1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng điện tử môn Giải tích 2

77 959 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích Phân Kép Và Tích Phân Đường
Tác giả ThS. Vũ Thị Thùy
Người hướng dẫn ThS. Vũ Thị Thùy
Trường học Trường Đại học Sao Đỏ
Chuyên ngành Giải tích 2
Thể loại Bài giảng điện tử
Năm xuất bản 2010
Thành phố Chí Linh
Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 4,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng điện tử môn Giải tích 2.Rất bổ ích cho sinh viên

Trang 1

Bài giảng giải tích II Giáo viên: Vũ Thị Thùy Khoa: Khoa học cơ bản

Trang 2

 Số đơn vị học trình: 3 (45 tiết)

Gồm: 3 bài kiểm tra định kì

Tài liệu bắt buộc:

[1] Giáo trình Giải tích 2_ NXB Trường ĐHSĐ,

năm 2010

Tài liệu tham khảo:

[2] Nguyễn Đình Trí , Toán học cao cấp 2, NXB

Trang 3

2.3 Phương trình vi phân c ấ p II

Chương

3.1 Chu ỗ i s ố

3.2 Chu ỗ i l ũ y th ừ a

Trang 4

Chương I – TÍCH PHÂN KÉP VÀ

TÍCH PHÂN ĐƯỜNG

ThS VŨ THỊ THÙY

Trang 5

x f

D

c

d

Trang 6

x f

f

b x

a

)(

1 x f

)(

2 x f

x f

dx dy

y x f I

) (

) (

2

1

) , (

) (

) (

2

1

) , (

y f

x f

b

a

dy y

x f dx

y

x O

Trang 7

d y

c

d

c

)(

1 y g

)(

2 y

) (

) (

2

1

) , (

y g

y g

d

c

dx y

x f dy

x

y D

2 :

Trang 8

x D

2

1

2 : 2

TÍCH PHÂN KÉP

Lúc này, miền D có thể được biểu diễn lại là

2

1 2 2

Trang 9

0 :

y

x D

x D

0

1

0 :1

x D

2 0

2

1 :2

Trang 10

y D

2

1

0 :

2 1

y

x y

dy y

Trang 11

( r  là tọa độ cực của M với

 cos

1 22

Trang 12

:

2 1

2 1

r D

x f

) (

) (

cos (

r f d

D

dxdy y

y

y

x D

; 0

4 :

2 2

y

Trang 13

r x

/

rdr r

d I

/

dr r

Trang 14

1 :

2 2

x

x y

y

x D

3

) sin 3 cos

x

x y

O

Trang 15

x y

x D

2

2

: Lúc này, ta có miền D

cos

d I

Trang 16

y y

sin

2 4

3

rdr d

sin 4

sin 2

Trang 17

x y

(

2 x y z

z 

+ mặt dưới là z  z1( x , y )

Chương I – TÍCH PHÂN KÉP VÀ TÍCH PHÂN ĐƯỜNG

ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN KÉP

Trang 18

x z y

x z

4

2 2

z

z y

2 2

) 2 4

(

y x

dxdy y

0

) 2

( r rdr d

Trang 19

Việc tính tích phân đường loại 1 được đưa về quá trình

tính một tích phân xác định , theo biến số của pt đường cong lấy tích phân

Trang 20

Trường ĐH SAO ĐỎ

Chương I – TÍCH PHÂN KÉP VÀ TÍCH PHÂN ĐƯỜNG

TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI 1

t x

x

; ) (

) (

Lưu ý : khi đưa tích phân đường về tích phân xác định thì

cận dưới của tích phân xác định luôn bé hơn cận trên

a/ Trường hợp (AB) có pt tham số

2 2 ( )

A với B ( 3 , 4 )

Trang 21

Trường ĐH SAO ĐỎ

Chương I – TÍCH PHÂN KÉP VÀ TÍCH PHÂN ĐƯỜNG

TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI 1

A

B

Phương trình tham số của AB+ có VTCP AB  ( xBxA, yByA)  ( 2 , 2 )+ qua A(1,2) là phương trình

t

x

2 2

2 1

có giới hạn tại 2 đầu mút A(1,2) và B(3,4)

2

2 1

4

2 1

Trang 22

x

2 2

( '

2 )

(

'

t y

t x

2 2 ( ) 0

2 2

( 2

1 0

3 2

3

2 2

3 2

Trang 23

x y

c

y x

x ( )

c/ Trường hợp (AB) có pt

2 ( )

Trang 24

Trường ĐH SAO ĐỎ

Chương I – TÍCH PHÂN KÉP VÀ TÍCH PHÂN ĐƯỜNG

(AB)

P   xds

TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI 1

Ví dụ 10 Tính , với (AB) là parabol

) 5 , 2 ( );

1 , 0 (

12

B A

x y

) 1 , 0 (

A

) 5 , 2 (

17 

y

Trang 25

t y y

t x

x

; ) (

) (

) (

TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI 1

d/ Trường hợp (AB) có là đường cong trong không gian

Giả sử (AB) có pt tham số

z t

y t

x t

z t y t x

Trang 26

Trường ĐH SAO ĐỎ

Chương I – TÍCH PHÂN KÉP VÀ TÍCH PHÂN ĐƯỜNG

2 2 ( )

z

t t

y

t t

( '

cos sin

) ( '

sin cos

) ( '

t z

t t

t t

y

t t

t t

x

t t

t t

t t t

z t

y t

x ' ( )) ( ' ( )) ( ' ( )) cos sin 2 cos sin

1 sin

cos 2

cos sin2 2 2

Trang 27

Trường ĐH SAO ĐỎ

Chương I – TÍCH PHÂN KÉP VÀ TÍCH PHÂN ĐƯỜNG

2 2

2

2 ( ' ( )) ( ' ( )) 2 ))

( ' ( x ty tz t   t

TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI 1

Trang 28

Qdy Pdx

Qdy Pdx

TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI 2

Tính chất : như tích phân đường loại 1

Điểm khác biệt: phụ thuộc chiều lấy tích phân

Cách tính

) (

) , ( )

,

(

AB

dy y

x Q dx

y x P I

Trang 29

TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI 2

a/ Giả sử (AB) được xác định bởi pt

Gọi x1 là hoành độ điểm đầu của cung (AB)

( , ( [

x

x

dx x

y x y x Q x

y x P I

Lưu ý : lúc này có thể x 1 x2 hay x 1 x2 nhưng ta

không được đổi thứ tự giữa x1 và x2

Trang 30

(

t y y

t x x

TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI 2

)

( y

x

x 

b/ Giả sử (AB) được xác định bởi pt

Gọi y1 là tung độ điểm đầu của cung (AB)

( ' ) ), ( ( [

y

y

dy y

y x Q y

x y y x P I

c/ Giả sử (AB) được xác định bởi pt tham số

t1 ứng với điểm đầu của cung (AB)

2

t ……… …cuối………

Trang 31

( ' )) ( ), ( (

t

t

dt t

y t

y t

x Q t

x t y t

x P I

TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI 2

; sin 2

cos

2

t t

y

t x

tdt

dx

cos 2

sin 2

Do đó

Trang 32

Trường ĐH SAO ĐỎ

Chương I – TÍCH PHÂN KÉP VÀ TÍCH PHÂN ĐƯỜNG

TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI 2

Trang 33

Cho P(x,y) và Q(x,y) là những hàm có đạo hàm riêng cấp 1 l/tục

trên miền D có biên là đường cong kín (L), khi đó

P x

Q

(*)

trong đó

(*) lấy dấu “+” nếu chiều lấy tích phân trùng với

chiều dương quy ước

Trang 34

Trường ĐH SAO ĐỎ

Chương I – TÍCH PHÂN KÉP VÀ TÍCH PHÂN ĐƯỜNG

D

TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI 2

ĐỊNH NGHĨA CHIỀU DƯƠNG QUY ƯỚC

Xét D là miền phẳng có biên là đường cong kín (L) Lúc này,chiều dương quy ước trên (L) là chiều mà đi theo đó , miền

Trang 35

Trường ĐH SAO ĐỎ

Chương I – TÍCH PHÂN KÉP VÀ TÍCH PHÂN ĐƯỜNG

y

P x

TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI 2

(1) thỏa  ( x , y )  DR2

(2) ( , ) ( , ) 0

) (

x Q dx

y x P

, với (L) là đường cong kín bất kỳ nằm trong D

(3) tồn tại hàm số u ( y x , ) xác định trên D sao cho

dy y

x Q dx

y x P y

x

du ( , )  ( , )  ( , )

) (

) , ( )

,

(

AB

dy y

x Q dx

y x P

không phụ thuộc vào đường cong nối A,B

Trang 36

TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI 2

Ví dụ 14 Tính , với A ( 1 , 1 ) và B ( 3 , 2 )

đồng thời (AB) không đi qua O

Trước hết, ta xét

2 2

) ,

(

y x

x y

2)

,

(

y x

y y

(

2

y x

xy y

(

2

y x

xy x

\ )

, ( x yDR2

Trang 37

TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI 2

Vì vậy, tích phân đã cho không phụ thuộc vào đường cong nối (AB)

1

2 2

) 1 2

(

2 ) 1 2

(

y y

ydy dy

y I

2

13 ln 2

2 1

Trang 38

, với (L) là chu vi tam giác OAB, trong đó O(0,0), A(1,1) , B(0,2)

ngược chiều kim đồng hồ Cách 1: áp dụng định lý Green , ta xét

x Q

xy y

x

P

2

) , (

2 )

Trang 39

Trường ĐH SAO ĐỎ

Chương I – TÍCH PHÂN KÉP VÀ TÍCH PHÂN ĐƯỜNG

x y

y dx

2

2 1

0

) (

Cách 2:

( )L (OA) (AB) (BO)

I           I1  I2  I3

Trang 40

OA

dy xy

dx xy

) (

2

AB

dy xy

dx xy

2 ( [ ]

2 )

2 (

Trang 41

2 2

y

y x

t

x

sin 2

4 ( )

sin 2

)(

sin 2

)(

cos 2

(

dt t t

dt t t

t I

y

Trang 42

y

Trang 43

2 2

BA

dy y

xydx I

TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI 2

0

2

1    

I I I

Trang 44

Chương II – PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

ThS VŨ THỊ THÙY

Trang 45

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

Giải tích 2

Trang 47

Giải phương trình sau x y

Trang 51

z z x

x

 

Phương trình (1.6) là phương trình nào? Cách giải ???

Trang 52

Trường ĐH SAO ĐỎ

Chương II – PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI TUYẾN TÍNH

Trang 53

Bảng tóm tắt về nghiệm tổng quát của phương trình

Trang 54

Phương trình vi phân cấp hai tuyến tính không

thuần nhất với hệ số không đổi

P,q là hằng số

y ’’ + py’ + qy = f(x) (2.2)

Cách giải:

2

2 Tìm nghiệm riêng của phương trình (2.2) là y*

Tìm nghiệm tổng quát của phương trình (2.1) là 1

Trang 55

đã cho rồi cân bằng các hệ số của các lũy thừa cùng bội của x.

Nghiệm riêng của phương trình (2.2) có dạng :

Trang 56

Ví dụ 4

Giải các phương trình sau :

1 y’’ + y’ - 2y = 1 – x

2 y’’ - 4y’ +3y = ex( x+2 )

Trang 57

Vì α = 0 không là nghiệm phương trình đặc trưng vậy nghiệm riêng Y có dạng:

Y = e 0x.P1(x) = P1(x)  y = Ax + B ( A, B là hằng số )

Y’ = A , Y’’ = 0 Thay vào phương trình đã cho ta được :

Y’’ + Y’ – 2Y = A – 2(Ax + B) = -2Ax + A – 2B = 1 - x

Trang 58

Do đó : Y’ = ex.(Ax2 + Bx) + ex.(2Ax + B) = ex [Ax2 + (B + 2A)x + B]

Y’’ = ex [Ax2 + (B + 2A)x + B] + ex [2Ax2 + (B + 2A)]

= ex [Ax2 + (B + 4A)x + 2B + 2A]

Thế vào phương trình đã cho: ex [- 4Ax + 2A – 2B] = ex (x + 2)

Vậy :

Nghiệm tổng quát phải tìm là :

1 4 5 4

x x x x x

y C e C e     e

Trang 59

= ex [Ax3 + (B + 6A)x2 + 2(2B + 3A)x + 2B]

Thế vào ta đc phương trình : ex [6Ax + 2B] = ex x

Nghiệm tổng quát phải tìm là :

1 6 0

A B

Trang 60

f(x) = Pm(x)cosβx + Pn(x)sinβx ,với Pm(x), Pn(x)

lần lượt là đa thức bậc m, n β là hằng số

y’’ + py’ + qy = Pm(x)cosβx + Pn(x)sinβx

± iβ không là nghiệm phương trình

đặc trưng (2.1) thì nghiệm riêng của

Y = x[Q1(x)cosβx + R1(x)sinβx]với Q1(x), R1(x)là những đa thức bậc

l = max(m,n)

Trang 61

Giải các phương trình sau:

1 y’’ - 3y’ + 2y = 2sinx

2 y’’ + y = x.cosx

Ví dụ 5

Trang 62

Do ±iβ = ±i không là nghiệm của phương trình đặc trưng nên nghiệm riêng phương trình đã cho có dạng : Y = A.cosx + B.sinx

Y’ = - Asinx + Bcosx

Y’’= -Acosx - Bsinx

Thế vào phương trình ta được : (A – 3B)cosx + (3A + B)sinx = 2 sinx

Nghiệm của phương trình đã cho là :

3 5 1 5

A B

Trang 63

2 Giải phương trình sau :

y’’ + y = x.cosx

Giải :

Phương trình đặc trưng : r2 + 1 = 0  r = ±i nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất tương ứng là : y = C1cosx + C2sinx

Vế phải của phương trình đã cho có dạng P1(x)cosβx , với P1(x) = x , β = 1

Vì : ±iβ = ±i là nghiệm của phương trình đặc trưng, ta tìm một nghiệm riêng của phương trình đã cho dưới dạng :

Y = x[(Ax + B)cosx + (Cx + D)sinx] = [(Ax2 + Bx)cosx + (Cx2 + Dx)sinx]

Do đó :Y’ = [Cx2 + (D + 2A)x + B]cosx + [-Ax2 + (2C – B)x + D]sinx

Y’’ = [-Ax2 + (4C – B)x + 2D + A]cosx + [-Cx2 – (D + 4A)x + 2C

-2B]sinx

Thế vào phương trình đã cho ta được:

(4C + 2D + 2A)cosx + (-4Ax + 2C – 2B)sinx = xcosx

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là :

1 4 0

Trang 64

Chương III –

CHUỖI

ThS VŨ THỊ THÙY

Trang 65

Trang 66

b §L 2: Cho hai chuçi sè d ¬ng

Trang 67

Quy t¾c kh¶o s¸t tÝnh héi tô cña chuçi sè

1 Quy t¾c DAlembert

Cho

1

n n

* chuçi sè héi tô khi d < 1

* Chuỗi số phân kì khi d > 1

(d = 1 thì chưa kết luận gì về chuỗi số)

Trang 68

Cho d ương ng NÕu

* chuçi sè héi tô khic < 1

* chuçi sè ph©n k× khic > 1

(c = 1 th× ch a kÕt luËn g× vÒ chuçi sè)

1

n n

Trang 70

Ví dụ 1

Cho chuỗi số

1

2 5

1 Em hãy cho biết chuỗi số này có gì đặc biệt

2 Em dùng tiêu chuẩn gì để xét sự hội tụ của chuỗi này

Trang 73

Quy t¾c t×m b¸n kÝnh héi tô cña chuçi luü thõa

Trang 74

B íc 3: XÐt sù héi tô cña chuçi luü thõa t¹i x = R vµ x = - R

B íc 4: KÕt luËn miÒn héi tô cña Chuçi.

Trang 75

Ví dụ 3: Tìm khoảng hội tụ của chuỗi lũy thừa

x n

Trang 76

1

; 5

Trang 77

nghe của quý thầy cô!

Ngày đăng: 11/01/2014, 18:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w