1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint

18 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 6,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint luyện từ và câu từ nhiều nghĩa powpoint

Trang 1

Môn : Luyện từ và câu

Giáo viên : Nguyễn Thị Liên

Trang 2

Hãy chỉ ra từ đồng âm trong các câu sau:

a Ba tôi có ba anh em trai.

b Anh thanh niên xem giá áo treo trên giá.

c Chân tôi bị đau vì vấp phải chân bàn.

Trang 3

1 Nối từ ở cột A với lời giải nghĩa thích hợp ở cột B:

Răng

Mũi

Tai

a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động

vật, dùng để nghe

c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương sống, dùng để thở và

ngửi

b) Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn

Trang 4

Răng: Phần xương cứng màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.

Mũi: Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.

Tai: Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật dùng để nghe.

Nghĩa gốc

Trang 5

→ Nghĩa gốc là nghĩa ban đầu, nghĩa chính của từ làm cơ sở để hình thành những nghĩa khác

Thế nào là nghĩa gốc?

Trang 6

2 Nghĩa của các từ răng, mũi, tai trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa

của chúng ở bài tập 1 ?

Răng của chiếc cào

Làm sao nhai được ?

Mũi thuyền rẽ nước

Thì ngửi cái gì ?

Cái ấm không nghe

Sao tai lại mọc ?…

Trang 7

2 Nghĩa của các từ răng, mũi, tai trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa

của chúng ở bài tập 1 ?

Răng của chiếc cào dùng để kéo rơm rạ, cỏ hoặc phơi thóc lúa

Mũi thuyền giúp thuyền rẽ nước đi nhanh hơn

Là một bộ phận của ấm nước

để xách, cầm rót nước….

Nghĩa chuyển

Trang 8

→ Nghĩa chuyển là nghĩa được hình thành trên cơ sở nghĩa gốc, được hiểu rộng ra từ nghĩa gốc

Thế nào là nghĩa chuyển?

Trang 9

Nghĩa gốc Nghĩa chuyển

nhọn, sắc, xếp đều thành hàng.

có đầu nhọn , nhô ra phía trước.

mọc ở ra hai bên.

Từ nhiều nghĩa

Trang 10

* Ghi nhớ:

Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.

Trang 11

Bài 1: Đọc các câu dưới đây Gạch một gạch (—) dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc; gạch hai gạch ( ) dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa chuyển:

a) Mắt

b) Chân

c) Đầu

- Đôi mắt của bé mở to.

- Quả na mở mắt.

- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

- Bé đau chân.

- Khi viết em đừng ngoẹo đầu

- Nước suối đầu nguồn rất trong

a) Mắt

b) Chân

c) Đầu

- Đôi mắt của bé mở to.

- Quả na mở mắt.

- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

- Bé đau chân.

- Khi viết em đừng ngoẹo đầu

- Nước suối đầu nguồn rất trong

Trang 12

Bài 1: c) Đầu: - Khi viết em đừng ngoẹo đầu.

Trang 13

Bài 2: Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều

nghĩa Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau:

lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng

Trang 14

Bài 2:

Lưỡi: lưỡi liềm, lưỡi hái, lưỡi dao, lưỡi cày, lưỡi lê, lưỡi gươm,

lưỡi búa, lưỡi rìu……

Trang 15

Bài 2:

Miệng: miệng chén, miệng nồi, miệng hũ, miệng bình,

miệng núi lửa, miệng hố…

Trang 16

Bài 2: Lưng: lưng ghế, lưng đồi, lưng núi, lưng trời, lưng đèo,

lưng đê…

Ngày đăng: 21/10/2021, 14:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w