II.HÌNH HỌC 1.Đường trung bình tam giác, đường trung bình hình thang a.Đường trung bình tam giác - Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đ
Trang 1PHIẾU ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2017 – 2018
Họ và tên ……….……….lớp :………
I ĐẠI SỐ
Bài 1 Thực hiện phép tính:
a) x2x x 1 x b) 2 6x x 1 3 4x x 1
c) x1 x3x2 x 1 d) 2 2
2 x1 4 x3 2x x 5 Bài 2 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
5x4 49x b) x32x y xy2 2
c) 4x29y24x6y d) x2y2 x y
e) x2 5x2xy5y y 2 f) y x2 2yzx2 zy
g) x24x 12 h) 5x x214
i) x3 8 6x x 2 j) 15x27xy2y2
k) x26x5x210x21 15
Bài 3 Tính nhanh giá trị biểu thức:
a) A x 33xy2 9 y x3 2y2 tại x1,95 và y0,05
B x x tại x9,75
Bài 4 Thực hiện phép tính
a 2x35x2 x 1 : 2 x 1 d x22x1 : x 1
b 4x32x4x53x21 : x22x e 3 2 2
c 3x37x217x10 : 3 x 1 f 125x31 : 5 x 1
Bài 5 Tìm x
a x3x 3 x 2x 5 6 b 2x23x1x 1 5x x 1
4 5 2 x 16 0
e 2x x 3 5 x 3 0 f x x2 9 4x18 0
g 3x34x212x16 0 h x5x4x3x2 x 1 0 Bài 6 Tìm GTNN của biểu thức sau:
Trang 2a) A4x24x 9 b) 2 2
B x x c) Cx2y24x5y7 d) D4x2y22xy6x5
Bài 7 Tìm GTLN của các biểu thức sau:
a) A5x x 210 b) B 4 x22x
c) C4x x 2
Bài 8 Cho a b c d 0 Chứng minh rằng: a3 b3 c3 d33d c ab cd
Bài 9 Cho x y và 2 x2y2 10 Tính giá trị của biểu thức: x3y3
II HÌNH HỌC
Bài 1 Cho hình thang ABCD(AB/ / CD) Gọi M N P Q theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, , , ,
CD, BD
a Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành ?
b Nếu ABCD là hình thang cân thì tứ giác MNPQ là hình gì?
Bài 2 Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và góc A = 600 Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của BC, AD
a) Chứng minh AE vuông góc với BF
b) Tứ giác ECDF là hình gì? Vì sao?
c) Tứ giác ABED là hình gì? Vì sao?
d) Gọi M là điểm đối xứng của A qua B Chứng minh tứ giác BMCD là hình chữ nhật
e) Chứng minh M, E, D thẳng hàng
Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B bằng 600, kẻ tia Ax song song với BC Trên tia Ax
lấy điểm D sao cho AD = DC
a) Tính góc BAD và góc DAC
b) Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang cân
c) Gọi E là trung điểm của BC Chứng minh ADEB là hình thoi
Bài 4 Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB
a Chứng minh BCEF là hình thang cân, BDEF là hình bình hành
b BE cắt CF tại G Vẽ các điểm M, N sao cho E là trung điểm của GN, F là trung điểm của
GM Chứng minh BCNM là hình chữ nhật, AMGN là hình thoi
c Chứng minh AMBN là hình thang Giả sử AMBN là hình thang cân thì ABC là tam giác gì?
Bài 5 Cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AH và DH
a Chứng minh MN // AD
Trang 3b Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành
c Tính góc ANI
Bài 6 Cho tam giác ABC vuông tại Acó trung tuyến AM, đường cao AH N là điểm đối xứng của Aqua tâm M
a) Chứng minh ACNB là hình chữ nhật;
b) Trên đường thẳng qua A song song với BC lấy điểm D (D thuộc nửa mặt phẳng bờ
AN không chứa B ) sao cho AD BC Chứng minh C là trung điểm DN
c) Vẽ BKAM tại K, BK cắt AH tạiI và cắt AC tại E Chứng minh I là trung điểm BE Bài 7 Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Qua B vẽ đường thẳng song song với AC, qua C vẽ đường thẳng song song với BD, chúng cắt nhau tại I
a) Chứng minh OBIC là hình chữ nhật;
b) Chứng minh AB = OI
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI
I ĐẠI SỐ
* Lý thuyết :
1 Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
2 Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
3 Phân tích đa thức thành nhân tử, chia đa thức một biến đã sắp xếp
* Bài tập :
Bài 1 : Thực hiện phép tính :
a) x2x x 1 x b) 2 6x x 1 3 4x x 1
c) x1 x3x2 x 1 d) 2 2
2 x1 4 x3 2x x 5 Lời giải
a) x2x x 1 x x x x2 2.1x x x 1 x x3x2x2 x x x3
b) 2 6x x 1 3 4x x 1 2 6x x2 1 3 4x x x3 1x 12x22x12x23x x c) x1 x3x2 x 1 x x 3x x 2x x x 1 1. x31.x21.x1.1
x4 1
2 x1 4 x3 2x x 5 2x22x 1 4 x26x 9 2x x 5
2.x 2.2x 2.1 4.x 4.6x 4.9 2 x x 2 5x
2x 4x 2 4x 24x 36 2x 10x
Bài 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
5x4 49x b) x32x y xy2 2
c) 4x29y24x6y d) x2y2 x y
e) x2 5x2xy5y y 2 f) y x2 2yzx2 zy
g) x24x 12 h) 5x x214
i) x3 8 6x x 2 j) 15x27xy2y2
k) x26x5x210x21 15
Lời giải
5x 4 7x
5x 4 7x5x 4 7x 2x 4 12 x4
8 x 2 3x 1
b) x32x y xy2 2 x x 22xy y 2 2
x x y
Trang 5c) 4x29y24x6y 4x29y24x6y 2x3y2x3y 2 2x3y
2x 3 2y x 3y 2
d) x2y2 x y x2y2x y x y x y x y x y x y 1
e) x2 5x2xy5y y 2 x22xy y 25x5y 2
5
x y x y 5
x y x y 5
f) y x2 2yzx2zy y x2 2y zx2zy y x2 2y z x2y x2y y2 z g) x24x 12 x26x2x 12 x26x2x12 x x 6 2 x6 x6 x2 h) 5x x214 2x7x x 214 2x14x27x 2x 7 x x7 x7 2 x i) x3 8 6x x 2 x3 8 6x x 2 x2 x22x46x x 2
x 2 x2 2x 4 6x
x2 x28x4
j) 15x27xy2y2 15x210xy3xy2y2 15x210xy 3xy2y2
5 3x x 2y y x3 2y
3x2y5x y
k) x26x5x210x21 15 x1x5x3x 7 15
x 1 x 7 x 5 x 3 15
x28x7x28x1515
Đặt : x28x t Khi đó : x28x7x28x1515 t 7t1515
2 15 7 105 15
t2 22t120 t2 12t10t120 t212t10t120
12 10 12
t 12t10 x28x12x28x10
x 2x 6 x2 8x 10
Bài 3 : Tính nhanh giá trị biểu thức :
a) A x 33xy2 9 y x3 2y2 tại x1,95 và y0,05
B x x tại x9,75
Lời giải a) A x 33xy2 9 y x3 2y2 x33xy2 9 3x y y2 3 x33x y2 3xy2y3 9
3
9
x y
Với x1,95 và y0,05 thì 3
1,95 0,05 9
A 1
Trang 6b) 2 1 17
2
1 1 4 x
Với x9,75 thì
2
1
4
B
Bài 4: Thực hiện phép tính
a 2x35x2 x 1 : 2 x 1 d x22x1 : x 1
b 4x32x4x53x21 : x22x e 3 2 2
c 3x37x217x10 : 3 x 1 f 125x31 : 5 x 1
Lời giải
a 2x35x2 x 1 : 2 x 1 2x3x26x23x2x1 : 2 x 1
2x 1 x2 3x 1 : 2 x 1 x2 3x 1
b 4x32x4x53x2 1 x22x3 x3 x 1 5x 4
c 3x37x217x103x1 x2 2x 5 5
x x x x x x
f 125x31 : 5 x 1 5x1 25 x25x1 : 5 x 1 25x25x 1
Bài 5: Tìm x
a x3x 3 x 2x 5 6 b 2x23x1x 1 5x x 1
4 5 2 x 16 0
e 2x x 3 5 x 3 0 f x x2 9 4x18 0
g 3x34x212x16 0 h x5x4x3x2 x 1 0
Lời giải
3
x x x x x x x x x
b 2 2 3 1 1 5 1 2 2 3 2 3 5 2 5 3
5
x x x x x x x x x x
3 2
3 2
x
x
Trang 7d 2 2
3
2
x x
x
x
e 2 3 5 3 0 3 2 5 0 35
2
x
x
f 2 9 4 18 0 2 9 2 0 92
2
x
x
g 3x34x212x16 0 x23x 4 4 3x4 0 3x4x2x20
4 3 2 2
x
x
x
x x x x x x x x x x x x x
2
0
1
1 0
1
x x
x
Bài 6: Tìm GTNN của biểu thức sau:
a) A4x24x 9
B x x
c) Cx2 y24x5y7
d) D4x2y22xy6x 5
Lời giải
A x x x GTNN của A bằng 8 khi 1
2
x
B x x x GTNN của B bằng 5 khi x0
Cx y x y x y
GTNN của C bằng 13
4
2
x y
D x y xy x x y x
Trang 8GTNN của D bằng 2 khi x y 1
Bài 7: Tìm GTLN của các biểu thức sau:
a) A5x x 210
b) B 4 x22x
c) C4x x 2
Lời giải a)
GTLN của A bằng 15
4 khi
5 2
x
B x x x GTLN của B bằng 5 khi x1
C x x x GTLN của C bằng 4 khi x2
Bài 8: Cho a b c d 0 Chứng minh rằng: a3 b3 c3 d33d c ab cd
Lời giải
0
a b c d a b c d a b c d
, (do a b c d)
Bài 9: Cho x y và 2 x2y210 Tính giá trị của biểu thức: x3y3
Lời giải
Ta có: x3y3x y x 2xy y 2, *
Thay vào * ta được: x3y3x y x 2xy y 22 10 3 26
II.HÌNH HỌC
1.Đường trung bình tam giác, đường trung bình hình thang
a.Đường trung bình tam giác
- Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba
Trang 9- Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác
- Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng một nửa cạnh ấy
b.Đường trung bình hình thang
- Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai
- Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang
- Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy
2.Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết
2.1 Hình thang cân
a) Định nghĩa: hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
b) Tính chất: Trong hình thang cân:
- hai cạnh bên bằng nhau
- hai đường chéo bằng nhau
c) Dấu hiệu nhận biết
- hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
- hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
2.2 Hình bình hành
a) Định nghĩa: Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song
b) Tính chất: Trong hình bình hành
- Các cạnh đối bằng nhau
- Các góc đối bằng nhau
-Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
c) Dấu hiệu nhận biết
- Tứ giác có các cạnh đối song song
- Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
-Tứ giác có các góc dối bằng nhau
- Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
- Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
2.3 Hình chữ nhật
a) Định nghĩa
Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông
b) Tính chất
Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành, hình thang cân
- Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
c.Dấu hiệu nhận biết
Trang 10- Tứ giác có ba góc vuông
- Hình thang cân có một góc vuông
- Hình bình hành có một góc vuông
- Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
2.4 Hình thoi
a) Định nghĩa
Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
b) Tính chất
- Hình thoi có tất cả tính chất của hình bình hành
- Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau
- Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc hình thoi
c) Dấu hiệu nhận biết
- Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
- Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau
- Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc
- Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc
2.5 Hình vuông
a) Định nghĩa
Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau
b) Tính chất
Hình vuông có tất cả tính chất của hình thoi và hình chữ nhật
c) Dấu hiệu nhận biết
- Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
- Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc
- Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc
- Hình thoi có một góc vuông
- Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau
3 Đối xứng trục, đối xứng tâm
a) Đối xứng trục
- Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d là đường trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó
- Hai hình gọi là đối xứng nhau qua đường thẳng d nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua đường thẳng d và ngược lại
b) Đối xứng tâm
Trang 11- Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm
đó
- hai hình gọi là đối xứng nhau qua điểm O nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một điểm thuộc hình kia và ngược lại
4 Định lý trong tam giác vuông
- Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
- Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông
II.Bài tập
Bài 1: Cho hình thang ABCD(AB/ / CD) Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của , , ,
AB AC CD DB
a) Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành ?
b) Nếu ABCD là hình thang cân thì tứ giác MNPQ là hình gì?
Giải
a) Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành
ABD
có M Q lần lượt là trung điểm của ; AB BD (gt);
MQ
là đường trung bình (đ/n đường TB của tam giác)
1
2
Chứng minh tương tự NP là đường trung bình của ADC
1
2
Từ (1)(2)MQNP MQ; / /NP tứ giác MNPQ là hình bình hành (dhnb hbh)
Nếu ABCD là hình thang cân AD BC (t/c hình thang cân)
Chứng minh tương tự câu a MN là đường trung bình của 1
2
ABCMN BC
2
AD BC MN AD MQ
Lại có tứ giác MNPQ là hình bình hành hình bình hành MNPQ là hình thoi (dhnb hình thoi)
P
M
N Q
Trang 12Bài 2: Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và góc A = 600 Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của BC, AD
f) Chứng minh AE vuông góc với BF
g) Tứ giác ECDF là hình gì? Vì sao?
h) Tứ giác ABED là hình gì? Vì sao?
i) Gọi M là điểm đối xứng của A qua B Chứng minh tứ giác BMCD là hình chữ nhật
j) Chứng minh M, E, D thẳng hàng
GIẢI
a)Ta có : E là trung điểm của BC; F là trung điểm AD (gt)
AD =BC; AB = CD; BC // AD ( ABCD là hình bình hành) ; BC = 2AB(gt)
BE = EC = AF = FD= AB = CD
Xét tứ giác ABEF có BE // AF ( BC // AD); BE = AF (cmt) = > ABEF là hình bình hành
Mà AB =BE (cmt)
= >Tứ giác ABEF là hình thoi = >AE ⊥ BF
b) Xét tứ giác ECDF có EC // FD ( BC // AD); CE = DF (cmt) = > ECDF là hình bình hành
Mà EC = CD (cmt)
= >Tứ giác ECDF là hình thoi
c) Xét ABF có AB = AF (cmt) và 𝐴 = 600
= > ABF đều
= >𝐹 = 600
Ta có BE // FD và BE = FD (cmt) = > BEDF là hình bình hành
= > 𝐹 = 𝐷 = 600= > 𝐴 = 𝐷
Xét tứ giác ABED có BE // AD và 𝐴 = 𝐷
= > ABED là hình thang cân
D ,e) Có M đối xứng A qua B ( gt) = > AB = BM = CD và BM // CD ( AB // CD)
B
C M
F
E
Trang 13= > BMCD là hình bình hành
Xét ABD có BF = AF = FD (cmt) = > ABD vuông tại B = > 𝐵𝐷 ⊥ 𝐵𝑀
= > BMCD là hình chữ nhật
Mà E là trung điểm BC (gt)
= > E là trung điểm MD
= > M, E, D thẳng hàng
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B bằng 600, kẻ tia Ax song song với BC Trên tia Ax
lấy điểm D sao cho AD = DC
d) Tính góc BAD và góc DAC
e) Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang cân
f) Gọi E là trung điểm của BC Chứng minh ADEB là hình thoi
GIẢI
a) Ta có: AD // BC (gt)
𝐵 + 𝐵𝐴𝐷 = 1800 (hai góc trong cùng phía)
𝐵𝐴𝐷 = 1800 - 600= 1200
𝐷𝐴𝐶 = 1200- 900 = 300
b) Xét tứ giác ABCD có AD // BC và 𝐵 = 𝐵𝐶𝐷 = 600
= > ABCD là hình thang cân
c) Xét ABC vuông tại A có E là trung điểm của BC
2
BC
AE BE EC
Ta có : AE = EC (cmt) và AD = CD (gt)
= > ED là đường trung trực của AC
= > 𝐸𝐷 ⊥ 𝐴𝐶
Mà 𝐵𝐴 ⊥ 𝐴𝐶 (gt)
= > AB // DE (quan hệ từ góc vuông đến song song)
x A
B
C
D E
Trang 14Lại có BE // AD (gt)
= > ABED là hình bình hành (1)
Xét ABE có AE = EB (cmt) và 𝐵 = 600
=>ABE đều = > AB =BE (2)
Từ (1;2) = > ABED là hình thoi
Bài 4 Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB
a.Chứng minh BCEF là hình thang cân, BDEF là hình bình hành
b.BE cắt CF tại G Vẽ các điểm M, N sao cho E là trung điểm của GN, F là trung điểm của
GM Chứng minh BCNM là hình chữ nhật, AMGN là hình thoi
c.Chứng minh AMBN là hình thang Giả sử AMBN là hình thang cân thì ABC là tam giác gì?
Lời giải:
a Chứng minh BCEF là hình thang cân, BDEF là hình
bình hành
Chứng minh BCEF là hình thang cân
Xét ABC ta có:
- E là trung điểm của AC (gt)
- F là trung điểm của AB (gt)
EF
là đường trung bình của ABC
/ /
(định lí)
BCEF
là hình thang
Mà ABCACB ( ABC cân tại A)
BCEF
là hình thang cân
Chứng minh BDEF là hình bình hành
1
2
EF BC (EF là đường trung bình của ABC )
1
2
BD BC (D là trung điểm BC)
EF BD (1)
EF//BD (cmt), D BC
EF//BD (2)
Từ (1), (2) suy ra BDEF là hình bình hành
b BE cắt CF tại G Vẽ các điểm M, N sao cho E là trung điểm của GN, F là trung điểm của
GM Chứng minh BCNM là hình chữ nhật, AMGN là hình thoi