1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MCQ bài 3 (phần SINH lý học cấu tạo và CHỨC NĂNG cơ thể)

10 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 450,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn phương án trả lời đúng Câu 20: Trong các chất sau, chất nào vận chuyển qua màng nhanh nhất: A.. CO2 44 dalton Chọn phương án trả lời đúng Câu 21: Chất nào sau đây có thể khuếch tá

Trang 1

Bài 3: VẬN CHUYỂN VẬT CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO Mục tiêu 1 Trình bày được đặc điểm cấu trúc - chức năng của màng tế bào Mức độ nhớ

Câu 1 Màng tế bào là nơi trực tiếp diễn ra quá trình trao đổi vật chất giữa:

A Ngoại bào và huyết tương

B Ngoại bào và nội môi

C Nội bào và dịch bào quan

D Nội môi và nội bào

Chọn phương án trả lời đúng

Câu 2 Ba cơ chất cấu tạo lên màng tế bào gồm:

A Protid, ion và vitamin

B Protid, lipid và glucid

C Lipid, hormon và protid

D Glucid, protid và vitamin

Chọn phương án trả lời đúng

Câu 3 Hai đầu ưa nước của lớp lipid ở màng tế bào hướng ra phía nào:

A Cùng hướng vào nôi bào

B Hướng về hai phía của màng tế bào

C Cùng hướng về ngoại bào

D Hướng về trung tâm của lớp lipid

Chọn phương án trả lời đúng

Câu 4 Protein cấu tạo nên màng có các dạng nào:

A Là các dạng protein xuyên màng

B Protein xuyên màng và protein ngoại vi

C Là các dạng protein ngoại vi

D Nhiều dạng khác nhau

Chọn phương án trả lời đúng

Câu 5 Đặc điểm của glucid màng tế bào là:

A Chỉ có ở mặt trong màng tế bào

B Nằm xuyên suốt bề dày màng tế bào

C Chỉ có ở mặt ngoài màng tế bào

D Có ở cả mặt trong và mặt ngoài màng tế bào

Chọn phương án trả lời đúng

Câu 6 Màng tế bào thực hiện quá trình nào sau đây:

Trang 2

A Tổng hợp protein

B Tổng hợp enzym

C Tổng hợp hormon

D Trao đổi vật chất

Chọn phương án trả lời đúng

Câu 7 Hoạt động trao đổi chất ở màng tế bào có ý nghĩa gì:

A Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

B Giúp tế bào ổn định thể tích,, cấu trúc

C Giúp cho tế bào luôn thay đổi cấu trúc

D Điều hòa các hoạt động của nhân

Chọn phương án trả lời đúng

Câu 8 Kết quả của hoạt động trao đổi chất ở màng tế bào sẽ giúp nội môi được:

A Bất biến

B Thay đổi

C Cân bằng

D Đổi mới

Chọn phương án trả lời đúng

Câu 9 Quá trình vận chuyển các ion giữa hai bên của màng tế bào sẽ sinh ra:

A Vật chất

B Kháng thể

C Điện thế màng

D Các yếu tố đông máu

Chọn phương án trả lời đúng

Câu 10 Phân tử nào trên màng tế bào có hoạt tính enzym:

A Protein ngoại vi

B Lipid kép

C Protein xuyên màng

D Carbonhydrat

Chọn phương án trả lời đúng

Mục tiêu 2 Giải thích được một số hình thức vận chuyển các chất qua màng tế bào Mức độ nhớ:

Câu 11 Ba hình thức chính để vận chuyển vật chất ở màng tế bào gồm:

A Thụ động, khuếch tán và chủ động

B Khuếch tán, ẩm bào và xuất bào

Trang 3

C Đặc biệt, tích cực nguyên phát và tích cực thứ phát

D Thụ động, chủ động và đặc biệt

Chọn phương án trả lời đúng

Câu 12 Các hình thức vận chuyển thụ động (khuếch tán) ở màng tế bào gồm:

A Khuếch tán đơn thuần và khuếch tán được thuận hóa (có gia tốc)

B Khuếch tán đơn thuần qua lớp kép lipid và qua protein

C Khếch tán được thuận hóa và khuếch tán có gia tốc

D Khuếch tán có gia tốc và khuếch tán có chất mang

Chọn phương án trả lời đúng

Câu 13 Vật chất được khuếch tán đơn thuần qua màng tế bào là khuếch tán thông qua:

A Bơm Na+-K+/ATPase và kênh protein

B Lớp kép lipid và kênh (khe) protein

C Lớp kép lipid và phân tử protein mang

D Bơm Na+-K+/ATPase và phân tử protein mang

Chọn phương án trả lời đúng

Câu 14 Các hình thức vận chuyển thụ động nói chung có đặc điểm:

A Không tiêu tốn năng lượng

B Vận chuyển theo nhiều chiều

C Cần có bơm proton

D Ngược gradien nồng độ

Chọn phương án trả lời đúng

Câu 15 Hoạt động của bơm Na+-K+/ATPase thể hiện hình thức vận chuyển nào:

A Khuếch tán có gia tốc

B Vận chuyển thụ động

C Vận chuyển tích cực nguyên phát

D Vận chuyển tích cực thứ phát

Chọn phương án trả lời đúng

Câu 16 Các hình thức khuếch tán đơn thuần qua màng tế bào bao gồm:

A Khuếch tán qua lipid kép và khuếch tán qua protein mang

B Khuếch tán qua lớp kép lipid và qua kênh protein

C Khếch tán qua lipid kép và khuếch tán có gia tốc

D Khuếch tán có gia tốc và khuếch tán có chất mang

Chọn phương án trả lời đúng

Câu 17 Hình thức vận chuyển nào sau đây cần năng lượng trực tiếp từ ATP:

Trang 4

A Khuếch tán đơn thuần

B Tích cực nguyên phát

C Tích cực thứ phát

D Khuếch tán được thuận hóa

Chọn phương án trả lời đúng

Mức độ phân tích:

Câu 18 Điểm khác biệt giữa khuếch tán đơn thuần và khuếch tán thuận hóa là:

A Một hình thức cần năng lượng, một hình thức không cần năng lượng

B Một hình thức cần có bơm proton, một hình thức không cần bơm proton

C Một hình thức cần phải có ATP, một hình thức không tiêu tốn ATP

D Một hình thức phải qua protein mang, một hình thức không cần protein mang Chọn phương án trả lời đúng

Câu 19 Điểm khác biệt giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển tích cực là:

A Vận chuyển thụ động cần cung cấp ATP, vận chuyển tích cực không cần cung cấp ATP

B Vận chuyển thụ động không cần năng lượng, vận chuyển tích cực cần năng lượng

C Vận chuyển thụ động cần bơm proton, vận chuyển tích cực cần cung cấp ATP

D Vận chuyển thụ động không cần protein mang, vận chuyển tích cực cần protein mang

Chọn phương án trả lời đúng

Câu 20: Trong các chất sau, chất nào vận chuyển qua màng nhanh nhất:

A SO2 ( 64 dalton )

B O2 (32 dalton )

C N2 (28 dalton)

D CO2 ( 44 dalton )

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 21: Chất nào sau đây có thể khuếch tán đơn thuần qua lớp lipid kép của màng tế bào:

A Na+

B Ca2+

C Glucose

D Vitamin E

(Chọn phương án trả lời đúng) Câu 22 Chất nào sau đây có thể khuếch tán đơn thuần qua lớp kép lipid của màng tế bào:

A Acid béo

Trang 5

B Acid amin

C Glucose

D Manose

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 23 Chất nào sau đây có thể khuếch tán thuận hóa qua protein mang trên màng tế bào:

A Acid béo

B Glucose

C Viatmin D

D Khí Oxy

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 24 Chất nào sau đây có thể khuếch tán thuận hóa (qua protein mang) trên màng tế bào:

A Vitamin A

B Cholesterol

C Vi khuẩn

D Acid amin

(Chọn phương án trả lời đúng) Câu 25 Các ion không thể khuếch tán qua lớp kép lipid của màng tế bào giống như nước mặc dù chúng có kích thước phân tử nhỏ hơn nước là vì:

A Chúng chỉ hòa tan một phần trong lipid

B Chúng thường gắn với các chất chất dinh dưỡng khác

C Chúng tích điện và thường gắn thêm các phân tử nước

D Chúng không được cung cấp ATP để bắn xuyên qua lớp lipid kép

(Chọn phương án trả lời đúng) Câu 26 Điều gì sau đây xảy ra sẽ làm quá trình khuếch tán thuận hóa ngừng lại (không diễn ra):

A Thiếu protein kênh

B Thiếu năng lượng trực tiếp từ ATP

C Thiếu chất mang (protein mang)

D Thiếu enzym hoạt hóa

(Chọn phương án trả lời đúng) Câu 27: Vận chuyển chủ động và vận chuyển đặc biệt luôn tiêu hao năng lượng vì:

A Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

B Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

Trang 6

C Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc gây biến đổi của màng

D Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 28: Chất nào sau đây có thể khuếch tán đơn thuần qua kênh protein:

A HCO3

-B Ca2+

C H2PO4-

D H2O

(Chọn phương án trả lời đúng) Câu 29 Chất nào sau đây có thể được vận chuyển qua màng tế bào theo cả phương thức thụ động và tích cực:

A Acid béo

B Acid amin

C Khí oxy

D Hormon steroid

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 30 Chất nào sau đây chỉ vận chuyển qua màng tế bào theo phương thức thụ động:

A Acid béo

B Acid amin

C Glucose

D Manose

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 31 Nước không tan trong lipid, nhưng các phân tử nước lại dễ dàng đi qua lớp kép lipid là do:

A Nước ở dạng lỏng

B Các phân tử nước không có trọng lượng

C Kích thước phân tử của nước rất nhỏ và động năng lại rất lớn

D Các phân tử nước được cung cấp ATP để xuyên qua lớp lipid kép

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 32: Chất nào sau đây không vận chuyển qua màng theo phương thức vận chuyển chủ động:

A Ion Na+

B Glucose

C Acid amin

D Acid béo

Trang 7

(Chọn phương án trả lời đúng) Câu 33: Chất nào sau đây không được vận chuyển qua màng theo phương thức khuếch tán đơn thuần qua lớp kép lipid:

A Vitamin D

B Glucose

C Vitamin K

D Acid béo

(Chọn phương án trả lời đúng) Câu 34: Chất nào sau đây không vận chuyển qua màng theo phương thức thuận hóa (qua protein mang):

A Acid béo

B Glucose

C Acid amin

D Galactose

(Chọn phương án trả lời đúng) Câu 35: Cách vận chuyển nào sau đây thuộc hình thức vận chuyển tích cực thứ phát:

A Vận chuyển glucose đồng thời với Na+

B Vận chuyển nước nhờ kênh protein

C Vận chuyển các vitamin A, D, E qua màng

D Vận chuyển các chất có kích thước lớn, có sự biến đổi màng

(Chọn phương án trả lời đúng) Câu 36: Tốc độ khuếch tán thuận hóa chậm hơn khuếch tán đơn thuần vì cần thời gian để:

A Vật chất gắn vào và tách khỏi protein mang

B Xảy ra phản ứng chuyển ATP thành AMP vòng

C Acid amin

D Acid béo

(Chọn phương án trả lời đúng) Câu 37 Những hình thức vận chuyển nào sau đây gây biến đổi cấu trúc màng tế bào:

A Các hình thức vận chuyển thụ động

B Vận chuyển tích cực và vận chuyển đặc biệt

C Vận chuyển thụ động và vận chuyển đặc biệt

D Vận chuyển tích cực và vận chuyển thụ động

Trang 8

(Chọn phương án trả lời đúng) Đáp án: B

Câu 38: Tốc độ khuếch tán được thuận hóa (khuếch tán qua protein mang) có đặc điểm:

A Luôn tỉ lệ thuận với gradient nồng độ

B Tỉ lệ nghịch với gradient nồng độ

C Không phụ thuộc vào số lượng protein mang hay nhu cầu của tế bào

D Phụ thuộc vào số lượng protein mang và nhu cầu của tế bào

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 39 Những vật chất có đặc điểm nào thường được vận chuyển bằng hình thức nhập bào và xuất bào:

A Không cần thiết cho tế bào hay cơ thể

B Có kích thước và trọng lượng phân tử lớn

C Có kích thước và trọng lượng phân tử nhỏ

D Chưa được vận chuyển hết bởi hình thức thụ động và tích cực

(Chọn phương án trả lời đúng)

Mức độ vận dụng:

Câu 40 Nguyên nhân làm quá trình vận chuyển vật chất giữa hai bên màng tế bào bị chậm lại khi tế bào bị viêm là do:

A Màng dầy lên và phù nề

B Màng mỏng đi

C Khe protein giãn rộng

D Hoạt động bên trong tế bào giảm

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 41 Quá trình khuếch tán vật chất qua màng tế bào sẽ tăng lên trong trường hợp cơ thể

bị tăng thân nhiệt (sốt), vì khi sốt (tăng thân nhiệt) thì:

A Độ hòa tan trong dung dịch của các phân tử khuếch tán tăng lên

B Chuyển động nhiệt của các phân tử vật chất trong dung dịch tăng

C Tăng tổng hợp các bơm proton ở màng tế bào

D Tăng khả năng cung cấp năng lượng ATP

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 42: Khi chúng ta ăn mặn lại dễ có cảm giác khát, nguyên nhân là do:

A Áp suất thẩm thấu ngoại bào nhỏ hơn áp suất thẩm thấu nội bào

B Áp suất thẩm thấu ngoại bào lớn hơn áp suất thẩm thấu nội bào

C Áp suất thẩm thấu ngoại bào và nội bào bằng nhau

D Áp suất thẩm thấu của cả nội bào và ngoại bào đều giảm

(Chọn phương án trả lời đúng) Mục tiêu 3 Trình bày được cơ chế tạo ra điện thế của màng tế bào

Trang 9

Mức độ nhớ

Câu 43 Điện thế nghỉ của màng tế bào là sự chênh lệch về điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào ở trạng thái:

A Nghỉ ngơi

B Khử cực

C Tái cực

D Hoạt động

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 44 Đặc điểm điện thế hai mặt của màng tế bào khi ở trạng thái nghỉ là:

A Mặt ngoài màng âm hơn mặt trong

B Mặt trong màng âm hơn mặt ngoài màng

C Điện thế hai mặt cân bằng nhau

D Điện thế hai bên màng tế bào đều âm

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 45 Hoạt động của bơm ion nào đóng vai trò chủ đạo trong việc tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào:

A Bơm Na+-K+

B Bơm K+-H+

C Bơm Ca++

D Bơm Na+-H+

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 46 Điện thế nghỉ của màng được tạo ra từ kết quả của những hoạt động nào:

A Khuếch tán ion qua lớp kép lipid và qua kênh protein

B Khuếch tán ion qua kênh protein và hoạt động của bơm Na+-K+/ATPase

C Khuếch tán thuận hóa qua protein mang và khuếch tán kênh protein

D Tất cả các hoạt động vận chuyển vật chất qua màng tế bào

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 47 Điện thế hoạt động là những điện thế nhanh và đột ngột khi tế bào ở trạng thái:

A Nghỉ ngơi

B Bất hoạt

C Trơ

D Hoạt động

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 48 Khi điện thế mặt trong màng tế bào tăng lên bao nhiêu (so với lúc nghỉ), sẽ đạt tới ngưỡng tạo ra điện thế hoạt động:

A 15 - 45 mV

B 15 - 30 mV

Trang 10

C 15 - 40 mV

D 15 - 50mV

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 49 Khi điện thế màng đạt tới ngưỡng thì kênh ion nào mở đồng loạt để tạo ra điện thế hoạt động:

A Kênh Ca++

B Kênh K+

C Kênh Na+

D Kênh Mg++

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 50 Cơ chế gây mở các kênh Na+ trên màng tế bào để tạo ra điện thế hoạt động của màng là:

A Có chất gắn vào kênh Na+, gây mở đồng loạt các kênh Na+ theo cơ chế điều hòa ngược âm tính

B Có chất gắn vào kênh Na+,gây mở đồng loạt các kênh Na+ theo cơ chế điều hòa ngược dương tính

C Thay đổi điện thế màng, gây mở đồng loạt các kênh Na+ theo cơ chế điều hòa ngược dương tính

D Thay đổi điện thế màng, gây mở đồng loạt các kênh Na+ theo cơ chế điều hòa ngược âm tính

(Chọn phương án trả lời đúng)

Ngày đăng: 14/02/2022, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w