Y học: Dẫn lưu
Trang 11.Định nghĩa:
*Dẫn lưu ngọai là quá trình chuyển các chất có khả năng gây hại từ trong các khoang cơ thể ra bên ngòai
*Dẫn lưu nội là chuyển các chất dịch từ khoang-tạng này sang khoang tạng khác Dẫn lưu nội (VP shunt):
2.Phân loại dẫn lưu:
*Mục đích: DL điều trị, DL phòng ngừa
*Phương pháp: DL kín, DL hút-kín, DL hút-hở, DL hở
*DL thụ động và DL chủ động
Dẫn lưu hút kín (khoang màng phổi):
This image has been resized Click this bar to view the full image The original image is sized
537x607 and weights 37KB.
Trang 2Dẫn lưu hút kín ( sau đoạn nhũ):
Trang 33.Phương tiện DL:
*Gạc DL (bấc)
*Ống cao su mềm (Penrose)
*Ống dẫn lưu (tubes)
*DL kiểu kết hợp (Sump-drains)
Hình ảnh dẫn lưu bằng Penrose:
This image has been resized Click this bar to view the full image The original image is sized 800x600 and weights 129KB.
Trang 44.Khẩu kính ODL:
Theo Bénéqué: 1đv= 1/6 mm
Theo French scale: 1đv= 1/3 mm Theo milimétrique: 1đv= 1mm
Ống DL nélaton bằng nhiều loại vật liệu:
Trang 55.Nguyên tắc DL:
Trực tiếp và ngắn nhất
Không qua vết mổ
Cố định trên da
Tạo điều kiện cho ODL họat động tốt
Lưu ý: khoang thấp nhất
6.Chỉ định:
*CĐ chung:
Những ổ abcès
TH khâu tạng rỗng mà không an tâm
Khâu ở 1cơ quan không có thanh mạc che phủ
Nơi có dịch thấm ra nhiều (túi mật, tụy)
Cắt lọc không hết, còn vật lạ
*CĐ riêng:
Lách: cắt lách kèm tổn thương khác
Abcès dưới cơ hòanh
Abcès tụy, VTC thể họai tử xuất huyết
Đường mật: thám sát OMC, tái tạo ĐM
Mỏm tá tràng
Ruột thừa: VPM RT, abcès RT
Khâu nối ruột: nối tụy hỗng tràng, DL sau PM sau PT “cắt trước”
DL đường PT: đường PT bị ô nhiễm
DL khác: đọan nhũ tận gốc, nạo hạch cổ tận gốc
Dẫn lưu đường mật (ống Kehr):
Trang 67.Theo dõi sau DL:
BN tỉnh và SH ổn: nằm tư thế cho dịch dễ chảy ra nhất, VĐ sớm
Số lượng và tính chất dịch
Sốt, đau bụng, trung tiện
8.Thời điểm rút ODL:“đạt được mục đích DL” hay ODL hết tác dụng
Mổ cắt túi mật, lách: sau 1-2 ngày
VPM nhẹ: sau 2-3 ngày
VPM tòan thể, abcès dưới hòanh: sau 3-5 ngày
Viêm tụy họai tử: thời gian lâu hơn
9.Biến chứng DL:
Nhiễm trùng ngược dòng
Tổn thương thành ruột
Mạch máu lớn
Thóat vị ruột hay mạc nối lớn, thóat vị thành bụng
Tắc ruột do dính ruột
*Tài liệu tham khảo:
1.Dẫn lưu và ống dẫn lưu-bài giảng phẫu thuật thực hành-ĐHYD.TPHCM 2.Săn sóc hệ thống dẫn lưu-phân bộ môn ngọai lồng ngực-ĐHYD.TPHCM
Trang 73.Dẫn lưu trong ngọai khoa-bài giảng ngọai khoa lâm sàng-ĐHPNT.TPHCM 4.Principles of operative surgery-Sabiston Textbook of Surgery-17th ed