1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án Rơle chương 5

8 391 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án Rơle Chương 5
Trường học Trường Đại Học Điện Lực
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 385,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án Rơle

Trang 1

X X X

DB-5 X

D5-1 X

DA-1

Hình 35

N

2

X

2

Hình 36

N

td

E

Ftd

Hình 37

N

2

X

4

0DB-5 X

0D5-1 X

0DA-1

N

2

Hình 38

U

N0

X

0B1

X

5

X6 X0DB-5 X0D5-1 X7

N

2

0B1

Giả sử gọi dòng I "

0 N đi qua X0DB-5 ta có:

I "

0 N X = I'

0 N X11

 I "

X

X11

.I'

0 N = 4998,,094611 238 = 478 A

Gọi I0tt là dòng đi qua XB

B

0 ta có:

B

N B

B

B B

X

I X

X

X X

0

"

0 9

0

9

4 , 24

478 075

,

15

4

,

24

075

,

15

.

4

,

24

II.3.2 Tính ngắn mạch 1, 2, 3tại thanh góp nhà máy điện B khi phụ tải cực tiểu:

Điểm ngắn mạch tính toán là N2 ta có sơ đồ thay thế tính toán thứ tự thuận và thứ tự nghịch nh sau:

Trong đó:

X1 = XB

Ftd nt XB

BAtd = 28,57 + 24,4 = 52,97 

X2 = XDB-5 nt XD5-1 nt XDA-1 nt XA

BAtd nt XA

Ftd

= 29,78 + 25,81 + 23,15 + 19,217 + 38,022 = 135,979 

Xtd = X1 // X2 = 135135,979,979.5252,97,97

 = 38,12 

EFtđ =

2 1

1

X X

X E X

F

B F

=

97 , 52 979 , 135

97 , 52 113 , 135 979 , 135 619 , 134

= 134,757 KV

Sơ đồ thứ tự không:

Trang 2

Hình 40

X

0DB-5 X

8

N2

U

N0

X

0B5

Hình 41

X

9

N2

U

N0

Hình 42

Xtd

N

2

U

N0

Hình 43

N

2

UN0

Trong đó:

X4 = (X0DB-4 nt X0B4) // (X0DB-6 nt X0B6) =

48 , 54 653 , 51 24 , 27 653 , 51

) 48 , 54 653 , 51 ).(

24 , 27 653 , 51 (

= 45,254 

X6 = X4 // XB

B

0 ) = 4545,254,254.2424,4,4

 = 15,853 

X7 = (X5 // XA

Btd

0 ) // X0DA-1 =

217 , 19 466 , 72

217 , 19 466 , 72

 + 69,45 = 84,572  X8 = (X7 // X0B1 ) nt X0D5-1 = 8484,572,572.2727,24,24

 + 77,43 = 98,034  X9 = (X8 // X0B5 ) nt X0DB-5 = 9898,034,034.5454,48,48

 + 89,34 = 124,359  Xtd = X9 // X6 = 124124,359,359.1515,853,853

 = 14,061 

* Khi ngắn mạch 1 pha tại N2:

I( 1 )

2

N = m(1)

) (

1  X

X

E td

= 3

) 181 , 52 12 , 38 ( 3

757 , 134

 = 2,585 KA = 2585 A

Với X1 = X2 = 38,12 

X(1) = X2 + X0 = 38,12 + 14,061 = 52,181 

I1N(1)2 =

) (

1  X

X

E td

=

) 181 , 52 12 , 38 ( 3

757 , 134

 = 0,862 KA = 862 A Để xác định dòng thứ tự không chạy qua bảo vệ ta tách riêng 1 nhánh MF-MBA Cần bảo vệ ra còn các khác ghép lại song song

Ta có sơ đồ sau khi biến đổi:

Trang 3

X X XDB-5 XD5-1 XDA-1

Hình 44

N

2

X

2

Hình 45

N2

X

td

E

Ftd

Hình 46

N2

X* = X9 // X4 = 124124,359,359.4545,254,254

Gọi I0N là dòng qua máy biến áp:

I0N.XB

BA

0 = X*.I1N(1)2  I0N = B

BA X

X

0

*

I1N(1)2 = 3324,18,4 862 = 1172 A

3.I0N = 3.1172 = 3516 A

* Khi ngắn mạch 2 pha chạm đất:

I1N(1,12) =

) (

2  X

X

E td

=

) 272 , 10 12 , 38 (

3

757 , 134

 = 1,608 KA = 1608 A Với X( 1 , 1 )

 0

2

0

2

X X

X X

=

061 , 14 12 , 38

061 , 14 12 , 38

 = 10,272 

Dòng thứ tự không qua chỗ ngắn mạch 2 pha chạm đất N2 là:

I( 1 , 1 )

2

0 N = I( 1 , 1 )

2

1N

 0

2

2

X X

X

= 1608

061 , 14 12 , 38

12 , 38

Gọi I0N là dòng qua máy biến áp ta có:

I0N.XB

BA

0 = X*.I(0 N1,1)2  I0N = B

BA X

X

0

*

.I(0 N1,1)2 = 3324,18,4 1175 = 1598 A

Nh vậy dòng ngắn mạch tính toán là: I0tt = 183 A

Dòng ngắn mạch để kiểm tra độ nhạy là: 3.I0Nmin = 3.1172 = 3516 A

III Tính toán ngắn mạch để bảo vệ thanh góp 110KV.

III.1 Tính toán dòng ngắn mạch 3 pha tại thanh góp nhà máy B:

Ta có sơ đồ thay thế tính toán khi phụ tải cực đại:

Trong đó:

X1 = XB

BAtd nt XB

Ftd = 12,2 + 14,285 = 26,435 

Trang 4

DB-4

E

X

X

E

N4 Hình 47

X

DB-4

X

2

N

4

Hình 48

X

td

E

Ftd

Hình 49

N4

EFtđ =

2

435 , 26 899 ,

134,71 KV

Dòng ngắn mạch 3 pha:

I(N3)2=

td

Ftd X

E

.

3 = 3 21 , 559

71 , 134

= 3,608 KA = 3608 A

III.2 Tính toán ngắn mạch trên thanh góp N2 để kiểm tra độ nhạy ở chế độ cực tiểu: Sơ đồ th tự thuận, thứ tự nghịch và thứ tự không giống nh mục II.3.2

Với: Etd = 134,757 KV

Xtd(TTT) = 38,12 

X0 = Xtd(TTK) = 14,061 

* Khi ngắn mạch 1 pha chạm đất:

Dòng điện ngắn mạch 1 pha chạm đất:

I(N1)2= m(1)

) (

1  X

X

E td

= 3 3(38134,12,75752,181)

 = 2,585 KA = 2585 A

Với: X1 = X2 = Xtd(TTT) = 38,12 

X(1) = X2 + X0 = 38,12 + 14,061 = 52,181 

* Khi ngắn mạch 2 pha:

Dòng điện ngắn mạch 2 pha:

I( 2 )

2

N = m(2)

) (

1  X

X

E td

= 3

12 , 38 2 3

757 , 134

= 1,768 KA = 1768 A Với: m(2) = 3

X(2) = X1 = X2 = 38,12 

* Khi ngắn mạch 2 pha chạm đất:

Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất:

I(N1,21) = m(1,1)

) (

1  X

X

E td

= 1,646

) 272 , 10 12 , 38 (

3

757 , 134

Với: m(1,1) = 3

0 2

0

2 1

X X

X X

= 3

061 , 14 12 , 38

061 , 14 12 , 38 1

X(1,1) =

 0

2

0

2

X X

X X

= 3838,12,12.1414,061,061

 = 10,272 

Qua các kết quả tímh toán trên ta chọn dòng nhỏ nhất để kiểm tra độ nhạy của bảo vệ là: I(N2)2 = 1768 A

IV Tính toán ngắn mạch bảo vệ đờng dây kép B-4 nối với thanh góp 110KV.

IV.1 Tính toán dòng ngắn mạch 3 pha thanh góp cao áp trạm biến áp 4 (hay cuối đ-ờng dây B-4) để chọn dòng khởi động cho bảo vệ so lệch ngang có hớng cho đđ-ờng dây kép B-4:

Tơng tự nh mục III.1 ta có sơ đồ thay thế tính toán nh sau:

Trang 5

DB-4

X X XDB-5 XD5-1 XDA-1 E

X

X

E

N4 Hình 50

Trong đó:

X1 = XB

BAtd nt XB

Ftd = 12,2 + 14,285 = 26,435 

X2 = XDB-5 nt XD5-1 nt XDA-1 nt XA

BAtd nt XA

Ftd

= 29,78 + 25,81 + 23,15 + 12,811 + 25,348 = 116,899 

Xtd = (X1 // X2) nt XDB-4 = 2626,435,435.116116,899,899

 + 10,99 = 32,55 

EFtđ =

2 1

1

X X

X E X

F

B F

=

435 , 26 899 , 116

435 , 26 113 , 135 899 , 116 619 , 134

= 134,71 KV

I(N3)4=

td

Ftd X

E

.

3 = 3 32 , 55

71 , 134

= 2,389 KA = 2389 A

IV.2 Tính toán ngắn mạch 2 pha cuối đờng dây B-4 và sau máy biến áp B4 khi phụ tải cực tiểu:

IV.2.1 Tính toán ngắn mạch 2 pha cuối đờng dây B-4:

Tơng tự nh mục II.3.2 ta có sơ đồ thay thế tính toán nh sau:

Trong đó:

X = 38,12 

X

td1

E

Ftd

Hình 52

N

4

E

X

DB-4

X

2

N

4

Hình 51 E

Trang 6

td

E

Ftd

Hình 56

N4 E

X

DB-4

X

2

N

4

Hình 55 E

X( 2 )

 = X1 = Xtd1 = 49,11 

IV.2.2 Tính toán ngắn mạch 2 pha sau máy biến áp B4:

Tơng tự nh mục IV.2.1 ta có sơ đồ thay thế tính toán nh sau:

Trong đó:

Xtd1 = 49,11 

EFtđ = 134,757 KV

Xtd2 = Xtd1 nt XBA4 = 49,11 + 54,48 = 103,63 

I(N2)4= m(2)

) (

1  X

X

E td

= 3

63 , 103 2 3

757 , 134

= 0,882 KA = 882 A

Với: m(2) = 3

X( 2 )

 = X1 = Xtd2 = 103,63 

IV.3 Tính toán ngắn mạch 2 pha trên thanh góp trạm biến áp B4 khi 1 máy cắt đầu

đờng dây cắt ra (để kiểm tra độ nhạy của bảo vệ so lệch ngang tơng ứng khi phụ tải cực tiểu):

Tơng tự nh mục IV.2.1 ta có:

X

td2

E

Ftd

Hình 54

N2

E

X

DB-4

X

2

N

4

Hình 53 XB4

E

Trang 7

td

E

Ftd

Hình 57

N4

Hình 60

X

td

N

4

U

N0

Hình 58

X

X0DB-5

X0B4

N

4

U

N0

X

10

I( 2 )

4

N = m(2)

) (

1  X

X

E td

= 3

11 , 49 2 3

757 , 134

= 1,372 KA = 1372 A IV.4 Tính toán dòng ngắn mạch thứ tự không ngắn mạch 1 pha, 2 pha chạm đất cuối đờng dây B-4 để kiểm tra độ nhạy của bảo vệ thứ tự không ứng khi phụ tải cực tiểu:

Sơ đồ thay thế tính toán thứ tự thuận và thứ tự nghịch tơng tự nh mục IV.2.1:

Ta có EFtđ = 134,757 KV

Xtd = 49,11 

Sơ đồ thay thế tính toán thứ tự không tơng tự nh mục II.3.2:

Trong đó:

X1 = X0B6 nt X0DB-6 = 51,653 + 54,48 = 106,133 

X10 = X1 // X9 = 106106,133,133.124124,359,359

Hình 59

X X11

N

4

UN0 Hình 58

X

X

0DB-5

X

0B4

N4

U

N0

X

1

X

9

Trang 8

I( 1 )

4

0 N = I( 1 )

4

) (

1  X

X

E td

=

) 621 , 68 11 , 49 (

3

757 , 134

A

Với: X1 = X2 = Xtd(TTT) = 49,11 

X(1) = X1 + X0 = 49,11 + 19,511 = 68,621 

* Dòng thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất:

I1N(1,14) =

) (

1  X

X

E td

= 3.(49134,11,75713,963)

 = 1,234 KA = 1234 A

Với: X(1,1) =

 0

2

0

2

X X

X X

= 4949,11,11.1919,511,511

 = 13,963 

Qua các kết quả tính toán, để kiểm tra độ nhạy ta chọn I(0 N1)4= 661 A (giá trị nhỏ nhất)

Ngày đăng: 16/11/2012, 11:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 35N2 - Đồ án Rơle chương 5
Hình 35 N2 (Trang 1)
Hình 40 - Đồ án Rơle chương 5
Hình 40 (Trang 2)
Hình 43 - Đồ án Rơle chương 5
Hình 43 (Trang 3)
Hình 44N2 - Đồ án Rơle chương 5
Hình 44 N2 (Trang 4)
Hình 47 - Đồ án Rơle chương 5
Hình 47 (Trang 5)
Hình 50I(3) - Đồ án Rơle chương 5
Hình 50 I(3) (Trang 6)
Hình 57 - Đồ án Rơle chương 5
Hình 57 (Trang 7)
Hình 60   Xtd  N 4 U N0 - Đồ án Rơle chương 5
Hình 60 Xtd N 4 U N0 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w