Câu 4: Vùng mã hoá của gen ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ,số đoạn exon và intron lần lượt là Câu 5: Điều nào không đúng với cấu trúc của gen là: Các gen ở sinh vậ
Trang 1BÀI TẬP LUYỆN TẬP Câu 1: Một gen trên mạch mã gốc chỉ chứa 3 loại nucleotit là A, G, X Số bộ ba chỉ chứa 1 nucleotit loại X
trên mạch gốc là:
Câu 2: Số bộ ba mã hoá có Ađênin là:
Câu 3: Cấu trúc gen của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực
A chỉ khác nhau ở vùng điều hòa B chỉ khác nhau ở vùng kết thúc
C chỉ khác nhau ở vùng mã hóa D khác nhau ở cả 3 vùng
Câu 4: Vùng mã hoá của gen ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ,số đoạn exon và intron
lần lượt là
Câu 5: Điều nào không đúng với cấu trúc của gen là: Các gen ở sinh vật
A nhân thực có vùng mã hoá vùng không mã hoá
B nhân thực được gọi là gen phân mảnh
C nhân sơ được gọi là gen phân mảnh
D nhân sơ được gọi là gen không phân mảnh
Câu 6: Trong gen cấu trúc, vùng mã hóa
A mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
B mang thông tin mã hóa các axít amin
C mang thông tin ức chế hoạt động của các gen cấu trúc
D mang tín hiệu kết thúc phiên mã
BÀI TẬP GEN VÀ MÃ DI TRUYỀN
THẦY HOẠCH - SINH
KHÓA LIVTREAM MÔN SINH HỌC - LUYỆN THI
THPTQG 2022
ÔN 11 + HỌC SỚM 12
(Chuẩn nhất – Sát nhất)
Trang 2Câu 7: Trong cấu trúc của gen có sự xen kẽ giữa trình tự nuclêôtit mã hoá cho axit amin trên phân tử prôtêin
với những trình tự nuclêôtit không mã hoá cho các axit amin trên phân tử prôtêin là cấu trúc đặc trưng của gen
A phân mảnh có ở sinh vật nhân thực B tổng hợp phân tử mARN và tARN
C tổng hợp phân tử tARN, mARN và rARN D tổng hợp phân tử rARN và mARN
Câu 8: Điểm khác biệt cơ bản trong cấu trúc gen của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực là sinh vật
nhân sơ
A trong cấu trúc gen ADN 1 mạch, còn sinh vật nhân thực cấu trúc gen là ADN hai mạch
B có cấu trúc gen phân mảnh, còn sinh vật nhân thực phần lớn có cấu trúc gen không phân mảnh
C có cấu trúc gen không phân mảnh, còn sinh vật nhân thực phần lớn các gen có cấu trúc phân mảnh
D số nuclêôtit trong gen ít hơn so với số nuclêôtit trong cấu trúc gen của sinh vật nhân thực
Câu 9: Trong cấu trúc của gen cấu trúc, vùng điều hòa nằm ở đầu 3’ của mạch mã gốc, có chức năng mang
A tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã B thông tin mã hóa các axit amin
C tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã D tương tác với ARN pôlimeraza
Câu 10: Đặc điểm của mã di truyền được xem là bằng chứng phân tử chứng minh mọi sinh vật trên trái đất
đều có chung 1 nguồn gốc là mã di truyền
A có tính phổ biến B có tính đặc hiệu
C được đọc liên tục từ một điểm xác định D có tính thoái hoá
Câu 11: Mỗi gen mã hóa protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotit Vùng điều hòa nằm ở:
A Đầu 5' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã
B Đầu 3' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã
C Đầu 5' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã
D Đầu 3' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã
Câu 12: Intron là:
A Đoạn gen không mã hoá axit amin
B Đoạn gen mã hoá axit amin
C Đoạn gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã
D Gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn
Câu 13: Sự khác nhau chủ yếu giữa gen cấu trúc và gen điều hòa là:
A Gen cấu trúc tổng hợp ra các sản phẩm như protein trong khi gen điều hòa không tổng hợp ra sản phẩm
B Chức năng của sản phẩm
C Cấu trúc của gen
D Tất cả đều sai
Câu 14: Điều nào không đúng với cấu trúc của gen là: Các gen ở sinh vật
A nhân thực có vùng mã hoá vùng không mã hoá
B nhân thực được gọi là gen phân mảnh
C nhân sơ được gọi là gen phân mảnh
D nhân sơ được gọi là gen không phân mảnh
Trang 3Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mã di truyền?
A Trên phân tử mARN, bộ ba mở đầu AUG mã hóa axit amin mêtiônin ở sinh vật nhân thực
B Mã di truyền có tính phổ biến, chứng tỏ tất cả các loài sinh vật hiện nay được tiến hóa từ một tổ tiên chung
C Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa một loại axit amin
D Vì có 4 loại nuclêotit khác nhau nên mã di truyền là mã bộ ba
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền?
A Mã di truyền được đọc một cách liên tục từng cụm bộ ba một mà không chồng gối lên nhau
B Mã di truyền mang tính bán bảo toàn trong quá trình đọc mã chúng giữ lại một nửa
C Mã di truyền được đọc một cách thống nhất cho hầu hết các loài sinh vật
D Mỗi mã di truyền chỉ mã hoá cho một loại axit amin nhất định trên phân tử prôtêin
Câu 17: Mã di truyền là:
A toàn bộ các nuclêôtít và axít amin ở tế bào B trình tự nuclêôtít ở axít nulêíc mã hóa axít amin
C thành phần các axít amin qui định tính trạng D tập hợp tất cả các tính trạng của cơ thể sinh vật
Câu 18: Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là
A một bộ ba mã hóa cho một loại axit amin duy nhất
B một bộ ba mã hóa cho nhiều loại axit amin
C nhiều bộ ba cùng mã hóa cho một loại axit amin
D các bộ ba đọc nối tiếp và không chồng lên nhau
Câu 19: Trong tế bào sinh vật thường gặp các loại gen đó là
A gen cấu trúc, gen điều hoà
B gen cấu trúc, gen điều hoà, gen vận hành
C gen cấu trúc, gen điều hoà, gen vận hành và gen khởi động
D gen cấu trúc, gen điều hoà và gen khởi động
Câu 20: Điểm nào sau đây khẳng định chắc chắn mã di truyền là mã bộ ba?
A Do có 4 nucleotit khác nhau tham gia cấu tạo nên mã di truyền
B Do có 20 loại axit amin trong mỗi phân tử prôtêin
C Bằng thực nghiệm chứng minh mã di truyền là mã bộ ba
D Bằng suy luận từ gen quy định tính trạng của cơ thể sinh vật
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axit amin
B Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitric A, T, G, X
C Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin
D Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc mạch kép
Trang 4Câu 22: Nội dung nào dưới đây là không đúng?
A Có nhiều mã bộ ba khác nhau có thể cùng mã hoá cho một axit amin
B Một bộ ba có thể mã hoá cho nhiều axit amin trên phân tử prôtêin
C Tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vày ngoại lệ
D Các mã bộ ba không nằm chồng gối lên nhau mà nằm kế tiếp nhau
Câu 23: Lập luận nào sau đây không nhằm chứng minh cho mã di truyền là mã bộ ba?
A Mã di truyền trong ADN được phiên mã sang mARN Sự giải mã mARN cũng chính là giải mã ADN
B Nếu 2 nuclêôtit cùng loại hay khác loại xác định một axit amin thì có 42 = 16 tổ hợp, chưa đủ để
mã hoá cho 20 loại axit amin
C Cứ 3 nuclêôtit cùng loại hay khác loại xác định một axit amin thì có 43 = 64 tổ hợp, thừa đủ để
mã hoá cho 20 loại axit amin
D Nếu 1 nuclêôtit cùng loại hay khác loại xác định một axit amin thì có 41 = 4 tổ hợp, chưa đủ để
mã hoá cho 20 loại axit amin
Câu 24: Gen mang thông tin mã hoá cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức năng
của tế bào được gọi là
A gen bất hoạt B gen điều hoà C gen cấu trúc D gen khởi động
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(1) Gen cấu trúc là những gen tạo ra sản phẩm kiểm soát hoạt động của các gen khác
(2) Các gen ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hoá liên tục được gọi là gen không phân mảnh
(3) Bộ ba AUG quy định mã hoá axit amin fooocmin metionin ở sinh vật nhân thực
(4) Mã di truyền có tính thoái hoá nghĩa là có nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hoá cho một loại axit amin trừ UAA và UGG
(5) Vùng kết thúc nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc của gen mang tín hiệu kết thúc dịch mã
(6) Gen cấu trúc là những gen mang thông tin mã hoá cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức năng của tế bào
Những phát biểu đúng là:
A (1), (4) B (2), (6) C (2), (3), (5) D (4), (6)