Giáo án bài 22 Clo
Trang 1Gv : Nguyễn Anh Đức
Trường THPT Chu Văn An Tỉnh Yên Bái
Trang 2Nội dung giờ giảng
1 Kiểm tra bàI cũ:
Đề bàI: “ Khuynh hướng hoá học đặc trư
ng của các nguyên tố halogel là gì ? ”
Đáp án
Trang 3Đáp án :
Do trong nguyên tử các nguyên tố halogel có 7 electron lớp ngoài cùng do đó chúng dễ dàng nhận thêm 1 e để trở về cấu hình bền của khí hiếm nên chúng thể hiện tính oxi hoá mạnh.
Trang 41.Giới thiệu về nguyên tố Clo
Kí hiệu hoá học : Cl
Khối lượng nguyên tử :
Số thứ tự :
Cấu hình electron :
Công thức phân tử :
35,5
17
1s22s22p6 3s23p5
Cl2
Trang 5A Clo trong tự nhiên
Do hoạt động mạnh nên clo hầu như chỉ tồn tại
trong tự nhiên dưới dạng hợp chất, chủ yếu là muối clorua: NaCl, …
B Tính chất vật lý
- Clo là chất khí màu vàng lục , xốc, nặng gấp 2,5 lần ( ) không khí
- Là chất khí độc , dễ gây kích thích mạnh đến đư ờng hô hấp và viêm các miên mạc Có thể bị ngạt thở
và chết Trong tự nhiên chủ yếu tồn tại dưới hai đồng vị: Cl 1735(75,4%); Cl 1737(24,6%);
d = 71
29 = 2,5
Trang 6II Tính chất hoá học của Clo.
A Cấu tạo của phân tử clo
Hai nguyên tử clo liên kết với nhau bằng một cặp e dùng chung Tạo thành phân tử Cl2 có liên kết cộng
hoá trị không phân cực , đó là liên kiết σ
Mỗi nguyên tử Clo có 7e , do đó dễ dàng nhận thêm 1e để trở về cấu hình của khí hiếm là 8 e :
Cl + 1e Cl-
Do đó clo có tính oxi hoá mạnh
Trang 7B C ¸c ph¶n øng ho¸ häc
1.Ph¶n øng víi kim lo¹i
Clo t¸c dông trùc tiÕp hÇu hÕt víi c¸c kim lo¹i ,
ph¶n øng x¶y ra nhanh , to¶ nhiÒu nhiÖt
VÝ dô:
VD 1 : Ph¶n øng víi Na
Ph¶n øng: Na nãng ch¶y trong Clo víi ngän löa s¸ng chãi
2Na0 + Cl0
2 2Na+1 Cl-1
2e
t0
Trang 8Phản ứng của Fe và Clo
Phương trình:
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
2.3e
t0
Phản ứng tạo thành khói màu nâu gồm hạt rất nhỏ sắt (III) clorua
VD 2 : Phản ứng với Fe
Thí nghiệm:
Trang 9VD 3 : Phản ứng với Cu
Thí nghiệm: Cu phản ứng với Clo
Phương trình phản ứng:
Cu + Cl2 CuClt0 2 Phản ứng cháy sáng, sản phẩm chứa đồng (II)clorua
2e
Trang 102 Phản ứng với Hidro.
Trộn hidro với clo với tỉ lệ là 1:1 về thể tích , và đư
a ra ngoài ánh sáng mặt trời ( hoặc đun nóng ) thì phản ứng xảy ra:
Thí nghiệm:
Sản phẩm thu được là HCl
Phương trình : H2+ Cl2 2HCl
Xem nhe bạn
Chú ý: Hỗn hợp Hiđro và clo theo tỉ lệ 1:1 có thể gây nổ mạnh
Trang 11Liên kiết trong HCl là liên kiết σ, được mô tả như sau:
H + Cl( 7e) = H :Cl
3 Phản ứng với nước
Thí nghiệm:
Phương trình phản ứng: Cl0
2 + H2O HCl- + HCl+O
Trang 12Qua c¸c ph¶n øng trªn
Clo thÓ hiÖn tÝnh g× ?
Trang 13Đúng rồi Clo vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử đấy
các bạn à.
Trang 14Kết luận:
Clo là chất có tính oxi hoá mạnh , đồng thời
có tính khử , nhưng tính oxi hoá đặc trưng hơn tính khử
Trang 15Trong thực tế Clo được sử dụng
để làm gì ?
Trang 164 ứng dụng và điều chế
A ứng dụng
- Nước clo dùng để diệt trùng
- Clo được dùng để tẩy trắng vải sợi , giấy và điều chế những chất dùng để tẩy trắng vải sợi như : Nước javen , cloruavôi,…
- Trong công nghiệp một phần lớn clo được dùng để sản xuất axit clohidric đặc, …
B Đ iều chế
- Trong phòng thí nghiệm:
+ MnO2 tác dụng với HCl đặc(t0)
MnO2 + 4HCl(đ) MnCl2 + Cl2↑+ 2H2O
Trang 17i u ch Clo trong
( HCl đặ c V MnO à 2)
Trang 18-Trong công nghiệp:
+ Ngoài ra còn sử dụng các chất oxi hoá khác như:
KMnO4,…
Trong công nghiệp Clo được điều chế bằng cách
điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn :
Phương trình: NaCl + H2O NaOH + H2↑ + Cl2↑
(Catot) (anot) mn
Trang 19Cñng cè
1 T¹i sao clo lµ chÊt oxi ho¸ m¹nh ? Gi¶i
thÝch
2 H·y gi¶i thÝch tÝnh tÈy tr¾ng cña khÝ clo
Èm ?
Bµi tËp vÒ nhµ: Bµi 1,2,3,4, 5/ tr76 SKG