1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BTL CSDTCS ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT

13 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ dạng điện áp trong một chu kỳ Thực hiện: Vẽ bằng cách viết lệnh trong Command Window: Vẽ điện áp trong miền thời gian: Vẽ phổ của điện áp:... Kết quả: Dạng điện áp trong một chu kỳ: P

Trang 1

Bài làm

a Vẽ dạng điện áp trong một chu kỳ

Thực hiện:

Vẽ bằng cách viết lệnh trong Command Window:

Vẽ điện áp trong miền thời gian:

Vẽ phổ của điện áp:

Trang 2

Kết quả:

Dạng điện áp trong một chu kỳ:

Phổ của điện áp:

Trang 3

Thực hiện bằng cách mô phỏng Simulink:

Dạng sóng thu được trên Scope:

Trang 4

Phân tích FFT, ta được phổ:

Trang 5

b Tính toán độ méo dạng của điện áp:

Công thức:

THD= 1

𝑈1√∑334𝑈(𝑗)2 𝑗=2 = √2

200√ 200

√4.√2

2 + 200

√7.√2

2 + 200

√10.√2

2 + + 200

√1000.√2

2

=1.4074=140.74%

Phân tích FFT trên matlab:

THD= 140.74%

Trang 6

c Dùng điện áp trên cấp vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm R=15 ohm, L= 8 mH Tính toán phổ Fourier và độ méo dạng của dòng điện trong mạch

Thực hiện:

Dạng sóng của dòng điện thu được trên Scope:

Trang 7

Phân tích FFT, ta được phổ:

THD= 56.62%

Tính toán theo công thức:

Dòng điện qua tải có dạng:

√𝑛 √𝑅2+ (𝐿𝜔)2sin⁡(100𝜋𝑛𝑡 − arctan (𝜔𝐿

𝑅)) 1000

𝑛=1,4,7,10…

= ∑ 200

√𝑛.√152+(0.008∗100𝜋𝑛) 2sin⁡(100𝜋𝑛𝑡 − arctan (100𝜋𝑛∗0.008

1000 𝑛=1,4,7,10…

Tính toán méo dạng:

THD= 1

𝐼1√∑334𝑗=2𝐼(𝑗)2= √2∗231.31

200 √ 200

√4.√326.√2

2

√7.√534.5.√2

2 + + 200

√1000.√6316771.√2

2

= 0.5536=55.36%

Trang 8

Bài làm

Mô hình mạch:

Các dạng sóng thu được:

Trang 9

a Viết phương trình và vẽ dòng điện qua tải:

Xét trong một chu kỳ:

i(ωt)= 𝑈̃√2sin⁡(𝜔𝑡)−𝐸

𝑅 Khi α≤ωt≤π [rad]

i(ωt)= −𝑈̃√2sin⁡(𝜔𝑡)−𝐸

𝑅 Khi π+α≤ωt≤2π [rad]

Vẽ dòng điện:

b Xác định dòng điện qua tải lớn nhất và nhỏ nhất:

Theo phương trình dòng điện ở câu a, suy ra:

i(ωt)MAX= 13.76 A khi ωt= π

2 hoặc 3π

2 i(ωt)MIN= 0A

c Xác định thời gian dẫn điện của các linh kiện trong mạch

Dựa vào hình dạng của các dòng điện đi qua linh kiện trong mô phỏng, ta được:

- S1,S2 dẫn trong khoảng [π

2⁡; ⁡π⁡]

- S3,S4 dẫn trong khoảng [3π

2 ⁡; ⁡2π⁡]

Trang 10

Bài làm

Mô hình mạch:

Các dạng sóng thu được:

Trang 11

b Vẽ dạng điện áp trên linh kiện Us3:

c Vẽ dạng và tính giá trị trung bình của áp tải:

Dạng Ucharge:

Đo được:

Tính theo công thức:

𝑈𝑐ℎ𝑎𝑟𝑔𝑒

̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅ = 1

2𝜋∫ 𝑢𝑐ℎ𝑎𝑟𝑔𝑒𝑑𝑋

2𝜋 0

= 1 2𝜋 (

∫ 𝑈̃√2 𝜋+𝜋3

𝜋 6

sin⁡(X)dX⁡+ ∫ −𝑈̃√2 sin(𝑋) 𝑑𝑋

2𝜋+𝜋6

𝜋+𝜋3

)

= 141.43⁡[𝑉]

d Vẽ dạng và tính giá trị hiệu dụng của dòng điện nguồn

Dạng Isource:

Tính giá trị hiệu dụng:

IsourceRMS= 4.397A

Trang 12

Bài làm

Mô hình mạch:

Các dạng sóng thu được:

Trang 13

a Vẽ dạng và tính giá trị trung bình của điện áp tải:

Dạng Ucharge:

Giá trị trung bình Ucharrge:

Kết quả tư mô phỏng:

b Vẽ dạng của điện áp trên linh kiện S5

c Vẽ dạng và tính giá trị hiệu dụng của dòng điện nguồn:

Giá trị hiệu dụng của dòng điện nguồn:

Từ kết quả mô phỏng:

IRMS= 7.299A

Ngày đăng: 21/10/2021, 18:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w