1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

MAU SO DIEM NGHỀ điện dân DỤNG lớp 8

14 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 796,5 KB
File đính kèm MAU SO DIEM NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG LỚP 8.rar (43 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SỔ GỌI TÊN VÀ GHI ĐIỂMSổ Gọi tên và Ghi Điểm Trung học cơ sở là hồ sơ pháp lý về kết quả học tập và rèn luyện của học sinh trong một năm học, do Văn phòng nhà trường ch

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

SỔ GỌI TÊN VÀ GHI ĐIỂM

HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ PHỔ THÔNG

TRUNG TÂM/ TRƯỜNG: ………

BỘ MÔN: ………

LỚP: ……….

TRƯỜNG ………

GIÁO VIÊN DẠY NGHỀ……….

NĂM HỌC 2020 - 2021

Trang 2

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SỔ GỌI TÊN VÀ GHI ĐIỂM

Sổ Gọi tên và Ghi Điểm Trung học cơ sở là hồ sơ pháp lý về kết quả học tập và rèn luyện của học sinh trong một năm học, do Văn phòng nhà trường chịu trách nhiệm trước Hiệu trưởng về việc quản lý.Kết quả học tập các môn học được đánh giá bằng điểm hoặc đánh giá bằng nhận xét theo quy định của Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh Trung học cơ sở và học sinh Trung học phổ thông của Bộ Giáo dục và Đào tạo (sau đây gọi chung là điểm) (Nếu dùng sổ Gọi tên và Ghi điểm điện tử thì chỉ là để hỗ trợ cho công tác quản lý, không được thay thế sổ lập thành văn bản trên giấy có đủ chữ ký xác nhận của giáo viên, Hiệu trưởng và đóng dấu nhà trường)

I Những quy định chung

1 Sổ Gọi tên và Ghi điểm được sử dụng hằng ngày trên lớp.

2 Các loại điểm kiểm tra do giáo viên bộ môn trực tiếp ghi vào sổ theo cột mục quy định, không được sao chép từ các loại sổ không đúng quy định, không được giao cho học sinh vào điểm hộ.

3 Đầu mỗi buổi học, mỗi lớp cử một cán bộ lớp đến nhận sổ và bàn giao lại cho Văn phòng vào cuối buổi; khi nhận và bàn giao sổ phải ký vào sổ giao nhận của văn phòng nhà trường.

II Các ký hiệu được sử dụng trong sổ và cách ghi một số cột trong sổ

1 Các chữ viết tắt:

- Các chữ diễn đạt phần chung: thứ tự: TT, tổng số: TS, học sinh: HS, danh hiệu: DH, học sinh giỏi: HSG, học sinh tiên tiến: HSTT, nghỉ học có phép: p, nghỉ học không xin phép: k, bỏ tiết: Bt, liệt sỹ: LS, thương binh: TB, bệnh binh: BB, gia đình:

GĐ, cách mạng: CM, thành phố: TP, thị xã: TX.

- Kiểm tra, đánh giá, phân loại HS: kiểm tra: KT; học kỳ: hkỳ, cả năm: cn; thực hành: th; học lực: HL, hạnh kiểm: HK,

hệ số: hs; kiểm tra viết hệ số 2: V (hệ số 1: v); kiểm tra miệng: M, điểm trung bình môn: TBm, điểm trung bình các môn học kỳ: TBcmhk, điểm trung bình các môn cả năm: TBcmcn, loại giỏi: G, tốt: T, khá: K, trung bình: Tb, yếu: Y, kém: kém (không viết tắt).

- Tên các môn học: Ngữ văn: Văn, Giáo dục công dân: GDCD, Ngoại ngữ: NN, Thể dục: TD, Công nghệ: CN, môn học

tự chọn: mhTC; Giáo dục Quốc phòng và An ninh: GDQP-AN.

- Cột ghi môn Ngoại ngữ: Ghi rõ tên rút gọn của các Ngoại ngữ là: Anh, Pháp, Nga, Trung.

2 Học sinh thôi học hay bỏ học dùng bút mực đỏ gạch ngang cả họ và tên học sinh.

3 Cột nơi sinh trong bảng sơ yếu lý lịch học sinh: ghi tên huyện (cấp tương đương là quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh), tỉnh (TP) trực thuộc TW theo giấy khai sinh (ghi theo tên xã, huyện, tỉnh đang dùng hiện nay).

4 Môn học tự chọn: có 3 cột dùng để ghi điểm của các môn học tự chọn khác (Ngoại ngữ 2 ) mà học sinh được học, ghi

rõ tên môn học (các môn học tự chọn nâng cao của ban Cơ bản ghi vào dòng môn học đó, không ghi vào chỗ này).

5 Điểm kiểm tra lại: ghi điểm kiểm tra lại của học sinh (nếu có) vào trang tổng hợp kết quả đánh giá, xếp loại cả năm, ghi rõ tên môn học và điểm kiểm tra lại;

6 Cách ghi điểm như sau:

a) Điểm của bài kiểm tra do giáo viên ghi vào cột riêng theo hệ số, lần lượt từ trái sang phải Không được ghi điểm bài kiểm tra vào sổ bằng mực đỏ.

b) Khi sửa chữa dùng mực đỏ gạch ngang điểm cũ, ghi điểm mới vào phía trên, bên phải vị trí ghi điểm cũ.

III Trách nhiệm quản lý và sử dụng sổ

1 Văn phòng nhà trường

a) Quản lý chặt chẽ và bảo quản cẩn thận sổ Gọi tên và Ghi điểm;

b) Tổ chức việc giao, nhận hằng ngày cho các lớp;

c) Theo dõi, nhắc nhở việc bảo quản và sử dụng sổ của các lớp, của các giáo viên;

d) Phát hiện những sai sót trong sử dụng, bảo quản sổ và báo cáo với Hiệu trưởng nhà trường;

2 Giáo viên bộ môn

a) Ghi đúng, ghi đủ các loại điểm kiểm tra của bộ môn do mình phụ trách vào các cột quy định cho điểm hằng ngày và vào bảng tổng hợp từng học kỳ, bảng tổng hợp cả năm;

b) Sửa chữa điểm đã ghi sai theo đúng quy định và chịu trách nhiệm về sự sửa chữa đó.

3 Giáo viên chủ nhiệm

a) Ghi điểm từng môn học theo đúng quy định;

b) Ký và ghi rõ họ, tên ở trang bìa phụ, ghi đầy đủ phần sơ yếu lý lịch học sinh

c) Tính điểm trung bình các môn học kỳ và điểm trung bình các môn cả năm cho học sinh trong lớp chủ nhiệm;

d) Xếp loại học lực, hạnh kiểm của học sinh theo quy định và ghi đầy đủ vào các bảng tổng hợp học kỳ, cả năm;

e) Kiểm tra, nhắc nhở việc giao nhận hằng ngày, bảo quản và ghi sổ của lớp.

4 Hiệu trưởng

a) Kiểm tra, đôn đốc các giáo viên chủ nhiệm, giáo viên bộ môn, cán bộ nhân viên, các lớp sử dụng và bảo quản tốt sổ Gọi tên và Ghi điểm;

b) Xử lý kịp thời những sai phạm trong việc sử dụng và bảo quản sổ;

c) Xác nhận các chi tiết sửa chữa, ghi nhận xét cụ thể về sử dụng và bảo quản sổ từng tháng của từng lớp.

Sổ Gọi tên và Ghi điểm phải được quản lý chặt chẽ, cẩn thận, giữ gìn sạch sẽ, không được làm mất, làm hỏng; không được tẩy xoá hoặc sửa chữa các nội dung ghi trong sổ không đúng hướng dẫn.

Các cá nhân, tập thể cần thực hiện tốt những nội dung trong hướng dẫn sử dụng sổ Gọi tên và Ghi điểm

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trang 3

SƠ YẾU LÝ LỊCH HỌC SINH

Số

Ngày, tháng,

Con LS, con TB, con BB, con của người được hưởng chế độ như TB, con GĐ có công với CM

Chỗ ở hiện tại

1 Nguyễn Bá Thành An 21/11/2007 Hà Tây Nam Kinh Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

2 Vũ Thùy An 02/12/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 08, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

3 Nguyễn Thảo Anh 21/03/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 08, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

4 Nguyễn Thị Minh Anh 07/10/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 01, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

5 Nguyễn Tuấn Anh 09/07/2007 Hà Tây Nam Kinh Tổ dân phố 01, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

6 Phạm Như Thế Anh 28/11/2007 Hà Tây Nam Kinh Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

7 Quách Thị Hải Anh 05/07/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

8 Nguyễn Lê Bảo Châu 02/12/2007 Hà Nội Nữ Kinh Số 28 - Tổ 4 - Phú Lãm, Tổ dân phố 04, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

9 Đinh Anh Dũng 26/11/2007 Hà Nội Nam Kinh Tổ dân phố 03, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

10 Đỗ Thị Thùy Dương 09/10/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

11 Lê Minh Đại 17/03/2007 Hà Tây Nam Kinh Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

12 Hoàng Tiến Đạt 08/02/2007 Hà Nội Nam Kinh Nhuệ Giang, Phường Nguyễn Trãi,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

13 Nguyễn Bá Đạt 18/10/2007 Hà Tây Nam Kinh Số 26 Đường Thanh Lãm, Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

14 Nguyễn Tiến Đạt 08/12/2007 Hà Tây Nam Kinh Số 16 Đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố 04, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

15 Lê Hải Đăng 09/06/2007 Hà Tây Nam Kinh Tổ dân phố 04, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

16 Nguyễn Minh Đức 10/08/2007 Hà Tây Nam Kinh Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

17 Lê Hương Giang 01/04/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 08, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

18 Giang Thị Thu Hằng 01/08/2007 Hà Nội Nữ Kinh Tổ dân phố 05, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

19 Nguyễn Minh Hòa 09/10/2007 Hà Nội Nam Kinh Tổ dân phố 06, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

20 Nguyễn Văn Huân 09/02/2007 Hà Tây Nam Kinh Số 25 Ngõ 14 Đường Thanh Lãm, Tổ dân phố 01, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

21 Lê Văn Huy 10/09/2007 Hà Tây Nam Kinh Tổ dân phố 08, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

22 Phạm Vỹ Khương 06/08/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 01, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

23 Phan Trung Kiên 23/09/2007 Hà Tây Nam Kinh Tổ dân phố Ngọc Đại, Phường Đại Mỗ,Quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội

24 Nguyễn Vũ Phong Lan 21/07/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 01, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

25 Lý Hải Linh 22/08/2007 Hà Nội Nữ Kinh 173 Phúc Tân, Tổ 4, Phường Phúc Tân,Quận Hoàn Kiếm,Thành phố Hà Nội

26 Nguyễn Khánh Linh 03/12/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 16, Phường Mộ Lao,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

27 Nguyễn Thị Phương Mai 08/12/2007 Hà Tây Nữ Kinh Số Nhà 334, Đường Thanh Lãm, Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

28 Trần Thúy Nga 15/01/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 01, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

29 Nguyễn Yến Nhi 30/07/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 08, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

30 Nguyễn Hà Phương 09/11/2007 Hà Tây Nữ Kinh Thôn Bài Lâm Hạ, Xã Hồng Quang,Huyện Ứng Hòa,Thành phố Hà Nội

31 Nguyễn Mai Phương 27/06/2007 Hà Nội Nữ Kinh Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

32 Nguyễn Trường Thành 02/07/2007 Hà Nội Nam Kinh Tổ dân phố 01, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

33 Nguyễn Duy Thịnh 30/10/2007 Hà Tây Nam Kinh Tổ dân phố 07, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

34 Trần Diệu Thúy 22/09/2007 Hà Nội Nữ Kinh Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

35 Nguyễn Hà Anh Thư 30/06/2007 Hà Nội Nữ Kinh Tổ dân phố 08, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

36 Mai Thùy Trang 16/01/2007 Nam ĐịnhNữ Kinh số 5,Huyện Thanh Oai,Thành phố Hà Nội

37 Nguyễn Mai Trang 28/04/2007 Hòa Bình Nữ Kinh Tổ dân phố 08, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

38 Nguyễn Thị Mai Trang 13/11/2007 Hà Nội Nữ Kinh Số Nhà 46 Nghách 2/83 Nguyễn Khang Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội, Tổ dân phố số 37, Phường Yên Hoà,Quận Cầu Giấy,Thành phố Hà Nội

39 Nguyễn Thị Thu Trang 13/09/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 04, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

40 Phạm Thành Trung 22/09/2007 Hà Nội Nam Kinh Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

41 Bùi Minh Vĩ 11/11/2007 Hà Nội Nam Kinh Số Nhà 211 - Tổ 2 Thanh Lãm- Hà Đông - Hà Nội, Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

42 Nguyễn Bá Anh Vũ 30/10/2007 Hà Tây Nam Kinh Số Nhà 22 Ngõ 11, Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội

43

44

45

Trang 4

SƠ YẾU LÝ LỊCH HỌC SINH

Số

TT

(hoặc người giám hộ) (hoặc người giám hộ) hoàn cảnh gia đình, nơi ở, sức khỏe

1 Nguyễn Bá Tùng, Lái xe Phạm Thị Thúy, Y tá

2 Vũ Công Tú, Lái xe Nguyễn Thị Thảo, May mặc

3 Nguyễn Đắc Lâm, Lao động tự do Đỗ Thị Thu Hương, Giáo viên

4 Nguyễn Tòng Xuân, Bác sỹ Nguyễn Thị Son, Nghỉ hưu

5 Nguyễn Hữu Nghiêm, Thợ mộc Đỗ Thị Bạch, Làm ruộng

6 Phạm Như Việt, Lao động tự do Nguyễn Thị Bình, Kinh doanh

7 Quách Văn Thắng, Lao động tự do Lê Thị Nga, Kinh doanh

8 Nguyễn Tuấn Anh, Công nhân Lê Thị Lương, Công nhân

9 Đinh Xuân Dứa, Lái xe Bùi Kim Chung, May mặc

10 Đỗ Văn Tĩnh, Lao động tự do Nguyễn Thị Hợi, Lao động tự do

11 Lê Minh Đức, Công nhân Nguyễn Thu Hà, Giáo viên

12 Hoàng Văn Hải, Lao động tự do Hồng Thị Hương, Nội trợ

13 Nguyễn Mạnh Hùng, Làm ruộng Đỗ Thị Thành, Làm ruộng

14 Nguyễn Huỳnh Kháng, Lao động tự do Phùng Thị Thanh Thúy, Buôn bán

15 Lê Quang Tạo, Lái xe Nguyễn Thị Thu Hiền, Công nhân

16 Nguyễn Bá Tấn, Lao động tự do Nguyễn Thị Thêu, Giáo viên

17 Lê Đức Long, Lao động tự do Nguyễn Thị Huyền, May mặc

18 Giang Nguyên Dùng, Lao động tự do Nguyễn Thị Thu Hài, Lao động tự do

19 Nguyễn Minh Vũ, Lao động tự do Tăng Thị Hương Thơm, Nhân viên

20 Nguyễn Lục Quân, Lái xe Đinh Thị Tâm, Công nhân

21 Lê Anh Vân, Công nhân Nguyễn Thị Thơ, Làm ruộng

22 Phạm Văn Thái, Khác Chu Thị Hương, Điều dưỡng

23 Phan Xuân Diện, Bộ đội Trần Thị Bẩy, Khác

24 Nguyễn Hữu Đào, Kinh doanh Vũ Thị Thu Thủy, Giáo viên

25 Lý Đức Nam, Kinh doanh Phạm Thanh Trà, Nhân viên

26 Nguyễn Quang Minh, Khác Nguyễn Thị Nhung, Nhân viên

27 Nguyễn Văn Thủy, Giáo viên Nguyễn Thị Nhuần, Công nhân

28 Trần Hữu Nghĩa, Lái xe Nguyễn Thị Hoa, Nhân viên

29 Nguyễn Đắc Thực, Lái xe Phan Thị Hải Yến, May mặc

30 Nguyễn Văn Toàn, Làm ruộng Đinh Thị Mai Huế, Làm ruộng

31 Nguyễn Duy An, Khác Cao Thị Hoa, Giáo viên

32 Nguyễn Tiến Doanh, Công nhân Đặng Thị Hường, May mặc

33 Nguyễn Duy Thạch, Lái xe Nguyễn Thị Thanh, Lao động tự do

34 Trần Đăng Ninh, Lái xe Phạm Thị Uyên, May mặc

35 Nguyễn Đức Đường, Kinh doanh Nguyễn Thị Thanh, Công nhân

36 Mai Văn Hóa, Kinh doanh Đỗ Thị Vân, Kinh doanh

37 Nguyễn Văn Hân, Bộ đội Bùi Thị Lan, Kinh doanh

38 Nguyễn Ngọc Tuấn, Giảng viên Vũ Thị Thu Hương, Nhân viên

39 Nguyễn Đình Long, Kinh doanh Nguyễn Thị Thu Dung, Buôn bán

40 Phạm Văn Chức, Lao động tự do Nguyễn Thị Quyên, Làm ruộng

41 Bùi Minh Tú, Kinh doanh Đào Thị Hằng, Kinh doanh

42 Nguyễn Bá Hợp, Bộ đội Vũ Thị Hồng, May mặc

43

44

45

Ghi chú: Số TT ở trang này là số TT tên HS ở trang 2 3

Trang 5

PHẦN KIỂM DIỆN PHẦN KIỂM DIỆN

Trang 6

HỌC KÌ I Tổng số học sinh của lớp: 41

Số

TT

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 TS ngày nghỉ Ngày

TS p k

1 Nguyễn Bá Thành An

2 Vũ Thùy An

3 Nguyễn Thảo Anh

4 Nguyễn Thị Minh Anh

5 Nguyễn Tuấn Anh

6 Phạm Như Thế Anh

7 Quách Thị Hải Anh

8 Nguyễn Lê Bảo Châu

9 Đinh Anh Dũng

10 Đỗ Thị Thùy Dương

11 Lê Minh Đại

12 Hoàng Tiến Đạt

13 Nguyễn Bá Đạt

14 Nguyễn Tiến Đạt

15 Lê Hải Đăng

16 Nguyễn Minh Đức

17 Lê Hương Giang

18 Giang Thị Thu Hằng

19 Nguyễn Minh Hòa

20 Nguyễn Văn Huân

21 Lê Văn Huy

22 Phạm Vỹ Khương

23 Phan Trung Kiên

24 Nguyễn Vũ Phong Lan

25 Lý Hải Linh

26 Nguyễn Khánh Linh

27 Nguyễn Thị Phương Mai

28 Trần Thúy Nga

29 Nguyễn Yến Nhi

30 Nguyễn Hà Phương

31 Nguyễn Mai Phương

32 Nguyễn Trường Thành

33 Nguyễn Duy Thịnh

34 Trần Diệu Thúy

35 Nguyễn Hà Anh Thư

36 Mai Thùy Trang

37 Nguyễn Mai Trang

38 Nguyễn Thị Mai Trang

39 Nguyễn Thị Thu Trang

40 Phạm Thành Trung

41 Bùi Minh Vĩ

42 Nguyễn Bá Anh Vũ

43

44

45

Trang 7

HỌC KÌ 2 Tổng số học sinh của lớp: 41

Số

TT

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 TS ngày nghỉ Ngày

TS p k

1 Nguyễn Bá Thành An

2 Vũ Thùy An

3 Nguyễn Thảo Anh

4 Nguyễn Thị Minh Anh

5 Nguyễn Tuấn Anh

6 Phạm Như Thế Anh

7 Quách Thị Hải Anh

8 Nguyễn Lê Bảo Châu

9 Đinh Anh Dũng

10 Đỗ Thị Thùy Dương

11 Lê Minh Đại

12 Hoàng Tiến Đạt

13 Nguyễn Bá Đạt

14 Nguyễn Tiến Đạt

15 Lê Hải Đăng

16 Nguyễn Minh Đức

17 Lê Hương Giang

18 Giang Thị Thu Hằng

19 Nguyễn Minh Hòa

20 Nguyễn Văn Huân

21 Lê Văn Huy

22 Phạm Vỹ Khương

23 Phan Trung Kiên

24 Nguyễn Vũ Phong Lan

25 Lý Hải Linh

26 Nguyễn Khánh Linh

27 Nguyễn Thị Phương Mai

28 Trần Thúy Nga

29 Nguyễn Yến Nhi

30 Nguyễn Hà Phương

31 Nguyễn Mai Phương

32 Nguyễn Trường Thành

33 Nguyễn Duy Thịnh

34 Trần Diệu Thúy

35 Nguyễn Hà Anh Thư

36 Mai Thùy Trang

37 Nguyễn Mai Trang

38 Nguyễn Thị Mai Trang

39 Nguyễn Thị Thu Trang

40 Phạm Thành Trung

41 Bùi Minh Vĩ

42 Nguyễn Bá Anh Vũ

43

44

45

Trang 8

PHẦN GHI ĐIỂM

Trang 9

HỌC KÌ I

Số

TT Họ và tên

ĐĐGtx

ĐĐGgk ĐĐGck TBm (hoặc XL) Xếp loại Ghi chú

1 Nguyễn Bá Thành An 7 7 9 9 10 8.9 G

2 Vũ Thùy An 7 7 7 7 7 7 K

3 Nguyễn Thảo Anh 9 7 10 10 7 8.4 G

4 Nguyễn Thị Minh Anh 10 9 10 9 10 9.6 G

5 Nguyễn Tuấn Anh 8 8 7 8 9 8.3 G

6 Phạm Như Thế Anh 9 9 7 10 7 8.3 G

7 Quách Thị Hải Anh 7 10 9 7 7 7.6 K

8 Nguyễn Lê Bảo Châu 9 7 7 10 8 8.4 G

9 Đinh Anh Dũng 9 7 9 10 8 8.6 G

10 Lê Minh Đại 10 9 9 7 10 9 G

11 Hoàng Tiến Đạt 7 7 9 10 10 9.1 G

12 Nguyễn Bá Đạt 8 8 7 10 10 9.1 G

13 Nguyễn Tiến Đạt 7 7 10 7 10 8.5 G

14 Lê Hải Đăng 8 10 8 10 10 9.5 G

15 Nguyễn Minh Đức 7 9 7 10 10 9.1 G

16 Lê Hương Giang 7 8 8 7 8 7.6 K

17 Giang Thị Thu Hằng 8 9 9 10 8 8.8 G

18 Nguyễn Minh Hòa 10 9 10 8 7 8.3 G

19 Nguyễn Văn Huân 7 8 10 9 7 8 G

20 Lê Văn Huy 7 9 9 9 9 8.8 G

21 Phạm Vỹ Khương 10 8 8 7 10 8.8 G

22 Phan Trung Kiên 10 7 7 9 10 9 G

23 Nguyễn Vũ Phong Lan 7 8 7 8 10 8.5 G

24 Lý Hải Linh 10 8 8 10 8 8.8 G

25 Nguyễn Khánh Linh 10 7 8 7 10 8.6 G

26 Nguyễn Thị Phương Mai 8 10 7 10 8 8.6 G

27 Trần Thúy Nga 7 10 7 8 8 8 G

28 Nguyễn Yến Nhi 7 8 8 9 7 7.8 K

29 Nguyễn Hà Phương 7 10 10 7 9 8.5 G

30 Nguyễn Mai Phương 7 9 7 7 9 8 G

31 Nguyễn Trường Thành 10 9 10 8 7 8.3 G

32 Nguyễn Duy Thịnh 9 7 9 8 10 8.9 G

33 Trần Diệu Thúy 7 10 8 10 7 8.3 G

34 Nguyễn Hà Anh Thư 7 8 9 8 7 7.6 K

35 Mai Thùy Trang 7 10 8 7 7 7.5 K

36 Nguyễn Mai Trang 9 7 7 9 10 8.9 G

37 Nguyễn Thị Mai Trang 7 8 9 10 8 8.5 G

38 Nguyễn Thị Thu Trang 8 8 7 9 8 8.1 G

39 Phạm Thành Trung 9 8 9 10 9 9.1 G

40 Bùi Minh Vĩ 7 7 7 10 9 8.5 G

41 Nguyễn Bá Anh Vũ 9 8 10 9 9 9 G

42

43

44

45

Trong trang này có 0 điểm được sửa chữa

Trong đó ĐĐGtx: điểm, ĐĐGgk: điểm, ĐĐGck: điểm, TBm: điểm, GV bộ môn nghề Ký xác nhận của

Trang 10

HỌC KÌ II

Số

TT Họ và tên

ĐĐGtx

ĐĐGgk ĐĐGck TBm (hoặc XL) Xếp loại Ghi chú

1 Nguyễn Bá Thành An

2 Vũ Thùy An

3 Nguyễn Thảo Anh

4 Nguyễn Thị Minh Anh

5 Nguyễn Tuấn Anh

6 Phạm Như Thế Anh

7 Quách Thị Hải Anh

8 Nguyễn Lê Bảo Châu

9 Đinh Anh Dũng

10 Lê Minh Đại

11 Hoàng Tiến Đạt

12 Nguyễn Bá Đạt

13 Nguyễn Tiến Đạt

14 Lê Hải Đăng

15 Nguyễn Minh Đức

16 Lê Hương Giang

17 Giang Thị Thu Hằng

18 Nguyễn Minh Hòa

19 Nguyễn Văn Huân

20 Lê Văn Huy

21 Phạm Vỹ Khương

22 Phan Trung Kiên

23 Nguyễn Vũ Phong Lan

24 Lý Hải Linh

25 Nguyễn Khánh Linh

26 Nguyễn Thị Phương Mai

27 Trần Thúy Nga

28 Nguyễn Yến Nhi

29 Nguyễn Hà Phương

30 Nguyễn Mai Phương

31 Nguyễn Trường Thành

32 Nguyễn Duy Thịnh

33 Trần Diệu Thúy

34 Nguyễn Hà Anh Thư

35 Mai Thùy Trang

36 Nguyễn Mai Trang

37 Nguyễn Thị Mai Trang

38 Nguyễn Thị Thu Trang

39 Phạm Thành Trung

40 Bùi Minh Vĩ

41 Nguyễn Bá Anh Vũ

42

43

44

45

Trong trang này có 0 điểm được sửa chữa

Trong đó ĐĐGtx: điểm, ĐĐGgk: điểm, ĐĐGck: điểm, TBm: điểm, Ký xác nhận của GV bộ môn nghề

Ngày đăng: 20/10/2021, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w