GIÁO TRÌNH THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HN
VIỆN CƠ KHÍ
BỘ MÔN GIA CÔNG ÁP LỰC
THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
Trang 2NỘI DUNG
1 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
1 1 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
Trang 31 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
1.1 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
Thiết bị dập tạo hình bao gồm các thiết bị tạo lực và các
Phâ l i thiết bị dậ t hì h thô th ờ ó 3
trang bị phục vụ cho quá trình tạo hình.
Phân loại thiết bị dập tạo hình: thông thường có 3
cách phân loại
Theo loại truyền động
Theo loại truyền động.
Theo dấu hiệu động học và động lực học
Theo đặc điểm công nghệ ặ g g ệ
Trang 41 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
1.1 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
Theo loại truyền động:
¾ Truyền động bằng cơ khí
¾ Truyền động bằng chất lỏng, dầu, nước
¾ Truyền động bằng khí, điện từ
Trang 51 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
1.1 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
Theo dấu hiệu động học: chia 5 nhóm ệ ệ ộ g ọ ộ g ọ
Nhóm 1 : Gồm tất cả các máy búa
- Liên kết mềm, tốc độ va đập <20m/s Nhóm 2 : Các máy ép thủy lực
- Liên kết mềm, tốc độ va đập <20m/s Nhóm 3 : Các máy ép cơ khí
- Liên kết cứng, tốc độ va đập <20m/s Nhóm 4 : Các máy rèn quay
- Bộ phận làm việc chuyển động quay, tốc độ hằng Nhóm 5 : Các máy dập xung
Trang 61 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
1.1 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
Theo đặc điểm công nghệ: ặ ặ g g ệ g g ệ
¾ Thiết bị dập tấm: máy cắt đột, dập vuốt, uốn lốc…
¾ Thiết bị dập khối: máy búa, máy rèn, dập nóng, rèn quay…
¾ Thiết bị tạo hình ống: thiết bị tạo hình áp lực cao…
Trang 71 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
1.2 LĨNH VỰC ÁP DỤNG
¾ THIẾT BỊ DẬP TẤM
Sơ đồ động máy ép trục khủyu Máy ép 2 trục khủyu dập vuốt Máy ép trục khủyu (vạn năng)
Trang 81 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
1.2 LĨNH VỰC ÁP DỤNG
¾ THIẾT BỊ DẬP KHỐI
Máy búa thủy lực rèn vuốt Máy búa không khí nén rèn Máy ép vít ma sát Máy búa hơi dập khối
Trang 91 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
1.2 LĨNH VỰC ÁP DỤNG
¾ THIẾT BỊ KHÁC
Trang 101 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
1.2 LĨNH VỰC ÁP DỤNG
Uố liê t t ê á lă ( á ố lố )
Uố liê t t ê á lă ( á ố lố )Uốn liên tục trên các con lăn (máy uốn lốc)
Trang 111 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
1.2 LĨNH VỰC ÁP DỤNG
Sản lượng thiết bị dập so với thiết bị gia công cơ ở Đức
Trang 12NỘI DUNG
1 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
1 1 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
Trang 132 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.1 MÁY BÚA
Phân loại:
Máy búa hơi nước không khí nénMáy búa hơi nước không khí nén
Máy búa không khí nén
Máy búa cơ khí
Máy búa thuỷ lực
Các thông số cơ bản của máy:
Trọng lượng của vật rơi (lớn nhất hiện nay 30 tấn tương đương với máy ép 30.000 tấn)
Trang 142 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.1 MÁY BÚA
2.1.1 QUÁ TRÌNH VA ĐẬP VÀ HIỆU SUẤT:
Thời điểm trước va đập:
m1- Khối lượng đầu búav1- Vận tốc đầu búa L
Thời điểm sau va đập:
m1 Khối lượng đầu búaQuá trình biến dạng L g
Trang 15v m
v m
v m
1 2
2 1
Sơ đồ tính toán quá trình va đập
' 2 1
' 1 2
1
2 2 1
m m
m v m
v m
m
m v m
+
Trang 16m L
2 2 2
2 1 1
Trang 172 x 2 1
1 1
v m v
1
2 1 1 2
1
1 2
1
2 1 1
m m
m 2
v
m m m
m m
m 2
v
m L
+
= +
= +
=
Trang 18L L
2
m L
L
( 1 2)
1 E
n
m m
2
L L
2
m m
m L
+
=
2
1 n
Trang 19• Đặc trưng cho việc hoàn lại tốc độ V’1 và V’2 ặ g ệ ạ ộ
⇒ Hệ số hoàn nguyên k (liên quan đến vật: 0<k<1)
• Dựa vào (2) ta có: K = 0 : vật dẻo tuyệt đốiK 1 ậ đà hồi ệ đối
• Dựa vào (2) ta có:
( m m ) ( 1 k )( v v )
m v
Trang 20m L
L L
' 2 2
' 1 1
Năng lượng làm bật ra (động năng hệ thống sau va đập) : L0
8
2 2
L L
1 y
m 2
' v
m 2
v
m 2
v
m L
L L
2 2 1
2 1 1
2 2 2
2 1 1 0
E g
⎠
⎝
) m m
( 2
k 1
v v
m
m L
2 1
2 2
2 1
2 1 g
Trang 212 1
( 21 1 2)2 E
1 E
g
L 2
) k 1
( m
m
v v
m
m
= η
m
10
2 1
2
m m
m
− +
= η
Thông thường
Thông thường
m2 = (10 ÷ 20)m1m2 = 10m1 : máy búa rènm2 = 20m1 : máy búa dập
Trang 232 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.1 MÁY BÚA
Má bú Hơi ướ KKN hì h Π Má bú Hơi ướ KKN hì h
Máy búa Hơi nước – KKN hình Π Máy búa Hơi nước – KKN hình cung
Trang 24Hành trình piston : 1000 mm
Số nhát đập trong 1 phút : 50 ÷ 60 Trọng lượng: 20.000 Kg
Động cơ : 45 Kw Kích thước : 2400 x 1400 x 6000
Trang 252 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.1.3 MÁY BÚA KHÔNG KHÍ NÉN
2.1 MÁY BÚA
Là loại máy búa chủ yếu dùng để rèn tự do
• Chất công tác là Không khí nén được cung Chất công tác là Không khí nén được cung
cấp từ chính bản thân máy búa
• Trọng lượng bộ phận rơi – G < 3000 Kg Trọng lượng bộ phận rơi G < 3000 Kg.
Trang 262 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.1 MÁY BÚA
Trang 27do đặc điểm trong hành trình công tác, bộ phận rơi được tách ra khỏi
động nên được xếp vào dạng máy búa
búa.
Trang 282 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.1.5 MÁY BÚA CƠ KHÍ
2.1 MÁY BÚA
Là loại máy búa chủ yếu dùng để rèn tự do
Năng lượng của động cơ truyền cho bộ phận rơi
nhờ vào các loại mối liên kết cơ khí (ma sát,
Trang 32NỘI DUNG
1 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
1 1 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
Trang 342 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.2.1 PHÂN LOẠI
2.2 MÁY ÉP THỦY LỰC
Trang 35Nguyên lý làm việc dựa trên cơ sở của định luật Pascal.
Thông số chính của máy là lực ép danh nghĩa Máy dập nóng có Pdn = 10-700MN Máy dập tấm có Pdn = 0,5- 10MN
Trang 362 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.2.2 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG
2.2 MÁY ÉP THỦY LỰC
Trang 372 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.2.2 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG
2.2 MÁY ÉP THỦY LỰC
Trang 381 Máy ép : Thực hiện chức năng ép
2 Van cấp : Là van phân phối
3 Động cơ thủy lực thừa hành: Nâng van g y g
cấp 2 lên trong hành trình khứ hồi để dầu
ở buồng trên máy ép về thùng chứa 4.
4 Thùng chứa: Chứa chất lỏng cung cấp
vào hành trình không tải.
Trang 395 Bộ triệt tải – Van tràn : Ngừng cấp chất lỏng
từ bơm 8 vào máy khi máy ép đạt áp suất
9 Bộ phân phối : Đường đặc tính van cắt vào
vị trí nào (I, II, III … ) là lúc đó van mở
10 Van 1 chiều : Cấp – Xả chất lỏng trong
Trang 40Vị trớ III : Mỏy ộp ở vị trớ treo đầu
trượt
Van 11, 12 mởVan 10 đúng
đóng
Trang 41Vị trí II : Hành trình không tải
Van 10, 11, 12 mởVan 2 mở :
Van 2 mở :
Trang 42Vị trí I : Hành trình công tác
Van 10 và 11 mở
Chất lỏng từ bơm qua van 11 và đi
lên xilanh công tác chính
Từ i l h khứ hồi hấ lỏ bị é
Từ xi lanh khứ hồi, chất lỏng bị ép
qua van 10 và van 11 để đến xilanh
công tác
Trang 43Vị trí IV : Hành trình khứ hồi
Van 12 mở
1
Chất lỏng từ bơm nâng van 10
lên điền đầy xilanh khứ hồi
Từ xi lanh công tác, chất lỏng bị
ép qua van 12 tới thùng chứa (lưu
lượng nhỏ) làm áp suất trong ợ g ) p g
xilanh công tác giảm xuống
Trang 442 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.2.3 KẾT CẤU MÁY
2.2 MÁY ÉP THỦY LỰC
Trang 472 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.2 MÁY ÉP THỦY LỰC
2.2.4 So sánh máy có bình tích áp và không tích áp
Trang 54NỘI DUNG
1 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
1 1 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
Trang 552 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.3 MÁY ÉP TRỤC KHUỶU
2.3.1 ĐẶC ĐIỂM & PHÂN LOẠI
Là loại thiết bị dập thông
Trang 562 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.3 MÁY ÉP TRỤC KHUỶU
2.3.1 ĐẶC ĐIỂM & PHÂN LOẠI
Máy trục khuỷu đơn động
Máy ép trục khuỷu vạn năng
Máy ép trục khuỷu chuyên dùng dập vuốt
Máy ép trục khuỷu dập nóng
Máy ép trục khuỷu song động – dùng dập tấm
Là máy ép trục khuỷu có hai đầu trượtà áy ép t ục uỷu có a đầu t ượt
Một đầu trượt chính ở trong dùng để mang dụng cụ tạo hình
Một đầu trượt ngoài dùng để chặn phôi
Máy ép trục khuỷu tam động
Là máy ép trục khuỷu có ba đầu trượt
Ngoài hai đầu trượt giống máy song động, máy có thêm 1 đầu trượt ở dưới dùng để
dậ ốt
dập vuốt ngược
Trang 572 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.3 MÁY ÉP TRỤC KHUỶU
2.3.1 ĐẶC ĐIỂM & PHÂN LOẠI
Máy trục khuỷu đơn động Vạn năng
Trang 582 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.3 MÁY ÉP TRỤC KHUỶU
2.3.1 ĐẶC ĐIỂM & PHÂN LOẠI
Máy ép trục khuỷu song
động – dùng dập tấm
Trang 59Sơ đồ động của máy ép trục khuỷu
11 Cơ cấu để lấy sản phẩm
12 Cơ cấu để thu hồi phế liệu
13 Cơ cấu cấp phôi
14 Phễu tiếp liệu
15 Hệ thố t ề độ h hễ tiế liệ
15 Hệ thống truyền động cho phễu tiếp liệu
16 Truyền động cho cơ cấu cung cấp
17 Phanh
Trang 602 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.3 MÁY ÉP TRỤC KHUỶU
Trang 62Phân tích động học cơ cấu tay biên - trục khuỷu
0
của mỏy.
S : hành trỡnh toàn bộ của mỏy
bỏn kớnh khuỷu (ngược chiều quay của trục khuỷu).
β: gúc kẹp giữa biờn và đường trục.
R, L: bỏn kớnh khuỷu và chiều dài biờn :
dt
dv
Jα = = = ω 2 R[ cosα+Kcos2α]
dt dt
Trang 64dụng lên đầu trượt để trục
khuỷu không bị hỏng tại tiết
dụng lên đầu trượt để trục
khuỷu không bị hỏng tại tiết α
Trang 652 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.3 CÁC BỘ PHÂN CHÍNH ME
Trang 662 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.3 CÁC BỘ PHÂN CHÍNH ME
Công dụng : Là cơ cấu truyền
chuyển động và mômen xoắn
Trang 672 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.3 CÁC BỘ PHÂN CHÍNH ME
Phanha
Trang 68Dùng chế tạo các chi tiết dập khối : trục
khuỷu, bánh răng, cam
Đặc điểm cấu tạo của máy
Trục khuỷu là trục lệc tâm, hành trình
ngắn : Do lực lớn nên cần cứng vững
Đầu trượt có đuôi dẫn hướng phụ:
nguyên nhân do đầu trượt bị lệch tâm vì
lòng khuôn có nhiều lòng khuôn với
mức độ biến dạng khác nhau, lệch trung
tâm áp lực khuôn
Bàn máy có thể nâng hạ, để lắp khuôn
à hố á ải
và chống quá tải
Trang 692 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
ề Dây truyền dập trục khuỷu
Trang 70NỘI DUNG
1 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
1 1 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
Trang 72dập nhiều lần một vật dập trên một lòng khuôn.
So với máy ép trục khuỷu cùng cỡ, có thể chế tạo được sản phẩm có kích thước lớn hơn.
Hành trình lớn hơn METK nên có thể dập được các vật dập cao hơn
Hành trình lớn hơn METK nên có thể dập được các vật dập cao hơn.
Tốc độ biến dạng trên máy ép MSTV nhỏ hơn so với trên máy búa.
Không cho phép dập lệch tâm do đặc điểm kết cấu của máy (cong vít)
Máy ép MSTV có cơ cấu đẩy dưới cho nên có thể dập được các chi tiết có Máy ép MSTV có cơ cấu đẩy dưới cho nên có thể dập được các chi tiết có chuôi dài với góc nghiêng thành lòng khuôn không đáng kể.
Kết cấu khuôn giống như trên METK dập nóng.
Trên máy ép MSTV có thể dùng khuôn kín hoặc ép chảy hoặc khuôn dập với y p g ặ p y ặ ập
Trang 752 THIẾT BỊ DẬP TẠO HÌNH
2.4 MÁY ÉP VÍT- MA SÁT
2.4.3 NĂNG LƯỢNG
Trang 76NỘI DUNG
1 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
1 1 ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
Trang 772.5 CÁC LOẠI MÁY CHUYÊN DÙNG
Thiết bị miết
Trang 782.5 CÁC LOẠI MÁY CHUYÊN DÙNG
Trang 792.5 CÁC LOẠI MÁY CHUYÊN DÙNG
KC05.02/06-10
Trang 802.5 CÁC LOẠI MÁY CHUYÊN DÙNG
Máy pha cắt tấm
Trang 812.5 CÁC LOẠI MÁY CHUYÊN DÙNG
Máy nắn tấm
Trang 82 Máy nắn tấm
Trang 832.5 CÁC LOẠI MÁY CHUYÊN DÙNG
MÁY RÁT VÀNH (CÁN VÀNH)
Trang 842.5 CÁC LOẠI MÁY CHUYÊN DÙNG
MÁY RÁT VÀNH (CÁN VÀNH) - QTCN
Nung phôi Chồn Đột, nong lỗ Rát vành
Trang 852.5 CÁC LOẠI MÁY CHUYÊN DÙNG
MÁY CÁN CHU KỲ
Sơ đồ động Máy cán rèn
Trang 862.5 CÁC LOẠI MÁY CHUYÊN DÙNG
MÁY CÁN CHU KỲ
Trang 872.5 CÁC LOẠI MÁY CHUYÊN DÙNG
MÁY RÈN HƯỚNG KÍNH
Trang 882.5 CÁC LOẠI MÁY CHUYÊN DÙNG
MÁY RÈN HƯỚNG KÍNH
Trang 892.5 CÁC LOẠI MÁY CHUYÊN DÙNG
MÁY RÈN VUỐT VÀ THIẾT BỊ KẸP PHÔI
MÁY RÈN VUỐT VÀ THIẾT BỊ KẸP PHÔI
Rundsättel Unterwerkzeug
Trang 902.5 CÁC LOẠI MÁY CHUYÊN DÙNG
MÁY RÈN VUỐT VÀ THIẾT BỊ KẸP PHÔI
MÁY RÈN VUỐT VÀ THIẾT BỊ KẸP PHÔI
Tragkraft: 2500 kN
Tragkraft: 800 kN
Trang 912.5 CÁC LOẠI MÁY CHUYÊN DÙNG
MÁY RÈN VUỐT VÀ THIẾT BỊ KẸP PHÔI
MÁY RÈN VUỐT VÀ THIẾT BỊ KẸP PHÔI
40 MN Freiformschmiedepresse:
Freiformschmiedepresse:
Trang 92 PHÂN XƯỞNG RÈN DẬP (ĐỨC)
Ế THIẾT BỊ