b Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y mx 2 cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt... CHƯƠNG II: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT 1.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I LỚP 12 NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN: TOÁN PHẦN 1: GIẢI TÍCH
CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
*) Tìm TXĐ
*) Tính y’
*) Tìm các nghiệm của phương trình y’=0 và các điểm mà tại đó y’ không xác định
*) Nêu sự đồng biến,nghịch biến và cực trị
*) Tìm xlim , limy x y
*) Tìm các tiệm cận đứng, ngang (nếu có)
*) Lập bảng biến thiên
*) Tìm các điểm đặc biệt ( giao với trục Ox, giao với trục Oy) và một số điểm
*) Vẽ đồ thị
Bốn dạng đồ thị hàm số bậc 3
Bốn dạng đồ thị hàm số trùng phương
Hai dạng đồ thị hàm số nhất biến
x
y
O
I
x
y
O
I
a < 0
a > 0
Dạng 2: hàm số không có cực trị ?
x
y
O
I
x
y
O
I
a < 0
a > 0
Dạng 1: hàm số có 2 cực trị ?
x
y
y
O
a < 0
a > 0
Dạng 1: hàm số có 1 cực trị pt y’ = 0 có 1 nghiệm duy
nhất x = 0
x
y
y
O
a < 0
a > 0
Dạng 1: hàm số có 3 cực trị pt y’ = 0 có 3 nghiệm phân
biệt
y
I
x
y
O
hàm số nghịch biến(y’<0) hàm số đồng biến (y’>0)
x O
I
Trang 2Bài tập: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số:
1 y2x33x21 2 yx33x2 5x2
3 yx42x21 4
1 2 4
y x x
5
1 1
x y
x
x y x
7
2x 1
y
x
8
2
2 1
x y x
2 Các bài toán liên quan
a)
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Cho hàm số y = f(x)
Dạng 1: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại một điểm
M(x0;y0)
- Xác định x0; y0
- Tính y’ sau đó tính y’(x0) hay f’(x0)
- Viết phương trình y y 0 f x'( )(0 x x 0)
Dạng 2: Phương trình tiếp tuyến có hệ số góc k cho trước
- Tính y’ suy ra f’(x0)
- Giải phương trình f’(x0) = k tìm x0
- Có x0 tìm y0, viết phương trình y y 0 f x'( )(0 x x 0)
Bài tập:
1 Cho hàm số: y x 3 3x2 C . Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến đó:
a tại điểm M có hoành độ bằng 2 b tại điểm M có tung độ bằng 2
c có hệ số góc bằng 9 d song song với đường thẳng:
24 2015.
e vuông góc với đường thẳng: x24y 24 0.
2 Cho hàm số: y x 4 2x22 C . Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến đó:
a tại điểm M có hoành độ bằng 0 b tại điểm M có tung độ bằng 5
c song song với đường thẳng: y 24x 2015.
3 Cho hàm số:
2
x
x
Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến đó:
a Tại giao điểm của (C) với trục tung
b tại điểm M có tung độ bằng 1
c có hệ số góc bằng 5
d song song với đường thẳng: y 20x 2015.
Trang 34 Cho hàm số:
1
x
x Viết PTTT của (C) tại các giao điểm của (C) và
đường thẳng y x 3
b) Biện luận số nghiệm phương trình dựa vào đồ thị (C ): y=f(x)
Biện luận số nghiệm của phương trình f(m, x)= 0 bằng đồ thị:
+ Biến đổi phương trình về dạng f (x) = g(m) (1) (với m là tham số)
+ Lập luận: “Số nghiệm của phương trình (1) chính là số hoành độ giao
điểm của đồ thị (C) và ( )D ”
+ Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) (C) và đường thẳng y = g(m) ( )D trên cùng một
hệ trục tọa độ
+ Bảng kết quả:
Điều kiện
của g(m)
Điều kiện
của m
Số giao điểm của (C) và ( )D
Số nghiệm của
phương trình (1)
Lưu ý: Đôi khi bài toán chỉ yêu cầu tìm m để phương trình có 3, 4 nghiệm, ta
chỉ trả lời đúng yêu cầu của mỗi bài toán đưa ra.
Bài tập
Bài 1: Cho hàm số: y x 4 6x24 có đồ thị (C).
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2 Dùng đồ thị (C) biện luận số nghiệm của phương trình:
2 2
Bài 2 Cho hàm số: y x 3 3x2 C .
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
b Dùng đồ thị (C), biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình:
x x m
Bài 3: Cho hàm số
3
y x x
có đồ thị (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: x4 6x2 1 m 0
c) Điều kiện để hàm số có cực trị
Dạng toán 1: Xác định tham số m để đồ thị hàm số y =f(x, m) đạt cực
đại, cực tiểu tại x 0 :
+
0 0
'( ) 0
"( ) 0
f x
f x
ïî Hàm số đạt cực trị tại
x0
+
0 0
'( ) 0
"( ) 0
f x
f x
íï <
ïî Hàm số đạt cực đại tại
x0
+ Hàm số đạt cực đại (hay cực tiểu) tại x0 f ’(x0)= 0 Giải phương trình tìm m
+ Thử lại : thế m vào hàm số ban đầu, lập bảng biến thiên, kết luận
Trang 4+
0 0
'( ) 0
"( ) 0
f x
f x
íï >
ïî Hàm số đạt cực tiểu tại
x0
Bài tập: Xác định tham số m để:
1 Hàm số
3 3
y x m x đạt cực tiểu tại x0 =0 ĐS:m 1
2 Hàm số yf x( )x3m3x2 1 m C( m)đạt cực đại tại x 0 1 ĐS:
3
2
m
3 Hàm số
3
3
m
y x m x m x
đạt cực tiểu tại x 0 2 ĐS:
m 2
Dạng toán 2: Xác định số các cực trị của hàm số
Bài tập:
1
3
y x m x m x
có cực đại và cực tiểu ĐS:
1 0
4
m m
2 Cho hàm số y mx 4 m2 9x2 10.
Tìm m để hàm số có 3 cực trị
ĐS: m 3 0 m3
d) Số giao điểm của hai đồ thị hàm số y = f(x) và y = g(x)
- Giải phương trình hoành độ giao điểm: f(x) = g(x)
- Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của hai đồ thị đã cho
Bài 1: Cho hàm số
1 1
x y x
a) Khảo sát hàm số
b) Cho đường thẳng d có phương trình 2x-y+m = 0 CMR: d luôn cắt đồ thị hàm số tại hai điểm A, B phân biệt với mọi m
c) Tìm m để AB ngắn nhất
Bài 2:Cho hàm số
3 2 1
x y
x
của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt
e ) Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) trên [a; b], (a;b)
Dạng toán: Tìm GTLN, GTNN của hàm số y=f(x)
+ Hàm trùng phương có 3 cực trị khi y’=0 có 3 nghiệm phân biệt
+ Hàm bậc ba có 2 cực trị khi y’=0 có 2 nghiệm phân biệt
+ Hàm bậc ba không có cực trị khi y’=0 có nghiệm kép hoặc vô nghiệm
Trang 5+ Xét tính liên tục của hàm số
trên (a;b)
+ Tính f ’(x)
+ Cho f ’(x)=0.Tìm nghiệm xi
(a;b)
+ Lập bảng biến thiên
+ Kết luận
+ Hàm số y=f(x) liên tục trêXét tính
liên tục của hàm số trên [a;b]
+ Tính f ’(x) + Cho f ’(x)=0.Tìm nghiệm xi [a;b]
+ Tính các giá trị: f (a), f(xi), f(b) + So sánh các giá trị
+ Kết luận
Bài tập: Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của hàm số sau:
a
y x x x
trên [ 2; 2]
b y3x3 x2 7x1 trên [0; 2]
c
2 2
y x
x
với x >0
d.y x2 3 x ln x trên đoạn 1;2
e y x lnx trên [1; ]e
f f x x2.lnx trên1;e
g y x 2 ln 1 2 x trên [ 2;0]
h
3 4 2sin sin
3
yf x x x
trên [0; ]
CHƯƠNG II: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT
1
2 Phương pháp giải phương trình mũ, phương trình lôgarit
Dùng định
nghĩa
( ) ( ) log
f x
a
a f x b f x a
Đưa về
cùng cơ số
( ) ( )
( ) 0, ( ) 0
Đặt ẩn phụ a nf x( ) b a. f x( ) c 0 (1)
với (n N n *, 2) Đặt f x( ),( 0)
(1) at2bt c 0
A f x B f x C (1) với (n N n *, 2)
ĐK: f x ( ) 0
Đặt t loga f x( )
(1) At2Bt C 0
Logarit hóa a f x( ) b g x( )
log f x log g x
( )logc ( )logc
f x( ) a g x( )
Trang 6Bài tập
Bài 1 : Giải các phương trình
1
8
x
a
2 3 3 ) 4x x 64
b
2 2
4 1
3
x x
x
c
2 1
) 7x x 343
d
2 4 1 ) 2 2
4
x x
e
) 2.3x 6.3x 3x 27
1 ) 9x 3x 10 0
h) 5 4x x1 100
i) 72x1 8.7x 1 0
1 1 1
2
) 81x 9x 0
k l e) 2x 7.e x 8 0
)
m
n) 2x 2x1 2x2 3x 3x1 3x2
) 2 x 2x 17 0
p) 2.16x 17.4x 8 0
) 3.16x 2.81x 5.36x
q r) 4 15 x 4 15x 2
) 5 3x x 1
Bài 2: Giải các phương trình sau
3
) log 2
8 ) log log 16
3 ) log (1 2 ) log (1 2 )
2
2
e x x
) log ( 1) log ( 1) log ( 1) 0
g) 7 log 52x 8log 5x 1 0
2
2
2
2
) log ( 6 5) log (1 ) 0
k x x x
2
7 ) log ( 2) log (8 ) 0
l
2
) log 4log 3 0
5 ) log 2 log
2
x
log log
) 4 x 5.2 x 4 0
11 ) log log log
3
2
) ln( 2 4) ln(2 )
2
Bài 3: Giải các bất phương trình sau
Trang 7) 3x x 9
a
2x 3x
)
b
c) 4x 3.2x 1 0 d) 3x2 3x1 28
) 2x 2 x 3 0
f) 5.4x2.25x7.10x g e) 2x 4.e2x 3
Bài 4: Giải các bất phương trình sau
) log ( 7) log (1 )
a x x b) log (0,5 x 7) log (1 0,5 x)
2
) log log 0
c x x d) log (3 x 3) log ( 3 x 5) 1