1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BO DE THI THU HOC KY II LOP 9

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 471,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quỹ tích các điểm nằm trong một góc cố định và cách đều hai cạnh của góc là tia phân giác của góc đó C.. Quỹ tích các điểm nằm trong một góc cố định và cách đều hai cạnh của góc đó là ti[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH

Trang 2

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn. 

Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:

1.  Vào trang http://tilado.edu.vn

2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký

3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc

4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất

5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào

Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều đề bài, mỗi đề bài 1 đường dẫn tương ứng với

đề trên phiên bản điện tử như hình ở dưới

Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn làm bài kiểm tra tương tác, xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm để tiện truy cập

Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®

Tilado®

Trang 3

B. Là đường cong đi qua gốc tọa độ và nhận trục Oy làm trục đối xứng

C. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

D. Là đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

A. Điểm A di chuyển trên đường thẳng song song với BC

B. Điểm A di chuyển trên đường phân giác góc BAC

C. Điểm A di chuyển trên đường trung trực của BC

D. Điểm A di chuyển trên đường tròn đường kính BC ( trừ B và C )

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II

ĐỀ 01

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3331

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Đồ thị hàm số   ( a ≠ 0) là

Câu 2. Với giá trị nào của m thì hàm số y = (2m + 1) x – 5 là hàm số bậc nhất Hãy chọn đáp án đúng 

Câu 3. Cho phương trình   Hãy chọn đáp án đúng

Câu 4. Xét tam giác vuông ABC tại A. Hãy chọn câu đúng

Trang 4

B. Đường tròn đường kính MP ( trừ hai điểm M và Q)

C. Đường tròn đường kính MP ( trừ hai điểm M và P)

D. Đường tròn đường kính MN ( trừ hai điểm M và N)

Câu 5. Cho hình thoi MNPQ có cạnh MN cố đinh. Quỹ tích giao điểm O của hai đường chéo của hình thoi là

Số đo cung nhỏ   là  

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 11 và tổng bình phương của chúng bằng 61. 

  

a.  Xác định m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu

b.  Xác định m để phương trình (1) có 1 nghiệm bằng 0. Tìm nghiệm còn lại

c.  Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm   không phụ thuộc vào m

d.  Xác định m để phương trình (1) có hai nghiệm thỏa mãn: 

Bài 3. Trên đường tròn (O; R) cho dây cung BC cố định. Một điểm A di chuyển trên cung lớn BC ( ). Hai đường cao AE và BF của   cắt nhau tại

H ( ). Đường thẳng AE cắt đường tròn (O) tại I. Gọi K là hình chiếu của O trên BC. Chứng minh:

a.  Tứ giác ABEF nội tiếp

b. 

c.  H và I đối xứng với nhau qua BC

Trang 5

d.  Tỉ số   không đổi và H di chuyển trên một cung tròn cố định khi A di

chuyển trên cung lớn BC

ĐỀ 02

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3333

Bài 1. Một buổi tổng kết thi đua có 55 đại biểu tham dự. Lúc đầu các đại biểu được chia ngồi đều trên các ghế dài (mỗi ghế có số người ngồi như nhau). Về sau, có thêm 3 ghế dài nên bây giờ mỗi ghế ngồi bớt đi 1 đại biểu và chiếc ghế cuối cùng chỉ có 3 đại biểu. Hỏi ban đầu có mấy ghế dài. 

  

Bài 2. Cho parabol (P):   và đường thẳng (d) có hệ số góc k đi qua điểm M(0; 1)

a.  Chứng minh rằng với mọi giá trị của k, đường thẳng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B

b.  Gọi hoành độ của A và B lần lượt là   Chứng minh rằng: 

c.  Chứng minh rằng   là tam giác vuông

Bài 3. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) và M là điểm chính giữa của cung AB ( không chứa điểm C và D). Gọi giao điểm của MC và MD với AB lần lượt

là E và F, giao điểm của AD và MC là I, giao điểm của BC và MD là K. Chứng minh:

a. 

b.  Tứ giác CDFE nội tiếp

c.  IK // AB

d.  Giả sử ba điểm A, B, C cố định còn D di động trên cung ACB. Chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp   chuyển động trên một đường thẳng cố định.  Bài 4. Cho hai số a và b khác 0 thỏa mãn   Chứng minh rằng

  

ĐỀ 03

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3334

Trang 6

Bài 1. Cho phương trình   (1)

a.  Xác định m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu

b.  Xác định m để phương trình (1) có 1 nghiệm bằng 0. Tìm nghiệm còn lại

c.  Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm   không phụ thuộc vào m

d.  Xác định m để phương trình (1) có hai nghiệm thỏa mãn: 

Bài 2. Tìm ba số dương. Biết rằng tích các số đó bằng 1,25; tích của số thứ nhất với bình phương số thứ hai là 5 và tổng của ba số đó đạt giá trị nhỏ nhất. 

  

Bài 3. Cho đường tròn (O; R), đường kính ND. Lấy A sao cho N là trung điểm của

AO. Từ A ta vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là tiếp điểm). Tia CN cắt AB tại điểm M. Chứng minh:

a.  Tứ giác ABOC nội tiếp

b. 

c.  AC // BD

d.  Tứ giác ABDC là hình thoi. Tính diện tích hình thoi đó

Bài 4. Trong mặt phẳng Oxy cho parabol (P) :   Giả sử đường thẳng đi qua I(0 ; 1) cắt (P) tại hai điểm A và B. Chứng minh rằng:   

  

ĐỀ 04

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3336

 để phương trình có hai nghiệm   thỏa mãn điều kiện   

  

Bài 2. Cho hàm số 

a.  Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = ‐ x + m cắt Parabol tại hai điểm phân biệt A và B

b.  Xác định tọa độ các giao điểm A và B khi m = ‐ 2

Bài 3. Tìm hai số tự nhiên, biết rằng tổng của chúng bằng 780 và nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 4 và số dư là 30. 

Trang 7

B. Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

C. Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0

D. Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x = 0. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là

y = 0

A. Là đường cong đi qua gốc tọa độ và nhận trục Ox làm trục đối xứng

B. Là đường cong đi qua gốc tọa độ và nhận trục Oy làm trục đối xứng

C. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

D. Là đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

  

Bài 4. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) và M là điểm chính giữa của cung AB ( không chứa điểm C và D). Gọi giao điểm của MC và MD với AB lần lượt

là E và F, giao điểm của AD và MC là I, giao điểm của BC và MD là K. Chứng minh:

a. 

b.  Tứ giác CDFE nội tiếp

c.  IK // AB

d.  Giả sử ba điểm A, B, C cố định còn D di động trên cung ACB. Chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp   chuyển động trên một đường thẳng cố định.  Bài 5. Tìm a để nghiệm của phương trình 

là nhỏ nhất, lớn nhất. 

  

ĐỀ 05

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3337

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho hàm số   ( a ≠ 0). Hãy chọn câu sai

Câu 2. Đồ thị hàm số   ( a ≠ 0) là

Trang 8

A.  B. 

A. Quỹ tích các điểm cách đều điểm O cố định một khoảng R không đổi là đường tròn (O;R)

B. Quỹ tích các điểm nằm trong một góc cố định và cách đều hai cạnh của góc là tia phân giác của góc đó

C. Quỹ tích các điểm nằm trong một góc cố định và cách đều hai cạnh của góc đó

là tia nằm giữa hai cạnh của góc đó

D. Quỹ tích các điểm cách đều hai điểm A và B là đường trung trực của AB

A. Cung nhỏ BC là cung chứa góc   dựng trên đoạn thẳng BC

B. Cung nhỏ BC là cung chứa góc   dựng trên đoạn thẳng BC

C. Cung nhỏ BC là cung chứa góc   dựng trên đoạn thẳng BC

D. Cung nhỏ BC là cung chứa góc   dựng trên đoạn thẳng BC

Câu 3. Cho phương trình   Hãy chọn đáp án đúng

Câu 4. Cho phương trình   Hãy chọn đáp án đúng 

Câu 5. Hãy chọn câu sai: 

Trong mặt phẳng

Câu 6. Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Vẽ cung nhỏ BC tâm A. Hãy chọn câu đúng

Câu 7. Cho hình vẽ, số đo góc   Số 

đo cung nhỏ   là  

Trang 9

A.  B.  C.  D. 

A. Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm ngoài một đường tròn và một cạnh của nó cắt đường tròn

B. Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm ngoài một đường tròn và hai cạnh của nó cắt đường tròn

C. Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên một đường tròn là một cạnh của nó cắt đường tròn

D. Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên một đường tròn và hai cạnh của nó cắt đường tròn

Câu 8. Lựa chọn định nghĩa đúng về góc nội tiếp

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Cho (P)   và đường thẳng (d) y= 2x + m

a.  Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ với m= 3 và tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

b.  Tìm m để (d) tiếp xúc với (P). Xác định tọa độ giao điểm

Bài 2. Một người đi từ A đến B cách A 17km theo đường thẳng, B cách một xa lộ 8km. Lúc khởi hành người đó đi trên xa lộ với vận tốc 5 km/h. Hỏi người đó phải rời xa lộ chỗ nào để đi đến B trên đường đất sao cho thời gian đi từ A đến B

là ít nhất? Biết rằng vận tốc của người đó trên đường đất là 3 km/h. 

  

Bài 3. Cho (O; R) và một dây cung BC của đường tròn sao cho   Các tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O) cắt nhau tại A. Gọi M là điểm tùy ý trên cung nhỏ BC (M không trùng B, C). Tiếp tuyến tại M của đường tròn (O) cắt AB tại E và cắt AC tại F

a.  Tính 

b.  Chứng minh:   đều, tính chu vi 

c.  Gọi I, K lần lượt là giao điểm của BC với OE và OF. Chứng minh tứ giác OIFC nội tiếp và các đường thẳng OM, EK, FI đồng quy

Trang 10

d.  Chứng minh:   và 

Bài 4. Trong mặt phẳng Oxy cho parabol (P) :   Giả sử đường thẳng đi qua I(0 ; 1) cắt (P) tại hai điểm A và B. Chứng minh rằng:      

Ngày đăng: 13/10/2021, 22:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w