1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chương 2 văn bản quy phạm pháp luật

50 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 2,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng điện tử dùng trong dạy - học môn pháp luật đại cương hệ đại học chính quy. Bài giảng làm rõ các quy định cơ bản....

Trang 1

Ch­ ư ¬ng­Ii

QUY PHẠM PHÁP LUẬT, v¨n­

b¶n­quy­ph¹m­ph¸p­luËt,­

quan­hÖ­ph¸p­luËt­

Trang 2

I- Quy phạm pháp luật

1-­Khái niệm quy phạm pháp luật

2-­Cấu trúc của quy phạm pháp luật 3- Phân loại quy phạm pháp luật

Trang 3

phaựpưluaọt

Quyưphạmưphápưluật ưlàưcácưquyư tắcưxửưsựưcóưtínhưchấtưbắtư buộcưchungưdoưNhàưnướcưbanư

hànhưvàưđảmưbảoưthcưhin,ư nhằmưmụcưđíchưđiềuưchỉnhư cácưquanưhệưxãưhội.ư

Trang 5

Cấu trúc của quy phạm pháp luật

Ai? Tổ chức cá nhân nào? Trong những điều kiện hoàn cảnh nào thì sẽ phải xử sự

nh thế nào và phải gánh chịu hậu quả gì?

1.Giả định

2.Quy định

3 Chế tài

Trang 6

* Kháiưniệm:ư

Giảưđịnhưlàưbộưphậnưcủaư

QPPL,ưtrongưđóưnêuưlênưchủưthể,ư

hoànưcảnh,ưđiềuưkiện,ưđịaưđiểm,ư thờiưgianưxảyưraưhànhưviưtrongưcuộcư sốngưmàưconưngườiưgặpưphảiưvàưcầnư phảiưxửưsựưtheoưquyưđịnhưcủaư

Trang 7

*Kháiưniệm:

Quyưđịnh là bộ phận trung tâm của QPPL trong đó nêu các quy tắc

bắt buộc mọi chủ thể phải xử sự theo khi ở trong hoàn cảnh đã nêu trong

phần giả định

*Cáchưxácưđịnh:

Trả lời cõu hỏi: Làm gỡ? Được làm gỡ? Khụng được làm gỡ? Phải làm gỡ? Làm như thế nào?

Trang 8

thựcưhiệnưđúngưmệnhưlệnhưcủaưNhàưnưư ớcưđãưđưược

ưnêuưraưtrongưphầnưquyưđịnhưcủaưQPPL.

Trang 9

Quy ph¹m ph¸p luËt lµ

quy tắc xử sự cho phép cá nhân được làm những việc mà luật

cho phép và không cấm

Trang 10

QUY PHẠM

TẬP QUÁN

QUY PHẠM TÔN GIÁO

QUY PHẠM PHÁP LUẬT

QUY PHẠM CỦA TỔ CHỨC

CT-XH

Trang 11

QUY PHẠM ĐẠO ĐỨC

Kính trọng lễ phép với thày cơ giáo

Trang 12

Ngươi hãy thờ cha kính mẹ.

Ngươi khơng được giết

QUY PHẠM TÔN GIÁO

Trang 13

Hãy xác định đây là những loại quy phạm nào?

2 Người Thái vùng Yên Châu- Sơn La, khi

con gái lấy chồng phải có lễ Tằng cẩu (búi tóc lên đỉnh đầu) Tằng cẩu là hình thức bắt buộc đối với các cô gái đã có chồng Không

ai xác định được nó có từ bao giờ, chỉ biết rằng nó tồn tại ở mỗi cuộc đời cô gái Thái

Ai đang có chồng, vì lý do gì mà bỏ tằng cẩu

là bị mọi người lên án, chê trách.

1 Người tham gia

giao thông phải đi

bên phải theo

chiều đi của mình,

Trang 14

ii V¨n b¶n quy ph¹m ph¸p luËt

1.­Kh¸i­niÖm­v¨n­b¶n­quy­ph¹m­

ph¸p­luËt

Nghi quyết về Tổ chức bâù cử Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp

của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Chỉ thị của UBND về giải tỏa mặt bằng Chủ tịch nước ký lệnh ân xá với phạm nhân

Trang 15

Điềuư1ưLuậtưbanưhành VBQPPLưnămư2015

ưquyưđịnh

VBQPPLưlàưVBưdoưcơưquanưnhàưnưướcư

cóưthẩmưquyềnưbanưhànhưtheoưthẩmưquyền,ưtrìnhưtự,

ưthủưtụcưđượcưquyưđịnhưtrongưluậtưhoặcưtrongưcác VBQPPLưcủaưHộiưđồngưnhân,ưủyưbanưnhânưdân cóưhiệuưlựcưbắtưbuộcưchung,ưưđưượcưnhàưnưướcưbảoưđảmưthựcưhiện

ưnhằmưđiềuưchỉnhưcácưưquanưhệưxãưhội.

Trang 16

*ĐẶC ĐIỂM VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT:

Văn bản do các cơ quan

Nhà nước có

thẩm quyền

ban hành.

Văn bản chứa đựng quy tắc

xử sự chung mang tính bắt buộc chung.

Là văn bản được

áp dụng nhiều lần trong xã hội.

Tên gọi, nội dung, trình

tự ban hành được quy định cụ thể trong luật.

Trang 17

­Th«ng­ t­ư

HÖ­thèng­v¨n­b¶n­ph¸p­luËt­ViÖt­Nam V¨n­b¶n­LuËt

§¹o LuËt LuËt

-­CP -­H§ND

TAND­TC VKSNDTC

UB TVQH­ CTN­ UBND TTCP

Trang 18

Văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực cao nhất mà các văn bản quy phạm pháp luật khác không được trái với nó đó chính là Hiến pháp

Trang 19

(ghi râ trong v¨n b¶n

hoÆc kh«ng ghi râ

Trang 20

1.­Kh¸i­niÖm­quan­hÖ­ph¸p­ luËt

Trang 21

Bạn bè Gia đình

Trang 22

Quan hệ xã hội Quan hệ pháp luật

Trang 23

ưưưưưưưưưưQuan hệ pháp luật là hỡnh thức pháp lý của các quan hệ xã hội xuất hiện d ới sự tác động,

điều chỉnh của QPPL, trong đó bên tham gia quan hệ có quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý đ ợc pháp luật ghi nhận và đ ợc Nhà n ớc

đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp giáo dục, thuyết phục và c

ỡng chế.

Trang 24

Cho các quan hệ xã hội sau:

1 Công dân A ( nam giới, 20 tuổi) và công dân B ( nữ

giới, 18 tuổi), còn độc thân, yêu thương nhau, cùng nhau đến nhà thờ tổ chức lễ cưới

2 Chị X (45tuổi) làm nội trợ ra chợ mua rau muống.

3 Anh P là kỹ sư xây dựng (30 tuổi), tới cơ quan

nhà nước có thẩm quyền đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân.

Hãy xác định đâu là quan hệ pháp luật?

Trang 25

2 Đặc điểm của quan hệ pháp luật

Là quan hệ mang tính ý chí

Là một loại quan hệ tư tưởng, quan hệ kiến trúc

thượng tầng

Xuất hiện trên cơ sở quy phạm pháp luật

Là quan hệ mà các bên tham gia (các chủ thể) quan hệ

đó mang những quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý

Sự thực hiện quan hệ pháp luật được bảo đảm bằng sự cưỡng chế của nhà nước

Có tính xác định

Trang 26

3 Thành phần của quan hệ pháp luật

a Chủ thể của QHPL

b Nội dung của QHPL

c Khách thể của QHPL

d Sự kiện pháp lý

Trang 27

A.­Chñ­thÓ­quan­hÖ­ph¸p­luËt

Trang 28

gồm:ưcôngưdânưViệtưNamưvàưngườiư nướcưngoàiưcưưtrú,ưsinhưsốngưvàưlàmư việcưtrênưlãnhưthổưViệtưNam.ư

Trang 29

Tổưchức:ưlàưcơưquanưnhàưnước,ưcácư tổưchứcưchínhưtrịưxãưhội,ưcácưtổư chứcưkinhưdoanh.ư

Trang 31

N¨ng­lùc­ph¸p­luËt: ­là khả năng của cá nhân có quyền và nghĩa vụ của mình Năng lực này xuất hiện từ khi mới sinh ra và chấm dứt khi người đó chết

Trang 32

Nghĩa vụ quân sự

Năng lực hành vi:

Khả năng của chủ thể tự mình thực hiện

một cách độc lập các quyền và nghĩa vụ pháp lý

Trang 33

Năng lực hành vi Cá nhân đạt đến một độ tuổi nhất định và không mắc các bệnh về tâm thần hoặc những bệnh khác làm mất khả năng

nhân thức và điều khiển hành vi.

Trang 34

việc thực hiện quyền và nghĩa vụ

b Nội dung của quan hệ pháp luật

* Quyền chủ thể

Trang 35

* Nghĩa vụ pháp lý

- Phải thực hiện một số yêu cầu nhất định do

QPPLxác định nhằm đáp ứng quyền của chủ thể khác.

- Kiềm chế không thực hiện một số hành vi nhất định.

- Phải chịu trách nhiệm pháp lý khi xử sự trái với quy định của pháp luật.

Trang 36

3.3 Khách thể của quan hệ pháp luật

Khách thể

của QHPL

Giá trị vật chất Giá trị tinh thần Giá trị xã hội khác

Cá nhân, tổ chức mong muốn đạt được nhằm thỏa mãn các lợi ích, nhu cầu của mình khi tham gia vào các QHPL.

Trang 37

3.4 Sự kiện pháp lý

KHÁI

NIỆM

hiện tượng, quá trình xảy ra trong đời sống

có liên quan tới sự xuất hiện, thay đổi

và chấm dứt các quan hệ pháp luật.

Trang 38

Bài tập tình huống

1 Anh Hùng và chị Hương yêu thương nhau và quyết định sống bên nhau trọn đời Hai người đã đến ủy ban nhân dân xã A để đăng ký kết hôn.

Sự kiện làm nảy sinh quan hệ pháp luật hôn nhân

Trang 39

Bài tập tình huống

1 Anh Hùng và chị Hương là vợ chồng được 10 năm, trong thời gian sống chung đã nảy sinh nhiều mâu thuẫn Hai người đã

quyết định chia tay nhau, đưa đơn ly hôn ra tòa án.

Sự kiện làm chấm dứt quan hệ pháp luật hôn

nhân

Trang 40

Câu 1: Quy phạm pháp luật là:

a Quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung do nhà nước ban

hành và bảo đảm thực hiện

b Các nội quy do nhà nước đặt ra

c Các quy định do người nắm giữ quyền lực nhà nước đặt ra

d Cả A, B, C đều đúng

Đáp án:a

Trang 41

Câu 2: Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự cho phép cá nhân:

a Được làm bất cứ việc gì mình muốn

b Chỉ được làm những việc mà luật cho phép và không cấm

c Không được làm những việc có lợi cho nước ngoài

d Cả A, B, C đều đúng

Đáp án:b

Trang 42

Câu 3: Khi tham gia một quan hệ pháp luật thì bắt buộc chủ thể tham gia quan hệ pháp luật đó phải

có đủ các điều kiện cần thiết nào sau đây:

a Có đủ tài sản

b Có đủ tiền và thời gian

c Có đủ tiền và thời gian

d Có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi

Đáp án:d

Trang 43

Câu 4: Năng lực hành vi của chủ thể là:

a Khả năng của chủ thể tự mình thực hiện một cách độc lập các nghĩa vụ pháp lý

b Khả năng của chủ thể tự mình thực hiện một cách độc lập các quyền và nghĩa vụ pháp lý

c Khả năng của chủ thể cùng với sự giúp đỡ của

người khác thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý

d Khả năng của chủ thể tự mình thực hiện một cách độc lập các quyền của mình

Đáp án:b

Trang 44

Câu 5: Văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực cao nhất, các văn bản quy phạm pháp luật khác không được trái với

Trang 45

Câu 6: Cấu trúc của Quy phạm pháp luật gồm có ba bộ phận:

a Giả định, quy định, chế tài

Trang 46

Câu 7: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: là văn bản quy phạm pháp luật do Chủ tịch nước ban hành

Trang 47

Câu 8: Quyền của chủ thể trong QHPL được thể hiện:

nhất định do quy phạm pháp luật tương ứng quy định

b Khả năng yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền can thiệp, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình

c Khả năng yêu cầu các chủ thể khác tôn trọng quyền, nghĩa vụ; chấm dứt hành vi cản trở việc thực hiện quyền, nghĩa vụ

d Cả A, B, C đều đúng

Đáp án d

Trang 48

Câu 9: Để cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật cần có các điều kiện:

a Không mắc các bệnh tâm thần

b Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

c Đạt độ tuổi từ 18 tuổi trở lên

d Cả A, B, C đều đúng

Đáp án:b

Trang 49

Câu 10: Năng lực hành vi của cá nhân chỉ xuất hiện khi:

a Cá nhân đủ 18 tuổi và không mắc các bệnh tâm thần

b Cá nhân đủ 14 tuổi và không mắc các bệnh về tâm thần hoặc những bệnh khác làm mất khả năng nhân thức và

điều khiển hành vi

c Cá nhân đạt đến một độ tuổi nhất định và không mắc các bệnh về tâm thần hoặc những bệnh khác làm mất khả năng nhân thức và điều khiển hành vi

d Cả A, B, C đều đúng

Đáp án: c

Trang 50

Câu 11: Sự kiện pháp lý có thể:

a Làm phát sinh một quan hệ pháp luật cụ thể

b Làm thay đổi một quan hệ pháp luật cụ thể

c Làm chấm dứt một quan hệ pháp luật cụ thể

d Cả A, B và C đều đúng

Đáp án:d

Ngày đăng: 28/10/2021, 00:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w