c Viết phương trình đường thẳng vuông góc với AB và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 10.. Tìm phương trình tổng quát của đường..[r]
Trang 1TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG PHƯỚC BÌNH
*** **
Trang 2
GV : Nguyễn Ngọc Trọng
Năm học : 2015 - 2016
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 Môn TOÁN Lớp 10 Năm học : 2015 -2016
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
a)(1 x x)( 2 x 6) 0 b)
x
2 3 5
c) x2 x 12 8 x d) 2x2 3x 1 x 3
Câu 2: Cho bất phương trình: (m3)x22(m 3)x m 2 0
a) Giải bất phương trình với m = –3.
b) Với những giá trị nào của m thì bất phương trình vô nghiệm?
c) Xác định m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x ?
Câu 3: Chứng minh bất đẳng thức: a b c ab bc ca với a, b, c 0
Câu 4: Chứng minh rằng:
a) cot2x cos2xcot cos2x 2x
b) ( sinx a y cos )a 2( cosx a y sin )a 2 x2y2
c) Tính giá trị các biểu thức: Asin150 cos750
Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho 3 điểm A(–2; 1), B(1; 4), C(3; –2)
a) Chứng tỏ rằng A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác
b) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A và song song với BC
c) Viết phương trình đường trung tuyến AM của ΔABC
d) Viết phương trình của đường thẳng đi qua trọng tâm G của ΔABC và vuông góc với BC
Trang 3
-Hết -ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 Môn TOÁN Lớp 10 Năm học : 2015 -2016
Câu 1: Giải các bất phương trình sau :
a) x x
2 1 1 b) 3 2 x x
b ) x2 x12 7 x d) 3x2 x 1 x1
Câu 2: Cho f x( ) ( m1)x2 2(m1)x1
a) Tìm m để phương trình f (x) = 0 có nghiệm
b) Tìm m để f (x) 0 , x
Câu 3:
a) Cho tanx2 Tính
A
2sin 3cos
2 cos 5sin
b) Rút gọn biểu thức: B =
1 2sin 2cos 1 cos sin cos sin
c) Bài 10 Tính giá trị các biểu thức: 12
5 sin 12 cos
B
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(1; 4), B(–7; 4), C(2; –5).
a) Chứng tỏ A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác
b) Viết phương trình đường tròn qua 3 điểm A, B, C
c) Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC
Câu 5: Cho ABC có a = 13 cm, b = 14 cm, c = 15 cm.
a) Tính diện tích ABC
b) Tính góc B (B tù hay nhọn)
c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 4-Hết -ĐỀ ƠN TẬP HỌC KÌ 2 Mơn TỐN Lớp 10 Năm học : 2015 -2016
Câu 1: Giải bất phương trình:
a)x x x
3 1
b)
2 2
2
2 3
x x
c) x2 4x21 x 3 d) x2 2x 7 x 2
Câu 2: Cho phương trình: x2(m2)x 4 0 Tìm các giá trị của m để phương trình cĩ:
a) Hai nghiệm phân biệt
b) Hai nghiệm dương phân biệt
Câu 3:
a) Chứng minh rằng: a4b4 a b ab3 3, a b R,
b)
x
x
2 2
Cho tan 4 và 2 Tính
c) Chứng minh biểu thức sau đây khơng phụ thuộc vào ?
Atan cot 2 tan cot 2
Câu 4 : Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng
d y 16 4t t R
( ) : 6 3 ( )
a) Tìm tọa độ các điểm M, N lần lượt là giao điểm của (d) với Ox, Oy.
b) Viết phương trình đường trịn (C) ngoại tiếp tam giác OMN
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M
d) Viết phương trình chính tắc của Elip đi qua điểm N và nhận M làm một tiêu điểm
Câu 5: Cho tam giác ABC cĩ b =4 ,5 cm , gĩc A 30 0 , C 75 0
a) Tính các cạnh a, c
b) Tính gĩc B.
c) Tính diện tích ABC
d) Tính độ dài đường cao BH
Trang 5-Hết -ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 Môn TOÁN Lớp 10 Năm học : 2015 -2016
Câu 1:
a) Với giá trị nào của tham số m, hàm số y x2 mx m có tập xác định là (– ; ) b) Giải bất phương trình sau:
1
x x
3 1 3
3
2 2x2 3x 7 2 5 x 3 x2 9x 10 x 2
Câu 2:
1) Rút gọn biểu thức
A sin3 cos3 sin cos sin cos
2) Cho A, B, C là 3 góc trong 1 tam giác Chứng minh rằng:
a) sin(A B ) sin C b)
3) Tính giá trị biểu thức A8sin 452 0 2(2 cot 300 3) 3cos90 0
Câu 3: Cho hai đường thẳng : 3x2y1 0 và : 4x6y1 0
a) Chứng minh rằng vuông góc với '
b) Tính khoảng cách từ điểm M(2; –1) đến '
Câu 5a Cho tam giác ABC có A(3; 1), B(–3; 4), C(2: –1) và M là trung điểm của AB
Viết phương trình tham số của trung tuyến CM
Câu 5b Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2y2 4x6y 3 0 tại M(2; 1)
Trang 6
-Hết -ĐỀ ƠN TẬP HỌC KÌ 2 Mơn TỐN Lớp 10 Năm học : 2015 -2016
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
a) x2 x 1 x 3 b)
x
2 3 4 0
3 4
c( 3x 2 4 x 3 d) (3x2 4 )(2x x2 x 1) 0
Câu 2: Cho phương trình: mx2 2(m1)x4m1 0 Tìm các giá trị của m để:
a) Phương trình trên cĩ nghiệm
b) Phương trình trên cĩ hai nghiệm dương phân biệt
Câu 3:
a) Cho
4 cos và 0 90
5
Tính A cot
tan cot tan
b) Biết sin cos 2, tính sin 2 ?
c) Tính giá trị các biểu thức: C=8 sin π
24 cos
π
24 cos
π
12
Câu 4: Cho ABC với A(2, 2), B(–1, 6), C(–5, 3)
a) Viết phương trình các cạnh của ABC
b) Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao AH của ABC
c) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuơng cân
Câu 5: Cho đường thẳng d cĩ phương trình 3x 4y m 0, và đường trịn (C) cĩ phương trình: (x 1)2(y 1)2 1 Tìm m để đường thẳng d tiếp xúc với đường trịn (C) ?
Trang 7
-Hết -ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 Môn TOÁN Lớp 10 Năm học : 2015 -2016
Câu 1: Giải các bất phương trình sau :
a)x 1 2(x21) b) (x5)(3x4) 4( x1)
c) x 2 3 x 5 2 x d) (x 3) x2 4x2 9
Câu 2: Định m để phương trình sau có nghiệm:(m1)x22mx m 2 0
Câu 3: Cho a, b, c là những số dương Chứng minh: (a b b c c a )( )( ) 8 abc
Câu 4 : Cho tam giác ABC biết A(1; 4); B(3; –1) và C(6; 2)
a) Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng AB, CA
b) Lập phương trình tổng quát của đường trung tuyến AM
Câu 5:
a) Cho đường thẳng d: 2x y 3 0 Tìm toạ độ điểm M thuộc trục hoành sao cho khoảng cách
từ M đến d bằng 4.
b) Viết phương trình đường tròn tâm I(2; 0) và tiếp xúc với trục tung
Câu 6:
a) Cho sina 23 với 0 a 2
Tính các giá trị lượng giác còn lại
b) Cho 0 a b, 2
tan , tan
Tính góc a + b =?
c) Chứng minh các đẳng thức :
tan
x
x
Trang 8ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 Môn TOÁN Lớp 10 Năm học : 2015 -2016
Câu 1: Cho f x( ) ( m1)x2 4mx3m10
a) Giải bất phương trình: f(x) > 0 với m = – 2.
b) Tìm m để phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt.
Câu 2:
a) Xét dấu tam thức bậc hai sau:
2 4 1 ( )
3
f x
x
b) Giải phương trình:
a) 2x24x1=x 1 b) 2x1 8 x c) x 2 x 1 x
Câu 3: Chứng minh các đẳng thức sau:
1 tan 1 cot
b) 1 sin acosatana (1 cos )(1 tan )a a
c)
1 sin cos
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 3), B(2; 7), C(–3: 8)
a) Viết phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A
b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B
c) Tính diện tích tam giác ABC
Trang 9
-Hết -ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 Môn TOÁN Lớp 10 Năm học : 2015 -2016
Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
f x( ) x 3 5 x với 3 x 5
Câu 2: Giải hệ bất phương trình sau:
x x
2 2
6 0
Câu 3: Giải các bất phương trình sau :
a) 2x2 6x 1 x 2 0 b) x 3 2x 8 7 x c) 3x26x4 2 2 x x 2
Câu 4:
1) Tính các giá trị lượng giác của cung , biết:
a)
3 sin
b) Cho cotx = - 3 Tính
sin 2sin cos 2 cos 2sin 3sin cos 4cos
D
2) Rút gọn biểu thức: A = sin( ) sin(x x) sin 2 x sin 2 x
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–3; 0), C(2; 3)
a) Viết phương trình đường cao AH và trung tuyến AM
b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B
c) Tính diện tích tam giác ABC
Trang 10
-Hết -ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 Môn TOÁN Lớp 10 Năm học : 2015 -2016
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
a) x2 3x 1 2 2x b) (2x 4)(1 x 2 ) 0x2
c) x x2
2 4
d) x2 4x21 x 3
Câu 2: Bài 3 Tìm m để các phương trình sau có 2 nghiệm trái dấu
a)) (3 m x) 2 2(m3)x m 2 0
b) (1m x) 2 2mx2m0
Câu 3:
a) Tính
11 cos 12
b) Cho sina 34 với 900 a1800 Tính cosa, tana.
c) Chứng minh: sin4x cos4x 1 2 cos2x
Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5 Tính cosB = ?
Câu 5:
a) Viết phương trình đường tròn tâm I(1; 0) và tiếp xúc với trục tung
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn x2y2 6x4y 3 0 tại điểm M(2; 1) c) Cho tam giác ABC có M(1; 1), N(2; 3), P(4; 5) lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC Viết phương trình đường thẳng trung trực của AB?
Trang 11ĐỀ THI THỬ HK 2 TOÁN 10
NĂM HỌC 2015 - 2016
ĐỀ
1)Giải các bất phương trình sau
a) x2 3x 6 3x 2 9x 8 b)
2x 1 1 c)x 1 2x 1 3 x 1
d) x2 3x 10 x 2 2)Tìm m để bất phương trình : m 1 x 2 2 m 1 x 1 0
vô nghiệm
3) Cho ABC có đỉnh A(-3 ; -2), phương trình đường cao (BH): 2x + y - 2 = 0 và đường trung tuyến
( CM): 2x - 9y + 13 = 0
a) Viết phương trình các cạnh của ABC
b) Viết các phương trình đường cao còn lại
4) Chứng minh
1 cot 2x cot x
sin 2x
5) Rút gọn biểu thức: B =
cos sin cos sin
6) Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–1; 0), B(1; 6), C(3; 2)
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.
b) Viết phương trình tổng quát của đường cao CH của tam giác ABC (H thuộc đường thẳng AB) Xác định tọa độ điểm H.
c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm C và tiếp xúc với đường thẳng AB.
Trang 12ĐỀ THI THỬ HK 2 TOÁN 10
NĂM HỌC 2015 - 2016 ĐỀ
1)Giải các bất phương trình sau
a) x2 3x 6 3x 2 9x 8 b)
2x 1 1 c)x 1 2x 1 3 x 1
d) x2 3x 10 x 2 2)Tìm m để bất phương trình : m 1 x 2 2 m 1 x 1 0
vô nghiệm
3) Cho ABC có đỉnh A(-3 ; -2), phương trình đường cao (BH): 2x + y - 2 = 0 và đường trung tuyến
( CM): 2x - 9y + 13 = 0
c) Viết phương trình các cạnh của ABC
d) Viết các phương trình đường cao còn lại
4) Chứng minh
1 cot 2x cot x
sin 2x
5) Rút gọn biểu thức: B =
cos sin cos sin
6) Cho tan =
3
5 Tính giá trị biểu thức : A = 2 2
sin cos sin cos
7) Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(– 1; 3) và C(– 3; –1)
a) Viết phương trình đường thẳng AB
b) Viết phương trình đường trung trực của đọan thẳng AC
c) Tính diện tích tam giác ABC
Trang 13ĐỀ THI THỬ HK 2 TỐN 10
NĂM HỌC 2015 - 2016
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
a) x3 x4 6 x b)
x
2 3 4 0
3 4
c) x3 7 x 2x 8 d)x2 2 x2 3x 11 3 x 4
Câu 2: Cho phương trình: mx2 2(m1)x4m1 0 Tìm các giá trị của m để:
a) Phương trình trên cĩ nghiệm
b) Phương trình trên cĩ hai nghiệm dương phân biệt
Câu 3:
a) Cho
4 cos và 0 90
5
Tính A cot
tan cot tan
b) Biết sin cos 2, tính sin 2 ?
c) cot2x cos2xcot cos2x 2x
Câu 4: Chứng minh bất đẳng thức: a b c ab bc ca với a, b, c 0
Câu 5: Cho ABC với A(2, 2), B(–1, 6), C(–5, 3)
a) Viết phương trình các cạnh của ABC
b) Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao AH của ABC
c) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuơng cân
Câu 6: Cho đường thẳng d cĩ phương trình 3x 4y m 0, và đường trịn (C) cĩ phương trình: (x 1)2(y 1)2 1 Tìm m để đường thẳng d tiếp xúc với đường trịn (C) ?
Trang 14ĐỀ THI THỬ HK 2 TỐN 10
NĂM HỌC 2015 - 2016
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
a) x3 x4 6 x b)
x
2 3 4 0
3 4
c) √x+3 −√7 − x >√2 x − 8 d)x22 x2 3x11 3 x4
Câu 2: Cho phương trình: mx2 2(m1)x4m1 0 Tìm các giá trị của m để:
a) Phương trình trên cĩ nghiệm
b) Phương trình trên cĩ hai nghiệm dương phân biệt
Câu 3:
a) Cho
4 cos và 0 90
5
Tính A cot
tan cot tan
b) Biết sin cos 2, tính sin 2 ?
c) cot2x cos2xcot cos2x 2x
Câu 4: Chứng minh bất đẳng thức: a b c ab bc ca với a, b, c 0
Câu 5: Cho ABC với A(2, 2), B(–1, 6), C(–5, 3)
a) Viết phương trình các cạnh của ABC
b) Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao AH của ABC
c) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuơng cân
Câu 6: Cho đường thẳng d cĩ phương trình 3x 4y m 0, và đường trịn (C) cĩ phương trình: (x 1)2(y 1)2 1 Tìm m để đường thẳng d tiếp xúc với đường trịn (C) ?
Trang 15
-Hết -ĐỀ THI THỬ HK 2 TOÁN 10
NĂM HỌC 2015 - 2016
Câu 1: Giải bất phương trình:
a)x2 x x2 x
b) x2 3 2 3x2 3
c) 2x 1 1 x, x d) x2 3x 6 3x2 9x 8, x là [1; 2]
Câu 2: Cho phương trình: x22(m1)x m 2 8m15 0
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5).
a) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A
b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC
c) Viết phương trình đường thẳng vuông góc với AB và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 10
Câu 4: Chứng minh: cos 3sin 1 cot cot2 cot3 k k, .
sin
Câu 5: Cho sina + cosa =
4
7 Tính sina.cosa
Câu 6:
a) Cho đường thẳng d:
y 1 22 2t
và điểm A(3; 1) Tìm phương trình tổng quát của đường thẳng () qua A và vuông góc với d
b) Viết phương trình đường tròn có tâm B(3; –2) và tiếp xúc với (): 5x – 2y + 10 = 0.
2
Trang 16Câu 4:
a) Cho đường thẳng d: 2x y 3 0 Tìm toạ độ điểm M thuộc trục hoành sao cho khoảng
cách từ M đến d bằng 4.
b) Viết phương trình đường tròn tâm I(2; 0) và tiếp xúc với trục tung