1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TRAC NGHIEM LICH SU LOP 11

6 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 22,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D: Chính sách cải cách của Ra ma V Câu 37: Cuộc khởi nghĩa thể hiên tinh thần đoàn kết hai n ước Việt Nam_ Cam pu chia trong cuộc đấu tranh chống thực dân pháp.. A: Khởi nghĩa Si vô tha.[r]

Trang 1

Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P KI M TRA H C KÌ 1 Ậ Ể Ọ

L CH S 11 Ị Ử

Câu 1 Vào th i gian nào thì ch đ M c ph Nh t B n lâm vào kh ng ho ng và ờ ế ộ ạ ủ ở ậ ả ủ ả suy y u? ế

A Gi a th k XIX ữ ế ỉ C Đ u th k XIX.ầ ế ỉ

B Cu i th k XVIII D Cu i th k XIX.ố ế ỉ ố ế ỉ

Câu 2 Cu c c i cách Duy Tân Minh tr đ ộ ả ị ượ c ti n hành trên các lĩnh v c nào? ế ự

A) Chính tr , kinh t , quân s và ngo i giaoị ế ự ạ

B) Chính tr , quân s , văn hóa - giáo d c và ngo i giao v i Mĩị ự ụ ạ ớ

C) Chính tr , kinh t , quân s , văn hóa- giáo d c ị ế ự ụ

D) Kinh t , quân s , giáo d c và ngo i giaoế ự ụ ạ

Câu 3 Đ n gi a th k XIX, quy n hành th c t Nh t B n n m trong tay c a ai? ế ữ ế ỉ ề ự ế ở ậ ả ằ ủ

Câu 4 Đ thoát kh i tình tr ng kh ng ho ng toàn di n c a đ t n ể ỏ ạ ủ ả ệ ủ ấ ướ c vào gi a th ữ ế

k XIX, Nh t B n đã: ỉ ậ ả

A Duy trì ch đ phong ki n ế ộ ế

B Ti n hành nh ng c i cách ti n b ế ữ ả ế ộ

C Nh s giúp đ c a các nờ ự ỡ ủ ướ ư ảc t b n phương Tây

D Thi t l p ch đ M c Ph m i.ế ậ ế ộ ạ ủ ớ

Câu 5 Ai là ng ườ i ti n hành cu c Duy tân Nh t? ế ộ ở ậ

C T s n công nghi p.ư ả ệ D Quý t c, t s n hóa.ộ ư ả

Câu 6 Cu c Duy tân minh Tr di n ra vào th i gian nào? ộ ị ễ ờ

Câu 7 Trong chính ph m i c a Minh Tr , t ng l p nào gi vai trò quan tr ng? ủ ớ ủ ị ầ ớ ữ ọ

A Quý t c t s n hóaộ ư ả B T s n ư ả

Câu 8 Trong Hi n pháp m i năm 1889 c a Nh t, th ch m i là? ế ớ ủ ậ ể ế ớ

Câu 9 Nh t B n chuy n sang giai đo n Đ qu c ch nghĩa vào th i gian nào? ậ ả ể ạ ế ố ủ ờ

A Cu i th k XIX ố ế ỉ B Gi a th k XIX.ữ ế ỉ

C Đ u th k XX.ầ ế ỉ D Đ u th k XIX.ầ ế ỉ

Câu 10 Nh ng ngành kinh t phát tri n nhanh sau c i cách Nh t? ữ ế ể ả ở ậ

A Nông nghi p, công nghi p, đệ ệ ường s t, ngo i thắ ạ ương

B Công nghi p, ngo i th ệ ạ ươ ng, hàng h i, ngân hàng ả

C Công nghi p, đệ ường s t, hàng h i, ngo i thắ ả ạ ương

D Nông nghi p, công nghi p, ngo i thệ ệ ạ ương, hàng h i.ả

Câu 11 Các công ti đ c quy n đ u tiên Nh t ra đ i trong các ngành kinh t nào? ộ ề ầ ở ậ ờ ế

A Công nghi p, th ệ ươ ng nghi p, ngân hàng ệ

B Công nghi p, ngo i thệ ạ ương, hàng h iả

C Nông nghi p, công nghi p, ngo i thệ ệ ạ ương

D Nông nghi p, thệ ương nghi p, ngân hàng.ệ

Câu 12 Hai công ti đ c quy n đ u tiên Nh t B n là? ộ ề ầ ở ậ ả

Trang 2

A Honđa và Mit-x i.ư B Mit- x i và Mít-su-bi-si ư

C Panasonic và Mít-su-bi-si D Honđa và Panasonic

Câu 13 Vai trò c a các công ty đ c quy n Nh t B n? ủ ộ ề ở ậ ả

A Lũng đo n v chính trạ ề ị

B Chi ph i, lũng đo n c kinh t l n chính tr ố ạ ả ế ẫ ị

C Chi ph i n n kinh t ố ề ế

D Làm ch t li u s n xu t trong xã h iủ ư ệ ả ấ ộ

Câu 14 Nh t B n chuy n sang giai đo n Đ qu c ch nghĩa g n li n v i các cu c ậ ả ể ạ ế ố ủ ắ ề ớ ộ chi n tranh xâm l ế ượ c:

A Đài Loan, Trung Qu c, Pháp.ố B Đài Loan, Nga, Mĩ

C Nga, Đ c, Trung Qu c.ứ ố D Đài Loan, Trung Qu c, Nga ố

Câu 15 Tính chất của cuộc chiến tranh Nga- Nhật (1904-1905)?

A Chiến tranh giải phóng dân tộc B Chiến tranh phong kiến

C Chiến tranh đế quốc. D Tất cả các câu trên

Câu 16 Đ c đi m c a ch nghĩa đ qu c Nh t? ặ ể ủ ủ ế ố ậ

A Ch nghĩa đ qu c quân phi t hi u chi n ủ ế ố ệ ế ế

B Ch nghĩa đ qu c cho vay n ng lãi.ủ ế ố ặ

C Ch nghĩa đ qu c th c dân.ủ ế ố ự

D Ch nghĩa đ qu c phong ki n quân phi t.ủ ế ố ế ệ

Câu 17 Ch đ M c Ph Nh t B n gi a th k XIX đ ng tr ế ộ ạ ủ ở ậ ả ữ ế ỉ ứ ướ c nguy c và th ơ ử thách nghiêm tr ng là: ọ

A Nhân dân trong n ướ c n i d y ch ng đ i ổ ậ ố ố

B Nhà Thanh -Trung Qu c chu n b xâm lố ẩ ị ược

C Mâu thu n gi a các giai c p ngày càng gay g t.ẫ ữ ấ ắ

D Các nướ ư ảc t b n dùng vũ l c đòi Nh t B n ph i m c aự ậ ả ả ở ử

Câu 18: Nguyên nhân nào d n đ n ch đ M c Ph Nh t B n s p ẫ ế ế ộ ạ ủ ở ậ ả ụ đ ? ổ

A Các nước phương tây dùng quân s đánh b i Nh t B n.ự ạ ậ ả

B Th t b i trong cu c chi n tranh v i nhà Thanh.ấ ạ ộ ế ớ

C Phong trào đ u tranh c a nhân dân vào nh ng năm 60 c a th k XIX ấ ủ ữ ủ ế ỉ

D Ch đ M c Ph suy y u t s p đ ế ộ ạ ủ ế ự ụ ổ

Câu 19 T i sao Nh t B n ph i ti n hành c i cách? ạ ậ ả ả ế ả

A Đ duy trì ch đ phong ki n.ể ế ộ ế

B Đ thoát kh i n ể ỏ ướ c phong ki n l c h u ế ạ ậ

C Đ tiêu di t Tể ệ ướng quân

D Đ b o v quy n l i quý t c phong ki n.ể ả ệ ề ợ ộ ế

Câu 20 N i dung nào đ ộ ượ c coi là nhân t “chìa khóa” trong c i cách? ố ả

A Xóa b ch đ M c Ph ỏ ế ộ ạ ủ

B Th ng nh t th trố ấ ị ường, t do mua bán.ự

C Đ i m i quân s ổ ớ ự

D Đ i m i giáo d c ổ ớ ụ

Câu 21 C i cách Minh Tr đã mang l i k t qu gì cho Nh t B n? ả ị ạ ế ả ậ ả

A Thoát kh i s ph n m t nỏ ố ậ ộ ước thu c đ a.ộ ị

B Tr thành nở ướ ư ảc t b n ch nghĩa đ u tiên Châu Á.ủ ầ ở

C Xóa b ch đ phong ki nỏ ế ộ ế

D Câu a và b đúng.

Câu 22 Tính ch t c a cu c Duy tân năm 1868 Nh t? ấ ủ ộ ở ậ

A Cách m ng t s n ạ ư ả B Chi n tranh đ qu c phi nghĩa.ế ế ố

Trang 3

C Cách m ng xã h i ch nghĩa.ạ ộ ủ D Cách m ng t s n không tri t đạ ư ả ệ ể

Câu 23 Nh t B n xác đ nh bi n pháp ch y u đ v ậ ả ị ệ ủ ế ể ươ n lên trong th gi i t b n ế ớ ư ả

ch nghĩa là gì? ủ

A Ch y đua vũ trang v i các nạ ớ ướ ư ảc t b n ch nghĩa ủ

C Ti n hành chi n tranh giành gi t thu c đ a, m r ng lãnh th ế ế ậ ộ ị ở ộ ổ

B M r ng lãnh th ra bên ngoài ở ộ ổ

D Tăng cường ti m l c kinh t và qu c phòngề ự ế ố

Câu 24: Lãnh t phong trào Duy Tân Trung Qu c là ai? ụ ở ố

A: H ng Tú Toàn ồ

B: Tôn Trung S nơ

C: L ươ ng Kh i Siêu_Khang H u Vi ả ữ

Câu 25: Tôn Trung S n đ u tranh theo khuynh h ơ ấ ướ ng nào?

A: Trung l p ậ B: Dân ch t s n ủ ư ả

C: Quân ch l p hi n ủ ậ ế D: N n c ng hòaề ộ

Câu 26 : Thực dân Anh đã dựa vào cớ nào để xâm lược Trung Quốc ?

A Chính quyền nhà Thanh tịch thu và đốt thuốc phiện của các tàu buôn Anh

B Chính quyền nhà Thanh bế quan tỏa cảng

C Chính quyền nhà Thanh gây hấn với thực dân Anh

D Triều đình nhà Thanh cấm đạo, siết đạo

Câu 27: Vào th i gian nào, các n ờ ướ c đ qu c đã hoàn thành phân chia thu c đ a ế ố ộ ị ở Trung Qu c? ố

A: Đ u TK XIXầ B: Đ u TK XX.

C: Đ u TK XVIII ầ D: Đ u TK XXIầ

Câu 28: Hệ quả xã hội ở TQ khi bị các nước đế quốc xâm lược?

A Nổi lên 2 mâu thuẩn: Nông dân >< đế quốc, nhân dân TQ >< phong kiến

B Nổi lên 2 mâu thuẩn: Nhân dân TQ >< phong kiến, nông dân >< đế quốc

C Nổi lên 2 mâu thuẩn: Nông dân >< phong kiến, nhân dân TQ >< đế quốc.

D Nổi lên 2 mâu thuẩn: Đế quốc>< phong kiến, địa chủ >< nông dân

Câu 29: Đ a bàn bùng n phong trào Nghĩa Hòa Đoàn Trung Qu c? ị ổ ở ố

A: S n Tây ơ B: S n Đông ơ C: Tr c L D: B c Kinhự ệ ắ

Câu 30 Kh i nghĩa Thái Bình Thiên Qu c là cu c đ u tranh c a giai c p nào? ở ố ộ ấ ủ ấ

A: T s nư ả B: Nông dân C: Th th công D: Công nhânợ ủ

Câu 31 Kh i nghĩa Thái Bình Thiên Qu c Trung Qu c di n ra trong bao nhiêu ở ố ở ố ễ năm?

A: 12 năm B: 13 năm C: 14 năm D: 15 năm

Câu 32: Tr ướ c thái đ c a tri u đình Mãn Thanh đ i v i đ qu c Nhân dân Trung ộ ủ ề ố ớ ế ố

Qu c có hành đ ng gì? ố ộ

A: Đ u hàng đ qu c ầ ế ố B: N i d y đ u tranh ổ ậ ấ

C: Th a hi p v i đ qu c ỏ ệ ớ ế ố D: L i d ng đ qu c ch ng phong ki nợ ụ ế ố ố ế

Câu 33 Phong trào Duy Tân di n ra trong th i gian nào? ễ ờ

A: 1989 B: 1899 C: 1901 D: 1902

Câu 34: Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến Đông nam Á bị các nước đế quốc xâm lược?

A Đông nam Á giàu tài nguyên, có vị trí quan trọng

B Các nước Đế quốc đang cần nhiều thị trường và thuộc địa.

C Chế độ phong kiến lâm vào khủng hoảng triền miên

D Khu vực Đông nam Á có lịch sử - văn hóa lâu đời

Câu 35: N ướ c nào Đông Nam Á không tr thành thu c đ a c a th c dân ph ở ở ộ ị ủ ự ươ ng Tây?

Trang 4

A: Mã lai B: Xiêm C: Bru nây D: Xin ga po

Câu 36: Xiêm là n ướ c duy nh t Đông Nam Á duy nh t không tr thành thu c đ a là ấ ấ ở ộ ị do?

A: Duy trì ch đ phong ki n B: Ti n hành cách m ng t s nế ộ ế ế ạ ư ả

C: Tăng cường kh năng qu c phòng ả ố D: Chính sách c i cách c a Ra ma V ả ủ

Câu 37: Cu c kh i nghĩa th hiên tinh th n đoàn k t hai n ộ ở ể ầ ế ướ c Vi t Nam_ Cam pu ệ chia trong cu c đ u tranh ch ng th c dân pháp? ộ ấ ố ự

A: Kh i nghĩa Si vô tha Bở : Kh i nghĩa A cha xoaở

C : Kh i nghĩa Pu côm pô ở D : K h i nghĩa Ong k oở ẹ

Câu 38.Vì sao Thái Lan v n gi đ ẫ ữ ượ c đ c l p t ộ ậ ươ ng đ i vào th k XIX? ố ế ỉ

A Vì đã th c hi n chính sách ngo i giao khôn khéo và m m d o ự ệ ạ ề ẻ

B Được Mĩ b o tr v quân s và ti n b c.ả ợ ề ự ề ạ

C S chi n đ u anh dũng c a nhân dân.ự ế ấ ủ

D Đ a hình nhi u sông ngòi, đ i núi khó xâm nh p.ị ề ồ ậ

Câu 39 S ki n nào đánh d u Cam-pu-chia tr thành thu c đ a c a Pháp ? ự ệ ấ ở ộ ị ủ

A Pháp g t b nh hạ ỏ ả ưởng c a Xiêmủ

B Pháp gây áp l c bu c vua Nô-rô-đôm ch p nhân quy n b o h ự ộ ấ ề ả ộ

C Vua Nô-rô-đôm kí hi p ệ ướ c năm 1884

D Các giáo sĩ Phương Tây xâm nh p vào Căm-pu-chiaậ

Câu 40: Lào tr thành thu c đ a c a Pháp vào năm nào? ở ộ ị ủ

Câu 41 Chính sách c i cách c a vua Rama V là: ả ủ

A Đóng c a, không giao l u v i phử ư ớ ương tây

B M c a buôn bán v i nở ủ ớ ước ngoài

C Phát tri n đ t nể ấ ước theo hướng t b n ch nghĩa.ư ả ủ

D Câu B, C đúng.

Câu 42: Nguyên nhân tr c ti p d n t i chi n tranh th gi i th nh t? ự ế ẫ ớ ế ế ớ ứ ấ

A: S hung hãn c a Đ cự ủ B: Thái t Áo-Hung b ám sát ử ị

C: Mâu thu n Anh_Pháp D: Mâu thu n v v n đ thu c đ aẫ ẫ ề ấ ề ộ ị

Câu 43: Nguyên nhân sâu xa d n t i chi n tranh th gi i th nh t? ẫ ớ ế ế ớ ứ ấ

A: S thù đ ch Anh_Pháp ự ị B: S hình thành phe liên minhự

C: Mâu thu n v v n đ thu c đ a ẫ ề ấ ề ộ ị D: S tranh ch p lãnh th châu Âuự ấ ổ

Câu 44: Phe Liên Minh g m nh ng n ồ ữ ướ c nào?

A: Đ c_Ý_Nh t ứ ậ B: Đ c_Aó ứ _Hung

C: Đ c_Nh t_Aó ứ ậ D: Đ c_Nh t_Mĩứ ậ

Câu 45: Trong cu c đua giành gi t thu c đ a n ộ ậ ộ ị ướ c nào hung hãn nh t? ấ

A: Mĩ B: Anh C: Đ c ứ D: Nh t

Câu 46: Tính ch t c a chi n tranh th gi i th nh t? ấ ủ ế ế ớ ứ ấ

A: Chính nghĩa thu c v phe lien minh ộ ề

B: Chính nghĩa thu c v phe hi p ộ ề ệ ước

C: Chi n tranh đ qu c xâm l ế ế ố ượ c phi nghĩa

D: Chính nghĩa thu c v nhân ộ ề dân

Câu 47: Trong quá trình chi n tranh th gi i 1 s ki n nào đánh d u n ế ế ớ ự ệ ấ ướ c chuy n ể

bi n l n trong c c diên chính tr th gi i? ế ớ ụ ị ế ớ

A: Th t b i thu c v phe liên minh B:Chi n th ng Véc_đoongấ ạ ộ ề ế ắ

C: Mĩ tham chi n ế D: Cách m ng tháng 10 Nga ạ

Câu 48 Trong chi n tranh th gi i th I chi n d ch Véc-đoong năm 1916 di n ra ế ế ớ ứ ế ị ễ ở

Trang 5

n ướ c nào?

A Anh C Đ c ứ

B Pháp D MĨ

Câu 49 Mĩ chính th c tham gia chi n tranh th gi i I t khi nào? ứ ế ế ớ ừ

A 02/04/1917 C 02/04/1915

B 04/02/1914 D 04/02/1915

Câu 50 Cu c chi n tranh th gi i l n th nh t k t thúc vào ngày nào? ộ ế ế ớ ầ ứ ấ ế

A 11/10/1918 C 10/11/1918

B 11/11/1918 D 01/11/1918

Câu 51 Mĩ tham chi n cùng v i phe Hi p U c trong giai đo n th hai c a cu c ế ớ ệ ớ ạ ứ ủ ộ chi n m c đích gì ? ế ụ

A Giúp các nước đánh b i quân Đ c.ạ ứ

B Chia l i trong cu c chi n s p k t thúc ợ ộ ế ắ ế

C Tiêu di t tên trùm chi n tranh Đ c.ệ ế ứ

D Đòi l i quy n l i cho các nạ ề ợ ước Anh, Pháp, Nga

Câu 52 Nữ hoàng Anh tuyên bố mình là Nữ hoàng Ấn Độ vào thời điểm nào?

A Ngày 1 -1 - 1877 C Ngày 1 -11 - 1887.

B Ngày 11 -1 - 1877 D Ngày 11 -11- 1877.

Câu 53 Nước nào ở Mĩ La tinh giành độc lập đầu tiên? Vào thời gian nào?

A Ha-i-ti, 1802 C Ha-i-ti, 1804

B Mê-hi-cô, 1821 D Bra-xin, 1791

Câu 54 Giai đoạn 1885-1905, Đảng Quốc Đại ở Ấn Độ trong đã chủ trương đấu tranh bằng phương pháp gì để đòi Chính phủ Anh thực hiện cải cách?

A Dùng phương pháp ôn hòa C Dùng phương pháp thương lượng

B Dùng phương pháp bạo lực D Dùng phương pháp đấu tranh chính trị

Câu 55 Chủ nghĩa xã hội không tưởng có điểm chung là gì?

A Mơ ước một xã hội tốt đẹp C Coi lao động là nghĩa vụ

B Chủ trương xóa bỏ giai cấp D Thừa nhận chế độ tư hữu

Câu 56: Sau khi giành độc lập các nước Mĩ LaTinh đứng trước thách thức gì?

A Thực dân phương tây tìm cách quay trở lại

B Mĩ tìm cách bành trướng, xâm lược Mĩ LaTinh

C Nạn đói hoành hành khắp nơi

D Hậu quả nặng nề của cuộc chiến tranh

Câu 57 Quốc gia nào là những nước đi đầu trong việc đi xâm chiếm khu vực Mĩ Latinh?

A Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha C Pháp và Bồ Đào Nha.

B Anh và Hà Lan D Hà Lan và Tây Ban Nha

Câu 58: Chính sách bành trướng của Mĩ ở châu Mĩ?

A Đưa ra học thuyết “Châu Mĩ là của người Mĩ”

B Đưa ra học thuyết “Cái gậy lớn và đồng đô la”

C Đưa ra học thuyết “Châu Mĩ của người châu Mĩ”

D Đưa ra học thuyết “Châu Mĩ của dân tộc Mĩ”

Câu 59: Âm mưu của Mĩ đối với các nước Mĩ Latinh sau khi các nước này giành được độc lập?

A Biến Mĩ Latinh thành đồng minh của Mĩ

B Cùng hợp tác phát triển kinh tế vững mạnh

C Biến Mĩ Latinh thành “sân sau” của Mĩ.

D Đầu tư kinh tế cho các nước Mĩ Latinh phát triển

Câu 60 Sau khi cách mạng tháng 10 Nga thành công đã đem lại quyền lợi cho giai cấp

Trang 6

Câu 61 Nhà soạn nhạc nổi tiếng người Áo thời Cận đại là ai?

A Mô-da C Traix-cốp-ki

B Bét-tô-ven D Mác-tuên

Câu 62 Coóc-nây (1606 – 1684) là đại biểu xuất sắc cho nền văn học nào?

A Nền hài kịch Pháp C Truyện ngụ ngôn Pháp

B Nền bi kịch cổ điển Pháp D Tiểu thuyêt Pháp

Câu 63 Châu Phi không là thuộc địa của đế quốc nào cuối thế kỉ XIX ?

C Pháp D Đức.

Câu 64 Nguyên nhân nào dẫn tới việc các nước Phương Tây đua nhau xâu xé Châu Phi?

A Tài nguyên thiên nhiên phong phú

B Có nhiều thi trường để buôn bán

C Nguồn nhân công dồi dào

D Sau khi xây dựng xong Kênh đào Xuy-ê.

Câu 65 Nước nào độc chiếm được Ai Cập kiểm soát kênh Xuy-ê ?

A Anh B Pháp.

C Đức D Mĩ

Câu 66 Những đại diện tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng là :

A Mông-te-xki-ơ, Vôn-te, Rút-xô

B Mác và Ăng-ghen

C Xanh-Xi-mông, Phu-ri-ê, Ô-oen.

D Vôn-te, Rút-xô, Ô-oen

Câu 67: Hít–Le tiến hành tổ chức nền kinh tế theo hướng tập trung nhằm phục vụ:

A cho phát triển đất nước B cho nhu cầu quân sự

C cho thế lực cầm quyền ở Đức D cho kế hoạch ngoại giao mới

Câu 68: Khủng hoảng kinh tế năm 1929, được bắt nguồn từ ngành kinh tế nào của Mĩ?

A Công nghiệp quân sự B Tài chính - ngân hàng.

C Ngoại thương - hàng hải D Công nghiệp nặng

Câu 69: Trong thời kỳ cầm quyền (1933 - 1939), Hit-le đã thực hiện nhiều chính sách nhằm mục đích gì?

A Phục hồi lại kinh tế đất nước sau chiến tranh

B Cạnh tranh kinh tế với Nhật và Mĩ

C Phát động cuộc chiến tranh chia lại thế giới.

D Khẳng định uy quyền của mình với Đảng khác

Câu 70: Khi Hít-le lên cầm quyền nước Đức tuyên bố rút khỏi Hội Quốc Liên để làm gì?

A Để tự do hành động. B Cạnh tranh song phẳng với các nước

C Để tránh các nước lớn uy hiếp D Để thủ tiêu Đảng Cộng sản

………….HẾT………

Ngày đăng: 14/10/2021, 05:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w