Đồ án Rơle
Trang 1Phụ lục tính toán ngắn mạch
Mục đích tính toán ngắn mạch dùng trong bảo vệ rơle là nhằm tìm dòng ngắn mạch cơ sở Tính toán dòng khởi động của rơle cũng nh kiểm tra độ nhạy của chúng
I Khái niệm chung các tham số:
Trong tính toán ngắn mạch các dạng ngắn mạch không đối xứng ta áp dụng qui tắc đẳng trị thứ tự thuận và áp dụng các phơng pháp biến đổi
Chiều của dòng thứ tự thuận và thứ tự nghịch trên sơ đồ thay thế, còn chiều của dòng thứ tự không phụ thuộc vào cách đấu dây của máy biến áp
Các số liệu dùng để tính toán ngắn mạch:
I.1 Nhà máy điện A:
Nhà máy thuỷ điện A dùng máy phát CB-850/120-60 có:
Bảng I.1
CB-850/120-60 40 32 10,5 0,8 2,2 0,23 0,31 0,82
Sức điện động của máy phát:
E0 = (Ucos ) 2 (Usin IX d' ) 2
Trong đó:
X'd () = X'd
dm
dm
S
U2
= 0,31
40
5 ,
10 2
= 0,854
E0 = ( 10 , 5 0 , 8 ) 2 ( 10 , 5 0 , 6 2 , 2 0 , 854 ) 2 = 11,725 KV
Sức điện động của máy phát qui đổi về phía cao áp:
E A
F = 11,725
5 , 10
121
= 135,113 KV
Điện kháng của máy phát điện quy về phía cao áp:
X A
F = X ''
d dm
dm
S
5 , 10
110
tb
tb
U
U
= 0,23
40
5 ,
10 2 2
5 , 10
115
= 76,044
Điện kháng của máy biến áp tăng áp nhà máy A:
XA
BA =
100
% 2
dm
dm N
S
U U
=
100 40
121 5 ,
10 2
= 38,433
* Chế độ cực đại:
XA Ftd =
3
A F X
=
3
044 , 76
= 25,348
XA
3
A BA X
= 3
433 , 38
= 12,811
* Chế độ cực tiểu:
XA Ftd =
2
A F X
= 2
044 , 76
= 38,022
XA
BAtd =
2
A BA X
= 2
433 , 38
= 19,217
I.2 Nhà máy điện B:
Nhà máy nhiệt điện B dùng máy phát TB-50-2 có:
Bảng I.2
TB-50-2 62,5 50 10,5 0,8 3,437 0,135 0,3 0,84
Trang 2Sức điện động của máy phát:
E0 = (Ucos ) 2 (Usin IX d' ) 2
Trong đó:
X'd () = X'd
dm
dm
S
U2
= 0,3
5 , 62
5 ,
10 2
= 0,529
E0 = ( 10 , 5 0 , 8 ) 2 ( 10 , 5 0 , 6 3 , 437 0 , 529 ) 2 = 11,682 KV
Sức điện động của máy phát qui đổi về phía cao áp:
EB
F = 11,682.10121,5 = 134,619 KV
Điện kháng của máy phát điện quy về phía cao áp:
XB
F = X ''
d dm
dm
S
5 , 10
110
tb
tb
U
U
= 0,135
5 , 62
5 ,
5 , 10
115
= 28,57
Điện kháng của máy biến áp tăng áp nhà máy B:
XB
BA =
100
% 2
dm
dm N
S
U U
=
100 5 , 62
121 5 ,
= 24,4
* Chế độ cực đại:
XB Ftd =
2
B F X
= 2
57 , 28
=14,285
XB
2
B BA X
= 2
4 , 24
= 12,2
* Chế độ cực tiểu:
XB Ftd = XB
F = 28,57
XB
BA= 24,4
I.3 Đờng dây:
* Điện kháng thứ tự thuận và thứ tự nghịch của đờng dây:
- Đờng dây A-1 : XDA-1 = 23,15
- Đờng dây B-5 : XDB-5 = 29,78
- Đờng dây 5-1 : XD5-1 = 25,81
- Đờng dây A-3 : XDA-3 = 11,11
- Đờng dây 3-2 : XD3-2 = 10,99
- Đờng dây B-4 : XDB-4 = 10,99
- Đờng dây B-6 : XDB-6 = 10,99
* Điện kháng thứ tự không của đờng dây:
Đối với mạng điện 110KV đờng dây có treo dây chống sét ta có: + Đối với đờng dây đơn: X0D = 3.XD
+ Đối với đờng dây kép: X0D = 4,7.XD
- Đờng dây A-1 : X0DA-1 = 3.XDA-1 = 3.23,15 = 69,45
- Đờng dây B-5 : X0DB-5 = 3.XDB-5 = 3.29,78 = 89,34
- Đờng dây 5-1 : X0D5-1 = 3.XD5-1 = 3.25,81 = 77,43
- Đờng dây A-3 : X0DA-3 = 4,7.XDA-3 = 4,7.11,11 = 52,217
- Đờng dây 3-2 : X0D3-2 = 4,7.XD3-2 = 4,7.10,99 = 51,653
- Đờng dây B-4 : X0DB-4 = 4,7XDB-4 = 4,7.10,99 = 51,653
- Đờng dây B-6 : X0DB-6 = 4,7XDB-6 = 4,7.10,99 = 51,653
II Tính toán ngắn mạch phục vụ cho tính toán bảo vệ bộ máy phát - máy biến áp:
II.1 Tính toán dòng ngắn mạch cho bảo vệ so lệch:
II.1.1 Tính dòng ngắn mạch 3 pha tại N1:
Trang 3X X
E
E
X X
E N
Hình 1
X X
E
X
2
E
N
E
Hình 2
X X
Hình 3
E
Ftd
Khi ngắn mạch tại điểm N1 sau máy cắt đặt ở nhánh tự dùng bộ máy phát -máy biến áp của nhà -máy B, xét trờng hợp vận hành ở chế độ cực đại để chọn dòng khởi động cho bảo vệ so lệch
ở chế độ cực đại nhà máy thuỷ điện A vận hành 3 tổ máy, nhà máy nhiệt điện
B vận hành 2 tổ máy
Sơ đồ thay thế tính toán nh sau:
Trong đó:
X1 = XB
F nt XB
BA = 28,57 + 24,4 = 52,97
X2 = XDB-5 nt XD5-1 nt XDA-1 nt XA
BAtd nt XA
Ftd
= 29,78 + 25,81 + 23,15 + 12,811 + 25,348 = 116,899
X3 = (X1 // X2) nt XB
BA =
899 , 116 97 , 52
899 , 116 97 , 52
+ 24,4 = 60,852
EFtđ =
2 1
1
X X
X E X
F
B F
= 134,619.52116,97,899116135,899,113.52,97
= 134,773 KV
Dòng ngắn mạch 3 pha tại điểm N1:
I(N31) = B
F
B F X
E
E Ftd
=
57 , 28 3
619 , 134
+
852 , 60 3
773 , 134
= 2,72 + 1,279 = 2720 + 1279 = 3999 A
II.1.2 Tính dòng ngắn mạch 2 pha tại N1:
ở chế độ cực tiểu để kiểm tra độ nhạy của bảo vệ so lệch máy phát - máy biến
áp (ở chế độ cực tiểu nhà máy thuỷ điện A vận hành 2 tổ máy, nhà máy nhiệt điện B vận hành 1 tổ máy Các tổng trở thứ tự nghịch của máy phát - máy biến áp xem nh tổng trở thứ tự thuận)
Sơ đồ thay thế tính toán nh sau:
Trang 4X X XDB-5 XD5-1 XDA-1
Hình 4 N
1
Hình 5 N
Hình 6
X
N0
Hình 7
X1 = XB
BA nt XDB-5 nt XD5-1 nt XDA-1 nt XA
BAtd nt XA
Ftd
= 24,4 + 29,78 + 25,81 + 23,15 +
2
044 , 76
+ 2
433 , 38
= 160,38
I1(2N)1qd =
) (
3 ) (
1 )
2 (
E X
X
F B
F
B F
Trong đó: X' ( 2 )
= X1 = 160,38
X(2)= XB
F = 28,57
I1(2N)1qd= 1343.2.,28619,75 3135.2.160,113,38=1,352 + 0,243 = 1,595 KA =
1595 A
Dòng ngắn mạch 2 pha tại N1:
I(N21) = 3.I1(2N)1qd = 3.1,595 = 2,763 KA = 2763 A
II.1.3 Tính toán dòng ngắn mạch một pha nối đất phía 110KV tại đầu cực máy phát
- máy biến áp khi cắt máy cắt ra:
Sơ đồ thay thế thứ tự thuận, thứ tự nghịch và thứ tự không nh sau:
Đối với máy phát vì trung tính cách điện đối với đất nên không có dòng thứ tự không chạy qua, đối với máy biến áp có tổ nối dây Y0/ xem nh X1B=X0B=24,4
Trong đó:
- X1B : Điện kháng thứ tự thuận của máy biến áp
- X0B : Điện kháng thứ tự không của máy biến áp
Ta có: X(1) = X2 + X0
Với X1 = X2 = XB
F + XB
BA = 28,57 + 24,4 = 52,97
X(1) = 52,97 + 24,4 = 77,37
Dòng ngắn mạch 1 pha khi ngắn mạch 1 pha chạm đất:
I
) 1
(
2
0 N
= m(1) 3.( ( 1 ))
1 X
X
E B F
Với m(1) = 3
I(0 N1)2= 3 3.(52134,97,61977,37)
= 1,786 KA = 1786 A
Trang 5Hình 8
X
Hình 9
1
N
Hình 10
X
DB-5
Hình 11
X
1
Hình 12
X
Hình 13
1
N
II.2 Tính toán dòng ngắn mạch cho bảo vệ chống ngắn mạch ngoài và quá tải
bộ máy phát - máy biến áp:
II.2.1 Tính dòng ngắn mạch tại đầu khối máy phát:
Sơ đồ thay thế tính toán nh sau:
X1 = XB
F + XB
BA = 28,57 + 24,4 = 52,97
I(N3)2=
1
.
3 X
E B F
=
97 , 52 3
619 , 134
= 1,467 KA = 1467 A
Điện áp đặt vào Rơle điện áp thấp RU (khi ngắn mạch 3 pha sau máy biến áp tăng áp), theo trên ta có I(N3)2= 1467 A
II.2.2 Tính dòng ngắn mạch cuối đờng dây B-5 khi phụ tải cực tiểu:
Sơ đồ thay thế tính toán nh sau:
X1 = XB
F nt XB
BA nt XDB-5 = 28,57 + 24,4 + 29,78 = 82,75
Dòng do nhà máy B cung cấp:
I(N3)3 =
1
.
3 X
E B F
=
75 , 82 3
619 , 134
= 0,939 KA = 939 A
Dòng qua bảo vệ:
IBV = I(N3)3 = 939 A
II.2.3 Tính dòng thứ tự nghịch khi ngắn mạch không đối xứng:
II.2.3.1 Tính dòng ngắn mạch 3 pha tại đầu khối máy phát - máy biến áp:
Sơ đồ thay thế tính toán nh sau:
X1 = XB
F nt XB
BA = 28,57 + 24,4 = 52,97
I(N3)2=
1
.
3 X
E B F
=
97 , 52 3
619 , 134
= 1,467 KA = 1467 A
II.2.3.2 Tính dòng ngắn mạch 2 pha nhánh tự dùng khi phụ tải cực tiểu:
Theo kết quả tính toán phần II.1.2 ta có:
Dòng qua bảo vệ là:
I(2 N2)1=
) (
X X
E B F
B F
=
75 , 28 2 3
619 , 134
= 1,352 KA = 1352 A
Dòng qua điểm ngắn mạch là:
Trang 6X X
E
E
X X
E
N2
Hình 14 E
X
3
E
X
2
Hình 15
X
2
X
E
F1td
Hình 16
N
2
X
5
E
F2td
Hình 17
N2
I(N21) = 3 I(2 N2)1= 3.1352 = 2342 A
II.2.4 Tính ngắn mạch 1 pha chạm đất tại đầu khối máy phát - máy biến áp khi phụ tải cực đại:
Sơ đồ thay thế thứ tự thuận nh sau:
X1 = XB
F nt XB
BA = 28,57 + 24,4 = 52,97
X2 = XDB-5 nt XD5-1 nt XDA-1 nt XA
BAtd nt XA
Ftd
= 29,78 + 25,81 + 23,15 + 12,811 + 25,348 = 116,899
X3 = XB
F nt XB
BA = 28,57 + 24,4 = 52,97
X4 =
2 2
3
X
= 26,485
EF1tđ = EB
F= 134,619 KV
X5 = X2 // X4 = 116116,899,899.2626,485,485
= 21,59
EF2tđ =
2 1
1
X X
X E X
F
B F
=134,619.116116,,899899 26135,485,113.26,485
= 134,71 KV
Sơ đồ thay thế thứ tự không nh sau:
Trong đó:
XB Btd
2
B BA X
= 2
4 , 24 = 12,2
XA Btd
3
A BA X
= 3
433 , 38
= 12,811
Trang 70B6
X0DB-6
0DA-1
N
2
H×nh 18
X
0DB-4
X0B4
UN0
X
0DA-1 X0B3
X
0D3-2
X
0B2
H×nh 21
X
7
N
2
U
N0
X
X0B1 = X0B2 = X0B3 = X0B4 = X0B6 = 27,24
X0B5 = 54,48
X2
0DA-1
N
2
H×nh 19
X
1
UN0
X
0DA-1 X0B3
X
3
X
4
0DA-1
N2
H×nh 20
UN0
X
X5
Trang 8Hình 22
X
8
N2
U
N0
X0B5
Hình 23
X
9
N2
U
N0
Trong đó:
X1 = X0B4 nt X0DB-4 = 27,24 + 51,653 = 78,893
X2 = X0B6 nt X0DB-6 = 27,24 + 51,653 = 78,893
X3 = X0B2 nt X0D3-2 = 27,24 + 51,653 = 78,893
X4 = X1 // X2 =
2 2
2
X
=
2
78,893
= 39,447
X5 = X0DA-3 nt (X0B3 // X3) = 52,217 +
78,893 27,24
93 27,24.78,8
= 72,466
X6 = X1 // XB
Btd
0 = 3939,447,447.1212,,22
= 9,271
X7 = X0DA-1 nt (XA
Btd
0 // X5) = 69,45 + 1212,811,811.7272,466,466
= 80,302
X8 = X0D1-5 nt (X0B1 // X7) = 77,43 + 2727,24,24.8080,302,302
= 97,77
X9 = X0DB-5 nt (X0B5 // X8) = 89,34 + 5454,48,48.9797,77,77
= 124,325
Xtd = X9 // X6 =
271 , 9 325 , 124
271 , 9 325 , 124
= 8,628
Từ sơ đồ thứ tự thuận và thứ tự nghịch:
X1 = X2 = X5(TTT) = 21,59
Từ sơ đồ thứ tự không:
X0 = Xtd = 8,628
X(1) = X2 + X0 = 21,59 + 8,628 = 30,218
Dòng ngắn mạch 1 pha chạm đất:
I( 1 )
2
) (
3 ( 1 )
1 X
X
E td
=
) 218 , 30 59 , 21 (
3
71 , 134
= 1,501 KA = 1501 A
I( 1 )
2
1N = I( 1 )
2
2 N = 1501 A
I(N1)2=m(1).I1N(1)2 = 3.1501 = 4503 A (với m(1) = 1)
So sánh các kết quả tính toán trên ta chọn:
I(N22) = 1467 A (giá trị nhỏ nhất) làm giá trị tính toán
II.3 Tính toán dòng ngắn mạch để chọn dòng thứ tự không chống ngắn mạch phía
điện áp cao máy biến áp
Hình 24
X
td
N
N0
Trang 9II.3.1 Tính ngắn mạch tại N3 cuối đờng dây B-5:
Khi phụ tải cực đại:
Sơ đồ thay thế tính toán nh sau:
Trong đó:
X1 = XB
Ftd nt XB
BAtd nt XDB-5 = 14,285 + 12,2 + 29,78 = 56,215
X2 = XD5-1 nt XDA-1 nt XA
BAtd nt XA
Ftd
= 25,81 + 23,15 + 12,811 + 25,348 = 87,119
X3 = X1 // X2 =
119 , 87 215 , 56
119 , 87 215 , 56
= 34,168
EFtđ =
2 1
1
X X
X E X
F
B F
=
119 , 87 215 , 56
119 , 87 113 , 135 215 , 56 619 , 134
= 134,915 KV
Sơ đồ thay thế thứ tự không tơng tự nh sơ đồ ở mục II.2.4 nhng chỉ khác điểm ngắn mạch
Tính toán và biến đổi giống mục II.2.4 ta đợc sơ đồ tính toán nh sau:
Trong đó:
X9 = X6 nt X0DB-5 = 9,271 + 89,34 = 98,611
X10 = X0B5 // X8 =
48 , 54 77 , 97
48 , 54 77 , 97
= 34,985
Xtd = X9 // X10 = 9898,611,611.3434,985,985
= 25,823
Từ sơ đồ thứ tự thuận và thứ tự nghịch:
D5-1 X
DA-1
Hình 25 X
2
Hình 26
N
3
E
Ftd
Hình 27
N
3
N
3
Hình 29
X9 X10
N
2
U
N0
Hình 28
X
8
N2
U
N0
X0B5
Hình 30
X
td
N2
Trang 10X1 = X2 = X3(TTT) = 34,168 .
Từ sơ đồ thứ tự không:
X0 = Xtd = 25,823
X( 1 )
= X2 + X0 = 34,168 + 25,823 = 59,991
I( 1 )
3
) (
3 ( 1 )
1 X
X
E td
=
) 823 , 25 168 , 34 (
3
915 , 134
= 1,298 KA = 1298 A
I1N(1)3 = I(0 N1)3 = 1298 A
I1N(1,13) =
) (
3 ( 1 , 1 )
2 X
X
E td
Với X( 1 , 1 )
0
2
0
2
X X
X X
=
823 , 25 168 , 34
823 , 25 168 , 34
= 14,708
I1N(1,13) =
) 708 , 14 168 , 34 ( 3
915 , 134
= 1,594 KA = 1594 A
I(0 N1,13)= I1N(1,13)
0
2
2
X X
X
= 1594.34,16834,16825,823
= 908 A
Vậy dòng thứ tự không lớn nhất khi ngắn mạch hai pha chạm đất:
I(0 N1,13)= 908 A
Để xác định dòng thứ tự không qua bảo vệ ta tách riêng nhánh MF-MBA cần bảo vệ ra, còn các nhánh khác ghép lại song song:
Sơ đồ thay thế tính toán giống nh mục II.3.1 nhng tách 1 máy phát ra riêng lẻ:
Trong đó:
X9 = X4 // XB
B
0 = 2424,4,4.3939,447,447
= 15,075
Hình 31
N
2
U
N0
X
0B5
X
4
X
Hình 34
X
td
N
2
UN0 Hình 33
X11 X10
N2
Hình 32
X
9
X0DB-5 X10
N
2
UN0 X
Trang 11X10 = X0B5 // X8 =
48 , 54 77 , 97
48 , 54 77 , 97
= 34,985
X11 = (X9 // XB
B
0 ) nt X0B5 = 2424,4,4.1515,075,075
+ 89,34 = 98,611
Xtd = X10 // X11 =
611 , 98 985 , 34
611 , 98 985 , 34
= 25,823
Gi¶ sö gäi dßng I'
0 N ®i qua X11 ta cã:
I'
0 N X11 = I(0 N1,1)3.Xt®
I'
0 N =
11
X
X td
.I(0 N1,1)3= 9825,,823611.908 = 238 A
Gäi X = X11 // X8 =
77 , 97 611 , 98
77 , 97 611 , 98
= 49,094