1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CAU HOI TRAC NGHIEM MULOGAfile word

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 111,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình: x.. Câu 7: Tập nghiệm của phương trình A...[r]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MŨ VÀ LÔGARIT

Câu 1:Rút gọn biểu thức I =

5 - 1 5 + 1

5 -1 3 - 5

(x )

x x ta được

A I = x B I = x2 C I = x3 D I = x4

Câu 2: Giá trị của biểu thức T = ( 7 - 4)( 49 + 28 + 16)3 3 3 3 3 bằng

A T = 11 B T = 33 C T = 3 D T = 1

Câu 3: Đạo hàm của hàm số y = 5sinx là

A y’ = 5

4

5 cosx B y’ = 5 4

cosx

5 sin x C y’ = 5 4

sinx

5 cos x D y’ = 5 4

4

5 sin x

Câu 4: Tập xác định của hàm số y = log (2x - x - 3)2 2 là :

A D = - ;-3 1; 

2

2

  

C

3

D = -1;

2

-3

D = ;1 2

Câu 5: Cho  = log 5 +3log 252 8 Tính giá trị của biểu thức P = 4

A P = 15625 B P = 20825 C P = 16825 D P = 18025

Câu 6: Đạo hàm của hàm số y = e 2x - 1 là:

A y’ = 2x - 1.e 2x - 1 B y’ =

2x - 1

2 e 2x-1 C y’ =

2x - 1

e 2x -1 D y’ =

2x - 1

e

2 2x -1

Câu 7: Tập nghiệm của phương trình

2 2

log (5x - 21) = 4

là:

A  - 5; 5 

B  -5;5 

C  -log 5;log 52 2  D 

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình ( 2)x - 2 > 2x + 3 là

A (- ;0)  B (- ;-8)  C (1;+ )  D (6;)

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình:

lg x 5

5 lg x 3

A S= 5; 7} 

B.S=  3}

C S=

1

1000

 D.S=  1}

Câu 10: Nghiệm của bất phương trình:

2

A 2 < x < 3 B.0 x 1   C -2< x < -1 D.-1 < x < 1

Câu 11: Nghiệm của hệ

2

log x log y 5lg10

Trang 2

A (4; 16) B (4; 4) C (2; 16) D (2; 4)

Câu 12: Nghiệm hệ

11

4 3

4

A (4; 16) B (2; 4), (4; 2) C (-2; 0) D (5; 2)

Câu 13: Nghiệm hệ

y 2

A (4; 16) B (2; 4), (4; 2) C (-2; 0) D (512; 1)

Câu 14: Giải hệ phương trình

2(log x log y) 5

xy 8

A (4; 16) B (2; 4), (4; 2) C (-2; 0) D (512; 1)

Câu 15: Giải hệ phương trình

3

log (x y) 2

A (4; 16) B (2; 4), (4; 2) C (5; 2) D (512; 1)

Câu 16: Nghiệm hệ bất phương trình

x

log (x 2) 2

A (0; 2) B (0; 2), x ≠1 C (-2; 0) D (0; 2]

Câu 17: Nghiệm hệ

3

log y 8 log x

 

A (4; 16) B (2; 4), (4; 2) C (-2; 0) D (512; 1)

Câu 18: Nghiệm hệ

y

A (4; -16) B (2; 2), C (-2; -2) D (5; 2)

Câu 19: Nghiệm hệ

x y 3x 2y 3

 

Trang 3

A (-4; 16) B (2; 2),

C (2;

3

2) D (2;

2

3)

Câu 20: Nghiệm hệ

x x

A (4; -16)

B (-2;

1

784), C. (2;

1

784) D (5; 2)

Câu 21: Giải hệ phương trình

x y

y x

log (x y) 1 log (x y)

A (2; 1), (-2; 1) B (2; 1), (-2; -1) C (5; 2) D (512; 1)

Câu 22: Nghiệm hệ

lg x lg y

A (

1

4;

-1

3 ) B. (2; 2), C. (

1

4;

1

3) D (2;

2

3)

Câu 23: Hệ phương trình:

x y

2 2 6

2  8

  

 víi x ≥ y có mấy nghiệm?

A 1 B 2 C 3 D 0

Câu 24: Hệ phương trình:

4 6.3 2 0 có nghiệm là:

A (3; 4) B (1; 3) C (2; 1) D (4; 4)

Câu 25: Hệ phương trình:

2

x y

x 2y 1

4  16

 

 có mấy nghiệm?

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 26: Hệ phương trình:

1 y

2x y 4

2 4  64

 

 có nghiệm là:

A (2; 1) B (4; -3) C (1; 2) D (5; -5)

Câu 27: Hệ phương trình:

x y 7

lg x lg y 1

 

 

 với x ≥ y có nghiệm là:

Trang 4

A (4; 3) B (6; 1) C (5; 2) D Kết quả khác

Câu 28: Hệ phương trình:

lg xy 5

lg x lg y 6

 với x ≥ y có nghiệm là:

A (100; 10) B (500; 4) C (1000; 100) D Kết quả khác

Câu 29: Hệ phương trình:

log x log y 3

 với x ≥ y có nghiệm là

A (3; 2) B (4; 2) C. (3 2; 2) D Kết quả khác

Câu 30: Hệ phương trình:

x y

2 4 64 log x log y 2

 có nghiệm là

A (4; 4), (1; 8) B (2; 4), (32; 64) C (4; 16), (8; 16) D (4;1), (2; 2)

Câu 31: Hệ phương trình:

x y 6

ln x ln y 3ln 6

 

 

 có nghiệm là

A (20; 4) B (12; 6) C (8; 2) D (18; 12)

Câu 32: Hệ phương trình:

3 lg x 2 lg y 5

4 lg x 3lg y 18

 có nghiệm là

A (100; 1000) B (1000; 100) C (50; 40) D Kết quả khác

Câu 33: Hệ phương trình:

log 2x 4 log x 1 log 3x 2 log 2x 2

A [4; 5] B [2; 4] C (4; +∞) D 

Ngày đăng: 13/10/2021, 17:03

w