luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint
Trang 1Môn : Luyện từ và câu
Giáo viên : Nguyễn Thị Liên
Trang 2Hãy chỉ ra từ đồng âm trong các câu sau:
a Ba tôi có ba anh em trai.
b Anh thanh niên xem giá áo treo trên giá.
c Chân tôi bị đau vì vấp phải chân bàn.
Trang 31 Nối từ ở cột A với lời giải nghĩa thích hợp ở cột B:
Răng
Mũi
Tai
a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động
vật, dùng để nghe
c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương sống, dùng để thở và
ngửi
b) Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn
Trang 4Răng: Phần xương cứng màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
Mũi: Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.
Tai: Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật dùng để nghe.
Nghĩa gốc
Trang 5→ Nghĩa gốc là nghĩa ban đầu, nghĩa chính của từ làm cơ sở để hình thành những nghĩa khác
Thế nào là nghĩa gốc?
Trang 62 Nghĩa của các từ răng, mũi, tai trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa
của chúng ở bài tập 1 ?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được ?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì ?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc ?…
Trang 7
2 Nghĩa của các từ răng, mũi, tai trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa
của chúng ở bài tập 1 ?
Răng của chiếc cào dùng để kéo rơm rạ, cỏ hoặc phơi thóc lúa
Mũi thuyền giúp thuyền rẽ nước đi nhanh hơn
Là một bộ phận của ấm nước
để xách, cầm rót nước….
Nghĩa chuyển
Trang 8→ Nghĩa chuyển là nghĩa được hình thành trên cơ sở nghĩa gốc, được hiểu rộng ra từ nghĩa gốc
Thế nào là nghĩa chuyển?
Trang 9Nghĩa gốc Nghĩa chuyển
nhọn, sắc, xếp đều thành hàng.
có đầu nhọn , nhô ra phía trước.
mọc ở ra hai bên.
Từ nhiều nghĩa
Trang 10* Ghi nhớ:
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
Trang 11Bài 1: Đọc các câu dưới đây Gạch một gạch (—) dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc; gạch hai gạch ( ) dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa chuyển:
a) Mắt
b) Chân
c) Đầu
- Đôi mắt của bé mở to.
- Quả na mở mắt.
- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Bé đau chân.
- Khi viết em đừng ngoẹo đầu
- Nước suối đầu nguồn rất trong
a) Mắt
b) Chân
c) Đầu
- Đôi mắt của bé mở to.
- Quả na mở mắt.
- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Bé đau chân.
- Khi viết em đừng ngoẹo đầu
- Nước suối đầu nguồn rất trong
Trang 12Bài 1: c) Đầu: - Khi viết em đừng ngoẹo đầu.
Trang 13Bài 2: Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều
nghĩa Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau:
lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng
Trang 14Bài 2:
Lưỡi: lưỡi liềm, lưỡi hái, lưỡi dao, lưỡi cày, lưỡi lê, lưỡi gươm,
lưỡi búa, lưỡi rìu……
Trang 15Bài 2:
Miệng: miệng chén, miệng nồi, miệng hũ, miệng bình,
miệng núi lửa, miệng hố…
Trang 16Bài 2: Lưng: lưng ghế, lưng đồi, lưng núi, lưng trời, lưng đèo,
lưng đê…