HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SỔ GỌI TÊN VÀ GHI ĐIỂMSổ Gọi tên và Ghi Điểm Trung học cơ sở là hồ sơ pháp lý về kết quả học tập và rèn luyện của học sinh trong một năm học, do Văn phòng nhà trường ch
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỔ GỌI TÊN VÀ GHI ĐIỂM
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ PHỔ THÔNG
TRUNG TÂM/ TRƯỜNG: ………
BỘ MÔN: ………
LỚP: ……….
TRƯỜNG ………
GIÁO VIÊN DẠY NGHỀ……….
NĂM HỌC 2020 - 2021
Trang 2HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SỔ GỌI TÊN VÀ GHI ĐIỂM
Sổ Gọi tên và Ghi Điểm Trung học cơ sở là hồ sơ pháp lý về kết quả học tập và rèn luyện của học sinh trong một năm học, do Văn phòng nhà trường chịu trách nhiệm trước Hiệu trưởng về việc quản lý.Kết quả học tập các môn học được đánh giá bằng điểm hoặc đánh giá bằng nhận xét theo quy định của Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh Trung học cơ sở và học sinh Trung học phổ thông của Bộ Giáo dục và Đào tạo (sau đây gọi chung là điểm) (Nếu dùng sổ Gọi tên và Ghi điểm điện tử thì chỉ là để hỗ trợ cho công tác quản lý, không được thay thế sổ lập thành văn bản trên giấy có đủ chữ ký xác nhận của giáo viên, Hiệu trưởng và đóng dấu nhà trường)
I Những quy định chung
1 Sổ Gọi tên và Ghi điểm được sử dụng hằng ngày trên lớp.
2 Các loại điểm kiểm tra do giáo viên bộ môn trực tiếp ghi vào sổ theo cột mục quy định, không được sao chép từ các loại sổ không đúng quy định, không được giao cho học sinh vào điểm hộ.
3 Đầu mỗi buổi học, mỗi lớp cử một cán bộ lớp đến nhận sổ và bàn giao lại cho Văn phòng vào cuối buổi; khi nhận và bàn giao sổ phải ký vào sổ giao nhận của văn phòng nhà trường.
II Các ký hiệu được sử dụng trong sổ và cách ghi một số cột trong sổ
1 Các chữ viết tắt:
- Các chữ diễn đạt phần chung: thứ tự: TT, tổng số: TS, học sinh: HS, danh hiệu: DH, học sinh giỏi: HSG, học sinh tiên tiến: HSTT, nghỉ học có phép: p, nghỉ học không xin phép: k, bỏ tiết: Bt, liệt sỹ: LS, thương binh: TB, bệnh binh: BB, gia đình:
GĐ, cách mạng: CM, thành phố: TP, thị xã: TX.
- Kiểm tra, đánh giá, phân loại HS: kiểm tra: KT; học kỳ: hkỳ, cả năm: cn; thực hành: th; học lực: HL, hạnh kiểm: HK,
hệ số: hs; kiểm tra viết hệ số 2: V (hệ số 1: v); kiểm tra miệng: M, điểm trung bình môn: TBm, điểm trung bình các môn học kỳ: TBcmhk, điểm trung bình các môn cả năm: TBcmcn, loại giỏi: G, tốt: T, khá: K, trung bình: Tb, yếu: Y, kém: kém (không viết tắt).
- Tên các môn học: Ngữ văn: Văn, Giáo dục công dân: GDCD, Ngoại ngữ: NN, Thể dục: TD, Công nghệ: CN, môn học
tự chọn: mhTC; Giáo dục Quốc phòng và An ninh: GDQP-AN.
- Cột ghi môn Ngoại ngữ: Ghi rõ tên rút gọn của các Ngoại ngữ là: Anh, Pháp, Nga, Trung.
2 Học sinh thôi học hay bỏ học dùng bút mực đỏ gạch ngang cả họ và tên học sinh.
3 Cột nơi sinh trong bảng sơ yếu lý lịch học sinh: ghi tên huyện (cấp tương đương là quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh), tỉnh (TP) trực thuộc TW theo giấy khai sinh (ghi theo tên xã, huyện, tỉnh đang dùng hiện nay).
4 Môn học tự chọn: có 3 cột dùng để ghi điểm của các môn học tự chọn khác (Ngoại ngữ 2 ) mà học sinh được học, ghi
rõ tên môn học (các môn học tự chọn nâng cao của ban Cơ bản ghi vào dòng môn học đó, không ghi vào chỗ này).
5 Điểm kiểm tra lại: ghi điểm kiểm tra lại của học sinh (nếu có) vào trang tổng hợp kết quả đánh giá, xếp loại cả năm, ghi rõ tên môn học và điểm kiểm tra lại;
6 Cách ghi điểm như sau:
a) Điểm của bài kiểm tra do giáo viên ghi vào cột riêng theo hệ số, lần lượt từ trái sang phải Không được ghi điểm bài kiểm tra vào sổ bằng mực đỏ.
b) Khi sửa chữa dùng mực đỏ gạch ngang điểm cũ, ghi điểm mới vào phía trên, bên phải vị trí ghi điểm cũ.
III Trách nhiệm quản lý và sử dụng sổ
1 Văn phòng nhà trường
a) Quản lý chặt chẽ và bảo quản cẩn thận sổ Gọi tên và Ghi điểm;
b) Tổ chức việc giao, nhận hằng ngày cho các lớp;
c) Theo dõi, nhắc nhở việc bảo quản và sử dụng sổ của các lớp, của các giáo viên;
d) Phát hiện những sai sót trong sử dụng, bảo quản sổ và báo cáo với Hiệu trưởng nhà trường;
2 Giáo viên bộ môn
a) Ghi đúng, ghi đủ các loại điểm kiểm tra của bộ môn do mình phụ trách vào các cột quy định cho điểm hằng ngày và vào bảng tổng hợp từng học kỳ, bảng tổng hợp cả năm;
b) Sửa chữa điểm đã ghi sai theo đúng quy định và chịu trách nhiệm về sự sửa chữa đó.
3 Giáo viên chủ nhiệm
a) Ghi điểm từng môn học theo đúng quy định;
b) Ký và ghi rõ họ, tên ở trang bìa phụ, ghi đầy đủ phần sơ yếu lý lịch học sinh
c) Tính điểm trung bình các môn học kỳ và điểm trung bình các môn cả năm cho học sinh trong lớp chủ nhiệm;
d) Xếp loại học lực, hạnh kiểm của học sinh theo quy định và ghi đầy đủ vào các bảng tổng hợp học kỳ, cả năm;
e) Kiểm tra, nhắc nhở việc giao nhận hằng ngày, bảo quản và ghi sổ của lớp.
4 Hiệu trưởng
a) Kiểm tra, đôn đốc các giáo viên chủ nhiệm, giáo viên bộ môn, cán bộ nhân viên, các lớp sử dụng và bảo quản tốt sổ Gọi tên và Ghi điểm;
b) Xử lý kịp thời những sai phạm trong việc sử dụng và bảo quản sổ;
c) Xác nhận các chi tiết sửa chữa, ghi nhận xét cụ thể về sử dụng và bảo quản sổ từng tháng của từng lớp.
Sổ Gọi tên và Ghi điểm phải được quản lý chặt chẽ, cẩn thận, giữ gìn sạch sẽ, không được làm mất, làm hỏng; không được tẩy xoá hoặc sửa chữa các nội dung ghi trong sổ không đúng hướng dẫn.
Các cá nhân, tập thể cần thực hiện tốt những nội dung trong hướng dẫn sử dụng sổ Gọi tên và Ghi điểm
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 3SƠ YẾU LÝ LỊCH HỌC SINH
Số
Ngày, tháng,
Con LS, con TB, con BB, con của người được hưởng chế độ như TB, con GĐ có công với CM
Chỗ ở hiện tại
1 Nguyễn Bá Thành An 21/11/2007 Hà Tây Nam Kinh Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
2 Vũ Thùy An 02/12/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 08, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
3 Nguyễn Thảo Anh 21/03/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 08, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
4 Nguyễn Thị Minh Anh 07/10/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 01, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
5 Nguyễn Tuấn Anh 09/07/2007 Hà Tây Nam Kinh Tổ dân phố 01, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
6 Phạm Như Thế Anh 28/11/2007 Hà Tây Nam Kinh Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
7 Quách Thị Hải Anh 05/07/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
8 Nguyễn Lê Bảo Châu 02/12/2007 Hà Nội Nữ Kinh Số 28 - Tổ 4 - Phú Lãm, Tổ dân phố 04, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
9 Đinh Anh Dũng 26/11/2007 Hà Nội Nam Kinh Tổ dân phố 03, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
10 Đỗ Thị Thùy Dương 09/10/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
11 Lê Minh Đại 17/03/2007 Hà Tây Nam Kinh Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
12 Hoàng Tiến Đạt 08/02/2007 Hà Nội Nam Kinh Nhuệ Giang, Phường Nguyễn Trãi,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
13 Nguyễn Bá Đạt 18/10/2007 Hà Tây Nam Kinh Số 26 Đường Thanh Lãm, Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
14 Nguyễn Tiến Đạt 08/12/2007 Hà Tây Nam Kinh Số 16 Đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố 04, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
15 Lê Hải Đăng 09/06/2007 Hà Tây Nam Kinh Tổ dân phố 04, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
16 Nguyễn Minh Đức 10/08/2007 Hà Tây Nam Kinh Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
17 Lê Hương Giang 01/04/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 08, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
18 Giang Thị Thu Hằng 01/08/2007 Hà Nội Nữ Kinh Tổ dân phố 05, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
19 Nguyễn Minh Hòa 09/10/2007 Hà Nội Nam Kinh Tổ dân phố 06, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
20 Nguyễn Văn Huân 09/02/2007 Hà Tây Nam Kinh Số 25 Ngõ 14 Đường Thanh Lãm, Tổ dân phố 01, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
21 Lê Văn Huy 10/09/2007 Hà Tây Nam Kinh Tổ dân phố 08, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
22 Phạm Vỹ Khương 06/08/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 01, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
23 Phan Trung Kiên 23/09/2007 Hà Tây Nam Kinh Tổ dân phố Ngọc Đại, Phường Đại Mỗ,Quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội
24 Nguyễn Vũ Phong Lan 21/07/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 01, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
25 Lý Hải Linh 22/08/2007 Hà Nội Nữ Kinh 173 Phúc Tân, Tổ 4, Phường Phúc Tân,Quận Hoàn Kiếm,Thành phố Hà Nội
26 Nguyễn Khánh Linh 03/12/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 16, Phường Mộ Lao,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
27 Nguyễn Thị Phương Mai 08/12/2007 Hà Tây Nữ Kinh Số Nhà 334, Đường Thanh Lãm, Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
28 Trần Thúy Nga 15/01/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 01, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
29 Nguyễn Yến Nhi 30/07/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 08, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
30 Nguyễn Hà Phương 09/11/2007 Hà Tây Nữ Kinh Thôn Bài Lâm Hạ, Xã Hồng Quang,Huyện Ứng Hòa,Thành phố Hà Nội
31 Nguyễn Mai Phương 27/06/2007 Hà Nội Nữ Kinh Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
32 Nguyễn Trường Thành 02/07/2007 Hà Nội Nam Kinh Tổ dân phố 01, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
33 Nguyễn Duy Thịnh 30/10/2007 Hà Tây Nam Kinh Tổ dân phố 07, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
34 Trần Diệu Thúy 22/09/2007 Hà Nội Nữ Kinh Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
35 Nguyễn Hà Anh Thư 30/06/2007 Hà Nội Nữ Kinh Tổ dân phố 08, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
36 Mai Thùy Trang 16/01/2007 Nam ĐịnhNữ Kinh số 5,Huyện Thanh Oai,Thành phố Hà Nội
37 Nguyễn Mai Trang 28/04/2007 Hòa Bình Nữ Kinh Tổ dân phố 08, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
38 Nguyễn Thị Mai Trang 13/11/2007 Hà Nội Nữ Kinh Số Nhà 46 Nghách 2/83 Nguyễn Khang Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội, Tổ dân phố số 37, Phường Yên Hoà,Quận Cầu Giấy,Thành phố Hà Nội
39 Nguyễn Thị Thu Trang 13/09/2007 Hà Tây Nữ Kinh Tổ dân phố 04, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
40 Phạm Thành Trung 22/09/2007 Hà Nội Nam Kinh Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
41 Bùi Minh Vĩ 11/11/2007 Hà Nội Nam Kinh Số Nhà 211 - Tổ 2 Thanh Lãm- Hà Đông - Hà Nội, Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
42 Nguyễn Bá Anh Vũ 30/10/2007 Hà Tây Nam Kinh Số Nhà 22 Ngõ 11, Tổ dân phố 02, Phường Phú Lãm,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội
43
44
45
Trang 4SƠ YẾU LÝ LỊCH HỌC SINH
Số
TT
(hoặc người giám hộ) (hoặc người giám hộ) hoàn cảnh gia đình, nơi ở, sức khỏe
1 Nguyễn Bá Tùng, Lái xe Phạm Thị Thúy, Y tá
2 Vũ Công Tú, Lái xe Nguyễn Thị Thảo, May mặc
3 Nguyễn Đắc Lâm, Lao động tự do Đỗ Thị Thu Hương, Giáo viên
4 Nguyễn Tòng Xuân, Bác sỹ Nguyễn Thị Son, Nghỉ hưu
5 Nguyễn Hữu Nghiêm, Thợ mộc Đỗ Thị Bạch, Làm ruộng
6 Phạm Như Việt, Lao động tự do Nguyễn Thị Bình, Kinh doanh
7 Quách Văn Thắng, Lao động tự do Lê Thị Nga, Kinh doanh
8 Nguyễn Tuấn Anh, Công nhân Lê Thị Lương, Công nhân
9 Đinh Xuân Dứa, Lái xe Bùi Kim Chung, May mặc
10 Đỗ Văn Tĩnh, Lao động tự do Nguyễn Thị Hợi, Lao động tự do
11 Lê Minh Đức, Công nhân Nguyễn Thu Hà, Giáo viên
12 Hoàng Văn Hải, Lao động tự do Hồng Thị Hương, Nội trợ
13 Nguyễn Mạnh Hùng, Làm ruộng Đỗ Thị Thành, Làm ruộng
14 Nguyễn Huỳnh Kháng, Lao động tự do Phùng Thị Thanh Thúy, Buôn bán
15 Lê Quang Tạo, Lái xe Nguyễn Thị Thu Hiền, Công nhân
16 Nguyễn Bá Tấn, Lao động tự do Nguyễn Thị Thêu, Giáo viên
17 Lê Đức Long, Lao động tự do Nguyễn Thị Huyền, May mặc
18 Giang Nguyên Dùng, Lao động tự do Nguyễn Thị Thu Hài, Lao động tự do
19 Nguyễn Minh Vũ, Lao động tự do Tăng Thị Hương Thơm, Nhân viên
20 Nguyễn Lục Quân, Lái xe Đinh Thị Tâm, Công nhân
21 Lê Anh Vân, Công nhân Nguyễn Thị Thơ, Làm ruộng
22 Phạm Văn Thái, Khác Chu Thị Hương, Điều dưỡng
23 Phan Xuân Diện, Bộ đội Trần Thị Bẩy, Khác
24 Nguyễn Hữu Đào, Kinh doanh Vũ Thị Thu Thủy, Giáo viên
25 Lý Đức Nam, Kinh doanh Phạm Thanh Trà, Nhân viên
26 Nguyễn Quang Minh, Khác Nguyễn Thị Nhung, Nhân viên
27 Nguyễn Văn Thủy, Giáo viên Nguyễn Thị Nhuần, Công nhân
28 Trần Hữu Nghĩa, Lái xe Nguyễn Thị Hoa, Nhân viên
29 Nguyễn Đắc Thực, Lái xe Phan Thị Hải Yến, May mặc
30 Nguyễn Văn Toàn, Làm ruộng Đinh Thị Mai Huế, Làm ruộng
31 Nguyễn Duy An, Khác Cao Thị Hoa, Giáo viên
32 Nguyễn Tiến Doanh, Công nhân Đặng Thị Hường, May mặc
33 Nguyễn Duy Thạch, Lái xe Nguyễn Thị Thanh, Lao động tự do
34 Trần Đăng Ninh, Lái xe Phạm Thị Uyên, May mặc
35 Nguyễn Đức Đường, Kinh doanh Nguyễn Thị Thanh, Công nhân
36 Mai Văn Hóa, Kinh doanh Đỗ Thị Vân, Kinh doanh
37 Nguyễn Văn Hân, Bộ đội Bùi Thị Lan, Kinh doanh
38 Nguyễn Ngọc Tuấn, Giảng viên Vũ Thị Thu Hương, Nhân viên
39 Nguyễn Đình Long, Kinh doanh Nguyễn Thị Thu Dung, Buôn bán
40 Phạm Văn Chức, Lao động tự do Nguyễn Thị Quyên, Làm ruộng
41 Bùi Minh Tú, Kinh doanh Đào Thị Hằng, Kinh doanh
42 Nguyễn Bá Hợp, Bộ đội Vũ Thị Hồng, May mặc
43
44
45
Ghi chú: Số TT ở trang này là số TT tên HS ở trang 2 3
Trang 5PHẦN KIỂM DIỆN PHẦN KIỂM DIỆN
Trang 6HỌC KÌ I Tổng số học sinh của lớp: 41
Số
TT
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 TS ngày nghỉ Ngày
TS p k
1 Nguyễn Bá Thành An
2 Vũ Thùy An
3 Nguyễn Thảo Anh
4 Nguyễn Thị Minh Anh
5 Nguyễn Tuấn Anh
6 Phạm Như Thế Anh
7 Quách Thị Hải Anh
8 Nguyễn Lê Bảo Châu
9 Đinh Anh Dũng
10 Đỗ Thị Thùy Dương
11 Lê Minh Đại
12 Hoàng Tiến Đạt
13 Nguyễn Bá Đạt
14 Nguyễn Tiến Đạt
15 Lê Hải Đăng
16 Nguyễn Minh Đức
17 Lê Hương Giang
18 Giang Thị Thu Hằng
19 Nguyễn Minh Hòa
20 Nguyễn Văn Huân
21 Lê Văn Huy
22 Phạm Vỹ Khương
23 Phan Trung Kiên
24 Nguyễn Vũ Phong Lan
25 Lý Hải Linh
26 Nguyễn Khánh Linh
27 Nguyễn Thị Phương Mai
28 Trần Thúy Nga
29 Nguyễn Yến Nhi
30 Nguyễn Hà Phương
31 Nguyễn Mai Phương
32 Nguyễn Trường Thành
33 Nguyễn Duy Thịnh
34 Trần Diệu Thúy
35 Nguyễn Hà Anh Thư
36 Mai Thùy Trang
37 Nguyễn Mai Trang
38 Nguyễn Thị Mai Trang
39 Nguyễn Thị Thu Trang
40 Phạm Thành Trung
41 Bùi Minh Vĩ
42 Nguyễn Bá Anh Vũ
43
44
45
Trang 7HỌC KÌ 2 Tổng số học sinh của lớp: 41
Số
TT
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 TS ngày nghỉ Ngày
TS p k
1 Nguyễn Bá Thành An
2 Vũ Thùy An
3 Nguyễn Thảo Anh
4 Nguyễn Thị Minh Anh
5 Nguyễn Tuấn Anh
6 Phạm Như Thế Anh
7 Quách Thị Hải Anh
8 Nguyễn Lê Bảo Châu
9 Đinh Anh Dũng
10 Đỗ Thị Thùy Dương
11 Lê Minh Đại
12 Hoàng Tiến Đạt
13 Nguyễn Bá Đạt
14 Nguyễn Tiến Đạt
15 Lê Hải Đăng
16 Nguyễn Minh Đức
17 Lê Hương Giang
18 Giang Thị Thu Hằng
19 Nguyễn Minh Hòa
20 Nguyễn Văn Huân
21 Lê Văn Huy
22 Phạm Vỹ Khương
23 Phan Trung Kiên
24 Nguyễn Vũ Phong Lan
25 Lý Hải Linh
26 Nguyễn Khánh Linh
27 Nguyễn Thị Phương Mai
28 Trần Thúy Nga
29 Nguyễn Yến Nhi
30 Nguyễn Hà Phương
31 Nguyễn Mai Phương
32 Nguyễn Trường Thành
33 Nguyễn Duy Thịnh
34 Trần Diệu Thúy
35 Nguyễn Hà Anh Thư
36 Mai Thùy Trang
37 Nguyễn Mai Trang
38 Nguyễn Thị Mai Trang
39 Nguyễn Thị Thu Trang
40 Phạm Thành Trung
41 Bùi Minh Vĩ
42 Nguyễn Bá Anh Vũ
43
44
45
Trang 8PHẦN GHI ĐIỂM
Trang 9HỌC KÌ I
Số
TT Họ và tên
ĐĐGtx
ĐĐGgk ĐĐGck TBm (hoặc XL) Xếp loại Ghi chú
1 Nguyễn Bá Thành An 7 7 9 9 10 8.9 G
2 Vũ Thùy An 7 7 7 7 7 7 K
3 Nguyễn Thảo Anh 9 7 10 10 7 8.4 G
4 Nguyễn Thị Minh Anh 10 9 10 9 10 9.6 G
5 Nguyễn Tuấn Anh 8 8 7 8 9 8.3 G
6 Phạm Như Thế Anh 9 9 7 10 7 8.3 G
7 Quách Thị Hải Anh 7 10 9 7 7 7.6 K
8 Nguyễn Lê Bảo Châu 9 7 7 10 8 8.4 G
9 Đinh Anh Dũng 9 7 9 10 8 8.6 G
10 Lê Minh Đại 10 9 9 7 10 9 G
11 Hoàng Tiến Đạt 7 7 9 10 10 9.1 G
12 Nguyễn Bá Đạt 8 8 7 10 10 9.1 G
13 Nguyễn Tiến Đạt 7 7 10 7 10 8.5 G
14 Lê Hải Đăng 8 10 8 10 10 9.5 G
15 Nguyễn Minh Đức 7 9 7 10 10 9.1 G
16 Lê Hương Giang 7 8 8 7 8 7.6 K
17 Giang Thị Thu Hằng 8 9 9 10 8 8.8 G
18 Nguyễn Minh Hòa 10 9 10 8 7 8.3 G
19 Nguyễn Văn Huân 7 8 10 9 7 8 G
20 Lê Văn Huy 7 9 9 9 9 8.8 G
21 Phạm Vỹ Khương 10 8 8 7 10 8.8 G
22 Phan Trung Kiên 10 7 7 9 10 9 G
23 Nguyễn Vũ Phong Lan 7 8 7 8 10 8.5 G
24 Lý Hải Linh 10 8 8 10 8 8.8 G
25 Nguyễn Khánh Linh 10 7 8 7 10 8.6 G
26 Nguyễn Thị Phương Mai 8 10 7 10 8 8.6 G
27 Trần Thúy Nga 7 10 7 8 8 8 G
28 Nguyễn Yến Nhi 7 8 8 9 7 7.8 K
29 Nguyễn Hà Phương 7 10 10 7 9 8.5 G
30 Nguyễn Mai Phương 7 9 7 7 9 8 G
31 Nguyễn Trường Thành 10 9 10 8 7 8.3 G
32 Nguyễn Duy Thịnh 9 7 9 8 10 8.9 G
33 Trần Diệu Thúy 7 10 8 10 7 8.3 G
34 Nguyễn Hà Anh Thư 7 8 9 8 7 7.6 K
35 Mai Thùy Trang 7 10 8 7 7 7.5 K
36 Nguyễn Mai Trang 9 7 7 9 10 8.9 G
37 Nguyễn Thị Mai Trang 7 8 9 10 8 8.5 G
38 Nguyễn Thị Thu Trang 8 8 7 9 8 8.1 G
39 Phạm Thành Trung 9 8 9 10 9 9.1 G
40 Bùi Minh Vĩ 7 7 7 10 9 8.5 G
41 Nguyễn Bá Anh Vũ 9 8 10 9 9 9 G
42
43
44
45
Trong trang này có 0 điểm được sửa chữa
Trong đó ĐĐGtx: điểm, ĐĐGgk: điểm, ĐĐGck: điểm, TBm: điểm, GV bộ môn nghề Ký xác nhận của
Trang 10HỌC KÌ II
Số
TT Họ và tên
ĐĐGtx
ĐĐGgk ĐĐGck TBm (hoặc XL) Xếp loại Ghi chú
1 Nguyễn Bá Thành An
2 Vũ Thùy An
3 Nguyễn Thảo Anh
4 Nguyễn Thị Minh Anh
5 Nguyễn Tuấn Anh
6 Phạm Như Thế Anh
7 Quách Thị Hải Anh
8 Nguyễn Lê Bảo Châu
9 Đinh Anh Dũng
10 Lê Minh Đại
11 Hoàng Tiến Đạt
12 Nguyễn Bá Đạt
13 Nguyễn Tiến Đạt
14 Lê Hải Đăng
15 Nguyễn Minh Đức
16 Lê Hương Giang
17 Giang Thị Thu Hằng
18 Nguyễn Minh Hòa
19 Nguyễn Văn Huân
20 Lê Văn Huy
21 Phạm Vỹ Khương
22 Phan Trung Kiên
23 Nguyễn Vũ Phong Lan
24 Lý Hải Linh
25 Nguyễn Khánh Linh
26 Nguyễn Thị Phương Mai
27 Trần Thúy Nga
28 Nguyễn Yến Nhi
29 Nguyễn Hà Phương
30 Nguyễn Mai Phương
31 Nguyễn Trường Thành
32 Nguyễn Duy Thịnh
33 Trần Diệu Thúy
34 Nguyễn Hà Anh Thư
35 Mai Thùy Trang
36 Nguyễn Mai Trang
37 Nguyễn Thị Mai Trang
38 Nguyễn Thị Thu Trang
39 Phạm Thành Trung
40 Bùi Minh Vĩ
41 Nguyễn Bá Anh Vũ
42
43
44
45
Trong trang này có 0 điểm được sửa chữa
Trong đó ĐĐGtx: điểm, ĐĐGgk: điểm, ĐĐGck: điểm, TBm: điểm, Ký xác nhận của GV bộ môn nghề