HÌNH HỌC Nắm vững các kiến thức sau: Định nghĩaKhái niệm và cách vẽ: Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng, điểm nằm[r]
Trang 1Tên:……… ……… Lớp 6A……
ƠN TẬP TỐN 6 HỌC KÌ I
SỐ HỌC
CHỦ ĐỀ 1: TẬP HỢP
1/ Kí hiệu: Thuộc () ; Khơng thuộc () ; Tập hợp con ()
Ví dụ: A = {1; 3; a} cĩ: 1A ; 3A ; aA ; {1}A ; {3}A ; {a}A ; {1;3}A ; {1;a}A ; {3;a}A
2/ Để viết tập hợp thường cĩ 2 cách:
Cách 1: Liệt kê các phần tử
Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng.
3/ Đếm số phần tử của tập hợp:
Số phần tử = (phần tử cuối – phần tử đầu) : khoảng cách giữa 2 số kế tiếp nhau + 1
Bài tập thêm:
Bài 1: Cho M = {3; 5; 2; 9} Điền ký hiệu thích hợp vào chỗ trống: 3…M ; 8…M ; b…M ; {5;2}…M ; {3}…M ; 9…M Bài 2: a) Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5 bằng hai cách
b) Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 18 bằng hai cách
Bài 3: Tìm số phần tử của mỗi tập hợp sau:
a) A = {19; 20; 21;….; 1001} ; b) B = {2; 4; 6;.…; 104} ; c) C = {5; 7; 9;….; 153} ; d)D = {3; 6; 9;….; 312}
(Ơn thêm các bài tâp về tập hợp trong sách giáo khoa)
CHỦ ĐỀ 2: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
1) Thứ tự thực hiện phép tính:
Quan sát, tính nhanh nếu cĩ thể.
Đối với biểu thức khơng cĩ dấu ngoặc:
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
Đối với biểu thức cĩ dấu ngoặc:
( ) [ ] { } 2) Các tính chất cơ bản của phép tốn:
a + 0 = 0 + a = a a.1 = 1.a = a a.b + a.c = a(b + c)
a + b = b + a a.b = b.a a.b – a.c = a(b – c)
a + b + c = (a + b) + c = a + (b + c) a.b.c = (a.b).c = a.(b.c)
3) Các cơng thức tính lũy thừa:
n thừa số
n
a a.a a a,n 0
; a1a ; a0 1 a 0 ;
Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: a am n am n ; Chia hai lũy thừa cùng cơ số: a : am n am n a 0, m n
4) Giá trị tuyệt đối của số nguyên:
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số Kí hiệu a
Giá trị tuyệt đối của số dương bằng chính nĩ. Ví dụ: 3 3
Giá trị tuyệt đối của số 0 bằng 0 Ví dụ: 0 0
Giá trị tuyệt đối của số âm bằng số đối của nĩ. Ví dụ: 3 3
5) Quy tắc bỏ dấu ngoặc
Nếu trước dấu ngoặc là dấu cộng(+) thì khi bỏ dấu ngoặc, khơng đổi dấu các số hạng trong ngoặc.
Nếu trước dấu ngoặc là dấu trừ(-) thì khi bỏ dấu ngoặc, phải đổi dấu tất cả số hạng trong ngoặc.
Chú ý: a b a b
Trang 2Ví dụ: 2 + (-3 – 4 + 5) = 2 – 3 – 4 + 5 ;
2 – (-3 – 4 + 5) = 2 + 3 + 4 – 5
6) Cộng hai số nguyên: (Xem lại quy tắc cộng hai số nguyên)
Khi cộng hai số nguyên, ta phải xác định dấu của kết quả trước Cụ thể:
Cộng hai số cùng dấu: Kết quả mang dấu chung của hai số.
(+) + (+) = (+) ; (-) + (-) = (-)
Cộng hai số khác dấu: Kết quả mang dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
Ví dụ: a) 2 + (- 3) = - (3 – 2) = - 1 (vì -3 có giá trị tuyệt đối lớn hơn 2)
b) -17 + 18 = + (18 – 17) = 1 (vì 18 có giá trị tuyệt đối lớn hơn – 17 ) Bài tập thêm:
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 32.upload.123doc.net + 882.32 ; b)
2
; e) 80 – (4.52 – 22.23) ; g) (-5) + (-248) ; h) (-75) + 50 ; i) 26 + (-16)
k) 2 – 9 ; l) 49 ( 54) ; i)(–23) + 13 + (–17) + 57 ; k) (–123) + |–13| + (–7) ; …
Bài 2: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
a) (15 + 37) + (52 – 37 – 15) ; b) (42 – 69 + 17) – (42 + 17) ; c) 725 – (- 605 – 53) ; …
(Ôn thêm các bài tập tính toán trong sách giáo khoa)
CHỦ ĐỀ 3: TÌM X
Xét xem: Số x cần tìm đóng vai trò là gì trong phép toán(số hạng, số trừ, số bị trừ, thừa số, số chia, số bị chia)
(Số hạng) = (Tổng) – (Số hạng đã biết) ; (Số trừ) = (Số bị trừ - Hiệu) ; (Số bị trừ) = (Hiệu) + (Số trừ)
(Thừa số) = (Tích) : (Thừa số đã biết) ; (Số chia) = (Số bị chia) :(Thương) ; (Số bị chia) = (Thương) (Số chia)
Bài tập thêm: Tìm x, biết:
a) 2x – 18 = 10 ; c) 10 + 2x = 46 : 43 ; d) 315 + (146 – x) = 401 ; e) x + 7 = -5 ; g) x – 9 = -2 ; …
(Ôn thêm các bài tập tìm x trong sách giáo khoa)
CHỦ ĐỀ 4: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 3, CHO 5, CHO 9
(Học thuộc các dấu hiệu nhận biết và xem lại các bài tập về dấu hiệu chia hết trong sách giáo khoa )
CHỦ ĐỀ 5: MỘT SỐ BÀI TOÁN TÌM ƯC, BC, ƯCLN, BCNN
Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9
Nắm vững thế nào là số nguyên tố, thế nào là hợp số
Nắm vững cách tìm ước, tìm bội của một số
Nắm vững cách tìm ƯCLN, BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Nắm vững cách tìm ƯC, BC thông qua tìm ƯCLN, BCNN
Bài tập thêm:
Bài 1: Tìm ƯCLN và BCNN của: a) 40; 75 và 105 ; b) 18; 36 và 72
Bài 2: Tìm x biết: a) x 12; x 25; x 30; 0 x 500 ; b) 70 x; 84 x; 120 x; x 8
Bài 3: Một lớp học có 20 nam và 24 nữ Có bao nhiêu cách chia số nam và số nữ vào các tổ sao cho trong mỗi tổ số nam
và số nữ đều như nhau? Với cách chia nào thì mỗi tổ có số học sinh ít nhất?
Bài 4: Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 128 quyển vở, 48 bút chì và 192 tập giấy thành một số phần thưởng như nhau để thưởng cho học sinh nhân dịp tổng kết học kì I Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút chì, bao nhiêu tập giấy?
Bài 5: Số học sinh khối 6 của một trường là số gồm 3 chữ số nhỏ hơn 200 Khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, 18 hàng đều vừa đủ không thừa ai Tính số học sinh khối 6 của trường đó
Trang 3Bài 6: Học sinh của một trường học khi xếp hàng 10, hàng 12, hàng 15 đều vừa đủ hàng Tìm số học sinh của trường, cho biết số học sinh của trường trong khoảng từ 100 đến 150 học sinh
Bài 7: Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ bó Cho biết số sách trong khoảng từ
400 đến 500 cuốn Tím số quyển sách đó
(ễn thờm cỏc bài tập trong sỏch giỏo khoa)
HèNH HỌC
Nắm vững cỏc kiến thức sau:
Định nghĩa(Khỏi niệm) và cỏch vẽ: Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, 3 điểm thẳng
hàng, 3 điểm khụng thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm, hai tia đối nhau, hai tia trựng nhau
Quan hệ giữa điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng (Điểm thuộc hay khụng thuộc đường thẳng, đường thẳng cắt đường thẳng, …) và cỏch vẽ
Cỏc tia đối nhau – Cỏc tia trựng nhau:
a) Hai tia đối nhau là hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng Do đú để chứng minh hai tia đối
nhau ta phải chứng minh hai tia này phải thỏa món hai điều kiện là chỳng chung gốc và tạo thành một đường thẳng
<Về mặt hỡnh ảnh để nhận dạng hai tia đối nhau là chỳng phải chung gốc và đi về hai hướng khỏc nhau>
b) Hai tia trựng nhau là hai tia chung gốc và cú thờm ớt nhất một điểm chung nữa khỏc điểm gốc.
<Về mặt hỡnh ảnh để nhận dạng hai tia trựng nhau là chỳng phải chung gốc và đi về cựng một hướng>
Cỏc cỏch tớnh độ dài đoạn thẳng:
- Dựa vào tớnh chất điểm nằm giữa hai điểm:
M nằm giữa A và B AM MB AB
- Dựa vào tớnh chất trung điểm của đoạn thẳng:
M là trung điểm của AB
AB
AM MB
2
Cỏch nhận biết điểm nằm giữa hai điểm:
- Trờn tia Ox, M,N Ox, OM ON M nằm giữa O và N
- Hai tia Ox và Oy đối nhau, C Ox,D Oy , OC = OD O nằm giữa C và D
Cỏch nhận biết một điểm là trung điểm của đoạn thẳng:
ỏchđờ`u
AM MB AB M
MA MB
naốm giửừa A vaứ B
M c A vaứ B
M là trung điểm của AB
AB
MA MB
2
M là trung điểm của AB Bài tập thờm:
Bài 1: Cho hai tia Ox và Oy đối nhau, lấy P thuộc tia Ox và Q thuộc tia Oy
a) Viết tờn tia đối với tia PQ
b) Viết tờn tia trựng với tia PQ
Bài 2: Trờn tia Ax, vẽ hai điểm B và C sao cho AB = 3,5cm ; AC = 7cm
a) Điểm B cú nằm giữa hai điểm A và C khụng? Vỡ sao?
b) Tớnh BC?
c) Điểm B cú là trung điểm của AC khụng? Vỡ sao?
Bài 3: Cho đoạn thẳng MN = 8cm Gọi R là trung điểm của MN Tớnh MR; RN
<Vỡ bài tập hỡnh đó được ụn tập nhiều trong sỏch giỏo khoa và cỏc tiết học tăng tiết nờn cỏc em xem lại cỏc dạng bài tập
đó làm trang sỏch và trong tập học tăng tiết>
Trang 4<You are number one – hãy cố gắng ôn tập và chăm chỉ>