1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án tốt nghiệp đề tài : Chung Cư Bắc Linh Đàm Hà Nội Chương 5 Tính Toán Khung Trục 2 +Nền Móng ( full đính kèm link file bản vẽ + minh báo cáo)

398 955 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 5 Tính Toán Khung Trục 2 + Nền Móng (full đính kèm link file bản vẽ + minh báo cáo)
Tác giả Lâm Sư Trọng
Người hướng dẫn Th.S Nguyễn Trí Dũng
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp TP.HCM
Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2010
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 398
Dung lượng 3,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tài tốt nghiệp :" Chung Cư Bắc Linh Đàm " . Link full bản vẽ + thuyết minh https://docs.google.com/file/d/0B-IryOJptj0lNV9USFVrbS1Udkk/edit phần 1 Kết cấu + Kiến trúc ( phần 2 Nền Móng MỤC LỤC THUYẾT MINH PHẦN I GIỚI THIỆU VỀ KIẾN TRÚC 1. SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ: 4 2. ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG 4 3. TỔNG QUAN KIẾN TRÚC : 4 3.2. Mặt bằng công trình bao gồm : 4 4. GIẢI PHÁP ĐI LẠI 4 4.1. Giao thông đứng 4 4.2. Giao thông ngang: 4 5. ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU - KHÍ TƯỢNG - THỦY VĂN TẠI NƠI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 5 6. CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT 5 6.1. Hệ thống điện 5 6.2. Hệ thống cung cấp nước 5 6.3. Hệ thống thoát nước 5 6.4. Hệ thống thông gió và chiếu sáng 5 6.5. An toàn phòng cháy chữa cháy 6 PHẦN II : KẾT CẤU CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN SÀN TOÀN KHỐI TẦNG ĐIỂN HÌNH 1.1. LỰA CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC BỘ PHẬN 7 1.1.1. Kích thước sơ bộ tiết diện dầm 7 1.1.2. Chiều dày bản sàn hs 7 1.2. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN 10 1.2.1. Tĩnh tải 10 1.2.2. Hoạt tải 10 1.2.3. Tải trọng tường ngăn 11 1.3. TÍNH NỘI LỰC VÀ CỐT THÉP CHO SÀN: 12 1.3.1 Sơ đồ tính: 12 1.3.2 Tính toán cốt thép. 13 1.4. TÍNH TOÁN NỘI LƯC VÀ CỐT THÉP CHO TỪNG Ô SÀN: 14 1.4.1 Tính thép cho ô bản kê : 14 1.4.2. Tính thép cho ô bản dầm : 18 1.4.3. Tính thép cho ô bản consol: 19 1.5. BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 20 CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B TỪ 1-7 1. XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM : (h x b)mm 27 2. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TRUYỀN LÊN DẦM : 28 2.2. Nguyên tắc truyền tải : 28 2.3. Tính toán cho nhịp 1-2. 30 2.4. NGUYÊN TÁC TÍNH DẦM : 36 2.5. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶT TẢI : 37 2.6. KẾT QUẢ TÍNH TOÁN VÀ BIỂU ĐỒ NỘI LỰC 41 2.7.TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO DẦM PHỤ TRỤC B: 42 2.7.1.Tính toán cốt thép dọc chịu lực : 43 2.7.2. Tính toán cốt đai và cốt treo : 45 CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN CẦU THANG 3.1 KIẾN TRÚC CẦU THANG. 49 3.2. TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG 49 3.2.1.Tĩnh tải : 49 3.2.2. Hoạt tải : 51 3.3. TÍNH TOÁN KẾT CẤU THÉP BẢN THANG. 51 3.3.1. Chọn sơ đồ tính : 51 3.3.2. Xác định nội lực : 51 3.3.3. Tính cốt thép : 53 3.4.TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO DẦM CHIẾU NGHĨ : 55 3.4.1.Chọn sơ đồ tính : 55 3.4.3. Xác định nội lực : 55 3.4.4. Tính toán cốt thép dầm chiếu nghĩ : 55 CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC MÁI 4.1. KÍCH THƯỚC VÀ GIẢI PHÁP KẾT CẤU: 58 4.1.1. Kích thước sơ bộ tiết diện dầm 60 4.2. TÍNH TOÁN NẮP BỂ: 61 4.2.1. Sơ đồ tính và tải trọng : 61 4.2.2. Nội lực và tính toán cốt thép 62 4.3. TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY BỂ: 64 4.3.1 Sơ đồ tính và tải trọng tác dụng: 65 4.3.2. Tải trọng : 65 4.3.3. Nội lực và tính toán cốt thép : 66 4.4. TÍNH TOÁN THÀNH BỂ: 68 4.4.1. Sơ đồ tính toán và tải trọng : 68 4.4.2. Tính toán nội lực: 69 4.4.3. Tính toán cốt thép: 72 4.5. KIỂM TRA NỨT ĐÁY BỂ : 73 4.6. TÍNH TOÁN HỆ DẦM ĐỠ NẮP BỂ: 75 4.6.1. Tải trọng tác dụng lên hệ dầm nắp: 75 4.6.2. Sơ đồ tính toán hệ dầm nắp bể: 77 4.6.3 Kết quả nội lực hệ dầm nắp bể: 77 4.6.4 Tính toán cốt thép dầm: 80 4.7. TÍNH TOÁN HỆ DẦM ĐỠ ĐÁY BỂ: 88 4.7.1 Tải trọng tác dụng: 88 4.7.2 Sơ đồ tính toán hệ dầm đáy bể: 89 4.7.3. Kết quả nội lực hệ dầm đáy bể: 92 4.7.4 Tính toán cốt thép dầm: 95

Trang 1

LỜI CẢM ƠN

Kính thưa các thầy cô giáo :

Trong suốt thời gian học tập và rèn luyện tại khoa xây dựng DD&CN trường Đại Học Kỹ thuật Công Nghệ Tp.HCM, được sự quan tâm chỉ bảo nhiệt tình của các thầy, cô giáo trong khoa, đặc biệt được sự hướng dẫn tận tình của các thầy Nguyễn Trí Dũng trong suốt quá trình thực hiện đồ án tốt nghiệp với đề tài " CHUNG CƯ BẮC LINH ĐÀM

" Em đã hoàn thành đồ án tốt nghiệp trong thời hạn cho phép

Khối lượng công việc thực hiện trong đồ án khá nhiều, song thời gian hoàn thành công việc lại có hạn Vì thế, em chỉ trình bày những nội dung cơ bản mà giáo viên hướng dẫn giao trong quá trình thực hiện đồ án tốt nghiệp

Hoàn thành đồ án tốt nghiệp với em đó là thử thách đầu tiên với công việc tính toán phức tạp, gặp nhiều khó khăn, kiến thức còn hạn hẹp, chưa có nhiều kinh nghiệm trong tính toán cũng như kinh nghiệm thực tế, nên khi thể hiện đồ án sẽ không tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ bảo của các Thầy, Cô giáo để em có những kiến thức hoàn thiện hơn sau này

Một lần nữa em chân thành cảm ơn các thầy cô giáo trong khoa xây dựng

DD&CN, cảm ơn những năm tháng học tập ở khoa đã được thầy cô chỉ bảo tận tình Đó

là hành trang quí báu cho bản thân em trước khi ra trường

Em xin chân thành cảm ơn!

Sinh viên

Lâm Sư Trọng

Trang 2

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 108

Chương 5 TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 2

5.1.XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC CÁC CẤU KIỆN TRONG KHUNG: 111

5.1.1 Chọn sơ bộ tiết diện dầm: 111

5.1.2 Chọn sơ bộ tiết diện cột: 111

5.2 SƠ ĐỒ KẾT CẤU KHUNG NGANG: 114

5.3 MẶT BẰNG PHÂN BỐ TẢI LÊN KHUNG : 116

5.4.TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CỒNG TRÌNH : 118

5.4.1 Tĩnh tải sàn và tường xây trên sàn : 118

5.4.2 Tĩnh tải tường xây trực tiếp lên dầm khung : 118

5.4.3 Tĩnh tải cấu kiện: 118

5.4.4.Tải trọng do bể nước mái : 118

5.4.5 Thành phần hoạt tải 120

5.5 Nguyên Tắc Truyền Tải 120

5.5.1 Tải trọng tác dụng lên nhịp A-B 120

5.5.2 Tải trọng tác dụng lên nhịp B-C : 128

5.5.3 Tải trọng tác dụng lên nhịp C-D 136

5.6.XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TRUYỀN LÊN DẦM Ở SÀN MÁI 144

5.6.1 Tải trọng tác dụng lên nhịp A-B : 144

5.6.2 Tải trọng tác dụng lên nhịp B-C : 146

5.6.3 Tải trọng tác dụng lên nhịp C-D : 148

5.8 KẾT QUẢ TRUYỀN TẢI TOÀN KHUNG : 150

5.9 Tải trọng gió : 152

5.10 CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI : 153

5.11 TÍNH TOÁN VÀ TỔ HỢP NỘI LỰC: 162

5.11.1.Các trường hợp tải đặt lên khung: 162

5.11.2.Các cấu trúc tổ hợp : 162

5.11.3 Tính toán nội lực: 163

5.12.TÍNH TOÁN CỐT THÉP KHUNG TRUC 2 : 166

5.12.1 Vật liệu sử dụng: 166

5.12.2 Tính toán cốt thép dầm khung trục 2: 166

5.12.3 TÍNH TOÁN THÉP CỘT : 174

PHẦN III : NỀN MÓNG

Trang 3

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 109

CHƯƠNG 1

1.1 CẤU TẠO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH: 181

1.2 ĐIỀU KIỆN THỦY VĂN: 185

1.3 ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN MÓNG : 185

1.4 NỘI LỰC THIẾT KẾ MÓNG CHO KHUNG TRỤC 2: 185

1.5 TÍNH TOÁN SƠ BỘ : 187

1.5.1 Chọn chiều sâu chôn móng : 187

CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP BTCT. 189

2.1 KÍCH THƯỚC - VẬT LIỆU VÀ CỐT THÉP TRONG CỌC 189

2.1.1 Vật liệu làm cọc : 189

2.1.2 Kiểm tra vận chuyển, cẩu lắp cọc : 189

2.2 XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC : 191

2.2.1 Theo vật liệu làm cọc : 191

2.2.2 Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền : 191

2.2.3 Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền : 192

2.3 THIẾT KẾ MÓNG M1 TẠI CỘT ( TRỤC A VÀ TRỤC D) 195

2.3.1 Xác định diện tích đáy đài và số lượng cọc : 195

2.3.2 Kiểm tra lực tác dụng lên cọc: 196

2.3.4 Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền : 198

2.3.5 Kiểm tra độ lún của móng : 201

2.4 THIẾT KẾ MÓNG M2 CỘT TRỤC B VÀ TRỤC C KHUNG TRỤC 2 205

2.4.1 Xác định diện tích đáy đài và số lượng cọc : 205

2.4.2 Kiểm tra lực tác dụng lên cọc: 207

2.4.3 Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền : 209

2.4.4 Kiểm tra độ lún của móng : 212

2.4.5 Tính toán độ bền và xác định cốt thép đài cọc : 214

2.4.6 Tính toán momen và thép đặt cho đài cọc : 216

CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 218

3.1 TÍNH TOÁN SƠ BỘ : 218

3.1.1 Vật liệu làm cọc : 218

3.2 XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC : 218

Trang 4

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 110

3.2.1 Theo vật liệu làm cọc : 218

3.2.2 Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền : 219

3.2.3 Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền : 220

3.3 THIẾT KẾ MÓNG M1 CỘT TRỤC A VÀ TRỤC D KHUNG TRỤC 2 223

3.3.1 Xác định diện tích đáy đài và số lượng cọc : 223

3.3.2 Kiểm tra lực tác dụng lên cọc : 224

3.3.3 Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền : 226

3.3.4 Kiểm tra độ lún của móng : 230

3.3.5 Tính toán độ bền và xác định cốt thép đài cọc : 231

3.3.6 Tính toán momen và thép đặt cho đài cọc : 232

3.4 KIỂM TRA CỌC CHỊU TẢI NGANG VÀ MOMEN ĐẦU CỌC 233

3.4.1 Tính Cốt Thep Cho Cọc : 237

3.4.2 Xác định vị trí lắp ghép thép : 238

3.5 THIẾT KẾ MÓNG M2 CỘT TRỤC B VÀ TRỤC C KHUNG TRỤC 2 238

3.5.1 Xác định diện tích đáy đài và số lượng cọc : 238

3.5.2 Kiểm tra lực tác dụng lên cọc : 239

3.5.3 Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền : 241

3.5.4 Kiểm tra độ lún của móng : 244

3.5.5 Tính toán độ bền và xác định cốt thép đài cọc : 246

3.5.6 Tính toán momen và thép đặt cho đài cọc : 247

3.6.KIỂM TRA CỌC CHỊU TẢI NGANG VÀ MOMEN ĐẦU CỌC 248

3.6.1 Tính Cốt Thép Dọc Cho Cọc : 252

CHƯƠNG 4 SO SÁNH HAI PHƯƠNG ÁN MÓNG 254

Trang 5

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 111

Chương 5

TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 2

5.1.XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC CÁC CẤU KIỆN TRONG KHUNG:

5.1.1 Chọn sơ bộ tiết diện dầm:

- Tiết diện dầm dọc và dầm trực được tính toán sơ bộ và đã được chọn trong

chương II đã tính toán trước

- Sơ bộ chọn tiết diện dầm khung : hdkl

Vậy chọn được dầm có tiết diện (h dkb dk)(6030) (cm)

5.1.2 Chọn sơ bộ tiết diện cột:

Sơ bộ chọn tiết diện theo công thức : Fc = k.

b

R

N

cm2 Trong đó : hệ số lấy k = 1 ÷1.1

N – Lực nén tác dụng lên cột N=nq Fxq

n – số tầng phía trên cột

Axq- Tổng diện tích tại tầng trong phạm vi tác dụng lên cột

q – Tải trọng tính toán sơ bộ

Trang 6

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 112

Rb =11.5MPa ; cường độ chịu nén tính toán của bê tông

Fc – Diện tích tiết diện ngang của cột

S10 S8

S6 S3

S10 S8

S6 S3

7000 20500

3500 3500

3000 4000

2300 4200

3500 7000

6750 3250

Hoạt tải (daN/m2)

Trang 7

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 113

BẢNG TỔNG HỢP SƠ BỘ TẢI TRỌNG XÉT CHO 1 TẦNG

TRUYỀN VÀO CHO CỘT TẠI CÁC TRỤC

 Tổng lực dọc tác dụng lên cột tại 1 tầng đang xét :

+ Tại trục A : ( NA  282 07 kN )

28207 2

814 25 3 ) 2 814 8 757 25

814 5 3 ) 5 0 4 582 2 814 1 843 5

Trang 8

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 114

5.2 SƠ ĐỒ KẾT CẤU KHUNG NGANG:

SƠ ĐỒ TIẾT DIỆN KHUNG TRỤC 2

70007000

6500

D300x600D300x600

D300x600

D300x600D300x600

D300x600

D300x600D300x600

D300x600

D300x600D300x600

D300x600

D300x600D300x600

D300x600

D300x600D300x600

D300x600

D300x600D300x600

D300x600

D300x600D300x600

D300x600

D300x600D300x600

Trang 9

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 115

SƠ ĐỒ NÚT VÀ PHẦN TỬ KHUNG

7000 7000

Trang 10

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 116

5.3 MẶT BẰNG PHÂN BỐ TẢI LÊN KHUNG :

3000 4000

2300 4200

3

S9 S9

S7 S5

S4 S1

S10 S10

S8 S6

S3 S2

S7 S5

S4 S1

S10 S10

S8 S6

S3 S2

7000

3500 3500

3000 4000

2300 4200

DG10

DG11 DG12

Trang 11

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 117

3

7000

3500 3500

3500 3500

3250 3250

3

7000

3500 3500

3500 3500

3250 3250

SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI CỦA SÀN MÁI

MẶT BẰNG Ô SÀN VÀ DẦM MÁI

Trang 12

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 118

5.4.TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CỒNG TRÌNH :

5.4.1 Tĩnh tải sàn và tường xây trên sàn :

a phần tải trọng này đã có tính toán thuyết minh trong chương I : Tính Sàn Điển Hình và số liệu tải trọng được tổng hợp như sau : ( Lấy theo chương I – trang 15 và 16 )

- Đối với sàn S1 ; S3 ; S5 đến S8 có tổng tĩnh tải là : 492.6 (daN/m2)

- Đối với sàn S2 ; S4 ; S10 có tổng tĩnh tải là : 535.8 (daN/m2)

5.4.2 Tĩnh tải tường xây trực tiếp lên dầm khung :

5.4.3 Tĩnh tải cấu kiện:

a Trọng lượng bản thân dầm (300 x 600) & vữa trát :

q1 = n.bt.b.(h-hb) + n.tr.tr.(b+2.h-2.hb)

(daN/m) 06

453 0.1)]

2x(0.6 [(0.3

-015 0 1600 3 1 0.1) - (0.6 0.3 2500

189 0.1)]

2x(0.4 [(0.2

-015 0 1600 3 1 0.1) - (0.4 0.2 2500

1

.

1

5.4.4.Tải trọng do bể nước mái :

Theo số liệu tính toán trong phần bể nước mái ở chương 4 Ta lấy được phản lực gối tựa theo biểu đồ lực cắt từ các dầm nắp và dầm đáy truyền vào cột ở các trang 83 và trang 99

a Đối với dầm nắp

Tải trọng tường dày 200

tải (n)

Tĩnh tải tính toán (m) (daN/m3) gtt (daN/m2)

Trang 13

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 119

Trang 14

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 120

5.4.5 Thành phần hoạt tải : số liệu tải trọng được tổng hợp như sau : ( Lấy theo

chương I : Tính Sàn Điển Hình – trang 15 và 16

+ Đối với sàn mái cĩ hoạt tải tính tốn được xác định ( theo mục 18 ở bảng 3 trang 14 : TCVN : 2737 – 1995 ) : Pht = PTC x n = 150 x 1.2 = 180 (daN/m2)

5.5 Nguyên Tắc Truyền Tải

- Nếu hai bên đều cĩ sàn thì tải trọng truyền lên dầm được cộng dồn

- Để đơn giản hĩa việc quy tải, mặt khác thiên về an tồn ta khơng trử phần lỗ cửa khi tính tải trọng tường

5.5.1 Tải trọng tác dụng lên nhịp A-B

P3(t) q1

6500

23004200

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN TĨNH TẢI

5.5.1.1 Tĩnh tải

Bảng 1.5: Hoạt tải tác dụng lên sàn

Sàn Diện tích qtc (daN/m2) A nq qtt(daN/m2)

Trang 15

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 121

a Tĩnh tải phân bố

a.1 Tải phân bố g1 : gồm cĩ các tải hợp thành

- Tải do sàn S2 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

14072

8/55.02.48

Trọng lượng tường xây trên dầm khung : 392.42.81099 (daN/m)

g1 1407  1099  2506 (daN/m )

a.2 Tải phân bố g2 : gồm cĩ các tải hợp thành

Trọng lượng tường xây trên dầm khung : 392.42.81099( daN/m)

g2 1099 (daN/m )

b Tải trọng tập trung :

b.1 Tải tập trung G1 : gồm các tải hợp thành trên dầm dọc trục A truyền

vào , Và các tải hợp thành trên dầm dọc trục A xét cho đoạn 1-3 bao gồm

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

Ga ga

b.1.1 Tải phân bố ga : gồm các tải hợp thành :

- Trọng lượng bản thân dầm dọc : 453.06 (daN/m )

- Tải do sàn S1 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

4318/55.08.26

- Trọng lượng tường xây trên dầm khung : 392.42.81099( daN/m)

ga  431  1099  453 06  1983 (daN/m )

b.1.2 Tải phân bố gb : gồm các tải hợp thành :

- Trọng lượng bản thân dầm dọc : 453.06 (daN/m )

- Tải do sàn S2 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

8125.02.4)42.042.021(8

- Trọng lượng tường xây trên dầm khung : 392.42.81099 (daN/m)

gb  435 06  812  1099  2346 (daN/m )

b.1.3 Tải tập trung Ga : gồm các tải hợp thành trên dầm DG7 truyền vào và

cĩ sơ đồ tính tốn như sau :

Trang 16

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 122

ga2 ga1

6500

23004200

b.1.3.1 Tải phân bố ga1 : gồm các tải hợp thành

- Trọng lượng bản thân dầm DG7 : 189.96 (daN/m)

- Tải do sàn S1 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

562 5 0 8 2 ) 333 0 333 0 2 1 ( 06

- Tải do sàn S2 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

7038/55.02.48

- Trọng lượng tường xây trên dầm khung : 227.42.8637 (daN/m)

g a1 189.965627036372092 (daN/m )

b.1.3.2 Tải phân bố ga2 : gồm các tải hợp thành

- Trọng lượng bản thân dầm DG7 : 189.96 (daN/m)

- Tải do sàn S4 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

3858/55.03.28

2

3.23.21212)3.22

2.4(2.42092

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

6441 1983

Trang 17

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 123

225582

8.7

8.264412

8.28.21983)8.22

5(5

b.2 Tải tập trung G2 : gồm các tải hợp thành trên dầm DG8 truyền vào Các tải hợp

thành trên dầm DG8 xét cho đoạn 1-3 bao gồm và có sơ đồ tính như sau :

7800 5000 2800

b.2.1 Tải phân bố ga8 : gồm các tải hợp thành

- Trọng lượng bản thân dầm DG8 : 189.96 (daN/m)

- Tải do sàn S4 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

4525.03.2)41.041.021(8

- Tải do sàn S1 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

4318/55.08.26

- Trọng lượng tường xây trên dầm khung : 227.42.8637 (daN/m)

ga8  189 96  452  431  637  1710 (daN/m )

b.2.2 Tải phân bố ga8 : gồm các tải hợp thành

- Trọng lượng bản thân dầm DG8 : 189.96 (daN/m)

- Tải do sàn S2 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

812 5 0 2 4 ) 42 0 42 0 2 1 ( 8

- Tải do sàn S3 truyền vào : 492.62.30.5566 (daN/m)

- Trọng lượng tường xây trên dầm khung : 227.42.8637 (daN/m)

g b8 189.968125666372205 (daN/m)

Vậy ta có được sơ đồ tính với số liệu :

7800 5000 2800

 Lực tập trung G2 được xác định :

Trang 18

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 124

167012

8.7

2

8.28.21710)8.22

5(5

b.3 Tải tập trung G3 bên trái : gồm các tải hợp thành trên dầm dọc trục B

truyền vào , Và các tải hợp thành trên dầm dọc trục B xét cho đoạn 1-3 bao gồm

7800 5000 2800

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

Gb(t)ga2(t)

b.3.1 Tải phân bố ga2 (t) : gồm các tải hợp thành :

- Trọng lượng bản thân dầm dọc : 453.06 (daN/m )

- Tải do sàn S4 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

4525.03.2)41.041.021(8

- Trọng lượng tường xây trên dầm khung : 227.42.8637( daN/m)

ga( t )  453 06  452  637  1542 (daN/m )

b.1.2 Tải phân bố gb (t) : gồm các tải hợp thành :

- Trọng lượng bản thân dầm dọc : 453.06 (daN/m )

- Tải do sàn S3 truyền vào : 492.62.30.5566 (daN/m)

- Trọng lượng tường xây trên dầm khung : 227.42.8637 (daN/m)

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

5133 1542

Trang 19

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 125

 Lực tập trung G3(t) được xác định :

164872

8.7

8.251332

8.28.21542)8.22

5(51656

a Hoạt tải phân bố

a.1 Tải phân bố p1 : Tải do sàn S2 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân

bố đều : g1 285 5  4 2  0 5  5 / 8  2  750 (daN/m )

b Tải trọng tập trung :

b.1 Tải tập trung P1 : gồm các tải hợp thành trên dầm dọc trục A truyền

vào , Và các tải hợp thành trên dầm dọc trục A xét cho đoạn 1-3 bao gồm

7800 5000 2800

b.1.1 Tải phân bố qa : Tải do sàn S1 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành

phân bố đều :  qa  222  2 8  0 5  5 / 8  194 (daN/m )

b.1.2 Tải phân bố qb : Tải do sàn S2 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành

phân bố đều :  285 5  ( 1  2  0 422 0 423)  4 2  0 5  442 (daN/m )

b.1.3 Tải tập trung Ga : gồm các tải hợp thành trên dầm DG7 truyền vào và

cĩ sơ đồ tính tốn như sau :

qb8qa7

6500

2300 4200

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

b.1.3.1 Tải phân bố qa7 : gồm các tải hợp thành

- Tải do sàn S1 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

2535.08.2)333.0333.021(

- Tải do sàn S2 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

3758/55.02.45

Trang 20

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 126

qa 7  253  375  628 (daN/m )

b.1.3.2 Tải phân bố qb8 : Tải do sàn S4 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành

phân bố đều :  qb 7  240  2 3  0 5  5 / 8  173 (daN/m )

Vậy lực tập trung Pa và Pb được xác định :

5.6

2

3.23.2173)3.22

2.4(2.4628

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

1856 194

8.7

8.218562

8.28.2194)8.22

5(5

b.2 Tải tập trung P2 : gồm các tải hợp thành trên dầm DG8 truyền vào Các tải hợp

thành trên dầm DG8 xét cho đoạn 1-3 bao gồm và cĩ sơ đồ tính như sau :

7800 5000 2800

b.2.1 Tải phân bố qa8 : gồm các tải hợp thành

- Tải do sàn S4 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

2025.03.2)41.041.021(

- Tải do sàn S1 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

1948/55.08.2

qa8  202  194  396 (daN/m )

b.2.2 Tải phân bố qa8 : gồm các tải hợp thành

- Tải do sàn S2 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

Trang 21

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 127

436 5 0 2 4 ) 42 0 42 0 2 1 ( 5

 Lực tập trung P2 được xác định :

51072

8.7

2

8.28.2396)8.22

5(5

b.3 Tải tập trung P3 bên trái : gồm các tải hợp thành trên dầm dọc trục B

truyền vào , Và các tải hợp thành trên dầm dọc trục B xét cho đoạn 1-3 bao gồm

7800 5000 2800

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

Pa2(t) qa2(t)

b.3.1 Tải phân bố qa2 (t) : Tải do sàn S4 truyền vào dạng hình thang quy đổi

thành phân bố đều :  qa 2 ( t )  240  ( 1  2  0 412 0 413)  2 3  0 5  202 (daN/m )

b.1.2 Tải phân bố gb (t) : Tải do sàn S3 truyền vào

Trang 22

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 128

7800 5000 2800

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

1180202

8.7

8.211802

8.28.2202)8.22

5(5

6500

2300 4200

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN HOẠT TẢI

5.5.2.1 Tĩnh tải

a Tĩnh tải phân bố

a.1 Tải phân bố g3 : gồm cĩ các tải hợp thành

- Tải do sàn S6 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

12302

8/55.046

Trang 23

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 129

- Trọng lượng tường xây trên dầm khung : 392.42.81099 (daN/m)

g3  1230  1099  2329 (daN/m )

a.2 Tải phân bố g4 : gồm cĩ các tải hợp thành

- Tải do sàn S8 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

92428/55.036

b.1.1 Tải phân bố ga2(p) : Tải do sàn S5 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành

phân bố đều :  ga 2 ( p )  492 6  2 8  0 5  5 / 8  431 (daN/m )

b.1.2 Tải phân bố gb2(p) : Tải do sàn S6 truyền vào dạng hình thang quy đổi

thành phân bố đều :  gb 2 ( p )  492 6  ( 1  2  0 42  0 43)  4  0 5  733 (daN/m )

b.1.3 Tải tập trung Ga2(p) : gồm các tải hợp thành trên dầm DG9 truyền vào và cĩ sơ đồ tính tốn như sau :

gb9 ga9

7000

3000 4000

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

b.1.3.1 Tải phân bố ga9 : gồm các tải hợp thành

- Trọng lượng bản thân dầm DG9 : 189.96 (daN/m)

- Tải do sàn S5 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

550 5 0 8 2 ) 35 0 35 0 2 1 ( 06

- Tải do sàn S6 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

Trang 24

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 130

6168/55.046

- Trọng lượng tường xây trên dầm khung : 227.42.8637 (daN/m)

ga9  189 96  550  616  637  1993 (daN/m )

b.1.3.2 Tải phân bố gb9 : gồm các tải hợp thành

- Trọng lượng bản thân dầm DG9 : 189.96 (daN/m)

- Tải do sàn S7 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

457 5 0 8 2 ) 47 0 47 0 2 1 ( 06

- Tải do sàn S8 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

4628/55.036

4(41993)(

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

6816 431

8.7

8.268162

8.28.2431)8.22

5(5733

b.2 Tải tập trung G4 : gồm các tải hợp thành trên dầm D10 truyền vào Các tải hợp

thành trên dầm DG10 xét cho đoạn 1-3 bao gồm và cĩ sơ đồ tính như sau :

7800 5000 2800

Trang 25

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 131

b.2.1 Tải phân bố ga10 : gồm các tải hợp thành

- Trọng lượng bản thân dầm DG10 : 189.96 (daN/m)

- Tải do sàn S5 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

4318/55.08.26

- Tải do sàn S7 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

4318/55.08.26

- Trọng lượng tường xây trên dầm khung : 392.062.81099 (daN/m)

ga 10  189 96  431  431  1099  2151 (daN/m )

b.2.2 Tải phân bố gb10 : gồm các tải hợp thành

- Trọng lượng bản thân dầm DG10 : 189.96 (daN/m)

- Tải do sàn S6 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

733 5 0 4 ) 4 0 4 0 2 1 ( 6

- Tải do sàn S8 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

6265.03)3.03.021(6

 Lực tập trung G4 được xác định :

201552

8.7

2

8.28.22151)

8.22

5(5

b.3 Tải tập trung G5 bên trái : gồm các tải hợp thành trên dầm dọc trục C

truyền vào , Và các tải hợp thành trên dầm dọc trục C xét cho đoạn 1-3 bao gồm

7800 5000 2800

Trang 26

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 132

b.3.1 Tải phân bố ga3 (t) : gồm các tải hợp thành :

- Trọng lượng bản thân dầm dọc : 453.06 (daN/m )

- Tải do sàn S7 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

4318/55.08.26

- Trọng lượng tường xây trên dầm khung : 227.42.8637( daN/m)

ga3( t )  453 06  431  637  1521 (daN/m )

b.1.2 Tải phân bố gb3 (t) : gồm các tải hợp thành :

- Trọng lượng bản thân dầm dọc : 453.06 (daN/m )

- Tải do sàn S8 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

6265.03)3.03.021(6

8.7

8.263942

8.28.21521)8.22

5(51716

a Hoạt tải phân bố

a.1 Tải phân bố p2 : Tải do sàn S6 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân

bố đều : q2 192.540.55/82481(daN/m )

a.2 Tải phân bố p3 : Tải do sàn S8 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân

bố đều : q2  360  3  0 5  5 / 8  2  675 (daN/m)

b Tải trọng tập trung :

Trang 27

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 133

b.1 Tải tập trung P3(p) : gồm các tải hợp thành trên dầm dọc trục B truyền vào ,

Và các tải hợp thành trên dầm dọc trục B xét cho đoạn 1-3 bao gồm

7800 5000 2800

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

Pa2(p) qa2(p)

b.1.1 Tải phân bố qa2(p) : Tải do sàn S5 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành

phân bố đều :  qa 2 ( p )  225 1  2 8  0 5  5 / 8  197 (daN/m )

b.1.2 Tải phân bố qb : Tải do sàn S6 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành

phân bố đều :  qb 2 ( p ) 192 5  ( 1  2  0 42  0 43)  4  0 5  286 (daN/m)

b.1.3 Tải tập trung Pa2(p) : gồm các tải hợp thành trên dầm DG9 truyền vào và

cĩ sơ đồ tính tốn như sau :

3000 4000

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

qb9 qa9

7000

b.1.3.1 Tải phân bố qa9 : gồm các tải hợp thành

- Tải do sàn S5 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

251 5 0 8 2 ) 35 0 35 0 2 1 ( 1

- Tải do sàn S6 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

2418/55.045

- Tải do sàn S9 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

3388/55.03

qb 9  334  338  672 (daN/m

Vậy lực tập trung Pa2(p) và Pb3(t) được xác định :

Trang 28

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 134

7

2

33672)32

4(4492)(

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

1838 197

8.7

8.218382

8.28.2197)8.22

5(5286

b.2 Tải tập trung P4 : gồm các tải hợp thành trên dầm DG10 truyền vào Các tải hợp

thành trên dầm DG10 xét cho đoạn 1-3 bao gồm và cĩ sơ đồ tính như sau :

7800 5000 2800

b.2.1 Tải phân bố qa10 : gồm các tải hợp thành

- Tải do sàn S5 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

1978/55.08.21

- Tải do sàn S7 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

3158/55.08.2

qa 10  197  315  512 (daN/m )

b.2.2 Tải phân bố qb10 : gồm các tải hợp thành

- Tải do sàn S6 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

2865.04)4.04.021(5

- Tải do sàn S8 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

457 5 0 3 ) 3 0 3 0 2 1 (

Trang 29

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 135

qb 10  286  457  743 (daN/m)

Vậy ta cĩ được sơ đồ tính với số liệu :

7800

5000 2800

 Lực tập trung P4 được xác định :

55632

8.7

2

8.28.2512)8.22

5(5

b.3 Tải tập trung P5 bên trái : gồm các tải hợp thành trên dầm dọc trục C

truyền vào , Và các tải hợp thành trên dầm dọc trục C xét cho đoạn 1-3 bao gồm

7800 5000 2800

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

Pa3(t)qa3(t)

b.3.1 Tải phân bố qa3 (t) : Tải do sàn S7 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành

phân bố đều :  qa 3 ( t )  360  2 8  0 5  5 / 8  315 (daN/m )

b.1.2 Tải phân bố qb 3(t) : Tải do sàn S8 truyền vào dạng hình thang quy đổi

thành phân bố đều :  qb 3 ( t )  360  ( 1  2  0 32 0 33)  3  0 5  457 (daN/m)

b.1.3 Tải tập trung Gb : gồm các tải hợp thành trên dầm DG7 truyền vào và cĩ

giá trị Pb3(t) = 2146 (daN)

Vậy ta cĩ được sơ đồ tính với số liệu :

Trang 30

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 136

7800 5000 2800

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

2146 315

8.7

8.221462

8.28.2315)8.22

5(5

5.5.3.1 Tĩnh tải

a Tĩnh tải phân bố

a.1 Tải phân bố g5 : gồm cĩ các tải hợp thành

- Tải do sàn S10 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

11722

8/55.05.38

- Trọng lượng tường xây trên dầm khung : 392.42.81099 (daN/m)

Trang 31

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 137

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

Ga3(p)ga3(p)

b.1.1 Tải phân bố ga3(p) : Tải do sàn S9 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành

phân bố đều :  ga 3 ( p )  492 6  2 8  0 5  5 / 8  431 (daN/m )

b.1.2 Tải phân bố gb3(p) : Tải do sàn S10 truyền vào dạng hình thang quy đổi

thành phân bố đều :  gb 3 ( p )  535 8  ( 1  2  0 352  0 353)  3 5  0 5  748 (daN/m )

b.1.3 Tải tập trung Ga3(p) : gồm các tải hợp thành trên dầm DG11 truyền vào và cĩ sơ đồ tính tốn như sau :

ga11

7000

3500 3500

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

b.1.3.1 Tải phân bố ga11 : gồm các tải hợp thành

- Trọng lượng bản thân dầm DG11 : 189.96 (daN/m)

- Tải do sàn S9 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

5135.08.2)4.04.021(06

- Tải do sàn S10 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

5868/55.05.38

Trang 32

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 138

2

7 1926 4

) (

Vậy ta cĩ được sơ đồ tính với số liệu :

7800 5000 2800

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

6741 431

8.7

8.267412

8.28.2431)8.22

5(5748

b.2 Tải tập trung G6 : gồm các tải hợp thành trên dầm D12 truyền vào Các tải hợp

thành trên dầm DG12 xét cho đoạn 1-3 bao gồm và cĩ sơ đồ tính như sau :

7800 5000 2800

b.2.1 Tải phân bố ga12 : gồm các tải hợp thành

- Trọng lượng bản thân dầm DG10 : 189.96 (daN/m)

- Tải do sàn S9 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

86228/55.08.26

- Trọng lượng tường xây trên dầm khung : 227.42.8637 (daN/m)

ga 10  189 96  862  637  1689 (daN/m )

b.2.2 Tải phân bố gb10 : gồm các tải hợp thành

- Trọng lượng bản thân dầm DG12 : 189.96 (daN/m)

- Tải do sàn S10 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

1496 2 5 0 5 3 ) 35 0 35 0 2 1 ( 8

Trang 33

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 139

7800 5000 2800

 Lực tập trung G6 được xác định :

174822

8.7

2

8.28.21689)8.22

5(5

b.3 Tải tập trung G7 : gồm các tải hợp thành trên dầm dọc trục D truyền vào ,

Và các tải hợp thành trên dầm dọc trục D xét cho đoạn 1-3 bao gồm

7800 5000 2800

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

Ga4 ga4

b.3.1 Tải phân bố ga4 : gồm các tải hợp thành :

- Trọng lượng bản thân dầm dọc : 453.06 (daN/m )

- Tải do sàn S9 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

4318/55.08.26

- Trọng lượng tường xây trên dầm khung : 392.42.81099( daN/m)

ga 4  453 06  431  1099  1983 (daN/m )

b.1.2 Tải phân bố gb4 : gồm các tải hợp thành :

- Trọng lượng bản thân dầm dọc : 453.06 (daN/m )

- Tải do sàn S10 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

748 5 0 5 3 ) 35 0 35 0 2 1 ( 8

- Trọng lượng tường xây trên dầm khung : 392.42.81099 (daN/m)

gb 4  453 06  748  1099  2300 (daN/m )

b.1.3 Tải tập trung Ga4 : gồm các tải hợp thành trên dầm DG11 truyền vào và

cĩ giá trị Ga4 = 6741 (daN)

Vậy ta cĩ được sơ đồ tính với số liệu :

Trang 34

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 140

7800 5000 2800

6741 1983

8.7

8.267412

8.28.21983)8.22

5(5

a Hoạt tải phân bố

a.1 Tải phân bố p4 : Tải do sàn S10 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành

phân bố đều :  q2  199 2  3 5  0 5  5 / 8  2  436 (daN/m)

b Tải trọng tập trung : b.1 Tải tập trung P5(p) : gồm các tải hợp thành trên dầm dọc trục C truyền vào ,

Và các tải hợp thành trên dầm dọc trục C xét cho đoạn 1-3 bao gồm

7800 5000 2800

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

Pa3(p) qa3(p)

b.1.1 Tải phân bố qa3(p) : Tải do sàn S9 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành

phân bố đều :  qa 3 ( p )  234  2 8  0 5  5 / 8  205 (daN/m )

b.1.2 Tải phân bố qb3(p) : Tải do sàn S10 truyền vào dạng hình thang quy đổi

thành phân bố đều :  qb 3 ( p )  199 2  ( 1  2  0 352  0 353)  3 5  0 5  278 (daN/m)

b.1.3 Tải tập trung Pa3(p) : gồm các tải hợp thành trên dầm DG11 truyền vào

và cĩ sơ đồ tính tốn như sau :

Trang 35

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 141

qa11

7000

3500 3500

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

b.1.3.1 Tải phân bố qa11 : gồm các tải hợp thành

- Tải do sàn S9 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :

2445.08.2)4.04.021(

- Tải do sàn S10 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :

2188/55.05.32

3 p  Pa   

Vậy ta cĩ được sơ đồ tính với số liệu :

7800 5000 2800

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

1617 205

8.7

8.216172

8.28.2205)8.22

5(5278

b.2 Tải tập trung P6 : gồm các tải hợp thành trên dầm DG12 truyền vào Các tải hợp

thành trên dầm DG12 xét cho đoạn 1-3 bao gồm và cĩ sơ đồ tính như sau :

7800 5000 2800

Trang 36

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 142

b.2.1 Tải phân bố qa12 : Tải do sàn S9 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành

phân bố đều :  qa 12  234  2 8  0 5  5 / 8  2  410 (daN/m )

b.2.2 Tải phân bố qb10 : Tải do sàn S10 truyền vào dạng hình thang quy đổi

thành phân bố đều :  qb 12  199 2  ( 1  2  0 352 0 353)  3 5  0 5  2  556 (daN/m)

Vậy ta cĩ được sơ đồ tính với số liệu :

7800 5000 2800

Lực tập trung P6 được xác định :

41902

8.7

2

8.28.2410)8.22

5(5

b.3 Tải tập trung P7: gồm các tải hợp thành trên dầm dọc trục D truyền vào , Và

các tải hợp thành trên dầm dọc trục D xét cho đoạn 1-3 bao gồm

7800 5000 2800

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

Pa4 qa4

b.3.1 Tải phân bố qa4 : Tải do sàn S9 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành

phân bố đều :  qa 4  234  2 8  0 5  5 / 8  205 (daN/m )

b.1.2 Tải phân bố qb4 : Tải do sàn S10 truyền vào dạng hình thang quy đổi

thành phân bố đều :  qb4199.2(120.352 0.353)3.50.5278(daN/m)

b.1.3 Tải tập trung Pa4 : gồm các tải hợp thành trên dầm DG11 truyền vào và

cĩ giá trị Pa4 = 1617 (daN)

Vậy ta cĩ được sơ đồ tính với số liệu :

Trang 37

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 143

7800 5000 2800

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

1617 205

.7

8.216172

8.28.2205)8.22

5(5

Trang 38

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 144

B

6500

2300 4200

A

HOẠT TẢI TOÀN DẦM TẦNG 1-8

5.6.XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TRUYỀN LÊN DẦM Ở SÀN MÁI

5.6.1 Tải trọng tác dụng lên nhịp A-B :

g6

6500

3250 3250

a.1 Tải phân bố g5 : Tải do sàn mái S13 truyền vào dạng tam giác quy

đổi thành phân bố đều :  g5535.83.250.55/821088(daN/m )

Trang 39

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 145

- Tải do sàn S13 truyền vào :

4922 2

8 7 2

5 0 25 3 ) 417 0 417 0 2 1 ( 8 535 2

3 2

2

5.05.625.38/58.5355.05.696

b.2 Tải tập trung G9 : gồm các tải hợp thành trên dầm D14 truyền vào Các tải hợp

thành trên dầm DG14 xét cho đoạn 1-3 bao gồm :

2

8.796.189

- Tải do sàn mái S13 nằm trên dầm dọc truyền vào :

9844 2

8 7 2

2 5 0 25 3 ) 417 0 417 0 2 1 ( 8 535 5

3 2

a Hoạt tải phân bố

a.1 Tải phân bố q5 : Tải do sàn S13 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành

phân bố đều :  q5  90  3 25  0 5  5 / 8  2  183 (daN/m)

b Tải trọng tập trung : b.1 Tải tập trung P8 : gồm các tải hợp thành trên dầm dọc trục A (B) truyền vào

, Và các tải hợp thành trên dầm dọc trục A (B) xét cho đoạn 1-3 bao gồm

- Do hoạt tải sàn mái S13 trực tiếp trên dầm dọc trục A truyền vào :

2

2 8 7 5 0 25 3 ) 417 0 417 0 2 1 ( 90 1

3 2

5.05.68/525.390

P8Pm1Pm28275941421 (daN)

Trang 40

SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 146

b.2 Tải tập trung P9 : gồm cĩ hoạt tải sàn mái S13 hợp thành trên dầm DG14 truyền

vào xét cho đoạn 1-3 :

16532

8.72

25.025.3)417.0417.021

(

90

9

3 2

TĨNH TẢI

5.6.2.1 Tĩnh tải

a Tĩnh tải phân bố

a.1 Tải phân bố g7 : Tải do sàn mái S14 truyền vào dạng tam giác quy

đổi thành phân bố đều :  g 7  535 8  3 5  0 5  5 / 8  2  1172 (daN/m )

b Tải trọng tập trung :

b.1 Tải tập trung G11 : gồm các tải hợp thành trên dầm dọc trục B ( C )

truyền vào , Và các tải hợp thành trên dầm dọc trục B ( C ) xét cho đoạn 1-3 bao gồm

2

8 7 06 453

- Tải do sàn S14 truyền vào :

50362

2

8.75.05.3)448.0448.021(8.5356

3 2

Ngày đăng: 27/04/2014, 01:02

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 1996 Khác
[2] TCVN 356:2005 Kết cấu bêtông cốt thép -Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2005 Khác
[3] Sổ tay kết cấu công trình-Trường Đại học Kiến Trúc TP. Hồ Chí Minh- PGS.PTS Vũ Mạnh Hùng Khác
[4] TCXD 198:1997 Nhà cao Tầng - Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép toàn khối- NXB Xây Dựng - Hà Nội 1999 Khác
[5] TCXD 45:1978 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2002 Khác
[6] TCXD 205:1998 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2002 Khác
[7] Kết cấu bê tông cốt thép (phần cấu kiện cơ bản) - Phan Quang Minh,Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống, NXB Khoa Học Kỹ Thuật Khác
[8] Kết cấu bê tông cốt thép (phần kết cấu nhà cửa) - Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống, Trịnh Kim Đạm, Nguyễn Xuân Liêm, Nguyễn Phấn Tấn, NXB. Khoa học và kĩ thuật, Hà Nội 2002 Khác
[9] Thiết kế và thi công hố móng sâu – PGS.TS Nguyễn Bá Kế –NXB Xây dựng Khác
[10] Nguyễn Đình Cống, Sàn bê tông cốt thép toàn khối - NXB Khoa Học Kỹ Thuật, 2002 Khác
[11] Nguyễn Văn Quảng, Nguyễn Hữu Kháng - Hướng dẫn đồ án Nền và móng, NXB Xây Dựng, 1996 Khác
[12] Nguyễn Văn Quảng, Nền móng nhà cao tầng - NXB Khoa Học Kỹ Thuật, 2003 Khác
[13] Nền móng - Châu Ngọc Ẩn - ĐH Bách Khoa TP. HCM Khác
[14] Nguyễn Bá Kế, Nguyễn Văn Quang, Trịnh Việt Cường (biên dịch) - Hướng dẫn thiết kế móng cọc, NXB Xây Dựng, 1993 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ DIỆN TÍCH TRUYỀN TẢI VÀO CỘT KHUNG TRỤC 2 - Đồ án tốt nghiệp đề tài : Chung Cư Bắc Linh Đàm Hà Nội Chương 5 Tính Toán Khung Trục 2 +Nền Móng  ( full đính kèm link file bản vẽ + minh báo cáo)
2 (Trang 6)
SƠ ĐỒ DIỆN TÍCH TRUYỀN TẢI VÀO CỘT KHUNG TRỤC 2 - Đồ án tốt nghiệp đề tài : Chung Cư Bắc Linh Đàm Hà Nội Chương 5 Tính Toán Khung Trục 2 +Nền Móng  ( full đính kèm link file bản vẽ + minh báo cáo)
2 (Trang 10)
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI CỦA SÀN MÁI - Đồ án tốt nghiệp đề tài : Chung Cư Bắc Linh Đàm Hà Nội Chương 5 Tính Toán Khung Trục 2 +Nền Móng  ( full đính kèm link file bản vẽ + minh báo cáo)
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI CỦA SÀN MÁI (Trang 11)
SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN HOẠT TẢI - Đồ án tốt nghiệp đề tài : Chung Cư Bắc Linh Đàm Hà Nội Chương 5 Tính Toán Khung Trục 2 +Nền Móng  ( full đính kèm link file bản vẽ + minh báo cáo)
SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN HOẠT TẢI (Trang 38)
SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN - Đồ án tốt nghiệp đề tài : Chung Cư Bắc Linh Đàm Hà Nội Chương 5 Tính Toán Khung Trục 2 +Nền Móng  ( full đính kèm link file bản vẽ + minh báo cáo)
SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN (Trang 42)
SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN - Đồ án tốt nghiệp đề tài : Chung Cư Bắc Linh Đàm Hà Nội Chương 5 Tính Toán Khung Trục 2 +Nền Móng  ( full đính kèm link file bản vẽ + minh báo cáo)
SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN (Trang 43)
5.12.3.1. BẢNG TỔNG HỢP NỘI LỰC CHO CỘT KHUNG TRỤC 2 - Đồ án tốt nghiệp đề tài : Chung Cư Bắc Linh Đàm Hà Nội Chương 5 Tính Toán Khung Trục 2 +Nền Móng  ( full đính kèm link file bản vẽ + minh báo cáo)
5.12.3.1. BẢNG TỔNG HỢP NỘI LỰC CHO CỘT KHUNG TRỤC 2 (Trang 68)
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ SÀN VÀO DẦM - Đồ án tốt nghiệp đề tài : Chung Cư Bắc Linh Đàm Hà Nội Chương 5 Tính Toán Khung Trục 2 +Nền Móng  ( full đính kèm link file bản vẽ + minh báo cáo)
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ SÀN VÀO DẦM (Trang 171)
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI - Đồ án tốt nghiệp đề tài : Chung Cư Bắc Linh Đàm Hà Nội Chương 5 Tính Toán Khung Trục 2 +Nền Móng  ( full đính kèm link file bản vẽ + minh báo cáo)
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI (Trang 176)
Sơ đồ truyền tải lên dầm : - Đồ án tốt nghiệp đề tài : Chung Cư Bắc Linh Đàm Hà Nội Chương 5 Tính Toán Khung Trục 2 +Nền Móng  ( full đính kèm link file bản vẽ + minh báo cáo)
Sơ đồ truy ền tải lên dầm : (Trang 178)
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI NẮP BỂ - Đồ án tốt nghiệp đề tài : Chung Cư Bắc Linh Đàm Hà Nội Chương 5 Tính Toán Khung Trục 2 +Nền Móng  ( full đính kèm link file bản vẽ + minh báo cáo)
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI NẮP BỂ (Trang 219)
4.6.2. Sơ đồ tính toán hệ dầm nắp bể: - Đồ án tốt nghiệp đề tài : Chung Cư Bắc Linh Đàm Hà Nội Chương 5 Tính Toán Khung Trục 2 +Nền Móng  ( full đính kèm link file bản vẽ + minh báo cáo)
4.6.2. Sơ đồ tính toán hệ dầm nắp bể: (Trang 221)
Sơ đồ tính : - Đồ án tốt nghiệp đề tài : Chung Cư Bắc Linh Đàm Hà Nội Chương 5 Tính Toán Khung Trục 2 +Nền Móng  ( full đính kèm link file bản vẽ + minh báo cáo)
Sơ đồ t ính : (Trang 229)
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI DẦM ĐÁY BỂ - Đồ án tốt nghiệp đề tài : Chung Cư Bắc Linh Đàm Hà Nội Chương 5 Tính Toán Khung Trục 2 +Nền Móng  ( full đính kèm link file bản vẽ + minh báo cáo)
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI DẦM ĐÁY BỂ (Trang 232)
SƠ ĐỒ NÚT VÀ PHẦN TỬ THANH - Đồ án tốt nghiệp đề tài : Chung Cư Bắc Linh Đàm Hà Nội Chương 5 Tính Toán Khung Trục 2 +Nền Móng  ( full đính kèm link file bản vẽ + minh báo cáo)
SƠ ĐỒ NÚT VÀ PHẦN TỬ THANH (Trang 251)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm