Dung dịch chất điện li sẽ .... Trong quá trình điện li các chất tan trong nước nước đóng vai trò .... Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.. Sự điện li là sự phân l
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI
1 Khái quát sự điện li
Chất điện li là những chất
Chất điện li bao gồm:
Sự điện li là
Dung dịch chất điện li sẽ
Dung dịch dẫn điện là do
Dung dịch dẫn điện bao gồm:
Trong quá trình điện li các chất tan trong nước nước đóng vai trò
Câu 1: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch
B. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử
C. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
D. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy
Câu 2: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
Câu 3: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước?
A. Môi trường điện li
B. Tạo liên kết hiđro với các chất tan
C. Dung môi không phân cực
D. Dung môi phân cực
Câu 4: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,
CH3COONH4 Số chất điện li là
Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
Câu 6: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaCl, Na2SO4, H2SO3, CH3COOH Dung dịch có khả năng dẫn điện lớn nhât là:
Câu 7: Hòa tan các chất sau vào nước để được các dung dịch riêng rẽ: NaCl, CaO, SO3, C6H12O6,
CH3COOH, C2H5OH, Al2(SO4)3 Trong các dung dịch tạo ra có bao nhiêu dung dịch có khả năng dẫn
Trang 22 Phân loại các chất điện li
Chất điện li mạnh là những chất
Chất điện li mạnh bao gồm:
Chỉ chiều của quá trình điện li mạnh người ta dùng
Chất điện li yếu là những chất
Chất điện li yếu bao gồm:
Chỉ chiều của quá trình điện li yếu người ta dùng
Câu 8: Phân loại các chất sau: HNO3, NaOH, H3PO4, SO2, K2CO3, H2S, Ba(OH)2, HClO, HNO2, CH4, C2H5OH, NaCl, Al2(SO4)3, Cl2, C12H22O11 (saccarozơ), H2SO4 Chất điện li mạnh:
Chất điện li yếu:
Chất không điện li:
Phương trình điện li:
Câu 9: Trong dung dịch axit sunfuric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, SO42-, H2SO4 B. H+, SO42-
C. H+, SO42-, H2SO4, H2O D. H+, SO42-, H2O
Câu 10: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, CH3COO-, H2O B. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O
3 Bảo toàn điện tích
Câu 11: Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO4
2-(x mol) Giá trị của x là
Trang 3Câu 12: Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3-; 0,15 mol CO32- và 0,05 mol
SO42- Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là
Câu 13: Dung dịch X chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol) Cô cạn dung dịch X thu được 46,9 gam muối rắn Giá trị của x và y lần lượt là A 0,4 và 0,20 B 0,1 và 0,35 C 0,3 và 0,20 D 0,2 và 0,30
4 Tính nồng độ các ion Câu 14: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng? A [H+] = 0,10M B [H+] < [CH3COO-] C [H+] > [CH3COO-] D [H+] < 0,10M Câu 15: Tính nồng độ các ion có trong các trường hợp sau: (a) Ba(NO3)2 0,1 M; HNO3 0,02 M; KOH 0,01 M
(b) Hòa tan 4,9 gam H2SO4 vào H2O thu được 200 ml dung dịch
(c) Hòa tan 9,2 gam Na vào 200 ml H2O Coi thể tích dung dịch không đổi
(d) Trộn 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M với 100 ml dung dịch FeCl3 0,3 M
Trang 4
(e) Trộn 50 ml dung dịch NaOH 5 M với 200 ml dung dịch NaOH 30% (d=1,33 g/ml) Tính nồng độ mol của các ion có trong dung dịch thu được
(f) Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 0,5 M với 100 ml dung dịch NaOH 4 M