MUÏC ÑÍCH YEÂU CAÀU : - kiến thức trọng tâm: Nắm vững điều kiện để hàm số có cực trị, vận dụng và luyện tập phương pháp xác định cực đại, cực tiểu của hàm số.. - Kỹ năng: phương pháp xác[r]
Trang 1Chương 1 : ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT HÀM SỐ
Tiết 1 - 2 : SỰ ĐỒNG BIẾN VÀ NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- kiến thức trọng tâm: Nắm vững điều kiện cần và đủ để hàm số đồng biến, nghịch biến trên một khoảng yêu cầu khảo sát dấu hàm cơ bản
- Kỹ năng: sét sự biến thiên của hàm số
II Phương pháp : Nêu vấn đề
III Hoạt động
- Ổn định lớp & Kiểm diện học sinh
- Kiểm tra bài cũ : Định nghĩa lại hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng (a; b) ?
HĐ1 Học sinh làm theo các bước:
+ Tìm TXĐ: D
+ Tính y’
+ Giải y’ = 0
+ Xét dấu y’
Ví dụ: Với hàm số y = x3 + 1
Ta cĩ y’ = 3x2 ; x = 0 thì y’khơng đổi dấu
I Tính đơn điệu của hàm số
Hàm số y = f(x) xác định trên khoảng K
a f(x) đồng biến trên K > 0 trên K
x
y
b f(x) nghịch biến trên K < 0 trên K
x
y
1 Định nghĩa: (Sgk) HĐ1: Xét dấu các đạo hàm của các hàm số
sau:
1 y x3 3x2 2 2 2 1
4 2
4
y
3 4
2
1
x
x y
1
1 2
x
x x y
2 Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm Định lí: Sgk
Tĩm lại
* f' x 0 , xK f(x) đồng biến trên K
* f' x 0 , xK f(x) nghịch biến trên K
Chú ý 1: Điều ngược lại của định lí trên
khơng đúng
Ví dụ: Với hàm số y = x3 + 1
Chú ý2: Nếu f' x , 0 xK thì f(x) khơng đổi dấu trên K
Định lí mở rộng
Cho hàm số y = f(x) xác định trên K và cĩ đạo hàm trên K
* f' x 0 , xK f(x) đồng biến trên K
* f' x 0 , xK f(x) nghịch biến trên K , và f’(x) = 0 tại một số hữu hạn điểm
II Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
Xem sgk trang 8
4
2
-2
Trang 21 TXĐ D = R
y’ = x2 -6x + 8
y’ = 0
3
10 4
3
14 2
0 8 6 2
y x
y x
x x
x 2 4
y’ + 0 - 0 +
y
3 14
3 10 Hàm số đồng biến trên ; 2 và 4 ; , nghịch biến trên 2 ; 4 2 D R\ 0 x x D y 0 , 2 1 ' 2 x -2
y’ + +
y 1
1
Hàm số đồng biến trên ; 2 và ; 2 3 D R\ 0 2 2 3 3 ' x x y y’ = 0 11 1 5 1 y x y x x -1 0 1
y’ + 0 - - 0 +
y 5
11
Hàm số đồng biến trên ; 1 và 1 ; , nghịch biến trên 1 ; 0 và 0 ; 1 HĐ2: Tìm các khoảng đồng biến,nghịch biến của hàm số 1 y = 3 8 2
3 1x3 x2 x 2 2 1 x x y 3 y = 3x+ + 5
x 3 4 y = sinx trên khoảng 0 ; 2
Trang 34
Xét trên 0 ; 2
y’ = cosx
y’ = 0
1 2
3
1 2
0 cos
y x
y x
x
x 0
2
2
2 y’ + 0 - 0 +
y 1 0
0 -1
Hàm số đồng biến trên và ,
2
;
0
; 2
2 3
nghịch biến trên
2
3
; 2
Củng cố: Nắm chắc quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số.
Bài tập 1: Xét sự biến thiên của các hàm số sau:
1 y x3 3x 1 2 y x3 3x 1 3 y x3 3x2 3x 2 4 y x3 3x2 3x 1
2
y y x4 2x2 3 y x4 x2 1
1
1
2
x
x
y
1
1 2
x
x y
1 2
1
x
x y
1 2
1
x
x y
1
1 2
x
x x
y
1
4 1 2
x x y
1
1 2 3
x x
y
1
1 2
x
x x y
Bài tập 2 Tìm m để hàm số y x3 3mx2 32m 1x 1 luôn đồng biến trên R
Trang 4Tiết 3: Bài tập:
HĐ1: Gọi học sinh thực hiện
HĐ2:
a
0 2 3
0 1 ,
0
m m
a R x
y
; 1
3
2
m
b TXĐ D \R m
2
'
m
x
m
m
y
YCBT y' 0 , xD 2m2 m 10 0
2
5
m
c TXĐ D R\1
2
1 1
1 2 2
'
x
x g x
m mx
mx
y
YCBT g x 0 , xD 1
TH1: m = 0 : g(x) = -1 < 0 , xD vậy
(1) thoả mãn
0
0 1
:
m m
m m
Vậy m 0 thoả mãn bài toán
HĐ3
1 Xét hàm số
2 0
, tan
x f
Ta cĩ f' x tan 2x 0 với nên
2
x
HĐ1: Xét sự biến thiên của các hàm số
1 y = x + 1 +
1
1
x
2 y = x3 – 3x2 + 3x – 1
3 y = x4 – 2x2 + 3
4 y =
x
x
1
1 3
5
1
2 2
x
x x y
6 y x2 x 20
7 y x 25 x 2
8
9
2
2
x
x y
HĐ2: Tìm m để hàm số:
a y x3 3mx2 m 2xm đồng biến trên R
b nghịch biến trên từng
m x
m mx y
khoảng xác định
c đồng biến trên từng
1
1 2 2
x
mx mx
y
khoảng xác định
HĐ3 : Chứng minh các bất đẳng thức sau :
1
2 0
, tan
x x x
2
2 0
, 3 tan
x
Trang 5hàm số đồng biến trên
2
0 x
Do đĩ, với ta cĩ
2
x
hay trên
x tanxx f 0 0
khoảng
2
;
0
2 Xét hàm số
2 0
, 3 tan
3
x f
Củng cố : Nắm chắc cách xét sự biến thiên của hàm số.
Bài tập :
Tìm m để hàm số y x3 6x2 mx 5 đồng biến trên một khoảng có độ dài bằng 1
Trang 6Tiết 4 – 5 – 6 : CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- kiến thức trọng tâm: Nắm vững điều kiện để hàm số có cực trị, vận dụng và luyện tập phương pháp xác định cực đại, cực tiểu của hàm số
- Kỹ năng: phương pháp xác định cực đại, cực tiểu của hàm số
II PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề
III HOẠT ĐỘNG
- Ổn định lớp & Kiểm diện học sinh
- Kiểm tra bài cũ : Lập bảng biến thiên của hàm số y x3 3x2 1
Tiết 4:
I Khái niệm cực đại, cực tiểu
1 Định nghĩa :
Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên (a; b) (cĩ thể a là ; b là ) và x0 a;b
a Nếu
:
thì f(x) đạt cực đại tại x0
b Nếu
:
thì f(x) đạt cực tiểu tại x0
* Nếu f(x) đạt cực đại hoặc cực tiểu tại x 0 thì
x 0 là điểm cực đại hoặc cực tiểu và f x0 là giá trị cực đại hoặc cực tiểu của hàm số
* Điểm Mx0;f x0 là điểm cực đại hoặc cực tiểu của đồ thị hàm số.
* Nếu hàm số f(x) cĩ đạo hàm trên khoảng (a; b) và đạt CĐ hoặc CT tại x 0 thì f' x0 0
II Điều kiện đủ để hàm số có cực trị
1 Định lý 1 : sgk
0 0
0 0
; ,
0 '
; ,
0 '
x h x x x x
f
x h x x x
f
của f(x)
0 0
0 0
; ,
0 '
; ,
0 '
x h x x x x
f
x h x x x
f
của f(x)
2 Qui tắc 1 :
Tìm cực trị của hàm y = f(x)
B1: Tìm miền xác định D B2: Tính y’= f’(x) và tìm các điểm mà f’(x)
Trang 7Đs: câu 2 và 5 hàm số khơng cĩ cực trị
4 ' 3 22 3
x
x
y’ = 0
11 1
5 1
y x
y x
x -1 1
y’ + 0 - 0 +
y CĐ
CT
yCĐ =11 tại x = 1
yCT = 5 tại x = -1
HĐ2
* TXĐ: D ;
* y' 3x2 2mx1 n2
* Xét phương trình y’ = 0, cĩ
nên y’ = 0 cĩ
' 2 3 1 2 0 , ,
hai nghiệm phân biệt x1, x2 và y’ đổi dấu
qua x1, x2
* hàm số đã cho luơn cĩ cực trị với mọi
giá trị của m và n
= 0 hoặc f’(x) khơng xác định
B3: Lập bảng biến thiên => điểm cực trị
HĐ1: Tìm các điểm cực trị của hàm số
1 y x3 3x2 1
2 y = x3
3 y x4 2x2 2
4 y = 3x+ + 5
x
3
5
2
1
x
x y
HĐ2: Chứng minh rằng hàm số
luơn cĩ cực trị
n x n m
mx x
y 3 2 1 2 5
với mọi giá trị của m và n
Củng cố:
Nắm vững cách tìm cực trị của hàm số và điều kiện để hàm số cĩ cực trị
Bài tập:Với giá trị nào của m thì hàm số
có cực trị
3
y
Tiết 5:
3 Định lý 2 : sgk
* là điểm CT của hàm số
0
0
0 ''
0 '
x x
f
x f
* là điểm CĐ của hàm số
0
0
0 ''
0 '
x x
f
x f
4 Qui tắc 2 : Tìm cực trị của hàm số y =
f(x) B1: Tìm miền xác định D B2: Tính y’= f’(x) Giải y’ = 0 tìm nghiệm
Trang 8HĐ1:
1 y’= x(x2 – 4) = 0
2 , 2 ,
y’’ = 3x2 – 4
y’’( 2) = 8 > 0 x 2 là điểm CT
y’’(0) = -4 < 0 x 0 là điểm CĐ
HĐ2:
D = R
3 3 6
3
' x2 mx m3
y
Hàm số đạt cực đại tại x0 = 1
Thử lại
* m = 0, ta có : y’ = 3x2 – 3 và y’’ = 6x
là điểm cực tiểu
''
0
1
'
0
x y
y
loại m = 0
* m = 2 , ta có y’ = 3x2 – 12x + 9 và
y’’ = 6x -12
là điểm cực đại
''
0
1
'
0
x y
y
Vậy m = 2
xi , i= 1; 2;
B3: Tính y”= f”(x) và f ' x i
B4: Từ dấu f”(xi) => xi là cực đại hay cực tiểu
HĐ1 : Tìm điểm cực trị của
1 f(x) = – 2x2 + 6
4
4
x
2 f(x) = sin2x
HĐ2: Tìm m để hàm số
đạt cực đại
3
y
tại x0 = 1
Củng cố : 1 Điều kiện để hàm số có cực trị ?
2 Qui tắc tìm cực trị của hàm số y = f(x) ?
Trang 9Tiết 6 : BÀI TẬP
HĐ1
HĐ2
1/ y' 2 cos 2x cosx 1 0
2 3
2
k x
k
x
x x x
y '' 4 sin cos sin
khơng là điểm
cực trị
là điểm cực
2 3 0
2
3
đại
là điểm
2 3 0
2
3
cực tiểu
2/ Đs :
3 0
3 2
3
điểm cực đại
3 0
3 2
3
điểm cực tiểu
HĐ3 :
m
R
D \
2
'
m x
m mx
x
y
Đặt g(x) = x2 -2mx + m2 -1
g(x) = 0 xm 1 mm 1 suy ra
x0= m - 1
là điểm cực đại y0
2 1
1 2
0
0 x m m m
y
Toạ độ điểm cực đại của đồ thị (x0;y0)
thoả mãn điều kiện bài toán
1 0
0
0
y
x
HĐ1:
Dùng dấu hiệu I tìm cực trị của hàm số
HĐ2:
Dùng dấu hiệu II tìm cực trị của hàm số 1/ y 1 cosx sinx
2/ y sin 2 xx
HĐ3: Chứng tỏ rằng với mọi m, hàm số :
luôn có cực đại,
m x
m x m m x y
cực tiểu Định m để điểm cực dại thuộc góc phần tư thứ nhất của trục toạ độ
Củng cố: Nắm chắc cách tìm cự trị của các hàm số dựa vào hai dấu hiệu.
Bài tập:
Bài 1: Dùng dấu hiệu I tìm cực trị của các hàm số :
Trang 101 y 2x3 3x2 1 2 y x4 2x2 3 3 4
4 3
3 2
x
x y
1
2 2
x
x x y
1
1 1
4
x x
y
1
2
x
x
y y 3x2 8x3 y x3 6x2 9x
3
16 2
y y x4 8x2 5 y 2xx2 y x2 2x 3
2
16 x
x
y
1
3
2
x
x
y y 3 2xx2 y 2x 3 x2 1
Bài 2: Dùng dấu hiệu II tìm cực trị của hàm số
2
1 cos
x
x y
cos
sin
1
2
3 2 cos sin
.
y
Bài 3: Tìm m để hàm số y x4 2mx2 2mm4 có cực đại, cực tiểu lập thành một tam giác đều
Bg: D = R
;
x m
x mx
x
y' 4 3 4 4 2 y' 0 xx2 m 0 1
Hàm số có cực đại, cực tiểu 1 có ba nghiệm phân biệt m 0
Khi đó (1) có ba nghiệm phân biệt x = 0, x m , x m và tọa độ ba điểm cực trị :
A0 , 2 2 2 , , 4 2 2 , , 4 2 2
Ta có tam giác ABC đều 2 2 3 3
m AC
AB BC
AB
AC AB
Bài 4 : Cho hàm số cos 3 sin 8cos 2 1 1
3
y
a Chứng minh rằng hàm số luôn có cực đại và cực tiểu
b Giả sử hàm số đại, cực tiểu tại x1, x2 Chứng minh : x x2 18 , a
2
2 1
Bài 5 : Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu của hàm số
m
x
m mx
x
y
2 2
B1 : Tìm TXĐ của hàm số D \R m
B2 : Tính đạo hàm y’ 2 ,
2
m x
m m mx x
Giả sử y’ = 0 f(x) = x2 2mx 2m2 m =0 (1)
B3 : Hàm số có cực đại, cực tiểu (1) có hai nghiệm phân biệt khác
d
e
3
1 0
0
m m
f
B4 : Khi đó (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2
* Gọi (x0, y0) là tọa độ điểm cực đại hoặc cực tiểu của đồ thị thì y’(x0) = 0 Do đó
m x
m mx x
x
y
0
* Ta thấy ngay tọa độ các điểm cực đại, cực tiểu thỏa mãn y = 2x - m
Trang 11* phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu của hàm số là :
y = 2x - m
Tiết 7 : GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- kiến thức trọng tâm: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
- Kỹ năng: Nắm vững và vận dụng tốt phương pháp tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của một hàm số trên một khoảng , trên một đoạn
II PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề
III HOẠT ĐỘNG
- Ổn định lớp & Kiểm diện học sinh
- Kiểm tra bài cũ: Phương pháp tìm điểm cực trị ?
Aùp dụng : y = ; y = x – 1 –
1
3 2 2
x
x x
1
1
x
HĐ1
Xét hàm số f(x) = x – 5 +
x
1 Trên khoảng 0 ; hàm số liên tục
(loại) 1 , 1 0
1
1
' 2 x x
x
y
X 0 1 +
y’ - 0 +
y
-3
Vậy min 3
;
f x
1 Định nghĩa : sgk
2 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng
a Bài toán : Cho hàm số y = f(x) liên tục
trên (a ; b) Tìm GTLN và GTNN của f(x) trên (a ; b)
b Phương pháp : + Tính y’ và giải phương trình y’ = 0 + Lập bảng biến thiên.
* Nếu trên BBT hàm có cực trị duy nhất
trên (a ; b) thì cực trị đó là maxf(x) hoặc
minf(x)
HĐ1: Cho hàm số f(x) = x – 5 + (x > 0)
x
1
Tìm GTLN ; GTNN của f(x) trên (0 ; + )
3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của hàm số trên một đoạn
a Cho hàm số f(x) liên tục trên [a ; b] và
chỉ có hữu hạn điểm làm cho y’ = 0 hoặc
y’ khơng xác định trên [ a ; b ] Tìm GTLN và GTNN của f(x) trên [a; b]
b Phương pháp : + Tính y’ và giải y’ = 0 tìm nghiệm
x1,x2, hoặc y’ khơng xác định
+ Tính f(a) , f(b) , f(xi) , i = 1,2,3,
Trang 12Ta có y’ = 6x2 + 6x = 0 x 0 ,x 1
a 2 ; f(-2) = -5; f(-1) = 0
1
;
2
1
2
1
2
1
f
Vậy min 2 5
2
1
;
2
f x f
max 1 0
2
1
;
2
b ; 1 ; f(0) = -1; f(1) = 4
2
1
0
2
1
2
1
f
Vậy min 1 1
1
;
2
max 1 4
1
;
2
c Trên [ 1 ; 3 ) không có điểm tới hạn
nào Vì f’(2) = 36 > 0
nên hàm số đồng biến trên [ 1 ; 3 )
Vậy
min
3
;
1 f x f
+ Trong các số tính được => GTLN,
GTNN của f(x)
HĐ2: Tìm GTLN và GTNN của hs:
y=2x3+3x2–1 trên đoạn và nửa khoảng:
a/ 2 b/ c/ [ 1 ; 3 )
1
;
2 1;
2 1
Chú ý: Cho hàm số y = f(x) xác định trên
a; b
* Nếu f' x 0 , x a;b thì
f x f a
; min và
f x f b
Max
;
* Nếu f' x 0 , x a;b thì
f x f a
Max
; và
f x f b
; min
Củng cố :
Phương pháp tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
trên một khoảng hoặc trên một đoạn ?
Bài tập : (trang 23 - 24 SGK)
Trang 13Tiết 8 – 9 : BÀI TẬP
Bài 1:
1 y’ = 8 – 4x
y’ = 0 x 2
x - 2 +
y’ + 0
y 9
Vậy max CD 9
R y y
2 y’ = 12x2 -12x3
y’ = 0 x 0 ,x 1
x - 0 1 +
y’ + 0 + 0
y 1
0
Vậy max CD 1
R y y
Bài 2 :
Hsinh lập BBT
Đsố :
1 min 8
;
y y CT
2 min 3
;
y y CT
Bài 3 :
Đs :
max
4
;
4
;
2
; 1 , 2 3
10
; 2 1
; 10 ,
2 3
2
2
x x x
x x x
x -10 1 2 10
2 3 y’ - + 0 - +
132 72
4 1
0 0
Bài 1: Tìm GTLN của các hàm số:
1 y = 1 + 8x – 2x2
2 y = 4x3 – 3x4
HD : câu 2 có thể dùng BĐT Côsi để giải
Bài 2 : Tìm GTNN của các hàm số :
1 y = 22,(x0)
x x
2 2 2, (x 0 )
x x y
HD: Có thể dùng BĐT Côsi để giải Bài 3 : Tìm GTLN, GTNN của các hàm
số
1 y = x3 -3x2 – 9x + 35 trên đoạn 4 ; 4
2 y x2 3x 2 trên đoạn 10 ; 10
3 y 5 4x trên đoạn 1 ; 1
4 y = sin2x - x trên
2
, 2
Trang 14,
max 172
10
;
f x
min 0
10
;
f x
3
max
1
;
f x
1
min
1
;
f x
4 y’ = 2cos2x – 1
y’ = 0
6
6 2
1 2 cos
2
; 2
x
x x
x
Đs : maxy = và miny
2
2
Củng cố : Nắm chác cách tìm GTLN, GTNN của các hàm số
Bài tập :
1 y = sinx - trên 2 y = 2sinx - sin3x trên [ 0,]
2
x
2 ,
0
3 4
3 y = -2sinx+ sin3x trên [ - ,0] 4 y = cosx - cos3x trên [ 0,]
3
3 2
5 y = -sinx +x trên [- , 6
2
] 2
4 x x
x
x y
sin
2
cos
Trang 15Tiết 10 : TIỆM CẬN
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- kiến thức trọng tâm: Nắm vững và xác định đúng các loại đường tiệm cận của (C)
- Kỹ năng: Tìm phương trình các đường tiệm cận
II PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề
III HOẠT ĐỘNG
- Ổn định lớp & Kiểm diện học sinh
- Kiểm tra bài cũ:
y
x
* Đường thẳng song song với trục hồnh
gọi là tiệm cân ngang
* Đường thẳng song song với trục tung gọi
là tiệm cân đưng
HĐ1
Đs :
a b y = 2 c y = 0
3
1
y
HĐ2
1 lim
; 2
1
lim
2
x x
x
x x
Suy ra x = 2 là tiệm cận đứng
b x 1và x 2 là những tiệm cận đứng
c Đồ thị hàm số khơng cĩ tiệm cận
1 Tiệm cận ngang
Định lý : sgk
HĐ1 : Tìm tiệm cận ngang của hàm số
a y = b y =
2 3
1
x
x
2 3
1 2 2
2
x x x
c y =
2 3
1
2
x x
2 Tiệm cận đứng
Định lý : sgk
HĐ2 : Tìm tiệm cận đứng của hàm số
a y = b y =
2 3
1
x
x
2 3
1 2 2
2
x x x
c y =
2 3
1
2
x x
Củng cố :Xác định đường tiệm cận của đồ thị (C) của hàm số y = f(x) ?
Bài tập : (trang 30 SGK)