Có bốn mặt bằng nhau 0013: Có thể chia hình lập phương thành bao nhiêu tứ diện bằng nhau?. Hai 0014: Nếu ba kích thước của một hình hộp chữ nhật tăng lên k lần thì thể tích của nó tăng l[r]
Trang 1Kỳ thi: TOAN12
Môn thi: TOAN12_2
0001: Số cạnh của một hình đa diện luôn …….số mặt của hình đa diện ấy.
0002: Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt
C Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt D Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.
0003: Số cạnh của một hình bát diện đều là:
0004: Khối lập phương có cạnh bằng 3cm, có thể tích là:
0005: Một khối đa diện lồi có 5 mặt, 8 cạnh thì số đỉnh là:
0006: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A Hình lập phương là đa diện lồi
B Tứ diện là đa diện lồi
C Hình hộp là đa diện lồi
D Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một hình đa diện lồi
0007: Cho khối tứ diện S.ABC Gọi A’,B’,C’ là ba điểm bất kì nằm trên ba cạnh SA, SB, SC Tỉ số thể tích của khối
S.A’B’C’ với khối S.ABC là :
A
.
SA SB SC
SA SB SC B
'
SA SB SC
SA SB SC C
' '
'
SA SB SC
SA SB SC D
' ' '
SA SB SC
SA SB SC
0008: Số đỉnh của một hình bát diện đều là:
0009: Một khối hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là a b c, , thì có thể tích là:
A V a b c . B
1 3
V a b c
C
1 6
V a b c
D
1 9
V a b c
0010: Số cạnh của một hình đa diện luôn …… số đỉnh của hình đa diện ấy
0011: Khối lăng trụ đứng tam giác đều là khối lăng trụ có:
A Có các mặt bên là các tam giác B Có các mặt bên là các hình chữ nhật
C Có các mặt bên là các hình bình hành D Đáy là hình chữ nhật
0012: Cho một hình tứ diện đều Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A Mỗi mặt của nó là một tam giác đều B Mỗi cạnh là cạnh chung của ba mặt
C Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ba cạnh D Có bốn mặt bằng nhau
0013: Có thể chia hình lập phương thành bao nhiêu tứ diện bằng nhau?
0014: Nếu ba kích thước của một hình hộp chữ nhật tăng lên k lần thì thể tích của nó tăng lên:
0015: Cho hình chópS ABC. có A', B' lần lượt là trung điểm SA, SB Tỉ số thể tích giữa hai khối chóp S.A'B'C và S.ABC bằng :
A
1
1
1
1 8
0016: Cho khối chóp có đáy tam giác đều có cạnh đáy bằng a, có chiều cao bằng 3a; Thể tích của khối chóp bằng:
A
3
a
3
a 6
3
a 3
3
a 3 4
Trang 20017: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc đáy , và SA 3a Thể tích khối chóp là:
A
3
a
0018: Cho khối lăng trụ đứng ABCDA’B’C’D’ Có đáy là hình vuông cạnh bằng a và chiều cao bằng2
a
Thể tích khối lăng trụ đó là
3
a
3
a
0019: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SAABCD
; góc giữa SC và ABCD bằng 0
45 Thể tích khối chóp là:
A
3
a 2
3
a 3
3
3a
3
2a 3
0020: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông tại A; AB CD/ /
; AD CD a ; AB3a;
.Thể tích khối chóp là:
A
3
2a 3
3
2a 3
3
2a
3
2a 3
0021: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABCvuông tại B AB a BAC; ; 600; AA'a 3 Thể tích khối lăng trụ là:
A
3
3a
3
2a
3
a 3
3
a 3 9
0022: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC đều cạnh a; A' các đều ba đỉnh của ABC, A A ABC ' , 300
Chiều cao của hình lăng trụ là:
A
a
a
2a
3a 2
0023: Cho tứ diện S ABC. có đáy ABC; SAABC; SBC đều cạnh 2a; BAC 1200 Diện tích ABC là:
A
a2 3
2a2 3
2a2
a2
3
0024: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Chiều cao của hình chóp có dộ dài bằng a 3 Góc giữa SBC , ABCD
có số đo:
0025: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC đều cạnh a SAB ABC; SAB
cân tại S; SA ABC , 450
Thể tích khối chóp là:
A
3
a 3
3
a 3
3
a 3
3
a 3 9