Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do.. Quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân thực chủ yếu diễn ra ở A.. Xét một
Trang 1Bài 1 Quá trình nhân đôi của ADN diển ra ở ?
A Tế bào chất B Ribôxôm C Ty thể D Nhân tế bào
Bài 2 Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit
tự do Đây là cơ sở của nguyên tắc?
A bổ sung B bán bảo toàn C bổ sung và bảo toàn D bổ sung và bán bảo toàn
Bài 3 Quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân thực chủ yếu diễn ra ở
A tế bào chất B ribôxôm C ti thể D nhân tế bào
Bài 4 Xét một gen khi nhân đôi hai lần đã sử dụng 1140 nucleotit loại guanin của môi trường Số nucleotit loại
X của gen nói trên bằng:
Bài 5 Đơn phân cấu tạo của ADN là:
A Axit amin B Axit đêôxiribônuclêic C Axit ribônuclêic D Nuclêôtit
Bài 6 Một chu kì xoắn của phân tử ADN có:
A Gồm 10 Nu B Đường kính 20Ao C Chiều cao là 34 Ao D Gồm 20 nu
Bài 7 Thành phần nào của nuclêôtit có thể tách ra khỏi chuỗi pôlinuclêôtit mà không làm đứt mạch?
A Đường B Bazơnitơ C Bazơnitơ và nhóm phôtphát D Nhóm phôtphát
Bài 8 Gen D có 150 chu kỳ xoắn và có tỉ lệ A = 1,5 X Gen D bị đột biến dạng thay thế một cặp G-X bằng
một cặp A-T trở thành alen D Tổng số liên kết hiđrô của alen d là
A 3599 B 3601 C 3899 D 3600
Bài 9 Cấu trúc bậc quan trọng nhất quyết định tính đặc thù của prôtêin là:
A bậc 2 B bậc 3 C bậc 4 D bậc 1
TỔNG ÔN DI TRUYỀN PHÂN TỬ
ĐỀ 01 THẦY HOẠCH - SINH
KHÓA LIVTREAM MÔN SINH HỌC - LUYỆN THI
THPTQG 2022
ÔN 11 + HỌC SỚM 12
(Chuẩn nhất – Sát nhất)
Trang 2Bài 10 Thành phần cấu tạo protein gồm có các nguyên tố
A C, H, O B C, H, O, N C C, H, O, N, P D C, H, O, N, P, S
Bài 11 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất
A xúc tác B ức chế C cảm ứng D trung gian
Bài 12 Nếu mARN có 5 loại nuclêôtit khác nhau, số nuclêôtit tối thiểu cần phải có trong mỗi codon sẽ là bao
nhiêu để mã hóa 30 loại axit amin khác nhau?
A 2 B 3 C 4 D 5
Bài 13 Một đọan phân tử ADN có số lượng loại A= 189 và X= 35% tổng số nuclêôtit Đọan ADN này có chiều
dài tính ra µm là ?
A 0,02142μm B 0,04284μm C 0,4284μm D 0,2142μm
Bài 14 Enzim ARN pôlimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng
A vận hành B điều hòa C khởi động D mã hóa
Bài 15 Một phân tử ADN có chiều dài 2040Å tham gia phiên mã phiên mã một lần tạo một phân tử ARN, phân
tử ARN này có khối lượng là ?
A 600000đvC B 120000đvC C 180000đvC D 360000đvC
Bài 16 Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại
A Guanin (G) B Uraxin (U) C Ađênin (A) D Timin (T)
Bài 17 Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của ?
A mạch mã hoá B mARN C tARN D mạch mã gốc
Bài 18 Một phân tử ADN có 60 chu kỳ xoắn tham gia phiên mã phiên mã một lần, phân tử mARN tạo thành có
chiều dài là ?
A 2040A0 B 4080 A0 C 1020 A0 D 610 A0
Bài 19 Mục đích của quá trình nhân đôi của phân tử ADN là
A truyền thông tin di truyền của tế bào cho thế hệ sau
B truyền thông tin di truyền của gen và biểu hiện thành tính trạng,
C làm biến đổi thông tin di truyền qua các thế hệ
D bảo quản thông tin di truyền ổn định trong nhân tế bào
Bài 20 Một phân tử ADN có chiều dài 510 nm, khi tự nhân đôi 1 lần, môi trường nội bào cần cung cấp
A 3000 nuclêôtit B 15000 nuclêôtit C.2000 nuclêôtit D 2500 nuclêôtit
Bài 21 Một gen mạch kép thẳng của sinh vật nhân sơ có chiều dài 4080 A0 Trên mạch 1 của gen có A1 = 260
nuclêôtit, T1 = 220 nuclêôtit Gen này thực hiện nhân đôi một số lần sau khi kết thúc đã tạo ra tất cả 64
Trang 3chuỗi pôlinuclêôtit Số nuclêôtit từng loại mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình nhân đôi của gen nói trên là:
A A=T=30240; G=X=45360 B A=T=29760; G=X=44640
C A=T=14880; G=X=22320 D A=T=16380; G=X=13860
Bài 22 ADN có trong thành phần nào sau đây của tế bào?
A Chỉ có ở trong nhân B Màng tế bào
C Chỉ có ở bào quan D Phần lớn ở trong nhân và một ít ở bào quan
Bài 23 Công thức cấu tạo chung của đơn phân cấu tạo ADN là
A axit phôtphoric + 1 đường pentôzơ + 1 trong 4 loại bazơ nitric (A, T, G, X)
B axit phôtphoric + 1 đường ribôzơ + 1 trong 4 bazơ nitric (A, U, G, X)
C axit phôtphoric + 1 đường hexôzơ + 1 trong 4 loại bazơ nitric (A, T, G, X)
D axit phôtphoric + 1 đường đêôxiribôzơ + 1 trong 4 loại bazơ nitric (A, T, G, X)
Bài 24 Khi nói về axit nuclêic, nhận định nào sau đây đúng?
A Axit nuclêic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N
B Axit nuclêic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào
C Axit nuclêic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung
D Có 2 loại axit nuclêic: axit đêôxiribônuclêic (ADN) và axit ribônuclêic (ARN)
Bài 25 Cấu trúc không gian của ARN có dạng:
A mạch thẳng
B xoắn đơn tạo bởi 2 mạch pôlyribônuclêôtit
C có thể có mạch thẳng hay xoắn đơn tuỳ theo mỗi loại ARN
D có thể có mạch thẳng hay xoắn đơn tuỳ theo giai đoạn phát triển của mỗi loại ARN
Bài 26 Loại ARN có mang bộ ba đối mã (anticodon) là
A ARN thông tin B ARN vận chuyển C ARN riboxom D ADN có trong ti thể
Bài 27 Ngoài chức năng vận chuyển axit amin, ARN vận chuyển còn có chức năng quan trọng là?
A Nhân tố trung gian vận chuyển thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất
B Cấu tạo nên riboxom là nơi xảy ra quá trình sinh tổng hợp protein
C Truyền thông tin di truyền qua các thế hệ cơ thể và thế hệ tế bào
D Nhận ra bộ ba mã sao tương ứng trên ARN thông tin theo nguyên tắc bổ sung
Bài 28 Sinh vật có ARN đóng vai trò vật chất di truyền là
A một số loài vi khuẩn B một số loài vi khuẩn cổ
C một số loài vi sinh vật nhân thực D một số loài virut
Bài 29 Kết quả của giai đoạn hoạt hóa các axitamin là :
A Tạo phức hợp aa-ATP B Tạo phức hợp aa-tARN
C Tạo phức hợp aa-tARN-Ribôxôm D Tạo phức hợp aa-tARN-mARN
Trang 4Bài 30 Trâu, bò, ngựa, thỏ … đều ăn cỏ nhưng lại có protein và các tính trạng khác nhau do ?
A Có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nucletit B Do cơ chế tổng hợp protein khác nhau
C Bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau D Do có quá trình trao đổi chất khác nhau
Bài 31 Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế?
A nhân đôi ADN và phiên mã B nhân đôi ADN và dịch mã
C phiên mã và dịch mã D nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã
Bài 32 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của mã di truyền?
A Mã di truyền có tính phổ biến B Mã di truyền có tính đặc trưng cho từng loài sinh vật
C Mã di truyền mang tính thoái hóa D Mã di truyền là mã bộ ba
Bài 33 Vùng điều hòa của gen ở vị trí
A của bộ ba mã mở đầu và trình tự nuclêôtit trước đó B bộ ba mã mở đầu
C trình tự nuclêôtit ngay trước bộ ba mã mở đầu D trình tự nuclêôtit nhận biết đặc hiệu
Bài 34 Vùng điều hòa của gen ở vị trí
A của bộ ba mã mở đầu và trình tự nuclêôtit trước đó B bộ ba mã mở đầu
C trình tự nuclêôtit ngay trước bộ ba mã mở đầu D trình tự nuclêôtit nhận biết đặc hiệu
Bài 35 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở vi khuẩn E.coli, prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của
operon Lac
A khi môi trường có nhiều lactôzơ B khi môi trường không có lactôzơ
C khi có hoặc không có lactôzơ D khi môi trường có lactôzơ
Bài 36 Một gen có 225 adenin và 525 guanin nhân đôi 3 đợt và đã tạo ra số gen con chứa tất cả 1800 adenin và
4204 guanin Dạng đột biến đã xảy ra và ở lần nhân đôi thứ mấy?
A Thêm 1 cặp G-X; ở lần nhân đôi 1 B Thêm 2 cặp G-X; ở lần nhân đôi 3
C Mất 1 cặp G-X; ở lần nhân đôi 1 D Mất 2 cặp G-X; ở lần nhân đôi 2
Bài 37 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì
A prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành B prôtêin ức chế không được tổng hợp
C sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra D ARN pôlimeraza không gắn vào vùng khởi động
Bài 38 Mức độ có lợi hay có hại của gen đột biến phụ thuộc vào
A số lượng cá thể trong quần thể B tần số phát sinh đột biến
C tỉ lệ đực, cái trong quần thể D môi trường sống và tổ hợp gen
Bài 39 Gen của sinh vật nhân sơ có chiều dài 2550Å và có 1900 liên kết hiđrô Gen bị đột biến thêm 1 cặp
A-T Số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho gen đột biến nhân đôi 4 lần là:
Trang 5A A =T = 5250 và G = X = 6015 B A =T = 5250 và G = X = 6000
C A =T = 5265 và G = X = 6000 D A =T = 5265 và G = X = 6015
Bài 40 Những nhận định nào sau đây chỉ chức năng của ADN?
(1) Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
(2) Lưu trữ thông tin di truyền
(3) Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan
(4) Truyền đạt thông tin di truyền
(5) Bảo quản thông tin di truyền
A (1), (3), (5) B (2), (3), (5) C (2), (4), (5) D (1), (4), (5)