TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNGGẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP Khái niệm chung - Hormon : là những chất được sản xuất với một
Trang 1HÓA SINH HORMON VÀ CÁC XÉT NGHIỆM CHẨN ĐOÁN BỆNH LÝ NỘI TIẾT
Laboratory Center, HUPH
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
Mục tiêu học tập
1. Trình bày được định nghĩa về hormon; phân loại hormon theo cấu tạo hĩa học và cơ chế tác dụng
2. Trình bày tên, bản chất hĩa học của các hormone tuyến yên, vùng dưới đồi, rau thai, tuyến cận giáp,
tuyến tụy và hormon tiêu hĩa
3. Giải thích cấu tạo hĩa học, cơ chế hoạt động của insulin trong điều hịa đường máu
4. Trình bày quá trình tổng hợp của hormone giáp trạng
5. Liệt kê một số bệnh nội tiết thường gặp và các xét nghiệm chẩn đốn bệnh nội tiết
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
Khái niệm chung
- Hormon : là những chất được sản xuất với một lượng rất nhỏ bởi những tế bào của tuyến nội
tiết , được bài tiết trực tiếp vào máu (hệ tuần hồn) và vận chuyển đến các cơ quan khác nhau của
cơ thể
3
Trang 4Các tuyến nội tiết:
6 Tuyến tuỵ: insulin, glucagon
7 Buồng trứng: estrogen, progesteron
- Tuyến nội tiết: tiết ra hormon (nội tiết tố), đổ thẳng vào
hệ tuần hoàn, không có ống tiết.
Trang 5TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
1 Khái niệm chung
2 Phân loại hormon
3 Cơ chế tác dụng của hormon
4 Hormon tuyến yên, vùng dưới đồi, rau thai, tuyến cận
giáp, tuyến tụy và hormon tiêu hĩa
Trang 6Hr peptid, protein
Trang 7TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
PHÂN LOẠI HORMON
1 Peptid và protein:
Vùng dưới đồi, tuyến yên, tụy nội tiết.
2 Amin và Dẫn xuất của acid amin:
Tuyến giáp, tủy thượng thận.
Trang 8TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
PHÂN LOẠI HORMON
3 Steroid: Vỏ thượng thận, tuyến sinh dục
C18: estrogen C19: androgen C21: corticoid,
Trang 9TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
PHÂN LOẠI HORMON
4 Eicosanoid (chất giống hormon): Thường tác
dụng chủ yếu tại các mơ ở gần nơi nĩ được sản xuất, thường là dẫn xuất của acid arachidonic
Trang 10TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
PHÂN LOẠI HORMON
Theo cơ chế tác dụng:
1 Kết hợp với thụ thể nội bào:
Hormon steroid và tuyến giáp
2 Kết hợp với chất thụ thể ở màng tế bào:
Hormon peptid và amin tan trong nước
Trang 11TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
Phân loại theo Cơ chế tác dụng của
Hormon
Khả năng hịa tan Ưa lipid Ưa nước
Protein vận chuyển Cĩ Khơng
Receptor Trong TB Màng TB
Chất trung gian HRC/HRE Chất truyền tin thứ 2
Trang 12MỘT SỐ HORMON QUAN TRỌNG
1 Hormon vùng dưới đồi và tuyến yên
2 Hormon tuyến cận giáp và calcitonin
3 Hormon tuyến tụy
4 Hormon tiêu hoá
5 Hormon rau thai
6 Hormon tủy th ượng thận
Trang 13VÙNG DƯỚI ĐỒI
Trang 14Tên hormon Tác dụng chính
Hormon giải phóng corticotropin
(CRH) Kích thích bài tiết ACTH Hormon giải phóng thyrotropin
(TRH) Kích thích bài tiết TSH Hormon giải phóng gonadotropin
Yếu tố ức chế prolactin
(PIF) Ức chế bài tiết prolactin
VÙNG DƯỚI ĐỒI
Trang 16TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
Trang 17TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
Trang 18TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
b) Hormon tăng trưởng (GH )
HORMON TUYẾN YÊN TRƯỚC
Trang 19TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
FSH : 32000 Da Nồng độ 2-5 mU/mL, ở thời điểm rụng trứng FSH cĩ nồng độ tăng tới 5-10 mU/ mL
HORMON TUYẾN YÊN TRƯỚC
Trang 20TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
d) Thyroide stimulating hormone (TSH)
HORMON TUYẾN YÊN TRƯỚC
Trang 21TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
e) Adreno-corticotropin hormon (ACTH)
Trang 22TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
a) Antidiuretic hormon (ADH/Vasopressin/AVP)
HORMON TUYẾN YÊN SAU
Trang 23TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
b) Oxytocin
Kích thích: Căng giãn tử cung, co cơ trơn ống tuyến vú
Tác dụng: Chuyển dạ, tiết sữa (bài xuất sữa)
Định lượng ít ý nghĩa.
Nam: 1,1-1,9µIU/mL, Nữ: 1-1,8µIU/mL, cuối thai kỳ: 3,1-5,3µIU/mL.
HORMON TUYẾN YÊN SAU
Trang 24TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
Trang 25TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
- Biểu hiện : đái nhiều, uống nhiều
- Xét nghiệm : ALTT niệu giảm <400 mOsm/kg
V nước tiểu/24h tăng > 3000 mL
ALTT máu bt nếu khơng hạn chế nước
Trang 26TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
2 Hội chứng SIADH
• S yndrome of I nappropriate A nti D iuretic H ormone
(Hội chứng bài tiết hormone chống bài niệu khơng phù hợp)
- Nguyên nhân: u tuyến yên, một số carcinoma ngồi TY ( carcinoma phổi)
- Biểu hiện: ADH tăng quá mức→ ALTT huyết tương↓
- Xét nghiệm: + ALTT niệu tăng cao
+ ALTT huyết tương giảm ( 275 mOsmol/ kg)
+ Na+/ huyết tương thấp
+ Nồng độ ADH tăng
Trang 27TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
3 SUY GIẢM GH
- Nguyên nhân: U tuyến yên, chấn thương,
RL bẩm sinh, khơng rõ nguyên nhân
- Biểu hiện: Chậm lớn và lùn
- Xét nghiệm: Định lượng GH giảm
Trang 284 SUY TUYẾN YÊN
- Nguyên nhân: Tổn thương nặng của TY
- Biểu hiện: Suy giảm tất cả hormon TY: Tuyến giáp,
tuyến thượng thận, tuyến sinh dục…
trùng, chấn thương, u…
Trang 29TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
- Nguyên nhân: U tuyến yên
- Biểu hiện: Người lớn: to cực
Trẻ em: bệnh khổng lồ
- Xét nghiệm: Đo nồng độ GH tăng
5 DƯ THỪA GH
Trang 30TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
+ Nguyên nhân ≠: U tuyến giáp, bài tiết lạc chỗ, suy thận mạn
- Biểu hiện: + Nữ: Kinh nguyệt ít hoặc vơ kinh, vơ sinh, tiết sữa
+ Nam: Bất lực, vơ sinh, vú to…
6 TĂNG PROLACTIN
Trang 31TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
Hormon rau thai HCG
• Do tế bào lá nuơi tiết, phát hiện được trong máu mẹ từ 8-9 ngày sau phĩng nỗn, tăng cao nhất lúc 10-12 tuần , giảm dần đến 16-20 tuần cịn thấp và duy trì đến cuối thai kì
• Bản chất là glycoprotein , 39000 Dalton, cấu trúc giống LH của tuyến yên
• Tác dụng
Ngăn cản sự thối hĩa của hồng thể ở cuối CKKN
Kích thích hồng thể bài tiết 1 lượng lớn progesteron và estrogen trong 3 tháng đầu thai kì , làm niêm mạc tử cung tiếp tục phát triển dự trữ chất dinh dưỡng cho sự làm tổ và phát triển của thai
Kích thích tế bào leydig của tinh hồn thai tiết testosteron , làm phát triển các CQSD nam và kích thích di chuyển tinh hồn từ bụng xuống bìu vào cuối thai kì
Trang 32TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
Hormon cận giáp & calcitonin
• Hormon tuyến cận giáp và calcitonin
(cùng với vitamin D) tham gia vào quá
trình chuyển hĩa Ca2+.
Trang 33TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
1 Hormon tuyến cận giáp (PTH –
Parathyroid hormon):
• Được bài tiết từ tế bào của tuyến cận giáp.
• Là Polypeptid gồm 84 a.a
• Tác dụng gây tăng Ca2+ máu với các cơ chế:
Ở xương: tăng phân huỷ xương, giải phĩng Ca2+ vào máu.
Ở thận: tăng tái hấp thu Ca2+ và ức chế tái hấp thu phosphat
Ở ruột: tăng hấp thu Ca2+ phối hợp với vitamin D.
Trang 34TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
• Tác dụng chính là hạ Ca2+ và phosphat máu (đối lập PTH) do:
Ức chế sự giải phĩng Ca2+ từ xương vào máu
Ức chế tái hấp thu Ca2+ ở ống thận
Trang 35TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
HORMONE TUYẾN TỤY
• Tụy nội tiết bài tiết các hormon:
Chức phận nội tiết khu trú ở đảo Langerhans của tuyến
Trang 36TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
Insulin
Trang 37TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
Insulin
- Bình thường: 6 – 29 µIU/mL ( 43 - 208pmol/L)
- Xét nghiệm ngay sau khi lấy máu (trong vịng 2h) Bảo quản ở 2-8°C tối đa 24h; -26°C trong tối đa 6 tháng.
- Insulin giảm: ĐTĐ type 1, suy tuyến yên, nhiễm toan ceton do đái tháo đường
- Insulin tăng: ĐTĐ type 2, hội chứng Cushing, khối u insulin (Isulinoma).
Trang 38TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
Bệnh lý đái tháo đường
Đái tháo đường chia ra làm 2 type:
Type 1: do khống sản xuất đủ insuline
Thường là bệnh di truyền, bẩm sinh Thường xảy ra khi cịn trẻ, thiếu niên
Type 2: do giảm receptor của insuline Nguyên nhân do hành vi, ăn uống, hút thuốc Xảy
ra với người cao tuổi, trung niên
Trang 39TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
Trang 40TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
- bài tiết ở vùng dưới đồi và tuyến tụy
- tác dụng ức chế sự bài tiết GH, insulin và glucagon
Trang 41TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
HORMONE TUYẾN GIÁP
• Tuyến giáp sản xuất Hormone TG và Calcitonin
• Hormone TG ( T3 – T4 ) giữ vai trị then chốt trong điều hịa chuyển hĩa của cơ thể, sự phát triển của hệ thần kinh và nhiều chức năng khác
Giải phẫu:
Trang 42TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
HORMONE TUYẾN GIÁP
• Trong tuyến giáp cĩ thyroglobulin chứa nhiều tyrosin cĩ gắn iod Khi thuỷ phân thyroglobulin tạo ra các hormon tuyến giáp.
Trang 43TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
CẤU TẠO CỦA HORMONE TUYẾN GIÁP
Trang 44TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TỔNG HỢP HORMONE TUYẾN GIÁP
T3 -T4 được tổng hợp qua 4 giai đoạn:
Giai đoạn 1: thu nhận và cơ đặc iod: bắt I –
Iod trong máu dưới dạng I- sẽ được vận chuyển chủ động vào trong tế bào nang giáp qua màng đáy của tế bào
Giai đoạn này được kích thích bởi TSH và Thioure, bị ức chế bởi các anion: SCN- ,
ClO4-Giai đoạn 2: oxy hĩa iod: I - thành I2.
Men peroxidase màng sẽ xúc tác phản ứng chuyển I - thành I2.
Chất ức chế: anion cyanua, thioure, thiourecil.
Trang 45TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
Giai đoạn 3: Gắn I 2 vào Thyroglobulin ( TG )
• Iod gắn vào gốc tyrosin của thyroglobulin tạo MIT và DIT dưới TD xúc tác của iodua peroxidase:
I 2 + tyrosin → MIT (Monoiodotyrosin)
MIT + I 2 → DIT (Diiodotyrosin)
MIT + DIT → T 3
DIT + DIT → T 4 (chủ yếu)
Giai đoạn 4: Thủy phân TG giải phĩng T 3 , T 4
• Dưới tác dụng của các Protease, TG được thủy phân giải phĩng T 3 , T 4 vào máu.
• TSH kích thích quá trình giải phĩng T3, T4 này.
• Enzym halogenase sẽ khử iod ở MIT và DIT thành iodua và tyrosin, một phần I- sẽ được tái sử dụng cho những lần tổng hợp tiếp theo.
Trang 46TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
Hormon tuyến giáp trong máu
• T3, T4 sau khi đổ vào máu gắn mạnh với Protein tương:
70-75% T4 gắn TBG (thyroxin binding globulin)
15-20% T4 gắn TBPA (thyroxin binding prealbumin).
Một phần nhỏ hormon giáp kết hợp với albumin.
• Bình thường T4 chiếm 90%, T3 chiếm 10%.
• Chỉ 0,04% T4 và 0,4% T3 lưu hành dạng tự do ( FT3 và FT4 ) → Là dạng cĩ hoạt tính sinh học.
• Khoảng 40% T4 được SX sẽ chuyển thành T3 , 45% thành rT3 nên cĩ thể coi T4 như dạng tiền hormone.
Trang 47TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
Vai trị của Hormone tuyến giáp:
• Tất cả TB của cơ thể đều là TB đích của hormon giáp( trừ não và tinh hồn người trưởng thành).
• Hormon giáp tác động lên nhiều chuyển hĩa:
• Chuyển hĩa Glucid: tăng hấp thu Glucose ở ruột, tăng phân hủy glycogen.
• Tăng phân hủy Lipid.
• Tăng tổng hợp Protein.
• Tăng sử dụng Oxy, tăng chuyển hĩa cơ bản tăng sinh nhiệt
Trang 48TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
Trang 49TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
Nguyên lý: miễn dịch cạnh tranh, cơng nghệ điện hĩa phát quang.
Ý nghĩa lâm sàng: FT3: 3,95 – 6,8 pmol/l
FT4: 12 – 22 pmol/l
- Tăng trong: Cường giáp (FT3 nhạy hơn FT4), Nhiễm độc giáp.
- Giảm trong: Thiểu năng vùng dưới đồi yên, Suy giáp (FT3 ít giá trị)
Định lượng FT4
Measurement
1 Định lượng FT3, FT4
Trang 50TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
2 Định lượng T3, T4
Nhược điểm: phụ thuộc nồng độ protein gắn hormon
Ý nghĩa lâm sàng: T3: 1,3 – 3,1 nmol/l
9 min
9 min
Biotinylated T4
Streptavidin microparticle
Định lượng T4
Measurement
Nguyên lý: miễn dịch cạnh tranh, cơng nghệ điện hĩa phát quang.
Trang 51TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
3 Định lượng TSH
Ý nghĩa lâm sàng: 0.27 - 4.2 µIU/ml.
Tăng trong: Suy giáp tiên phát.
Giảm trong: Cường giáp (Basedow), Thiểu năng vùng dưới đồi yên, Điều trị bằng thyroxin
Trang 52TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
Các bệnh lý tuyến giáp
1. Cường giáp.
Cường giáp là tình trạng tăng chuyển hĩa do sản xuất quá nhiều hormon tuyến giáp.
Lâm sàng : Tăng sản nhiệt, khơng chịu được nĩng, giảm cân, tăng tiết mồ hơi, yếu cơ, rối loạn thần
kinh và tâm thần, người mệt mỏi, khĩ ngủ, run tay, mắt lồi, bướu giáp.
Hĩa sinh :
+ TT3, TT4, FT3, FT4 tăng + TSH thấp.
Trang 53TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
Trang 54TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
Các bệnh lý tuyến giáp
2 Suy giáp.
Là tình trạng suy giảm bài tiết hormon tuyến giáp.
Lâm sàng: Mệt mỏi, tăng cân dù ăn uống kém, sợ lạnh, giảm trí nhớ, chậm chạp, da,tĩc khơ dễ rụng…
Trang 55Hormon steroid
Gồm: - hormon vỏ thượng thận
- hormon sinh dục nam
- hormon sinh dục nữ
Chia theo số lượng C : 3 nhóm
+ Nhóm18C: Nhân cơ bản là Estran, gồm hormon sinh dục nữ
CH3
Estran(18C)
Trang 56TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
Trang 57TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
CỘNG
GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP
Hormon steroid
+ Nhĩm 21C : Nhân cơ bản là pregnan, gồm hormon chuyển hĩa đường, hormon chuyển hĩa muối và progesteron.
Trang 58TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG
- Prostaglandin: cĩ ở các mơ (trừ hồng cầu); cĩ tác
dụng gây kích thích co bĩp cơ trơn
- Leucotrien: ở bạch cầu, lách gây co bĩp phế quản
- Thromboxan: cĩ ở các mơ và bạch cầu, điều hịa quá
trình đơng máu và làm co mạch
Trang 59Phân loại Cơ quan tiết
Hormon
peptid
và Pr
Vùng dưới đồi RF, IF ( ) Yếu tố giải phóng, ức chế của
Tuyến cận giáp TCT Hạ Ca và PO4trong máu
Tuyến tụy Insulin Điều hòa chuyển hóa đường , lipid
Trang 60Phân loại Cơ quan tiết HM Tên Hormon Tác dụng
Hormon là dẫn
xuất của a.a
Tủy thượng thận Adrenalin/
Tuyến giáp trạng T3, T4 t/đ lên cac có quan và qt
chuyển hóa
Hormon steroid Vỏ thượng thận HM chuyển hóa
muối – nước,
HM chuyển hóa đường, HM sinh dục vỏ tt
Tế bào leydig Testosteron Hormon sinh dục nam
Buồng trứng, tinh hoàn, vỏ tt Estrogen, estradiol, progesteron Hormon sinh dục nữ