đề cương ôn thi toán 1 Câu 7. Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào chỗ chấm: Câu 2. Đ S 6 > 5 ….. 5 = 5 ….. 4 = 4 ….. 5 < 6 ….. 6 < 5 ….. 4 > 3 ….. 3…4 5…6 6…4 1…2 6…6 4…5 4…3 6…3 3…6 5…5 3…4 4…1 Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 1 Họ và tên:…………………………………………………………………….. ĐỀ BÀI: Câu 1. Đúng điền Đ, sai điền S vào chỗ ….. đặt sau câu trả lời: (a) 2 < 3 đọc là: 3 bé hơn 2 …… 2 bé hơn 3 …… (b) 1 bé hơn 4 viết là: 1 < 4 …… 1 > 4 ……
Trang 1Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 1
Họ và tên:………
ĐỀ BÀI:
Câu 1 Vẽ thêm cho bằng nhau (theo mẫu):
Câu 2 Nối (theo mẫu):
Câu 3 Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào ô trống:
Câu 4 Nối ô trống với số thích hợp:
Trang 2Câu 5 Viết số thích hợp vào ô trống:
Câu 6 Viết số thích hợp vào ô trống:
Câu 7
Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào chỗ chấm: 3…4 5…6 6…4
1…2 6…6 4…5
4…3 6…3 3…6
5…5 3…4 4…1
Trang 3Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 1
Họ và tên:………
ĐỀ BÀI:
Câu 1 Đúng điền Đ, sai điền S vào chỗ … đặt sau câu trả lời:
(a) 2 < 3 đọc là:
3 bé hơn 2 ……
2 bé hơn 3 ……
(b) 1 bé hơn 4 viết là:
1 < 4 ……
1 > 4 ……
Câu 2
Trang 4Câu 3
Câu 4 Đ - S
Câu 5 Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Trang 5Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 1
Họ và tên;………
ĐỀ BÀI:
Câu 1 Đúng điền Đ, sai điền S
Câu 2 Đ - S
6 > 5 … 5 = 5 …
4 = 4 … 5 < 6 …
6 < 5 … 4 > 3 …
Câu 3 Vẽ thêm vào hình cho bằng nhau:
Câu 4 Nối hai hình có số đồ vật bằng nhau:
Trang 6Câu 5 Viết số và dấu (<, =, >) thích hợp vào ô trống:
Câu 6 Điền số thích hợp vào hình tròn (theo mẫu):
Trang 7Câu 7 Điền dấu (<, =, >) thích hợp vào dấu …:
6…5 4…4 5…5
4…3 5…2 3…3
2…1 2…4 3…6
5…6 6…6 5…4
Trang 8Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 1
ĐỀ BÀI:
Câu 1:
Câu 2 Viết số thích hợp vào ô trống:
Câu 3 Nối ô trống với số thích hợp:
Câu 4 Vẽ thêm cho đủ số hình tam giác:
Trang 9Câu 5 Điền dấu (< , >, =) thích hợp vào ô trống:
Câu 6 Điền số thích hợp vào ô trống:
Trang 10Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 1
Họ và tên:………
Bài 1 Viết phép tính thích hợp vào ô trống
Bài 2: Nối phép tính với số thích hợp
Bài 3: Nối phép tính với ô trống thích hợp:
Bài 4 Số?
Trang 11Bài 5: Đúng điền Đ, sai điền S sau dấu …
1 + 2 = 3… ; 2 + 2 = 4… ; 3 + 1 = 4…
1 + 3 = 4… ; 1 + 1 = 3… ; 1 + 2 = 4…
Bài 6: < , >, = ?
1 1 + 1 2 1 + 1 1 + 1 1 + 2
2 2 + 1 4 2 + 1 3 + 1 1 + 3
3 1 + 1 3 2 + 2 1 + 1 + 2 2 + 2
2 1 + 2 3 1 + 3 4 + 1 5 + 1
4 3 + 1 3 2 + 1 3 + 2 2 + 2
Bài7: Tính( Theo mẫu)
1 + 3 + 1 = 4 + 1 = 5
1 + 1 + 2=………=…… 2 + 1 + 1 =…… …… =………
2 + 1 + 1 =……… ….=…… 1 + 1 + 1 =………… =………
1 + 2 + 1 =………=…… 1 + 2 + 2 =……… ….=………
Bài 8: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1 + 8 =… 3 + 2 =… 9 + 1 =… 6 + 2 =……
5 + 2 =… 1 + 6 =… 2 + 4 =… 1 + 4 =…
2 +…= 3 …+ 1 = 4 2 +…= 4 8 + ….= 9
1 +…= 4 …+ 2 = 4 …+….= 2 … + 8 = 9
…+ 1 = 3 1 +… = 3 1 + …= 4 7 + ….= 9
Bài 7 Viết các số 3; 9; 8; 0; 5:
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………; ………; ………; ………;
……
b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………; ………; ………; ………;
……
Trang 12c, Số lớn nhất trong các số trên là:……….
D, Số bé nhất trong các số trên là:………
Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 1
Họ và tên:………
Câu 1 Đúng điền Đ, sai điền S vào chỗ trống đặt sau kết quả:
3 + 0 = 3… 0 + 2 = 2…
1 + 0 = 0… 1 + 4 = 4…
5 + 0 = 5… 3 + 0 = 3 …
Câu 2: Tính
1 + 2 + 0 =…………=…… 2 + 1 + 2 = ………….=……
2 + 0 + 1 =…………=…… 3 + 0 + 1 = …… … =……
1 + 3 + 0 = …… =…… 1 + 1 + 3 = ………… =……
Câu 3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1 + 8 =….+1 2+ 3 = 3 + …
7 + 2 = 2 +… 9 + 1 =1 +…
….+4 = 4 + 5 ….+3 = 3+ 5
…+ 7 = 7 +… 0 + 9 = …+ 0
Câu 4: Điền dấu (<; >; =) thích hợp vào chỗ ……:
3 + 2 ….1 + 4 4 + 0… 2 + 2
4 - 1… 2 + 2 3 + 1… 2 + 2
2 + 3… 1 + 3 4 + 0… 3 + 2
1 + 2… 3 + 0 2 + 2… 5 + 0
Câu 5: Số
…+ 4 = 5 7 + ….= 9 5 + 2 =…
….+ 3 = 6 9 + 1 =… 6 +….= 8
… - 1 = 2 4 - ….= 3 9 – 1 =……
4 -… = 1 7 – 1 =… ….- 2 = 2
….- 7 = 1 5-… = 4 6 – 2 =…
Trang 13Câu 6: Cho các số 0,9,5,2,8,1
A, sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
B, Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:
Câu 7 Nối theo mẫu:
Câu 8 Nối phép tính với số thích hợp:
Câu 9 Viết phép tính trừ thích hợp vào ô trống: