1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bai 16 Thuc hanh Mo va quan sat giun dat

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giuùp hoïc sinh tìm toøi, quan saùt caáu taïo cuûa giun ñaát nhö: söï phaân ñoát cô theå, caùc voøng tô xung quanh moãi ñoát, ñaïi sinh duïc, caùc loã: mieäng, haäu moân, sinh duïc ñöï[r]

Trang 1

Baứi 16 : THệẽC HAỉNH: QUAN SÁT GIUN ẹAÁT

(tiết 1)

A Mục tiêu

1/Kiến thức::

- Giuựp hoùc sinh tỡm toứi, quan saựt caỏu taùo cuỷa giun ủaỏt nhử: sửù phaõn ủoỏt cụ theồ, caực voứng tụ xung quanh moói ủoỏt, ủaùi sinh duùc, caực loó: mieọng, haọu moõn, sinh duùc ủửùc vaứ caựi

2/ Kĩ năng:

- Reứn luyeọn kyừ naờng sửỷ duùng kớnh luựp quan saựt

3/ Thái độ

- Giaựo duùc cho hoùc sinh yự thửực tửù giaực, kieõn trỡ vaứ tinh thaàn hụùp taực trong giụứ thửùc haứnh

B CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- KN chia sẻ thụng tin trong khi quan sỏt giun đất

- KN tự tin khi trinh bay ý kiến trước tổ, nhúm, lớp

- KN hợp tỏc trong nhúm, quản lý thời gian và đảm nhận trỏch nhiệm được phõn cụng

C CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌCTÍCH CỰC Cể THỂ SỬ DỤNG:

- Thực hành-quan sỏt, trực quan

D PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

* Giaựo vieõn :

- Tranh caõm: caỏu taùo ngoaứi cuỷa giun ủaỏt

- Duùng cuù: chaọu thuỷy tinh, khay moồ, kớnh luựp, khaờn tay, coàn 900

- Vaọt maóu: giun ủaỏt

* Hoùc sinh :

- Hoùc baứi cuừ, xem baứi mụựi

- Vaọt maóu: moói nhoựm moọt con giun ủaỏt to

E Tiến trình của các hoạt động dạy và học

I Ổn định lớp:1 phút

II Kiểm tra bài cũ

Neõu moọt soỏ ủaởc ủieồm cuỷa giun kim vaứ giun moực caõu Theo em giun naứo

nguy hieồm hụn? Loaứi naứo deó phoứng choỏng hụn.( Giun múc cõu kớ sinh ở tỏ tràng

nờn chỳng hỳt chất dinh dưỡng trước khi cơ thể hấp thụ, cũn giun kim kớ sinh ở ruột già sử dụng dinh dưỡng sau khi con người hấp thụ Do đú giun múc cõu nguy hiểm hơn giun kim.)

III Bài mới

1 Khỏm phỏ: Giun ủoỏt phaõn bieọt vụựi giun troứn ụỷ ủaởc ủieồm: cụ theồ phaõn ủoỏt,

moói ủoỏt ủeàu coự ủoõi chaõn beõn, coự khoang cụ theồ chớnh thửực Chuựng goàm caực ủaùi dieọn nhử Giun ủaỏt, rửụi, ủúa Vaọy giun ủaỏt soỏng ụỷ ủaõu? Em thửụứng thaỏy giun ủaỏt vaứo thụứi gian naứo trong ngaứy? ẹeồ bieỏt roừ chuựng ta vaứo noọi dung baứi

2 Kết nối:

Hoaùt ủoọng 1 : TèM HIEÅU CAÁU TAẽO NGOAỉI.

Muùc tieõu : Hoùc sinh bieỏt ủửụùc caựch xửỷ lyự maóu trửụực khi thửùc haứnh, neõu ủửụùc caỏu taùo ngoaứi cuỷa giun ủaỏt.

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung

Trang 2

* Vấn đề 1: Cách xử lý mẫu

- Y/C học sinh nghiên cứu sách

giáo khoa ở mục tam giác trang

56 và thực hiện thao tác

- Cá nhân đọc thông tin ghi nhớ kiến thức

- Trong nhóm cử một người tiến hành

Rửa sạch đất ở cơ thể giun Làm giun chết trong cồn lỗng

Để giun lên khay quan sát

- Y/C học sinh thực hiện thao

tác - Đại diện nhóm trình bày cáchxử lý mẫu

- Kiểm tra mẫu thực hành, nếu

nhóm nào làm chưa được thì

hướng dẫn thực hiện thêm

* Vấn đề 2 : Quan sát cấu tạo

ngoài.

- Yêu cầu các nhóm:đcho giun

đất lên giấy

- Giun đất cĩ cấu tạo ngồi NTN?

- Quan sát các đốt, vòng tơ

- Xác định mặt lưng và mặt

bụng

- Tìm đại sinh dục

- Trong nhóm đặt giun lên giấy quan sát bằng kính lúp, thống nhất đáp án hoàn thành yêu cầu

Cơ thể dài, thuôn 2 đầu

+ Phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ (chi bên)

+ Chất nhầy làm da trơn.

+ Có đai sinh dục và lỗ sinh dục

Cơ thể dài, thuôn 2 đầu + Phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ (chi bên)

+ Chất nhầy làm da trơn + Có đai sinh dục và lỗ sinh dục

- Yêu cầu học sinh trả lời câu

hỏi :

+ Làm thế nào để quan sát được

vòng tơ?

-Trao đổi tiếp để hoàn thành câu hỏi :

+ Quan sát vòng tơ: kéo giun trên giấy nghe lạo xạo

+ Dựa vào đặc điểm nào để xác

định mặt lưng và mặt bụng?

+ Dựa vào màu sắc để xác định mặt lưng và mặt bụng của giun đất

+ Tìm đại sinh dục và lỗ sinh

dục dựa trên đặc điểm nào?

+ Tìm đại sinh dục: ở phía đầu, kích thước bằng 3 đốt, hơi thắt lại có màu nhạt hơn

- Cho học sinh làm bài tập: chú

thích vào hình 16.1 (ghi vào vở) - Các nhóm dựa vào đặc điểmmới quan sát  thống nhất đáp án

- Gọi đại diện nhóm lên điền

chú thích vào tranh

- Đại diện nhóm lên sửa bài, các nhóm khác bổ sung

- Thông báo đáp án đúng:

16.1a: 1: lổ miệng, 2: đại sinh

dục, 3: lổ hậu môn, hình 16.1b:

4: đại sinh dục, 3: lổ cái, 5: lổ

đực Hình 16.1c: 2: vòng tơ

- Các nhóm theo dõi tự sửa vào vở

Trang 3

quanh đốt.

3- Luyện tập/ Thực hành: 5phút

Gọi đại diện của các nhóm lần lượt:

+ Trình bày cách quan sát cấu tạo ngoài của giun đất

+ Cấu tạo ngồi của giun đất thích nghi vớ đời sống trong đất như thế nào?( Cơ thể hình giun, các đốt phần đầu cĩ thành cơ phát triển, chi bên

tiêu giảm nhưng vẫn giữ được các vịng tơ để làm chỗ dựa khi chui rúc trong đất)

Qua phần trình bày của các nhóm, nhận xét và cho điểm nhóm làm việc tốt và kết quả mẫu mổ đúng đẹp

4- Vận dụng: 5 phút

Giun đất phân biệt được sáng tối, nhận biết được các kích thích cơ học và

tìm được nguồn thức ăn nhờ bộ phận nào của cơ thể? (Giun đất khơng cĩ giác quan riêng

nhưng nhờ cĩ các tế bào cảm giác giúp chúng thực hiện được các chức năng nêu trên)

IV Hướng dẫn học ở nhà : (2').

- Viết bài thu hoạch theo nhóm

- Nhận xét giờ thực hành

- Nhắc nhở học sinh làm vệ sinh

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

+ Xem trước bài mới: Bài 16 thực hành “ Mổ giun đất”

F RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

*********************************************************************

*****

Ngày đăng: 19/10/2021, 05:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w