hi phân tích thành phần một rượu ancol đ n chức X thì thu được ết qu Tổng hối lượng của cacbon và hiđro gấp ,625 lần hối lượng o i... hối lượng của cần ng là: A.[r]
Trang 1Võ Thái Sang Luyện Thi ĐH Môn Hóa 2012 Theo Chuyên Đề
CHUYÊN ĐỀ 9 ANCOL-PHENOL
Câu 1 Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C7H6Cl2 Thủy phân X trong NaOH đặc (t o cao, p cao) thu được chất Y có CTPT là C7H7O2Na Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ?
A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 2 Cho đ ph n ứng au CH4 → X → Y→ Z→ T → C6H5OH (X, Y, Z là c c chất h u c
h c nhau) Z là
A C6H5Cl B C6H5NH2 C C6H5NO2 D C6H5ONa
Câu 3 Một ancol no có công thức thực nghiệm là (C2H5O)n CTPT của ancol có thể là
A C2H5O B C4H10O2 C C4H10O D C6H15O3
Câu 4 , , là đ ng phân có c ng công thức phân t C3H8O iết t c ng v i CuO đun nóng cho ra an ehit, còn cho ra eton y là:
ncol b c
Chất có nhiệt độ ôi cao nhất
C Chất có nhiệt độ ôi thấp nhất
Chất có h n ng t ch nư c t o an en uy nhất
Câu 5 ncol etylic tan tốt trong nư c và có nhiệt độ ôi cao h n hẳn o v i an an và c c ẫn uất
halogen có hối lượng phân t ấp ỉ v i nó vì:
Trong c c hợp chất trên chỉ có ancol etylic t c ng v i Na
Trong c c hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên ết hiđro v i nư c
C Trong c c hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên ết hiđro liên phân t
và C đều đúng
Câu 6 Đốt ch y hoàn toàn 2 ancol X,Y là đ ng đẳng ế tiếp nhau người ta thấy tỉ ố mol CO2 và H2O t ng ần Cho biết X,Y là ancol no, hông no hay th m hoặc phenol?
A ancol no ncol hông no C ncol th m D Phenol
Câu 7 Trong ãy đ ng đẳng ancol đ n chức no, hi m ch cacbon t ng, nói chung
A Độ ôi t ng, h n ng tan trong nư c t ng
B Độ ôi t ng, h n ng tan trong nư c gi m
C Độ ôi gi m, h n ng tan trong nư c t ng
D Độ ôi gi m, h n ng tan trong nư c gi m
Câu 8 O i hóa hông hoàn toàn c c ancol au metylic, isopropylic, benzylic, amylic, isobutylic,
t-butylic Số lượng ancol t o ra an ehi ?
Câu 9 ncol etylic có lẫn một ít nư c, có thể ng chất nào au đây để làm han ancol ?
A CaO B CuSO4 khan C P2O5 tất c đều được
Câu 10 Cho c c chất au C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, C6H5ONa, C2H5ONa Số cặp chất t c
ng được v i nhau là
Câu 11 Hiđrat hóa propen và một olefin thu được ancol có ố C trong phân t hông qu 4 Tên
của là
A etilen B but-2-en C isobutilen , đều đúng
Trang 2Võ Thái Sang Luyện Thi ĐH Môn Hóa 2012 Theo Chuyên Đề
Câu 12 Cho c c hợp chất au
(a) HOCH2CH2OH (b) HOCH2CH2CH2OH (c) HOCH2CH(OH)CH2OH (d) CH3CH(OH)CH2OH (e) CH3CH2OH (f) CH3OCH2CH3
C c chất đều t c ng được v i Na, Cu(OH)2 là
A (a), (b), (c) B (c), (d), (f) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e)
Câu 13 ncol t c ng v i Na ư cho ố mol H2 b ng ố mol đã ng Đốt ch y hoàn toàn được mCO2 = 1,833mH2O có cấu t o thu g n là
A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C3H5(OH)3 D C4H8(OH)2
Câu 14 hi t ch nư c của ancol C4H10O được h n hợp an en đ ng phân của nhau Công thức cấu
t o thu g n của ancol là
A CH3CHOHCH2CH3 B (CH3)2CHCH2OH
C (CH3)3COH D CH3CH2CH2CH2OH
Câu 15 Hợp chất h u c X có công thức phân t là C5H12O, hi t ch nư c t o h n hợp an en đ ng phân X có cấu t o thu g n là
A CH3CH2CHOHCH2CH3 B (CH3)3CCH2OH
C (CH3)2CHCH2CH2OH D CH3CH2CH2CHOHCH3
Câu 16 Đun nóng h n hợp g m ancol là OH, OH và OH v i H2SO4 đặc 4 oC thì thu được tối đa bao nhiêu ete ?
Câu 17 Đun nóng h n hợp n ancol đ n chức h c nhau v i H2SO4 đặc 4 oC thì ố ete thu được tối
đa là
A
2
1) n(n
2
1) 2n(n
C
2
2 n
Câu 18 Chỉ ra thứ tự t ng ần mức độ linh độ của nguyên t H trong nhóm -OH của c c hợp chất
au phenol, etanol, nư c
A Etanol nư c phenol C Nư c phenol etanol
tanol phenol nư c Phenol nư c etanol
Câu 19 a hợp chất th m X, Y, Z đều có công thức phân t C7H8O X t c ng v i Na và NaOH; Y
t c ng v i Na, hông t c ng NaOH ; Z hông t c ng v i Na và NaOH Công thức cấu t o của
X, Y, Z lần lượt là
A C6H4(CH3)OH ; C6H5OCH3 ; C6H5CH2OH
B C6H5OCH3 ; C6H5CH2OH ; C6H4(CH3)OH
C C6H5CH2OH ; C6H5OCH3 ; C6H4(CH3)OH
D C6H4(CH3)OH ; C6H5CH2OH ; C6H5OCH3
Câu 20 Cho lần lượt c c chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl vào ung ịch NaOH loãng đun nóng Hỏi mấy chất có ph n ứng ?
C bốn chất Một chất C Hai chất a chất
Câu 21 Cho c c ẫn uất halogen au C2H5F (1) ; C2H5Br (2) ; C2H5I (3) ; C2H5Cl (4) thứ tự gi m
ần nhiệt độ ôi là
A (3)>(2)>(4)>(1) B (1)>(4)>(2)>(3) C (1)>(2)>(3)>(4) D (3)>(2)>(1)>(4)
Trang 3Vừ Thỏi Sang Luyện Thi ĐH Mụn Húa 2012 Theo Chuyờn Đề
Cõu 22 Cho c c chất cú cụng thức cấu t o như au HOCH2-CH2OH (X); CH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Nh ng chất t c
ng được v i Cu(OH)2 t o thành ung ịch màu anh lam là
A Z, R, T B X, Y, R, T C X, Y, Z, T D X, Z, T
Cõu 23 Cho c c hợp chất au (a) HOCH2-CH2OH.(b)HOCH2CH2CH2OH (c)HOCH2
-CH(OH)-CH2OH (d)CH3CH(OH)CH2OH (e) CH3-CH2OH.(f) CH3-O-CH2CH3 C c chất đều t c ng được
v i Na, Cu(OH)2 là
A (c), (d), (e) B (a), (b), (c) C (c), (d), (f) D (a), (c), (d)
Cõu 24 Hợp chất h u c X t c ng được v i ung ịch NaOH và ung ịch brom nhưng hụng t c
ng v i ung ịch NaHCO Tờn g i của X là
A phenol B axit acrylic C metyl axetat D anilin
Cõu 25 óy g m c c chất đều t c ng v i ancol etylic là
A Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
B HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH ( ỳc t c)
C Na2CO3, CuO (to), CH3COOH ( ỳc t c), (CH3CO)2O
NaOH, , MgO, HCOOH ( ỳc t c)
Cõu 26 Trong thực tế, phenol được ng để n uất
nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ õu 666
B poli(phenol-fomanđehit), chất iệt cỏ 2,4- và a it picric
C nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất iệt cỏ 2,4-D
nhựa rezit, chất iệt cỏ 2,4- và thuốc nổ TNT
Cõu 27 óy g m c c chất đều ph n ứng v i phenol là
nư c brom, anđehit a etic, ung ịch NaOH
nư c brom, a it a etic, ung ịch NaOH
C ung ịch NaCl, ung ịch NaOH, im lo i Na
nư c brom, anhiđrit a etic, ung ịch NaOH
Cõu 28 Ảnh hư ng của nhúm -OH đến gốc C6H5- trong phõn t phenol thể hiện qua ph n ứng gi a phenol v i
nư c r2 ung ịch NaOH C H2 (Ni, nung núng) D Na
+ Cl (1:1) + NaOH, du + HCl
6 6 Fe, t t cao,P cao
A C6H5ONa, C6H5OH B C6H5OH, C6H5Cl
C C6H4(OH)2, C6H4Cl2 D.C6H6(OH)6, C6H6Cl6
Cõu 30 Cho c c ph n ứng
HBr + C2H5OH t0 C2H4 + Br2 t0
C2H4 + HBr C2H6 + Br2 askt(1:1mol)
Số ph n ứng t o ra C2H5 r là
t Butan - 2 - olđặcX(anken) Y Z
Trong đú X, Y, Z là n phẩm chớnh Cụng thức của Z là
Trang 4Võ Thái Sang Luyện Thi ĐH Môn Hóa 2012 Theo Chuyên Đề
A CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3 B (CH3)2CH-CH2-MgBr
C CH3-CH2-CH2 -CH2-MgBr D (CH3)3C-MgBr
2
Br (1:1mol),Fe,t NaOH(d ),t ,p HCl(d ) Toluen X ö Y öZ Trong đó X, Y, Z đều là h n hợp của c c chất h u c , Z có thành phần chính g m
A o-bromtoluen và p-bromtoluen B m-metylphenol và o-metylphenol
C benzyl bromua và o-bromtoluen D o-metylphenol và p-metylphenol
Câu 33 Số chất ứng v i công thức phân t C7H8O (là ẫn uất của benzen) đều t c ng được v i ung ịch NaOH là
Câu 34 C c đ ng phân ứng v i công thức phân t C8H10O (đều là ẫn uất của benzen) có tính chất
t ch nư c thu được n phẩm có thể tr ng hợp t o polime, hông t c ng được v i NaOH Số lượng
đ ng phân ứng v i công thức phân t C8H10O, tho mãn tính chất trên là:
Câu 35 Hợp chất h u c X (phân t có vòng benzen) có công thức phân t là C7H8O2, t c ng được
v i Na và v i NaOH iết r ng hi cho X t c ng v i Na ư, ố mol H2 thu được b ng ố mol X tham gia ph n ứng và X chỉ t c ng được v i NaOH theo tỉ lệ ố mol Công thức cấu t o thu g n của X là:
A CH3OC6H4OH B CH3C6H3(OH)2 C HOC6H4CH2OH D C6H5CH(OH)2
Câu 36 Cho X là hợp chất th m; a mol X ph n ứng vừa hết v i a lít ung ịch NaOH M Mặt h c,
nếu cho a mol X ph n ứng v i Na ( ư) thì au ph n ứng thu được 22,4a lít hí H2 ( đ tc) Công thức cấu t o thu g n của X là:
A CH3-C6H3(OH)2 B HO-CH2-C6H4-OH
C HO-C6H4-COOH D HO-C6H4-COOCH3
Câu 37 hi t ch nư c từ rượu (ancol) -metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), n phẩm chính
thu được là
A 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en) B 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)
C 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en) D 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en)
Câu 38 hi t ch nư c từ một chất X có công thức phân t C4H10O t o thành ba an en là đ ng phân của nhau Công thức cấu t o thu g n của X là
Câu 39 Ứng v i công thức phân t C3H6O có bao nhiêu hợp chất m ch h bền hi t c ng v i hí
H2( úc t c Ni, to) inh ra ancol?
Câu 40 Ph t biểu đúng là
Phenol ph n ứng được v i ung ịch NaHCO
B Phenol ph n ứng được v i nư c brom
C inyl a etat ph n ứng v i ung ịch NaOH inh ra ancol etylic
Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol
Câu 41 Trong ố c c ph t biểu au về phenol (C6H5OH)
Trang 5Võ Thái Sang Luyện Thi ĐH Môn Hóa 2012 Theo Chuyên Đề
( ) Phenol tan ít trong nư c nhưng tan nhiều trong ung ịch HCl
(2) Phenol có tính a it, ung ịch phenol hông làm đổi màu quỳ tím
( ) Phenol ng để n uất eo n, chất iệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia ph n ứng thế brom và thế nitro ễ h n benzen
C c ph t biểu đúng là
A (1), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4)
Câu 42 Cho c c chất ( ) a it picric; (2) cumen; ( ) iclohe anol; (4) ,2-đihiđro i-4-metylbenzen;
(5) 4-metylphenol; (6) α-naphtol C c chất thuộc lo i phenol là
A (1), (3), (5), (6) B (1), (4), (5), (6) C (1), (2), (4), (5) D (1), (2), (4), (6)
Câu 43 h n ng ph n ứng thế nguyên t clo b ng nhóm -OH của c c chất được ếp theo chiều t ng
ần từ tr i ang ph i là
A anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua
B phenyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua
C phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua
D anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua
Câu 44 Hiđro ho chất h u c X thu được (CH3)2CHCH(OH)CH3 Chất X có tên thay thế là
A metyl isopropyl xeton B 3-metylbutan-2-on
C 2-metylbutan-3-on D 3-metylbutan-2-ol
Câu 45 Có bao nhiêu chất h u c m ch h ng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ b ng ph n ứng
cộng H2( úc t c Ni, to)?
Câu 46 Ph t biểu nào au đây đúng?
A Khi đun C2H5 r v i ung ịch OH chỉ thu được etilen
Đun ancol etylic 4 0C ( úc t c H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete
C ung ịch phenol làm phenolphtalein hông màu chuyển thành màu h ng
ãy c c chất C
2H
5Cl, C
2H
5Br, C
2H
5 có nhiệt độ ôi t ng ần từ tr i ang ph i
Câu 47 Đun nóng h n hợp g m hai rượu (ancol) đ n chức, m ch h , ế tiếp nhau trong ãy đ ng
đẳng v i H2SO4 đặc 4 oC Sau hi c c ph n ứng ết thúc, thu được 6 gam h n hợp g m ba ete và ,8 gam nư c Công thức phân t của hai rượu trên là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Câu 48 Đun nóng h n hợp X g m 2 ancol đ n chức liên tiếp trong ãy đ ng đẳng v i H2SO4 đặc
140oC Sau ph n ứng được h n hợp Y g m 5,4 gam nư c và ,4 gam ete Hai ancol ban đầu là:
Câu 49 Đun nóng ancol đ n chức X v i H2SO4 đặc 4 oC thu được Y Tỉ hối h i của Y đối v i
X là ,4 75 X là:
Trang 6Võ Thái Sang Luyện Thi ĐH Môn Hóa 2012 Theo Chuyên Đề
Câu 50 Cho 7, 6 gam h n hợp ancol no đ n chức v i H2SO4đ 4 oC cho đến hi ph n ứng hoàn toàn thu được 5,2 gam h n hợp c c ete có ố mol b ng nhau Tính ố mol m i ete
A 0,02 mol B 0,01 mol C 0,04 mol D 0,03 mol
Câu 51 Đun nóng h n hợp hai ancol đ n chức, m ch h v i H2SO4 đặc, thu được h n hợp g m c c ete Lấy 7,2 gam một trong c c ete đó đem đốt ch y hoàn toàn, thu được 8, 6 lít hí CO2 ( đ tc) và 7,2 gam H2O Hai ancol đó là:
A C2H5OH và CH2=CHCH2OH B C2H5OH và CH3OH
C CH3OH và C3H7OH D CH3OH và CH2=CHCH2OH
Câu 52 Đun 2 gam a it a etic v i ,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm úc t c) đến hi ph n ứng đ t
t i tr ng th i cân b ng thu được gam e te Hiệu uất của ph n ứng e te ho là
Câu 53 Đun nóng h n hợp 2 ancol đ n chức t o h n hợp c c ete Đốt ch y hoàn toàn một trong c c
ete Đốt ch y hoàn toàn một trong c c ete này t o ra 6,72 lít hí CO2 (đ c) và 8, 6 lít H2O Hai ancol trong h n hợp ban đầu
Câu 54 hi đun nóng một ancol đ n chức no v i H2SO4 đặc điều iện nhiệt độ thích hợp thu được n phẩm có tỉ hối h i o v i là ,7 y công thức của là
A C4H7OH B C3H7OH C C3H5OH D C2H5OH
Câu 55 Đun nóng một rượu (ancol) đ n chức X v i ung ịch HSO4 đặc trong điều iện nhiệt độ
thích hợp inh ra chất h u c Y, tỉ hối h i của X o v i Y là ,6428 Công thức phân t của X là
A C3H8O B C2H6O C CH4O D C4H8O
Câu 56 Đun nóng h n hợp X g m 2 ancol đ n chức no (có H2SO4 đặc làm úc t c) 4 oC Sau hi
ph n ứng được h n hợp Y g m 2 ,6 gam nư c và 72 gam ba ete có ố mol b ng nhau Công thức 2 ancol nói trên là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Câu 57 Đun nóng (ml) ancol etylic 5o v i H2SO4 đặc 7 oC được , 6 lít hí etilen (đ tc) iết hiệu uất ph n ứng là 6 % và ancol etylic nguyên chất có = ,8 g/ml Gi trị của (ml) là
Câu 58 Cho CH3OH t c ng v i CO ư để điều chế a it acetic Ph n ứng ong, thu được h n hợp chất lỏng và ancol ư có hối lượng phân t trung bình là 5 đvC Hiệu uất ph n ứng
Câu 59 Cho m gam ancol đ n chức, no, m ch h qua bình đựng CuO ( ư) nung nóng Sau hi ph n
ứng y ra hoàn toàn, hối lượng chất r n trong bình gi m , 2 gam H n hợp thu được có tỉ hối h i đối v i H2 là Gi trị m là
A 1,48 gam B 1,2 gam C 0,92 gam D 0,64 gam
Câu 60 hi thực hiện ph n ứng e te ho mol CH3COOH và mol C2H5OH, lượng e te l n nhất thu được là 2/ mol Để đ t hiệu uất cực đ i là % (tính theo a it) hi tiến hành e te ho mol
Trang 7Võ Thái Sang Luyện Thi ĐH Môn Hóa 2012 Theo Chuyên Đề
CH3COOH cần ố mol C2H5OH là (biết c c ph n ứng e te ho thực hiện c ng nhiệt độ)
Câu 61 O i hóa 4 gam ancol đ n chức b ng o i hông hí (có úc t c và đun nóng) thu được 5,6
gam h n hợp anđehit, ancol ư và nư c có công thức là
Câu 62 O i hóa 6 gam ancol đ n chức b ng o i hông hí (có úc t c và đun nóng) thu được 8,4
gam h n hợp anđehit, ancol ư và nư c Phần tr m bị o i hóa là
Câu 63 ẫn m gam h i ancol đ n chức qua ống đựng CuO ( ư) nung nóng Sau hi ph n ứng
hoàn toàn thấy hối lượng chất r n trong ống gi m ,5m gam ncol có tên là
A metanol B etanol C propan-1-ol D propan-2-ol
Câu 64 ẫn h i C2H5OH qua ống đựng CuO nung nóng được h n hợp X g m anđehit, ancol ư và
nư c Cho X t c ng v i Na ư được 4,48 lít H2 đ tc hối lượng h n hợp X là (biết chỉ có 8 % ancol bị o i hóa)
A 13,8 gam B 27,6 gam C 18,4 gam D 23,52 gam
Câu 65 ẫn h i C2H5OH qua ống đựng CuO nung nóng được ,76 gam h n hợp X g m anđehit, ancol ư và nư c Cho X t c ng v i Na ư được 2,24 lít H2 ( đ tc) % ancol bị o i ho là:
Câu 66 Đốt ch y một ancol đa chức thu được H2O và CO2 có tỉ lệ mol n : n : 2
2
ancol đó là:
A C3H8O2 B C2H6O2 C C4H10O2 tất c đều ai
Câu 67 hi đốt ch y một ancol đa chức thu được nư c và hí CO2 theo tỉ lệ hối lượng
44 : 27
m
:
m
2
Câu 68 a ancol X, Y, Z đều bền và có hối lượng phân t h c nhau Đốt ch y m i chất đều inh
ra CO2 và H2O theo tỉ lệ mol CO HO
2
2 : n
n = 4 y CTPT ba ancol là
A C2H6O ; C3H8O ; C4H10O B C3H8O ; C3H8O2 ; C3H8O3
C C3H8O ; C4H10O ; C5H10O D C3H6O ; C3H6O2 ; C3H6O3
Câu 69 Đốt ch y rượu b ng O2 vừa đủ nh n thấy nCO2 : nO2 : nH2O = 4 5 6 có công thức phân t là
A C2H6O B C2H6O2 C C3H8O D C4H10O
Câu 70 X là h n hợp 2 ancol đ n chức, c ng ãy đ ng đẳng, có tỷ lệ hối lượng Đốt ch y hết X
được 21,45 gam CO2 và , 5 gam H2O y X g m 2 ancol là
A CH3OH và C2H5OH B CH3OH và C4H9OH
C CH3OH và C3H7OH D C2H5OH và C3H7OH
Câu 71 Đốt ch y hoàn toàn a gam h n hợp g m metanol và butan-2-ol được ,8 gam CO2 và 8 gam H2O Gi trị a là
A 30,4 gam B 16 gam C 15,2 gam D 7,6 gam
Trang 8Võ Thái Sang Luyện Thi ĐH Môn Hóa 2012 Theo Chuyên Đề
Câu 72 Đốt ch y hoàn toàn ,4 mol h n hợp X g m ancol metylic, ancol etylic và ancol i opropylic
r i hấp th toàn bộ n phẩm ch y vào nư c vôi trong ư được 8 gam ết tủa Thể tích o i (đ tc) tối thiểu cần ng là
26,88 lít 2 ,52 lít C 2 ,28 lít 6,8 lít
Câu 73 Đốt ch y h n hợp X g m 2 ancol có ố mol b ng nhau thu được h n hợp CO2 và H2O theo
lệ mol tư ng ứng 2 X g m
A CH3OH và C2H5OH C C2H5OH và C2H4(OH)2
B C3H7OH và C3H6(OH)2 D C2H5OH và C3H7OH
Câu 74 Đốt ch y hoàn toàn a mol ancol được b mol CO2 và c mol H2O iết a = c - b ết lu n nào au đây đúng ?
là ancol no, m ch vòng là ancol no, m ch h
C la 2ancol chưa no C là ancol th m
Câu 75 Cho h n hợp X g m hai ancol đa chức, m ch h , thuộc c ng ãy đ ng đẳng Đốt ch y hoàn
toàn h n hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tư ng ứng là 4 Hai ancol đó là
A C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 B C2H5OH và C4H9OH
C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2
Câu 76 Đốt ch y hoàn toàn ,2 mol một ancol X no, m ch h cần vừa đủ 7, 2 lít hí O2 ( đ tc) Mặt h c, nếu cho , mol X t c ng vừa đủ v i m gam Cu(OH)2 thì t o thành ung ịch có màu anh lam Gi trị của m và tên g i của X tư ng ứng là:
,8 và propan-1,2-điol 4, và propan-1,2-điol
C 4, và propan-1,3-điol 4, và gli erol
Câu 77 a hí CO2 inh ra hi lên men rượu một lượng glucoz được ẫn vào ung ịch Ca(OH)2 ư
t o được 4 g ết tủa hối lượng ancol etylic thu được là:
A 18,4 gam B 16,8 gam C 16,4 gam D 17,4 gam
b Nếu hiệu uất ph n ứng lên men là 8 % thì hối lượng glucoz đã ng là bao nhiêu gam ?
A 45 gam B 90 gam C 36 gam D 40 gam
Câu 78 Cho m gam tinh bột lên men thành C2H5OH v i hiệu uất 8 %, hấp th hết lượng CO2 inh
ra vào ung ịch Ca(OH)2 được 55 gam ết tủa và ung ịch X Đun nóng ung ịch X l i có gam
ết tủa n a Gi trị m là:
A 75 gam B 125 gam C 150 gam D 225 gam
Câu 79 hối lượng của tinh bột cần ng trong qu trình lên men để t o thành 5 lít rượu (ancol)
etylic 46º là (biết hiệu uất của c qu trình là 72% và hối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml):
Câu 80 Lên men hoàn toàn m gam glucoz thành ancol etylic Toàn bộ hí CO2 inh ra trong qu trình này được hấp th hết vào ung ịch Ca(OH)2 ư t o ra 4 gam ết tủa Nếu hiệu uất của qu trình lên men là 75% thì gi trị của m là::
Trang 9Võ Thái Sang Luyện Thi ĐH Môn Hóa 2012 Theo Chuyên Đề
Câu 81 Lên men m gam glucoz v i hiệu uất %, lượng hí CO2 inh ra hấp th hết vào ung ịch nư c vôi trong, thu được gam ết tủa hối lượng ung ịch au ph n ứng gi m ,4 gam o
v i hối lượng ung ịch nư c vôi trong ban đầu Gi trị của m là:
Câu 82 là hợp chất có công thức phân t C7H8O2 t c ng v i Na ư cho ố mol H2 bay ra
b ng ố mol NaOH cần ng để trung hòa c ng lượng trên Chỉ ra CT cấu t o thu g n của
A C6H7COOH B HOC6H4CH2OH C CH3OC6H4OH D CH3C6H3(OH)2
Câu 83 hi đốt ch y , 5 mol X ( ẫn uất benzen) thu được ư i 7,6 gam CO2 iết mol X ph n ứng vừa đủ v i mol NaOH hoặc v i 2 mol Na X có công thức cấu t o thu g n là:
A CH3C6H4OH B CH3OC6H4OH C HOC6H4CH2OH D.C6H4(OH)2
Câu 84 là chất h u c có công thức phân t CxHyO Đốt ch y hoàn toàn , mol r i hấp th toàn bộ n phẩm ch y vào nư c vôi trong thấy có gam ết tủa L c bỏ ết tủa đem đun nóng phần
nư c l c thấy có 2 gam ết tủa n a iết vừa t c ng Na, vừa t c ng NaOH Chỉ ra công thức phân t của
A C6H6O B C7H8O C C7H8O2 D C8H10O
Câu 85 Cho h n hợp hai an en đ ng đẳng ế tiếp nhau t c ng v i nư c (có H2SO4 làm úc t c) thu được h n hợp Z g m hai rượu (ancol) X và Y Đốt ch y hoàn toàn , 6 gam h n hợp Z au đó hấp th toàn bộ n phẩm ch y vào 2 lít ung ịch NaOH , M thu được ung ịch T trong đó n ng
độ của NaOH b ng , 5M Công thức cấu t o thu g n của X và Y là (Thể tích ung ịch thay đổi hông đ ng ể)
Câu 86 Đốt ch y hoàn toàn h n hợp M g m hai rượu (ancol) X và Y là đ ng đẳng ế tiếp của nhau,
thu được , mol CO2 và ,425 mol H2O Mặt h c, cho ,25 mol h n hợp M t c ng v i Na ( ư), thu được chưa đến , 5 mol H2 Công thức phân t của X, Y là:
A C3H6O, C4H8O B C2H6O, C3H8O C C2H6O2, C3H8O2 D C2H6O, CH4O
Câu 87 O i ho m gam etanol thu được h n hợp X g m a etanđehit, a it a etic, nư c và etanol ư
Cho toàn bộ X t c ng v i ung ịch NaHCO3 ( ư), thu được ,56 lít hí CO2 ( đ tc) hối lượng etanol đã bị o i ho t o ra a it là:
A 1,15 gam B 4,60 gam C 2,30 gam D 5,75 gam
Câu 88 hi phân tích thành phần một rượu (ancol) đ n chức X thì thu được ết qu Tổng hối
lượng của cacbon và hiđro gấp ,625 lần hối lượng o i Số đ ng phân rượu (ancol) ứng v i công thức phân t của X là:
Câu 89 O i ho ancol đ n chức X b ng CuO (đun nóng), inh ra một n phẩm h u c uy nhất là
eton Y (tỉ hối h i của Y o v i hí hiđro b ng 2 ) Công thức cấu t o của X là:
A CH3CHOHCH3 B CH3COCH3 C CH3CH2CH2OH D CH3CH2CHOHCH3
Câu 90 Một hợp chất h u c g m C, H, O có 5 % o i về hối lượng Người ta cho qua ống
đựng ,4 gam CuO nung nóng thu được 2 chất h u c và 8,48 gam chất r n Mặt h c cho h n hợp
Trang 10Võ Thái Sang Luyện Thi ĐH Môn Hóa 2012 Theo Chuyên Đề
2 chất h u c trên t c ng v i ung ịch gNO3( ư) trong NH3 t o ra h n hợp 2 muối và 8,88 gam
g hối lượng của cần ng là:
A 1,28 gam B 4,8 gam C 2,56 gam D 3,2 gam
Câu 91 Đun nóng ancol v i h n hợp Na r và H2SO4 đặc thu được chất h u c , 2, gam h i chất chiếm một thể tích b ng thể tích của 2,8 gam N2 c ng nhiệt độ 56 oC ; p uất atm O i
ho b ng CuO nung nóng thu được hợp chất h u c có h n ng làm mất màu ung ịch nư c brom CTCT của là:
A CH3OH B C2H5OH C CH3CHOHCH3 D CH3CH2CH2OH
Câu 92 Đun một ancol v i ung ịch h n hợp g m r và H2SO4 đặc thì trong h n hợp n phẩm thu được có chất h u c H i của 2,5 gam chất nói trên chiếm thể tích của 2,8 gam nit trong c ng điều iện Công thức cấu t o của là:
A C2H5OH B CH3CH2CH2OH C CH3OH D HOCH2CH2OH
Câu 93 n en X có công thức phân t là C5H10 X hông có đ ng phân hình h c hi cho X t c
ng v i MnO4 nhiệt độ thấp thu được chất h u c Y có công thức phân t là C5H12O2 O i hóa nhẹ Y b ng CuO ư thu được chất h u c Z Z hông có ph n ứng tr ng gư ng y X là :
A 2-metyl buten-2 B But-1-en C 2-metyl but-1-en D But-2-en
Câu 94 Đốt ch y hoàn toàn thể tích h i ancol no đ n chức thu được CO2 và H2O có tổng thể tích gấp 5 lần thể tích h i ancol đã ng ( c ng điều iện) y là :
A C2H5OH B C4H9OH C CH3OH D C3H7OH
Câu 95 Cho ,4 gam h n hợp g m gli erol và một rượu đ n chức, no ph n ứng v i Na thì thu
được 8, 6 lít hí (đ tc) Nếu cho h n hợp trên t c ng v i Cu(OH)2 thì hoà tan được ,8 gam Cu(OH)2 Công thức của là :
Câu 96 Lên men 45 gam đường glucozo thấy có 4,48 lít CO2 (đ c) bay ra còn h n hợp chất h u c
g m C2H5OH, CH3COOH, Glucozo ư Đốt ch y hoàn toàn thu được ố mol CO2 là
A 1,5 mol B 1,3 mol C 1,2 nol D 1,15 mol
Câu 97 H n hợp X g m ancol metylic và một ancol no, đ n chức , m ch h Cho 2,76 gam X t c
ng v i Na ư thu được ,672 lít H2 (đ tc), mặt h c o i hóa hoàn toàn 2,76 gam X b ng CuO (to
) thu được h n hợp anđehit Cho toàn bộ lượng anđehit này t c ng v i ung ịch gNO3/NH3 ư thu được ,44 gam chất ết tủa Công thức cấu t o của là:
C CH3CH(CH3)OH D CH3CH2CH2CH2OH
Câu 98 ncol no m ch h chứa n nguyên t C và m nhóm OH trong cấu t o phân t Cho 7,6 gam
t c ng hết v i Na cho 2,24 lít H2 (đ tc) Mối quan hệ gi a n và m là:
A 2m = 2n + 1 B m = 2n + 2 C 11m = 7n + 1 D 7n = 14m + 2
Câu 99 Chất h u c X m ch h được t o ra từ a it no và etylen glicol iết r ng a gam X thể
h i chiếm thể tích b ng thể tích của 6,4 gam o i c ng điều iện nhiệt độ và p uất; a gam X ph n ứng hết v i út t o ra 2,8 gam muối Nếu cho 2 gam ph n ứng v i 5 gam etilenglicol ta thu được 87,6 gam e te Tên của X và hiệu uất ph n ứng t o X là:
tylen glicol đia etat ; 74,4% tylen glicol đifomat ; 74,4%