Form BSR-HSE-PRO-009/F-001a, rev 3, …/…/2020BIÊN BẢN GHI NHẬN HIỆN TRƯỜNG VÀ BẰNG CHỨNG SỰ CỐ INCIDENT SCENE & EVIDENCE RECORD Ngày/Date: Hồ sơ hiện trường và bằng chứng sự cố/Incident S
Trang 1Form BSR-HSE-PRO-009/F-001a, rev 3, …/…/2020
BIÊN BẢN GHI NHẬN HIỆN TRƯỜNG VÀ BẰNG CHỨNG SỰ CỐ
INCIDENT SCENE & EVIDENCE RECORD
Ngày/Date:
Hồ sơ hiện trường và bằng chứng sự cố/Incident Scene & evidence record
Người chứng kiến hoặc báo cáo bởi/Incident Witness or Reported by: Mã số/ID No:
Ngày xảy ra sự cố/Date of incident: Giờ xảy ra sự cố/Time of incident:
Thiết bị/Equipment Mã thiết bị-Mô tả thiết bị/Equipment Tag-name and Description
Tóm tắt sự cố/
Brief description of
incident:
Mô tả chi tiết về thời gian, diễn biến sự cố, các bằng chứng liên quan như/
Detail description of accident time, what happened, evidence such as:
1 Nhân sự liên quan đến sự cố/Person who is involved in incident;
2 Thiết bị liên quan đến sự cố/Equipment which is involved in incident;
3 Hình ảnh ban đầu hiện trường sự cố, các nhật ký & hồ sơ vận hành, hồ sơ
công việc bảo dưỡng sửa chữa tại thời điểm xảy ra sự cố /Incident scene
photos, process/technical drawings, control panel log, panel records, DCS trends/history, DCS event log/records, document of maintenance activity at time of incident, etc…
Tình trạng hiện
tại/Current status:
Ghi nhận hiện trường & bằng chứng sự cố bởi/Incident scene & evidence recorded by
Người chứng kiến hoặc báo cáo bởi/
Incident Witness or Reported by:
Quản đốc khu vực/
Production Area Manager
Trưởng ca Nhà máy/
Refinery Shift Manager
1 / 1