Sổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPTSổ tay công thức Toán Vật lý Hóa học THPT
Trang 1LÊ QUANG ĐIỆP - BÙI NGỌC LÂM - cù THANH TOÀN
s ổ T A Y C Ô N G TH Ứ C TOÁN-VẬT LÍ
D ù n g c h o h ọ c sin h 10, 11, 12 v à lu y ệ n thi k h ố i A
C ậ p nhật theo ốhương trình hiện hành
*•“ D ễ dàng tra cứ u nhanh kiến thức, cô n g thức khi làm bài
G iớ i thiệu c á c c ô n g thức giảỉ nhanh
!•* Phương p h áp gíảỉ nhanh c á c dạng bài tập
«•* C á c chú ý khi giải bài tập
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Trang 2Giám dổc: ĐINH NGỌC BẢO Tổng biền tập: ĐINH VAN v à n g
Chịu (rách nhiệm vổ nội dung và bản quyền
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SÁCH VIỆT
Biên tập nội dung:
Ban Biôn tập Khoa h ọ c Tự nhiên
Kỹ thuật vi tỉnh:
THẾ ANH
TRÌNH B À Y BÌA:
SACHVỈETCO
SỔ TAY CÔNG THỨC TOÁN - VẬT LÍ - HOÁ HỌC
- Liên hệ đặt hàng: salesQ sachviB tco.com
- Liên hê b ả n th ảo : co D V riahtesachvistcQ com
- ĐT: 0 8 3 8 7 2 0 8 9 7 - Fax: 0 8 3 8 7 2 6 0 5 2
Mã s ố : 0 2 0 2 1 0 4 3 /1 18 1 PT 2012
ln 2 0 0 0 c u ố n , khổ 19 X 17,5cm tại C ôn g ly in văn Hóa S à i G òn.
Đ ãn g kíKHXB số: 7 8 -2012/C X B /1043-43/Đ H S P n gày 13/01/2Q 12.
Trang 4a & 0
A > 0 c
p = - > 0 a
S = - ^ < 0a
C ác h ằ n g đ ẳ n g th ứ c đ á n g n h ớ : ( a ± b )2 = a 2 ± 2 ab + b 2
( a 2 - b 2) = (a - b ) ( a + b )(a ± b ) 3 = a 3 ± 3 a 2b + 3 a b 2 ± b 3
( a 3 ± b 3) = ( a ± b ) ( a 2 + a b -4- b 2)
Trang 7Chuyên đê 4ế HỆ PHƯƠNG TRÌNH
1 Hệ phương trinh bậc n h ấ t hai ẩn
ị a x + ky c trong (55 a> b , c v à a ', b', c/ là các s ố th ư c k h ô n g đ ồ n g th ờ i b ằ n g k h ô n g , [ a x + b y = c
Trang 9t r ì n h n à y t a dược n g h iệ m t rồ i th a y v à o tìm được n g h iệ m (x; y).
Chuyên đề 5: LƯỢNG GIÁC
Trang 102 Giá trị cá c hàm lưựng g iá c c ủ a góc (cung) đặc bỉệt:
Trang 12_ \ c o t x c o t y - 1
cot X + cot y_, , _ X cot X cot y + 1
cot X — cot yb) C ô n g th ứ c n h â n đôi: s i n 2 x = 2 s i n x c o s x
c os 2x = cos2x - s i n 2 X = 2cos2x - 1 = 1 “ 2 s i n 2 X.
t a n 2 x = g—
1 “ t a n Xc) C ô n g th ứ c n h â n 3: s in 3x = 3 s in X - 4 s i n 3 X
Trang 131 rcosẹx.cos y = — Ị_cos(x + y ) + c o s (x y )J
Trang 14II PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Trang 152 Phương trình bậc XI th eo m ột hàm số lượng giác
Cách g iả i: Đ ặ t t = s i n X (h o ặ c cos X , tan X , c o t x) t a có ph ư ơ n g trìn h :
a nt" + a n_1t n 1 + + a 0t° - 0 (n ếu t = sin x ) h o ặ c t = cosx th ì điều k i ệ n củ a t : — 1 < t < 1
3 Phương trinh bậc n h ấ t theo sỉnx và cosx
a s i n x + b c o s x = c (1)
a 2 + b 2 5Ế 0 đ iề u k i ệ n có n g h iệ m : a 2 + b 2 > c2
Cách g iả i: C h ia 2 v ế c ủ a p h ư ơ n g t r ì n h cho Va^ + b 2 v à s a u đó đư a về p h ư ơ n g t r ì n h
lư ợ n g g iá c cơ b ả n
4 Phương trình đ ẳn g c ấ p bậc hai đối với sỉn x và cosx
Trang 16Chuyên đê 6: Tổ H0P - XÁC SUÂT
Trang 17* Đ ịn h nghĩa: Un = u(n) l à d ã y số, với Uj là số h ạ n g đầu, u n là th ứ h ạ n g th ứ n, n e N*
* N ế u u n+1 > u n h a y u n+1 — u n > 0 gọi là d ã y số t ă n g với Vn <E N*
Trang 18* T ổ n g n sô' h ạ n g c ủ a 1 câ'p sô" cộng:
s n = Ul + u 2 + + Un
2
3 Cấp sô' nhân
* Cho cấp s ố nhân : un+1 = un.q (n e N * ) , trong đó q = - -a^1 là công bội (q 0).
* Sô' h ạ n g tổ n g q u á t: u n = UỊ.q”’1 ( n > 2 ) với Uj là t h ứ h ạ n g đ ầ u , q là c ô n g bội
* C ho cấp s ố n h â n có c á c t h ứ h ạ n g Uk-1, Uk, Uk+1 n ê n t a có t ín h c h ấ t u£ = u k_1.uk+1
* lim — = 0; lim — = 0 n ế u k n g u y ê n đương; lim — ■ = +oo n ế u k â m
* lim q n = 0 n ế u |q| < 1; lim q" = +oo n ế u |q| > 1
* lim n k = +oo n ế u k n g u y ê n dương, lim n k = 0 n ế u k n g u y ê n â m
* lim A - A ; A là h ằ n g sô"ẵ
Trang 19* H à m sô" y = f ( x) liê n tự c t ạ i đ iể m x 0 <^> lim f (x ) = f ( x 0)
* H à m s ố y = f (x ) liê n tụ c t r ê n k h o ả n g ( a ; b ) n ế u n ó liê n tụ c với t ấ t cả các đ iể m
Trang 20( u ì „ u *v “ Uểvl
l v j " V 2
Trang 22cos^uj = —u '.a.co s“ *11 s in u
cot“ u) = —a u '.— \ — cot" 1 u
Trang 23Chuyên đê 10: KHẢO SÁT HÀM s ố
BÀI TOÁN LIÊN QUAN
I DẠNG ĐỔ THỊ CỦA HÂM sô'
Trang 25D ạng 2: H à m sô" có 1 cực t r ị <=> p h ư ơ n g t r ì n h y ’ = 0 có 1 n g h iệ m cluy n h ấ t
3 Hàm n h ất b iế n (bậc n h ấ t trên bậc nhất)
Dartv 1: H à m sô' d ồ n g b iế n <=> y ' = > 0
(cx + d)
Trang 26Dạng 2: Hàm số nghich biến <z> y ' = - ac* -~ 2 < 0
(cx + d )
II CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
1 Sự tương giao c ủ a hai đổ thị
2 Phương trình tiế p tu yến
Trang 27A: y = k ( x - X,) + y, ; k l à h ệ s ố góc của tiế p tu y ến Đ ể A l à tiế p tu y ế n của (C)
T iế p tu y ế n của đồ th ị (C) v u ông góc với dường th ẳ n g d: y = k d X + b n ê n c ó f ( x o ) k < i = — 1
G iả i tìm Xo rồ i th a y v à o h à m sồ' đ ể tìm yo=> p h ư ơ n g t r ì n h tiế p tu y ế n c ầ n tìm
Trang 28H à m sô" đ ồ n g b iê n t r ê n j v à ;+°oJ <£$ y ' > 0 Vx e D <=> a d — bc > 0.
H à m số’ n g h ịc h b iế n t r ê n ^-oo; — j v à ; +co^ <z> y ' < 0 Vx e D « • a d - bc < 0
H àm so nghich biên trề n tìĩng khoang xáo đ inh <=> y ' < 0 Vx e I) Cí> <
Trang 29H à m số’ có đ iể m u ố n n ế u p h ư ơ n g t r ì n h y" = 0 có 2 n g h iệ m p h â n b iệ t.
H à m sô" k h ô n g có đ iể m u ố n n ế u p h ư ơ n g t r ì n h y" = 0 vô n g h iệ m h a y có n g h iệ m k é p
D ự a v à o { C )đ ể b iệ n lu ậ n sô' n g h iệ m của p h ư ơ n g t r ì n h F ( x ; m ) 0 ( *)
★ B ư ớ c 1: B iế n đổi (*) s a o cho v ế t r á i là f(x), v ế p h ả i l à g(x; m ).
Trang 30Dựa vào phư ơ ng t r ì n h d ạng: m A = B; (Cm) q ua điểm cố đ ịn h (x; y) <=> m A = B th ỏ a m ã n
{A = 0„ G iải h ê phươ ng t r ì n h t r ê n t a tìm đươc các đ iểm cố đ ịn h
10 B ài to án về điểm thuộc dồ th ị (C) hàm s ố cách đều hai trục tọa độ
Đ iể m M e (C ) cách đều h a i trụ c tọ a độ k h i |y M| = |x M| y M = ± X M t a lầ n lượt giải các
ph ư ơ ng trìn h : fix) = X và fix) = - X tìm được X M rồi th a y vào tìm được y M
Trang 31T ìm giới h ạ n qu ỹ tíc h đ iể m (n ế u có) R ồi k ế t lu ậ n quỹ líc h đ iể m M.
12 Đồ thị Hàm sô' chứa trị tu y ệt đôi
Trang 33Chuyên rfê 11: HÀM số MŨ - HÀM số LÔGARIT
lo g a„b = ~ lo g ab (a, b > 0; a * 1)
lo g al(a" = ^ io g ^ b (a, b > 0; a * 1)
Ifể CÁ(
1 Ph
a) Đư<
* a b) Đ ặt
D ạ n g
(*)
34
Trang 34II CÁC PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRINH MŨ VÀ LÔGARIT THƯỜNG GẶP
1 Phương trinh ~ Bất phương trình mũ
a) Đ ưa v ề c ù n g cơ sô' 0 < a 1
a '0*«“ = a; l g a = lo g a = logio a (0 < a r- 1)
lo g a b = loga c <-•-> b - c (0 < a, b, c; a * 1)loga b < log„ c <=> 0 < b < c ;(a > 1)
Trang 35N ế u 0 < a < X t h ì (*) <=> ị v ' 6 v '
ì f ( x ) > 0
Trang 37IT
£+o'
gCAS’
+Ơ*
+o
et-Ẵ
K
+er' ĩilI
p 11—
.Ilo-2L
X
■ + o'+o
ja |M
ó rt-
"irE
+y+o
£+cr-
5
><
+
ữ + o
oÈ
1*rR
+o'
M »ẪIT+Ơ*
'S
X
sc I MÒo
IT£
+
C“
+o
~
Ọ-K
+cr
Trang 38II PHƯƠNG PHÁP TÍNH TỈCH PHÂN
Trang 392 Phương pháp đổi bỉê'n sô'
tu y ệ t đ ô i d ự a v à o đồ th ị
Trang 41Chuyên tfê 13: s ố PHỨC
1 Định nghĩa s ô ' phức
S ố p h ứ c b iểu d iễ n dưới d ạ n g z = a + b.i, a , b € R T ro n g đó a là p h ầ n th ự c , b là p h ầ n
ảo V à t a quy ước n h ư sau : iz = -1 ; i4m - 1; i4m+1 = i;
i4‘n*ẫ ^ ,,, -1; i4m+3 = - i (m e N )
2 Sò' phức liê n hợp và m ôđun của nó
C h o z = a + b i = > z = a - b i g ọ i là sô' phức l iê n h ợ p củ a z
M ôđu n SỐ p h ứ c z là |zị = V a2 + b 2
3ễ Các p h ép toán trên tập hợp sô' phức
C h o h a i sô' p h ứ c có d ạ n g — Siị + b 1i; z2 = a 2 + b 2i (a i, a 2j b i, b 2 € IR)
Trang 42í — y 2 = íìCho z = a + b i (a, b , e iR) v à w = X + yi là c ă n bâc h a i củ a z <=> -Ị
> d ạ n g lư ợ n g g iác z = r(cosq>i + isincpi)
Cho h a i sô' phức Zj = rt (costp! + ìs ì ĩk P ị ) và z2 = r2 (cos<p2 + i s i n ọ 2)
=> = ^-[cos(cpj - <p2) + isir^íp, - <p2)]; Z1ỆZ2 = [cos(íp! 4- ọ 2) + isin (íp 1 + tp2)]
Trang 43G iả i h ệ p h ư ơ n g t r ì n h tìm được bộ số’ duy n h ấ t k, l.
H a i v ectơ a ; b c ù n g p h ư ơ n g <=> 3! k ỹi 0 sa o cho a = k b ( tro n g đó k > 0 : h a i v ectơ
cùng hướng; k < 0: h a i vectơ ngược hướng)
H a i v ectơ b ằ n g n h a u a = b
a = b
44
Trang 44v ectơ X t a đều tìm được X = k a + /b + h c C ặ p k, l, h là duy n h ấ t.
• T ro n g k h ô n g g ia n ch o ti, V k h á c v ectơ k h ô n g , T a tìm được tíc h vô h ư ớ n gu.v = |G|.|v| cos(G ,v)Ể
Trang 45Chuyên tfê 2: TỌA ĐỘ TRONG PHẲNG
Trang 46* M uốn v iế t được phư ơ ng tr ìn h ch ín h tắ c h ay th a m số của đường th ẳ n g cần b iế t được
v ectơ c h ỉ p h ư ơ n g v à đ iể m đi qua
Trang 48• Với đ iều k iệ n a 2 + b 2 — c > 0 th ì p h ư ơ n g t r ìn h : X 3 + y 2 — 2 a x - 2by + c = 0 là p h ư ơ n g
tr ìn h đường tr ò n tâ m I(a; b) b á n kírih R = V a2 + b 2 - c
• Đ ư ờ n g tr ò n (C ) t â m ĩ(a ; b) b á n k ín h R t iế p xúc với đường t h ẳ n g A:
Trang 49T iêu cự FiF 2 = 2c T iê u đ iể m F}("c; 0), F 2(c; 0) T â m sa i: <» - - ■< 1.
T rụ c th ự c A j A 2 “ 2 a Đ ỉn h A i(—a; 0), A 2(a; 0) T rụ c ảo H]B2 = 2 b
T iê u cự FiF 2 = 2c T iê u đ iể m F i(—c; 0), F 2(c; 0) T â m sai: e ~ — > 1
Trang 50III Parabol (P):
X Đ ịnh nghĩa: P a r a b o l tiê u đ iể m (P), đ ư ờ n g t h ẳ n g A.
2 Phương trĩn h chinh, tắc: y 2 — 2px; — = d(0, (A))
Chuyên tfê 3: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐồNG DẠNG TRONG PHANG
Đ ối x ứ n g tr ụ c Ox: cho đ iể m M (x; y), v ậ y D0x(M) = M ' => M 'ị x
Đô'i x ứ n g trụ c Oy: ch o đ iể m M (x; y ), v ậ y D 0y (M ) = M ' M ' | x
Trang 52c ) D iệ n t í c h h ì n h c h ừ n h ậ t : s = d à i X r ộ n g
d) D iệ n tíc h h ìn h th o i: S c - (đ ư ờ n g c h é o X đ ư ờ ng chéo)
đ) D iệ n tíc h h ìn h t h a n g : s - — (đ á y lớ n + đ á y n h ỏ ) X c h iề u cao.e) D iệ n tíc h h ì n h t r ò n : s = 7I.R2
Trang 53II KIẾN THỨC Cơ BẢN V Ể HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
A QUAN HỆ SONG SONG
ĐL3: N ếu h ai m ặ t p h ẳ n g c ắ t n h a u cùng song song với m ộ t
đường th ẳ n g th ì giao tu y ến của chúng song song với
đường th ẳ n g đó - ( P ) / / a = > d / / a
54
Trang 56f( P ) -L ( Q )
a c ( p ) , a ± d
ĐL3: Nế u hai m p ( p ) v à m p { Q ) vuòng góc với n h a u và A là m ộ t điểm tro n g (p) th ì đường
th ẳ n g a đi q u a đ iểm A v à vuông góc vởi m p (Q ) sẽ n ằ m tro n g m p ( p )
a A
Trang 58L à góc g iữ a h a i d ư ờ n g t h ẳ n g lầ n lượt v u ô n g góc với h a i m ặ t p h ẳ n g đó.
H oặc là góc g iữ a 2 đ ư ờ n g t h ẳ n g n ằ m tr o n g 2 m ặ t p h ẳ n g c ù n g v u ô n g góc với g iao tu y ế n
Trang 61★ C h ú ý :
1 Đường ch éo của h ìn h vuông cạn h a là d = a / 2
Đường chéo của h ìn h lậ p phương cạnh a là d = a>/3
Đường chéo của h ìn h hộp chữ n h ật có 3 kích thước a, b, c là d = Va2 + b2 4- c2
Trang 622 Đ ư ờ n g ca o củ a ta m g iác đ ều c ạ n h a là h =
3 H ìn h chóp đều là h ìn h chóp có đáy là đa g iá c đều v à các cạnh bên đểu b ằ n g nhau (hoặc có đ á y là đa giác đều, hình chiếu của đ ỉn h trùng với tâm của đáy).
4 i L ãn g trụ đều là ỉă n g trụ đứng có đáy là đa g iác đều.
Chuyên tfê 5: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Trang 63II TỌA DỘ CỦA VECTƠ
T rong k h ô n g g ia n với h ệ tọ a độ Oxyz.
4 D iệ n tíc h ta m g iá c S ABC i= — Ị[ÃB,ÀC]ị.
5 T h ể tích h ìn h hộp VABCDABCD = |[AB, ACJ.AA 'I.
6 T h ể tíc h tứ d iệ n VABCD = — |[AB, A C ].Ả DỈ.
Trang 643 Ba vectơ ã, b, c đ ồ n g p h ẳ n g <=>Ị^a,bJ.c — 0 (tích h ỗn tạp của chúng bằnr 0).
4ề A, B, c , D là bốn đ ỉn h của tứ d iện AB, AC, AD k h ô n g dồng phẳng.
5 Cho h a i vectơ k h ô n g cù n g phương a và b Vectơ c đồn g p h ẳ n g với a v à b
1 Trong k h ôn g g ia n Oxyz phương trình dạng:
Ax + By + Cz + D = 0 (với A 2 + B 2 + c2 * 0) là phương trìn h tổ n g quát của m ặt
ph ẳn g, tron g đó ri - (A; B; C) là m ột vectơ pháp tu yến của n ó ễ
2 ẳ M ặt p h ẳ n g (P) đi qua đ iể m M 0(x0; y ễ.,; z0) và n h ậ n vectơ n - (A; B; c) là m vectơ pháp
Trang 65II Vị trí tương d ô i củ a hai m ặt p h ẳn g
1 Cho hại m ặ t p h ẳ n g (P): Ax + B y + Cz + D = 0 và (Q): A'x + B'y + C'z + D' = 0
III KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG
K h oản g cá ch từ M 0 ( x 0; y 0;z0) đ ế n m ặ t p h ẳ n g (a): A x + B y + Cz + D = 0 cho bởi công
, /- _ , V x |A x0 + B y0 + Cz0 + Dị
thức: d (M 0,( a ) ) = - ° — í.
IV GÓC GỮA HAI MẶT PHẲNG
Gọi là góc giữa hai m ặt phẳng (P): Ax + By + Cz + D = 0 và (Q): A'x + B'y + C'z + D' = 0,
Ta có: cosq> = COS ( n p, n0 ) = ■■_ vjll = —7 — W - —,— ■■■■ - (0 < (p < 90 )
1 v p Q 'l | n P|.|n „ Ị Va 2 + b 2 + c 2 Va '2 + B '2 + c 2
Trang 66làm cặp ỉ m ÍỌ = 90° <=> n p n Q <=> k a i n iặ t p h an g vu ông góc nhau.
* Trong phương trìn h m ặ t p h ẳn g k h ô n g có b iến X th ì m ặt p h ẳ n g so n g so n g Ox,
k h ôn g có b iến y th ì s o n g son g Oy, k h ô n g có b iế n z thì song so n g o 7
là giao tuyến của h a i m ặ t p h ẳn g Ta có th ể chuyển về phương trình tham sô" n h ư sau:
1 U A -Ị^I» **2] - (a > b; c ) A qua đ iểm M ( x 0; y 0; z0) n ê n có d ạn g sau:
ÌƠI cong T rong đó M 0 ( x 0; y 0; z 0) là điểm thuộc đường th ẳ n g và ù = (a; b; c) là vectơ chỉ
phương của đường th ẳ n g