1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thi giua ki HKI lop 11

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 152,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 17: Cho hình chữ nhật ABCD có O là giao điểm hai đường chéo, phép vị tự.. Tìm khẳng định sai:.[r]

Trang 1

Trường THCS-THPT Phú Tân

Đề thi 01

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM GIỮA KÌ HKI

MÔN : TOÁN 11

Thời gian làm bài: 45 phút (20 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Tập xác định của hàm số

2cos sin 1

x y

x

 là:

A x  k2 B x 2 k2

 

C x k  2 D x 2 k2

 

Câu 2:Tập xác định của hàm số

2sin cos 1

x y

x

 là:

A x  k2 B x 2 k2

 

C x k  2 D x 2 k2

 

Câu 3: Tập xác định của hàm số y2 tan 2x3 là:

A x 2 k

 

 

D x k 2

Câu 4: Tập xác định của hàm số y3cot 2x2 là:

A x 2 k

 

 

D x k 2

Câu 5: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y2sinx3 là:

A ymin 1;ymax 1 B ymin 5;ymax 1 C ymin 2;ymax 1 D ymin 1;ymax 5

Câu 6: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y3cos 2 x 3 2

là:

A ymin 1;ymax 1 B ymin 1;ymax 5 C ymin 1;ymax5 D ymin 5;ymax 1

Câu 7: Phương trình : 2sinx  1 0 có nghiệm là:

A

5

;

x x 

B

7

;

x  x 

C

5

x   x   

D

7

x    x   

Câu 8:Phương trình :

3 cos

2

x 

có nghiệm thỏa 0 x   là:

A x 6



B x 6

 

D x 6 k2

 

Câu 9: Phương trình

3 tan

x

  có nghiệm là:

A x 3 k

B x 3 k

C x 3 k2

D x 3 k2

Trang 2

Câu 10:Phương trình

6

x

  có nghiệm là:

A x 3 k

B x 3 k

C x 3 k2

D x 3 k2

Câu 11: Nghiệm của phương trình lượng giác : cos2x 3cosx 2 0 có nghiệm là:

A x kB x k  2 C x 2 k

 

D x 2 k2

 

Câu 12:Phương trình : 3.sin 3x cos3x 1 tương đương với phương trình nào sau đây:

A

1 sin 3x

sin 3x

1 sin 3x

1 sin 3x

Câu 13:Phương trình sinx m 1 có nghiệm khi:

A m   2;0

B m   1;1

C m   2; 2

D m 0;2

Câu 14: Khẳng định nào sai:

A Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay QO,

thì OM OM';  

B Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.

C Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.

D Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Câu 15: Cho v    1;5 và điểm M' 4; 2  Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến T v

Tìm M

A. M  3;5

B. M5; 3 

C. M  5;3

D. M3; 5 

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay QO,90o, M ' 2;3  là ảnh của điểm :

A. M   2; 3

B. M   3; 2

C. M2;3

D. M3;2

Câu 17: Cho hình chữ nhật ABCD có O là giao điểm hai đường chéo, phép vị tự V0;k

biến C thành A khi

Câu 18: Cho T A v A T B'; v B v'; 0

Tìm khẳng định sai:

A ABA B' ' B ABA B' '

C AB B A ' '

 

D AB B A ' '

Câu 19: Cho hình vuông MNPQ có O là giao điểm hai đường chéo, phép quay Q0;900

biến

MON

Câu 20: Cho hình bình hành MNPQ có A là trung điểm NP và O là giao điểm hai đường chéo, phép vị tự VN k; 

Trang 3

- HẾT

Ngày đăng: 13/10/2021, 15:59

w