1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra hoc ki I toan 7chuan

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 72,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các lưu ý đối với giám khảo: + HDC chỉ nêu một cách giải, nếu HS có cách giải khác mà vẫn đúng thì giám khảo căn cứ vào bài làm cụ thể của HS để cho điểm.. + Điểm toàn bài là tổng điểm c[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015-2016

Môn: TOÁN 7

Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi này gồm 01 trang

I TNKQ :(2 điểm)

Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1 Nếu

 thì:

A x = 3

B x =

1

1 3

D x = –9

Câu 2 Cho x và y tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ là 45 Nếu x = -15 thì giá trị tương ứng của y là:

Câu 3 Kết quả của phép tính

 

3

3 1

2 2

 

  là:

Câu 4 Cho ba đường thẳng a, b, c trong đó a  b và a  c khi đó:

Câu 5 Cho tam giác ABC vuông tại B Hai đường phân giác trong của A và C cắt nhau tại O Khi

đó AOC bằng:

II TỰ LUẬN:(8 điểm)

Câu 6 (2,0 điểm) 1.Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a)

13 14 14 11 1

2

27 21 27   13 3 b)

2

2.Tìm x biết

a)

Câu 7 (2 điểm) Học sinh ba lớp7A, 7B, 7C phải trồng 105 cây xanh Lớp 7A có 20 học sinh, lớp 7B có 25 học sinh, lớp 7C có 30 học sinh Hỏi mỗi lớp phải trồng bao nhiêu cây xanh, biết rằng số cây xanh trồng được tỉ lệ thuận với số học sinh

Câu 8 (3 điểm) Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của cạnh BC Qua điểm A kẻ AD // BC

và AD = BM (M và D nằm khác phía đối với AB) Lấy điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AM Chứng minh rằng:

a) ∆ABD = ∆BAM b) AM // BD c) Ba điểm D, I, C thẳng hàng

Câu 9 (1 điểm)Cho a,b,c là ba số khác 0 thỏa mãn:

a b b c c a ( với giả thiết các tỉ số đều

có nghĩa) Tính giá trị của biểu thức M = 2 2 2

ab bc ca

-HẾT -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

SBD: Phòng Họ tên thí sinh

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 7

(HDC này gồm 02 trang)

I TNKQ (2 điểm)Tổng 2 điểm Mỗi câu đúng được 0.4 điểm.

II Tự luận (8 điểm)

Câu 6: ( 2 điểm)

1

a) Tính đúng và hợp lý .Kết quả là

11 13

b)

2

2

   

2

 

  

  =

40 25

16  16 =

15 16

0,5

0,5

2

a)

2x 27

 x =

11 7 b)  x-3,5 = 5,5

TH 1: x - 3,5= 5,5x =5,5+3,5=9

TH 2: x - 3,5= -5,5 x =-5,5+3,5 =-2

Vậy x= 9 hoặc x= -2

0,5

0,5

Câu 7(2 điểm)

(2,0 điểm)

Gọi số cây trồng được của lớp 7A, 7B, 7C tương ứng là a, b, c (cây) (Với ĐK: a, b, c N*)

0,25

Ta có: a + b + c =105 và

20 2530

0,25

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

20 25 30 20 25 30 75 5

 

 

0,5

a =

7

5.20 = 28; b =

7

5.25 = 35; c =

7

5.30 = 42

0,75

Vậy lớp 7A,7B, 7C lần lượt trồng được 28; 35; 42 cây 0,25

Câu 8 (3 điểm)

(0,5 điểm )

0,25

Trang 3

(1 điểm )

Xét ∆ABD và ∆BAM có

AD = BM (gt)

0,25

b

(1 điểm)

Nối DM Xét ∆BDM và ∆AMD

AD = BM (gt)

DM (chung)

0,25

BD = AM (Theo (1))

 ∆BDM =∆AMD (c.c.c)

0,25

 BDM AMD 

 AM // BD (cặp góc so le trong bằng nhau)

0,5

c

(0,5 điểm)

Nối ID, IC Chứng minh ∆AID = ∆MIC (c.g.c) AID MIC   0,25

DIC AID AIC MIC AIC 180     D, I, C thẳng hàng 0,25 Câu 9 (1điểm)

(1,0 điểm)

Ta có:

a b b c c a  ac bc ab ac bc ab

ac bc ab ac bc ab

a b c

  

ab bc ca M

0,25

0,25 0.25

0,25

Các lưu ý đối với giám khảo:

+) HDC chỉ nêu một cách giải, nếu HS có cách giải khác mà vẫn đúng thì giám khảo căn cứ vào bài làm cụ thể của HS để cho điểm.

+) Điểm toàn bài là tổng điểm của các phần, không làm tròn.

+) Riêng câu hình học (Câu8): Nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không chấm câu 8

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN 7

Cấp

độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK

TNK

1 Các phép tính

trong Q

- Tính được giá trị của biểu thức bằng cách tính theo thứ tự thực hiện phép tính

và lũy thừa

- Tính được giá trị của x thông qua thứ

tự thực hiện phép tính và giá trị tuyệt đối

Số câu(ý)

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1

1

10%

2 2,0 20%

2 Lũy thừa của

một số hữu tỉ - Tính

chất của lũy thừa

- Vận dụng các tính chất của lũy thừa để tính toán đơn giản.

Số câu(ý)

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.4 4%

1 0,4 4%

3 Tính chất của

dãy tỉ số bằng

nhau-Đại lượng Tỉ

lệ nghịch

Tìm Tp của tỉ lệ thức.Tính giá trị tương ứng của 2 đại lượng tỉ lệ.

- Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán thực tế.

Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức để tính giá trị của biểu thức.

Số câu(ý)

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0.8 8%

1 2 20%

1 1 10%

3 3,8 38%

4 Dấu hiệu nhận

biết hai đường

thẳng song song

Nhận biết được

2 đt song song

Chứng minh được 2

đt song song

số câu(ý)

số điểm

Tỉ lệ %

1 0,4 4%

1 1 10%

2 1,4 14%

6.Các trường hợp

bằng nhau của hai

tam giác

tính số đo góc trong tam giác

Chứng minh hai tam giác bằng nhau.

Vận dụng chứng minh 3 điểm thẳng hàng

Số câu(ý)

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.4 4%

1 1 10%

1 1 10%

3 2,4 24%

Trang 5

Tổng số câu(ý)

Tổng Số điểm

Tỉ lệ %

5

2 20%

1 1 10%

4 5 50%

2 2 20%

12 10 100%

Ngày đăng: 13/10/2021, 05:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w