1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CONG c VA QUN LY AN TOAN DIN

37 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 786,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG8.1 Biện pháp kỹ thuật an toàn điện 8.2 Phân cấp quản lý và tổ chức an toàn 8.3 Thanh tra kỹ thuật an toàn điện Chương 7: CÔNG CỤ VÀ QUẢN LÝ AN TOÀN ĐIỆN... Công cụ bảo vệ làm v

Trang 1

Chương 7

CÔNG CỤ VÀ QUẢN LÝ

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 2

Chương 7: CÔNG CỤ VÀ QUẢN LÝ

Sau khi học xong chương 8

sinh viên có khả năng:

Trang 3

NỘI DUNG

8.1 Biện pháp kỹ thuật an toàn điện

8.2 Phân cấp quản lý và tổ chức an toàn

8.3 Thanh tra kỹ thuật an toàn điện

Chương 7: CÔNG CỤ VÀ QUẢN LÝ

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 4

9 Cách ly con người với

1 Các loại công cụ bảo vệ

a Phân loại: ¾ Theo chức năng có các công cụ:

¾ Theo cấp điện áp : loại <1000V và loại >1000V

Kìm cách điện Ghế cách điện Găng tay cao su Sào chỉ điện áp Sào cách điện Kính bảo hộ Nón bảo hộ Ủng cao su Đai an toàn Chòi nâng

Trang 5

b Công cụ cách ly bảo vệ chủ yếu và phụ trợ

Trang 6

b Công cụ cách ly bảo vệ chủ yếu và phụ trợ

¾ Chất lượng công cụ bảo vệ phải phải được bảođảm bằng cách kiểm tra địng kỳ :

9 Găng tay cách điện : 6 tháng/lần

9 Ủng, giầy, công cụ thi công cách điện, sào thửđiện làm việc ở điện áp >1000V : 1năm/lần

9 Bút thử điện áp < 500V : Thường xuyên

7.1 BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 7

c Công cụ bảo vệ làm việc với trang thiết bị

¾ Sào cách điện đấu nối

¾ Rào chắn, tấm chắn cách điện, có gắn biển báo

7.1 BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 8

¾ Có các loại biển báo:

¾ Biển báo làm bằng vật liệu cách điện, phía trên

có lỗ hay móc treo Việc treo và cất biển báo chỉ

có nhân viên có trách nhiệm mới được thi hành

Biển báo phòng ngừa Biển cho phép Biển nhắc Biển cấm

7.1 BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 9

e Công cụ bảo vệ khi làm

việc trên cao

¾ Dây đeo an toàn, thang

xếp, chòi tự nâng

¾ Dây đeo được thử với

trọng tải 255kg/5 phút, kiểm

tra 6 tháng /lần Dây đeo an toàn Chòi nâng

¾ Thang xếp dùng khi làm việc cách mặt đất 3,5m

và kiểm tra định kỳ 1năm/lần vớo tải 200kg/5 phút

¾ Chòi tự nâng dùng lắp đặt sửa chữa dây, đèn

7.1 BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 10

f Sử dụng và bảo quản công cụ bảo vệ

¾ Kiểm tra tính tương thích của công cụ với U

¾ Công cụ được bảo vệ tránh tác hại xăng dầu

¾ Cấm thay dây chảy cầu chì và thao tác chuyểnmạch ở các thiết bị >1000V khi có hay sắp códông

¾ Người tiếp xúc với các thiết bị mang điện cầnmang găng, ủng cách điện, đeo kính bảo hộ vàphải có người thứ 2 giám sát

7.1 BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 11

2 An toàn điện khi sử dụng và vận hành các thiết bị dùng điện

¾ Yêu cầu chung về kỹ thuật an toàn điện:

9 Chất lượng cách điện của thiết bị

9 Công tác che chắn các bộ phận dẫn điện

Trang 12

2 An toàn điện khi sử dụng và vận hành các thiết bị dùng điện

¾ Các phần dẫn điện phải được che chắn

¾ Phần dây điện đi vào dụng cụ phải có ống đệm

¾ Thiết bị cầm tay trên 36V phải được nối đất

¾ Dây dẫn mềm 3 ruột cho thiết bị 1 pha, 4 ruộtcho thiết bị 3 pha

¾ Cấu tạo phích nối tránh chạm vào phần có điện

a Yêu cầu về an toàn khi sử dụng các dụng

cụ điện

7.1 BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 13

¾ Nối đất MBA dùng cho thiết bị điện 36V.

¾ Màu sơn của phích, ổ cắm 36V khác với loại110V hay 220V

¾ Kiểm tra kỹ dây cung cấp trước khi đóng điện

¾ Không sử dụng thiết bị cầm tay ngoài trời mưa

¾ Kiểm tra dây nối đất, đo thử cách điện1tháng/lần

a Yêu cầu về an toàn khi sử dụng các dụng

cụ điện

7.1 BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 14

¾ Dùng đèn nung sáng có chụp loại kín hay U=36V bảo vệ cho người vô tình chạm phải.

¾ Dây đến đèn không chịu lực

¾ Chú ý chế độ làm việc của điểm trung bình

¾ Dây N nối với xoáy của đuôi đèn trong mạngtrung tính trự tiếp nối đất

¾ Lắp đặt sao cho đèn pha không bị rung do gió

¾ Chống mưa nắng cho cầu chì đặt ngoài nhà

b Yêu cầu về an toàn điện khi sử dụng các thiết bị chiếu sáng

7.1 BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 15

¾ Khi leo trụ cần chú ý:

9 Kiểm tra thân và chân của trụ gỗ đồng thời

đeo dây bảo vệ trước khi trèo

9 Kiểm tra độ bền của cây sắt xỏ trụ ly tâm

9 Nếu là trụ biến áp, khi leo không được bám

tay vào cạnh mà phải vòng tay qua trụ

9 Kiểm tra rò điện đối với trụ sắt

c Yêu cầu về an toàn điện khi công tác trên cao

7.1 BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 16

¾ Khi thao tác trên cao chú ý:

9 Phải mang dây bảo hộ, mũ an toàn gài quai

9 Phải mang dây an toàn

¾ Khi thực hiện công tác chú ý:

9 Không ném lên hoặc để rơi bất cứ vật gì

9 Người ở dưới cũng phải đội mũ bảo hộ

9 Nếu ở nơi đông cần có biển báo, rào chắn

c Yêu cầu về an toàn điện khi công tác trên cao

7.1 BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 17

3 Chức năng các công cụ bảo vệ

Trang 18

Không quy định

300 400 600 900 900 900 1000

Không quy định

700 1100 1400 2000 2500 3000 4000

Chiều dài (mm)

Điện áp danh định

của thiết bị điện (kV)

Kích thước cơ bản của sào cách điện

7.1 BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 19

¾ Tăng cường an toàn điện

cho người trong thử nghiệm

¾ Làm việc ở điều kiện 40oC, độ ẩm tương đối 99%

ở 25oC, độ cao < 1000m so với mực nước biển

¾ Không thấm nước, chịu được thử nghiệm lãohoá trong 190h ở 70oC

7.1 BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 20

¾ Được chế tạo bằng cao su,nhằm bảo vệ bổ sung.

¾ Điều kiện to,độ ẩm giống như ủng cách điện

¾ Có bề mặt nhám với các rạnh răng cưa

¾ Chế tạo nhiều kích thước khác nhau

c Thảm cách điện

¾ Chịu được UAC thử 20kV trong 1 phút; thử nghiệm độlão hóa 169h ở 70oC, Irò≤1mA

¾ Uốn cong 180o không cóvết nứt

7.1 BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 21

¾ Các yêu cầu như đối với ủng cách điện.

¾ Các chỉ tiêu cơ lý không <75% giá trị trước khithử lão hóa

d Găng tay cách điện

9 9000

U>1000V

3,5 3500

U≤1000V

Dòng rò (mA)

ở U thử nghiệm không được vượt quá

U thử nghiệm (V), f công nghiệp trong 1 phút

Loại găng tay

Độ bền cách điện của găng tay cách điện

7.1 BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 22

¾ Thiết bị cầm tay gồm 2 lớp cách điện.

¾ Bảo vệ chống điện giật và phóng điện khi tiếp

xúc với phần mang điện

Trang 24

¾ Tránh tiếp xúc hồ quang điện

gây bỏng hay mù vĩnh viễn

¾ Khuyến cáo sử dụng vật bảo vệ

Trang 25

4 Quy trình an toàn sửa chữa thiết bị điện

¾ Làm việc với thiết bị mạng điện cần có ngườitrợ giúp

¾ Khi gặp vấn đề không thuộc thẩm quyền hay không giải quyết được cần hỏi ý kiến cấp trên

¾ Cô lập thiết bị phải thực hiện đúng quy định

¾ Sau khi sửa chữa hư hỏng cần kiểm tra nguộicẩn thận trước khi tái cấp điện cho thiết bị

¾ Việc sửa chữa hoàn chỉnh khi thiết bị hoạtđộng chính xác

7.1 BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 26

5 Các biện pháp tổ chức nhằm đảm bảo an toàn

¾ Giấy phép làm theo mẫu xác định nội dung, vị trícông việc, thời gian bắt đầu và kết thúc, thànhphần đội, người chịu trách nhiệm…

¾ Đội có thể có những cá nhân có trách nhiệm, quyền hạn khác nhau:

9 Người chỉ huy công việc

9 Người phụ trách công việc

9 Người theo dõi

a Làm thủ tục giấy phép

7.1 BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 27

¾ Sau khi kiểm tra các biện pháp kỹ thuật thì tiếnhành cho phép nhóm làm việc Người chỉ huy phải:

9 Kiểm tra sự phù hợp thành phần đội với trình

độ chuyên môn những người ghi trong giấy phép

9 Giới thiệu tên người phụ trách và giới hạncông việc cần thực hiện, điều kiện làm việc

9 Giải đáp thắc mắc(nếu có), bàn giao vị trí chongười phụ trách có chỉ rõ ngày, tháng ở giấyphép có chữ ký của 2 người

9 Bàn giao trực tiếp tại vị trí làm việc

b Cho phép tiến hành công việc

7.1 BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 28

¾ Việc đóng thử chỉ được tiến hành sau khi thực

hiện các điều kiện sau:

9 Sau khi kết thúc hoàn toàn công việc và

được nghiệm thu bởi người chỉ huy

9 Các rào chắn, tiếp địa, biển báo tạm thời

được tháo bỏ, rào chắn cố định để lại vị trí cũ

c Giám sát trong quá trình làm việc

d Nghỉ giải lao trong quá trình làm việc

e Kết thúc công việc

¾ Ra khỏi phạm vi làm việc, giữ nguyên biển báo

7.1 BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 29

7.2 PHÂN CẤP QUẢN LÝ VÀ

TỔ CHỨC AN TOÀN

¾ Tham gia xây dựng văn bản an toàn điện

¾ Biên soạn, hướng dẫn thực hiện các văn bản

¾ Tổ chức kiểm tra định kỳ

¾ Thẩm định, nghiệm thu kỹ thuật an toàn điệnđối với các công trình về điện

¾ Tham gia các đoàn thanh tra an toàn điện

¾ Điều tra sự cố, tai nạn điện nghiêm trọng

¾ Chịu trách nhiệm tổng hợp, báo cáo định kỳ

1 Cục Kiểm tra giám sát kỹ thuật an toàn

Công nghiệp

Trang 30

¾ Biên soạn tài liệu hướng dẫn thi hành văn bản.

¾ Thẩm định và nghiệm thu kỹ thuật ATĐ

¾ Đóng góp ý kiến sửa đổi bổ sung quy trình ATĐ

¾ Bồi dưỡng, sát hạch, cấp giấy chứng nhận ATĐ

¾ Tuyên truyền, hướng dẫn nhân dân

¾ Làm tham mưu cho chính quyền địa phương

¾ Tham gia các đoàn thanh tra ATĐ

¾ Điều tra sự cố, tai nạn điện nghiêm trọng, tổnghợp, báo cáo định kỳ, báo cáo nhanh

2 Cho phép tiến hành công việc

7.2 PHÂN CẤP QUẢN LÝ VÀ

TỔ CHỨC AN TOÀN

Trang 31

¾ Các doanh nghiệp thuộc bộ Công nghiệp chịu

sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát của CụcKiểm tra kỹ thuật an toàn Công nghiệp

¾ Các doanh nghiệp địa phương, hộ nhân dânchịu _ Sở Công nghiệp

¾ Điện lực tỉnh, thành phố_Cty điện lực Việt Nam

¾ Chấp hành nghiêm chỉnh quy phạm, quy trình

¾ Tổ chức bộ máy, biên soạn quy trình ATĐ

¾ Báo cáo định kỳ, báo cáo nhanh

3 Các doanh nghiệp ngành điện, các doanh nghiệp có sản xuất và tiêu dùng điện

7.2 PHÂN CẤP QUẢN LÝ VÀ

TỔ CHỨC AN TOÀN

Trang 32

7.3 THANH TRA KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

¾ Ngăn ngừa mọi hành vi sai phạm khi công táclưới hạ thế từ thiết kế, thi công, đến sử dụng; ngănngừa tránh điện giật

¾ Khắc phục thiếu sót, đề ra biện pháp xử lý cánhân vi phạm

¾ Nâng cao trình độ hiểu biết, nhận thức và tinhthần trách nhiệm về công tác kỹ thuật ATĐ

¾ Phát hiện và biểu dương tập thể, cá nhân làmtốt công tác kỹ thuật ATĐ

1 Mục đích yêu cầu

Trang 33

¾ Thanh tra quy trình, quy phạm kỹ thuật ATĐ

9 Việc thực hiện nghiêm túc các quy trình, quyphạm kỹ thuật ATĐ: phiếu công tác, nhật ký vậnhành, thiết lập lý lịch các loại thiết bị…

9 Thanh tra việc tự biên soạn quy trình, nội quy, biển báo, biển cấm, các hệ thống tiếp đất…

9 Mặt bằng sản xuất, các biện pháp che chắn

9 Việc trang bị sử dụng các trang thiết bị bảo hộ ATĐ, đặc biệt là trang thiết bị cao, trung áp

2 Nội dung thanh tra

7.3 THANH TRA KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 34

¾ Thanh tra thực hiện các biện pháp tổ chức vàchỉ đạo

9 Việc tổ chức bộ máy phụ trách công tác kỹthuật an toàn và báo hộ lao động đến từng cấp

9 Công tác sát hạch quy trình, quy phạm

9 Thực hiện chế độ trách nhiệm

9 Tổ chức thực hiện các văn bản pháp quy về

kỹ thuật ATĐ

2 Nội dung thanh tra

7.3 THANH TRA KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 35

¾ Thanh tra thực hiện chế độ chính sách bảo hộlao động

9 Việc thực hiện trang bị bảo hộ lao động chotừng loại công nhân điện, khám sức khoẻ…

9 Công tác phòng và điều trị các vụ tai nạn điện, bệnh nghề nghiệp…

¾ Thanh tra việc thực hiện các kiến nghị: kiến nghị

về công tác kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao độngnhất là công tác kỹ thuật ATĐ cao, trung, hạ thế

2 Nội dung thanh tra

7.3 THANH TRA KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Trang 36

¾ Theo nội dung thanh tra: thanh tra cả 4 nội dung nêu trên, bên cạnh đó còn có thanh tra chuyên đề.

¾ Theo thời gian thanh tra: định kỳ hay đột xuất

3 Hình thức thanh tra

4 Tổ chức đoàn thanh thanh tra

¾ Đoàn thanh tra bao gồm: phòng thanh tra kỹthuật an toàn, phòng thanh tra bảo vệ, phòng tổchức lao động,…và đại diện công đoàn

¾ Phòng kỹ thuật an toàn lập kế hoạch, chươngtrình, biên bản kết thúc thanh tra → quán triệt

7.3 THANH TRA KỸ THUẬT

AN TOÀN ĐIỆN

Ngày đăng: 21/10/2021, 18:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Hình thức thanh tra - CONG c VA QUN LY AN TOAN DIN
3. Hình thức thanh tra (Trang 36)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w