Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A với AB = AC = a, biết tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABC , đường thẳng SA hợp với mặt đáy một góc 60o.[r]
Trang 1Tiết: 11
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TOÁN LỚP 12 Bài số 2, học kì 1, năm học 2017 – 2018.
( thời gian 45 phút, không kể thời gian phát đề)
Đáp án đề: abc12
01 - - } - 06 { - - - 11 { - - - 16 - - } -
02 - | - - 07 - - - ~ 12 - - } - 17 { - - -
03 - - } - 08 - - } - 13 - | - - 18 - - } -
04 { - - - 09 { - - - 14 { - - - 19 { - - -
05 - | - - 10 - - } - 15 { - - - 20 - - - ~
Nội dung đề: abc12
01 Chọn khẳng định SAI.
A Trong hình đa diện, mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác.
B Khối lập phương là khối đa diện đều loại {4;3}.
C Khối đa diện là phần không gian giới hạn bởi hình đa diện.
D Có 5 loại khối đa diện đều.
02 Số đỉnh, số cạnh, số mặt của khối tứ diện đều lần lượt là
03 Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’, M và N lần lượt là trung điểm của cạnh BB’ và CC’ Mặt phẳng
(AMN) chia khối lăng trụ thành hai khối đa diện Gọi V1 V ABCNM, V2 V AMNA B C' ' ' Tính
1 2
V V
04 Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh AB = 2a, CC’ = a 3 Tính số đo góc giữa mặt phẳng (A'BC) và mặt phẳng (ABC)
05 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A với AB = AC = a, biết tam giác SAB
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) , đường thẳng SA hợp với mặt đáy một góc
60o Tính thể tích của khối chóp S.ABC
A
3 3
4
a
B
3 3 12
a
C
3 3 6
a
D
3 2 12
a
06 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AB BC a 2, AD2BC,
đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (ABCD) một
góc bằng 600 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
A 2a3 3. B
3 6 2
a
3 3 2
a
07 Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng 24 cm3 , diện tích của tam giác ABC bằng 8cm2 Tính khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng (ABC)
08 Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD), tứ giác ABCD là hình vuông tâm O Xác định góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC)
Trang 210 Cho hình chóp S.ABC có A’, B’ lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB Tính tỉ số V S A B C ' '
A
1
1 4
11 Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB = 3a, AC = 5a Khoảng cách từ đỉnh S
đến mặt phẳng (ABC) bằng a Tính thể tích của khối chóp S.ABC
12 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA (ABC), góc giữa đường thẳng
SC và mặt phẳng (ABC) bằng 450 Tính thể tích khối chóp S.ABC
A
3
3 3
4
a
B
3 3 6
a
C
3 3 12
a
D
3 3 4
a
13 Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a Khoảng cách giữa hai mặt đáy là 3a
Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'
A
3 3
12
a
B
3
3 3
4
a
C
3 3 4
a
D
3
3 3
2
a
14 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy là 450 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A
3
6
a
B
3 3 6
a
C
3 2 6
a
D
3 3 2
a
15 Tính thể tích khối hộp chữ nhật có số đo chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là a, 2b, 3c.
16 Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a.
3 3 2
a
3
2 3
3
a
17 Tính thể tích khối lập phương có số đo cạnh bằng 3a.
18 Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của A' xuống (ABC) là tâm O
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, biết AA' hợp với đáy (ABC) một góc 600 Tính thể tích khối
lăng trụ ABC.A’B’C’
A
3 3
2
a
B
3 3 12
a
C
3 3 4
a
D
3 3 3
a
19 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 8a, mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng
vuông góc với mặt đáy, SA = 6a Tính số đo góc giữa đường thẳng SD và đường thẳng BC
A arcsin(3/5) B arccot(3/4) C arccos(5/4) D arctan(4/3).
20 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, O là tâm của đáy, SA = AB = 2a Tính khoảng cách từ điểm
A đến mặt phẳng (SCD)
A
2 3
2
a
B
6 3
a
C
2 3
a
D
2 2 3
a
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TOÁN LỚP 12 Bài số 2, học kì 1, năm học 2017 – 2018.
( thời gian 45 phút, không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh:………Lớp:………….
Phiếu trả lời đề: bac23
01 { | } ~ 06 { | } ~ 11 { | } ~ 16 { | } ~
02 { | } ~ 07 { | } ~ 12 { | } ~ 17 { | } ~
03 { | } ~ 08 { | } ~ 13 { | } ~ 18 { | } ~
04 { | } ~ 09 { | } ~ 14 { | } ~ 19 { | } ~
05 { | } ~ 10 { | } ~ 15 { | } ~ 20 { | } ~
Nội dung đề: bac23
01 Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng 24 cm3 , diện tích của tam giác ABC bằng 8cm2 Tính khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng (ABC)
02 Tính thể tích khối lập phương có số đo cạnh bằng 3a.
03 Số đỉnh, số cạnh, số mặt của khối tứ diện đều lần lượt là
04 Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a.
A 2a3 3. B
3
2 3
3
a
3 3 2
a
05 Tính thể tích khối hộp chữ nhật có số đo chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là a, 2b, 3c.
06 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, O là tâm của đáy, SA = AB = 2a Tính khoảng cách từ điểm
A đến mặt phẳng (SCD)
A
2 2
3
a
B
6 3
a
C
2 3 2
a
D
2 3
a
07 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 8a, mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng
vuông góc với mặt đáy, SA = 6a Tính số đo góc giữa đường thẳng SD và đường thẳng BC
A arccot(3/4) B arccos(5/4) C arctan(4/3) D arcsin(3/5).
08 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA (ABC), góc giữa đường thẳng
SC và mặt phẳng (ABC) bằng 450 Tính thể tích khối chóp S.ABC
A
3
3 3
4
a
B
3 3 4
a
C
3 3 6
a
D
3 3 12
a
09 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AB BC a 2, AD2BC,
đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (ABCD) một
góc bằng 600 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
A
3 6
2
a
3 3 2
a
D 6a3 3.
Trang 411 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông, BC = BA = a, B’C = 2a Gọi M
là trung điểm của BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B’C’
12 Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’, M và N lần lượt là trung điểm của cạnh BB’ và CC’ Mặt phẳng
(AMN) chia khối lăng trụ thành hai khối đa diện Gọi V1 V ABCNM, V2 V AMNA B C' ' ' Tính
1 2
V V
13 Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của A' xuống (ABC) là tâm O
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, biết AA' hợp với đáy (ABC) một góc 600 Tính thể tích khối
lăng trụ ABC.A’B’C’
A
3 3
4
a
B
3 3 2
a
C
3 3 3
a
D
3 3 12
a
14 Chọn khẳng định SAI.
A Có 5 loại khối đa diện đều.
B Khối đa diện là phần không gian giới hạn bởi hình đa diện.
C Khối lập phương là khối đa diện đều loại {4;3}.
D Trong hình đa diện, mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác.
15 Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh AB = 2a, CC’ = a 3 Tính số đo góc giữa mặt phẳng (A'BC) và mặt phẳng (ABC)
16 Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD), tứ giác ABCD là hình vuông tâm O Xác định góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC)
17 Cho hình chóp S.ABC có A’, B’ lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB Tính tỉ số
' '
S ABC
S A B C
V V
A
1
1
18 Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB = 3a, AC = 5a Khoảng cách từ đỉnh S
đến mặt phẳng (ABC) bằng a Tính thể tích của khối chóp S.ABC
19 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A với AB = AC = a, biết tam giác SAB
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) , đường thẳng SA hợp với mặt đáy một góc
60o Tính thể tích của khối chóp S.ABC
A
3 3
4
a
B
3 3 12
a
C
3 2 12
a
D
3 3 6
a
20 Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a Khoảng cách giữa hai mặt đáy là 3a
Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'
A
3
3 3
4
a
B
3 3 12
a
C
3
3 3
2
a
D
3 3 4
a
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TOÁN LỚP 12 Bài số 2, học kì 1, năm học 2017 – 2018.
( thời gian 45 phút, không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh:………Lớp:………….
Phiếu trả lời đề: cab34
01 { | } ~ 06 { | } ~ 11 { | } ~ 16 { | } ~
02 { | } ~ 07 { | } ~ 12 { | } ~ 17 { | } ~
03 { | } ~ 08 { | } ~ 13 { | } ~ 18 { | } ~
04 { | } ~ 09 { | } ~ 14 { | } ~ 19 { | } ~
05 { | } ~ 10 { | } ~ 15 { | } ~ 20 { | } ~
Nội dung đề: cab34
01 Chọn khẳng định SAI.
A Có 5 loại khối đa diện đều.
B Khối đa diện là phần không gian giới hạn bởi hình đa diện.
C Khối lập phương là khối đa diện đều loại {4;3}.
D Trong hình đa diện, mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác.
02 Số đỉnh, số cạnh, số mặt của khối tứ diện đều lần lượt là
03 Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng 24 cm3 , diện tích của tam giác ABC bằng 8cm2 Tính khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng (ABC)
04 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A với AB = AC = a, biết tam giác SAB
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) , đường thẳng SA hợp với mặt đáy một góc
60o Tính thể tích của khối chóp S.ABC
A
3 3
12
a
B
3 3 6
a
C
3 3 4
a
D
3 2 12
a
05 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy là 450 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A
3
6
a
B
3 2 6
a
C
3 3 6
a
D
3 3 2
a
06 Cho hình chóp S.ABC có A’, B’ lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB Tính tỉ số
' '
S ABC
S A B C
V V
1
1
07 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 8a, mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng
vuông góc với mặt đáy, SA = 6a Tính số đo góc giữa đường thẳng SD và đường thẳng BC
A arcsin(3/5) B arctan(4/3) C arccot(3/4) D arccos(5/4).
08 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AB BC a 2, AD2BC,
đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (ABCD) một
góc bằng 600 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
A 6a3 3. B
3 3 2
a
3 6 2
a
Trang 6A 2 . B 4 . C 12 . D 4 .
11 Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’, M và N lần lượt là trung điểm của cạnh BB’ và CC’ Mặt phẳng
(AMN) chia khối lăng trụ thành hai khối đa diện Gọi V1 V ABCNM, V2 V AMNA B C' ' ' Tính
1 2
V V
12 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA (ABC), góc giữa đường thẳng
SC và mặt phẳng (ABC) bằng 450 Tính thể tích khối chóp S.ABC
A
3 3
12
a
B
3
3 3
4
a
C
3 3 4
a
D
3 3 6
a
13 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông, BC = BA = a, B’C = 2a Gọi M
là trung điểm của BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B’C’
14 Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a.
A
3
2 3
3
a
B
3 3 2
a
C 2a3 3. D a3 3.
15 Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD), tứ giác ABCD là hình vuông tâm O Xác định góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC)
16 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, O là tâm của đáy, SA = AB = 2a Tính khoảng cách từ điểm
A đến mặt phẳng (SCD)
A
6
3
a
B
2 2 3
a
C
2 3 2
a
D
2 3
a
17 Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của A' xuống (ABC) là tâm O
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, biết AA' hợp với đáy (ABC) một góc 600 Tính thể tích khối
lăng trụ ABC.A’B’C’
A
3 3
12
a
B
3 3 4
a
C
3 3 2
a
D
3 3 3
a
18 Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB = 3a, AC = 5a Khoảng cách từ đỉnh S
đến mặt phẳng (ABC) bằng a Tính thể tích của khối chóp S.ABC
19 Tính thể tích khối hộp chữ nhật có số đo chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là a, 2b, 3c.
20 Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh AB = 2a, CC’ = a 3 Tính số đo góc giữa mặt phẳng (A'BC) và mặt phẳng (ABC)
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TOÁN LỚP 12 Bài số 2, học kì 1, năm học 2017 – 2018.
( thời gian 45 phút, không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh:………Lớp:………….
Phiếu trả lời đề: dba41
01 { | } ~ 06 { | } ~ 11 { | } ~ 16 { | } ~
02 { | } ~ 07 { | } ~ 12 { | } ~ 17 { | } ~
03 { | } ~ 08 { | } ~ 13 { | } ~ 18 { | } ~
04 { | } ~ 09 { | } ~ 14 { | } ~ 19 { | } ~
05 { | } ~ 10 { | } ~ 15 { | } ~ 20 { | } ~
Nội dung đề: dba41
01 Chọn khẳng định SAI.
A Khối đa diện là phần không gian giới hạn bởi hình đa diện.
B Có 5 loại khối đa diện đều.
C Khối lập phương là khối đa diện đều loại {4;3}.
D Trong hình đa diện, mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác.
02 Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng 24 cm3 , diện tích của tam giác ABC bằng 8cm2 Tính khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng (ABC)
03 Tính thể tích khối hộp chữ nhật có số đo chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là a, 2b, 3c.
04 Tính thể tích khối lập phương có số đo cạnh bằng 3a.
05 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, O là tâm của đáy, SA = AB = 2a Tính khoảng cách từ điểm
A đến mặt phẳng (SCD)
A
2 2
3
a
B
2 3
a
C
6 3
a
D
2 3 2
a
06 Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD), tứ giác ABCD là hình vuông tâm O Xác định góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC)
07 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AB BC a 2, AD2BC,
đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (ABCD) một
góc bằng 600 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
A 2a3 3. B
3 6 2
a
C
3 3 2
a
D 6a3 3.
08 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy là 450 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A
3 2
6
a
B
3 3 6
a
C
3 6
a
D
3 3 2
a
09 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông, BC = BA = a, B’C = 2a Gọi M
là trung điểm của BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B’C’
Trang 811 Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a.
A 2a3 3. B
3 3 2
a
C
3
2 3
3
a
D a3 3.
12 Số đỉnh, số cạnh, số mặt của khối tứ diện đều lần lượt là
13 Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của A' xuống (ABC) là tâm O
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, biết AA' hợp với đáy (ABC) một góc 600 Tính thể tích khối
lăng trụ ABC.A’B’C’
A
3 3
3
a
B
3 3 2
a
C
3 3 12
a
D
3 3 4
a
14 Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’, M và N lần lượt là trung điểm của cạnh BB’ và CC’ Mặt phẳng
(AMN) chia khối lăng trụ thành hai khối đa diện Gọi V1 V ABCNM, V2 V AMNA B C' ' ' Tính
1 2
V V
15 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A với AB = AC = a, biết tam giác SAB
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) , đường thẳng SA hợp với mặt đáy một góc
60o Tính thể tích của khối chóp S.ABC
A
3 3
12
a
B
3 3 6
a
C
3 3 4
a
D
3 2 12
a
16 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA (ABC), góc giữa đường thẳng
SC và mặt phẳng (ABC) bằng 450 Tính thể tích khối chóp S.ABC
A
3 3
12
a
B
3
3 3
4
a
C
3 3 4
a
D
3 3 6
a
17 Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a Khoảng cách giữa hai mặt đáy là 3a
Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'
A
3 3
12
a
B
3
3 3
4
a
C
3 3 4
a
D
3
3 3
2
a
18 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 8a, mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng
vuông góc với mặt đáy, SA = 6a Tính số đo góc giữa đường thẳng SD và đường thẳng BC
A arctan(4/3) B arccot(3/4) C arcsin(3/5) D arccos(5/4).
19 Cho hình chóp S.ABC có A’, B’ lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB Tính tỉ số
' '
S ABC
S A B C
V V
1
1 2
20 Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB = 3a, AC = 5a Khoảng cách từ đỉnh S
đến mặt phẳng (ABC) bằng a Tính thể tích của khối chóp S.ABC
Trang 9TN100 tổng hợp đáp án 4 đề
1 Đáp án đề: abc12
01 - - } - 06 { - - - 11 { - - - 16 - - } -
02 - | - - 07 - - - ~ 12 - - } - 17 { - - -
03 - - } - 08 - - } - 13 - | - - 18 - - } -
04 { - - - 09 { - - - 14 { - - - 19 { - - -
05 - | - - 10 - - } - 15 { - - - 20 - - - ~
2 Đáp án đề: bac23
01 { - - - 06 { - - - 11 - - } - 16 { - - -
02 - - } - 07 - - - ~ 12 - | - - 17 - - } -
03 - - - ~ 08 - - - ~ 13 { - - - 18 { - - -
04 { - - - 09 - | - - 14 - | - - 19 - | - -
05 { - - - 10 - - - ~ 15 { - - - 20 { - - -
3 Đáp án đề: cab34
01 - | - - 06 - - - ~ 11 - - } - 16 - | - -
02 - - } - 07 { - - - 12 { - - - 17 - | - -
03 { - - - 08 - - } - 13 { - - - 18 - - - ~
04 { - - - 09 { - - - 14 - - } - 19 - | - -
05 { - - - 10 - - - ~ 15 { - - - 20 { - - -
4 Đáp án đề: dba41
01 { - - - 06 - - } - 11 { - - - 16 { - - -
02 - - } - 07 { - - - 12 - - - ~ 17 - | - -
03 { - - - 08 - - } - 13 - - - ~ 18 - - } -
04 - - - ~ 09 { - - - 14 - - } - 19 { - - -
05 { - - - 10 { - - - 15 { - - - 20 - - } -