Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn sản phẩm khử duy nhất là NO, cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là A.. Biết trong các quá trình trên, [r]
Trang 1I/ LÝ THUYẾT
Câu 1) Axit HNO3 tinh khiết, không màu để ngoài ánh sang lâu ngày sẽ chuyển
sang màu:
Câu 2) Sản phẩm khí thoát ra khi cho dd HNO3 loãng tác dụng với kim loại đứng
sau hiđro là:
Câu 3) Hiện tượng nào xảy ra khi cho một mảnh đồng vào HNO3 đặc:
A Không có hiện tượng gì
B Dung dịch có màu xanh, có khí H2 bay ra
C Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra
D Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra
Câu 4) Hiện tượng nào xảy ra khi cho một mảnh đồng vào HNO3 loãng:
A Không có hiện tượng gì
B Dung dịch có màu xanh, có khí H2 bay ra
C Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra
D Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra
Câu 5) Những kim loại nào sau đây không pứ với HNO3 đặc nguội:
Câu 6) Phản ứng giữa FeO và HNO3, có tổng hệ số trong PTHH là:
Câu 7) Hợp chất nào không sinh ra khi cho kim loại tác dụng với HNO3:
Câu 8) Cho HNO3 đặc vào than nóng đỏ có khí bay ra là:
A CO2 B NO2 C H2 D NO2 và CO2
Câu 9) Phát biểu nào không đúng?
A Axit nitric là chất lỏng có màu vàng
B Axit nitric tinh khiết kém bền
C Axit nitric tan trong nước với bất kì tỉ lệ nào
D Trong axit nitric, nguyên tố nitơ có ssó oxi hoá cao nhất là +5
Câu 10) Trong các pứ sau, pá nào ứng với một mol chất khử thì lượng khí NO2 thoát
ra nhiều nhất?
C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O
S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O
P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O
FeS+ HNO3 →Fe(NO3)3+H2SO4+NO2+H2O
Trong ssó các chất sau, chất nào không tác dụng với HNO3:
Câu 11) HNO3 thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với các chất nào cho dưới đây:
Câu 12) Cho a mol Fe vào dd có chứa 5a mol HNO3 thấy có khí NO2 bay ra và còn
lại dd A Dung dịch A chứa:
C Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3 và HNO3
Trang 2Câu 13) Có pứ: X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Số chất X có thể thực hiện pứ
trên là
Câu 14) Cho pứ: Mg + HNO3 →Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O Nếu tỉ lệ số mol của
NO và NO2 là 2: 1 thì hệ số cân bằng của HNO3 trong PTHH là
Câu 15) (TSĐH 2007 KHỐI B) Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3
loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2.* D Fe(NO3)3
Câu 16) (TSĐH 2009 KHỐI A) Cho phương trình hoá học:
Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
A 13x - 9y B 46x - 18y.* C 45x - 18y D 23x - 9y
Câu 17) (TSCĐ 2011 KHỐI A) Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung
dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A Cu, Fe, Al B Fe, Al, Cr.* C Cu, Pb, Ag D Fe, Mg, Al
Câu 18) (TSCĐ 2012) Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại
sắt tạo thành muối sắt(III)?
Câu 19) (TSĐH 2013 KHỐI A) Cho phương trình phản ứng
aAl +bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Tỉ lệ a : b là
A 1 : 3 B 2 : 3 C 2 : 5 D 1 : 4*
Câu 20) (TSĐH 2013 KHỐI B) Cho phản ứng: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
II/ BÀI TOÁN
II.1/ Kim loại, hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO 3 :
Câu 21) Cho 8,32 g Cu tác dụng vừa đủ với 120 ml dung dịch HNO3 sau phản ứng
thu được 4,928 lít (đktc) hỗn hợp NO và NO2 Tính số mol của HNO3 ban đầu
Câu 22) Hoà tan hoàn toàn 5,2 g kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 1,008
lít (đktc) hỗn hợp 2 khí NO và N2O là sản phẩm khử duy nhất Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng lên 3,78 g so với ban đầu Tìm số mol HNO3 phản ứng
Câu 23) Cho 2,16 g Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 0,896 lít NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch
X là
Câu 24) Cho 3,84 g Cu tác dụng với 80 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và HCl
1M sẽ thu được tối đa bao nhiêu lít NO (đktc)?
A 0,672 B 0,224 C 0,448 D 0,896
Trang 3Câu 25) Cho 6,4 g Cu tác dụng với 120 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và
H2SO4 0,5M Cô cạn dung dịch sẽ thu được bao nhiêu g muối khan?
A 64,63 B 36,64 C 64,36 D 63,46
Câu 26) Cho 7,68 g Cu vào 120 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 1M,
sau khi phản ứng hoàn toàn thu được bao nhiêu lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất? Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu g muối khan?
A 19,67 B 16,79 C 16,97 D 19,76
Câu 27) Cho 8,4 g Fe tác dụng với 400ml dung dịch HNO3 1M, sau phản ứng thu
được dung dịch X và sản phẩm khử duy nhất là NO Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu g muối khan?
Câu 28) Cho 11,2 g Fe vào 1lít dung dịch HNO3 0,6M thu được dung dịch X và NO
là sản phẩm khử duy nhất Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu g muối khan?
Câu 29) Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn
một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết sản phẩm khử duy nhất là NO)
A 1 lít B 2 lít C 3 lít D 4 lít
Câu 30) Cho 17,7 g hỗn hợp Cu, Zn, Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được
dung dịch X, cô cạn dung dịch X thu được 67,3g muối khan (không có NH4NO3) Nung hỗn hợp muối khan này đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu g chất rắn?
Câu 31) Cho 16,6 g hỗn hợp X gồm Al, Mg, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng,
dư thu được dung dịch Y, cô cạn Y thu được 91g muối khan (không chứa NH4NO3). Mặt khác cho 13,3g X tác dụng với O2 dư thì thu được bao nhiêu g oxit?
A 20,99 B 26,2 C 29,22 D 22,62
Câu 32) Hoà tan hoàn toàn 0,368 g hỗn hợp Al và Zn cần vừa đủ 2,5 lít dung dịch
HNO3 0,01M thì không thấy có khí thoát lên, sau phản ứng ta thu được 3 muối Tính
% về số mol của Al có trong hỗn hợp
Câu 33) Hoà tan hoàn toàn 23,1g hỗn hợp Al, Mg, Zn, Cu bằng dung dịch HNO3
loãng, dư thu được dung dịch A và hỗn hợp khí B gồm 0,2 mol NO và 0,1 mol N2O (không còn sản phẩm khử khác) Tính số mol HNO3 đã phản ứng và khối lượng muối khan thu được khi cô cạn A
A 1,8 và 100,9 B 1,8 và 109,9 C 2,0 và 100,9 D 2,0 và 109,9
Câu 34) Hoà tan hoàn toàn 12,42 g Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được
dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m g chất rắn khan Giá trị của m là
A 106,38 B 38,34 C 97,98 D 34,08
Câu 35) Hòa tan hoàn toàn 100 g hỗn hợp X gồm Fe, Cu , Ag trong dung dịch HNO3
(dư) Kết thúc phản ứng thu được 13,44 lít hỗn hợp khí Y gồm NO2, NO, N2O theo tỉ
lệ số mol tương ứng là 3:2:1 và dung dịch Z (không chứa muối NH4NO3) Cô cạn dung dịch Z thu được m g muối khan Giá trị của m và số mol HNO3 phản ứng là
A 205,4 g và 2,5 mol B 199,2 g và 2,4 mol
Trang 4C 205,4 g và 2,4 mol D 199,2 g và 2,5 mol
Câu 36) Cho 6,72 g Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X
có thể hoà tan tối đa m g Cu Giá trị của m là
A 1,92 g B 3,20 g C 0,64 g D 3,84 g
Câu 37)Hòa tan hoàn toàn 1,23 g hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch
Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m g kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m
là
A 21,95% và 0,78 B 78,05% và 2,25
C 21,95% và 2,25 D 78,05% và 0,78
Câu 38)Ngâm 8,4g Fe trong 400 ml dung dịch HNO3 1M kết thúc phản ứng thu được dung dịch A và khí NO Khối lượng chất tan có trong dung dịch A là
Câu 39)Hoà tan hoàn toàn 8,862 g hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18 g Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 40) Cho 26g Zn tác dụng vừa dủ với dd HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO
và NO2 (đktc) Số mol HNO3 có trong dd là:
Câu 41) Cho 1,92 g kim loại A (hoá trị 2) phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch
HNO3 0,4M, tạo thành 0,448 lít khí B (đktc) Khí B là
A N2O B N2 C NO2 D NO
Câu 42) Cho 1,92 g kim loại A (hoá trị 2) phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch
HNO3 0,4M, tạo thành 0,448 lít khí B (đktc) Kim loại A là
A Zn B Cu C Mg D Al
Câu 43) Hòa tan hoàn toàn m g bột Al vào dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít
(đktc) hỗn hợp X gồm NO và N2O có tỉ lệ mol là 1: 3 Giá trị của m là
A 24,3g B 42,3g C 25,3g D 25,7g
Câu 44) Hoà tan hoàn toàn m g Cu vào dung dịch HNO3 dư thu được 13,44 lít hỗn hợp
khí X gồm NO và NO2 (đktc), biết 2
20,33
X H
Khối lượng m có giá trị là
A 64g B 16g C 48g D 32g
Câu 45) Hòa tan hết 17,84 g hỗn hợp A gồm Fe, Ag, Cu bằng 203,4 ml dung dịch
HNO3 20% (d = 1,115 g/ml) vừa đủ, có 4,032 lít khí NO duy nhất thoát ra (đktc) và còn lại dung dịch B Đem cô cạn dung dịch B, thu được m g hỗn hợp 3 muối khan Trị số của m là
A 51,32 g B 60,27 g C 45,64 g D 54,28 g
Câu 46) Chia 38,6 g hỗn hợp gồm Fe và kim loại M có hóa trị duy nhất thành 2 phần
bằng nhau:
Phần 1: Tan vừa đủ trong 2 lít dung dịch HCl thấy thoát ra 14,56 lít H2 (đktc)
Trang 5Phần 2: Tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng nóng thấy thoát ra 11,2 lít khí
NO duy nhất (đktc)
a) Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là
b) Khối lượng hỗn hợp muối clorua khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng
ở phần 1 là
A 65,54 g B 65,45 g C 55,64 g D 54,65 g
c) %m của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A 30,05 % B 50,05 % C 58,03 % D Kết quả khác
d) Kim loại M là
Câu 47) Cho tan hoàn toàn 3,6 g hỗn hợp gồm Mg và Fe trong dung dịch HNO3 2M,
thu được dung dịch D, 0,04 mol khí NO và 0,01 mol N2O Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch NaOH lấy dư, lọc và nung kết tủa đến khối lượng thu được m g chất rắn
a) Giá trị của m là
A 2,6 g B 3,6 g C 5,2 g D 7,8 g
b) Thể tích HNO3 đã phản ứng là
A 0,5 lít B 0,24 lít C 0,26 lít D 0,13 lít
Câu 48) Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08 g hỗn hợp H
gồm 4 chất rắn, đó là Fe và 3 oxit của nó Hòa tan hết lượng hỗn hợp H trên bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 672 ml khí NO duy nhất (đktc) Trị số của x là
A) 0,15 B) 0,21 C) 0,24 D) Không thể xác định
Câu 49) Hòa tan hoàn toàn m g bột kim loại Al vào một lượng dung dịch HNO3 rất
loãng có dư, có 0,03 mol khí N2 duy nhất thoát ra Lấy dung dịch thu được cho tác dụng với luợng dư dung dịch xút, đun nóng, có 672 ml duy nhất một khí (đktc) có mùi khai thoát ra Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Trị số của m là
A) 3,24 g B) 4,32 g C) 4,86 g D) 3,51 g
Câu 50) Hỗn hợp X gồm 2 kim loại hoạt động X1, X2 có hoá trị không đổi Chia
4,04g X thành hai phần bằng nhau:
Phần 1: Tan hoàn toàn trong dung dịch loãng chứa 2 axit HCl và H2SO4 tạo ra 1,12 lít H2 (đktc)
Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 và chỉ tạo ra khí NO duy nhất
a) Thể tích khí NO (lít) thoát ra ở đktc là
b) Khối lượng m (g) muối nitrat tạo ra ở phần 2 là
Câu 51) Hoà tan hoàn toàn 19,2 g kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được
8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ lệ thể tích 3:1 Xác định kim loại M?
Câu 52) Hòa tan hoàn toàn 11,2 g Fe vào HNO3 dư, thu được dung dịch A và 6,72 lít
hỗn hợp khí B gồm NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1:1 Xác định khí X?
Trang 6Câu 53) Cho tan hoàn toàn 58 g hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Ag trong dung dịch HNO3
2M thu được 0,15 mol NO, 0,05 mol N2O và dung dịch D Cô cạn dung dịch D, khối lượng muối khan thu được là
A 120,4 g B 89,8 g C 116,9 g D 110,7 g
Câu 54) Chia hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, ZnO thành hai phần bằng nhau Phần một
cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 0,15 mol khí Phần hai tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được 0,075 mol khí Y duy nhất Y là
Câu 55) Cho 15 g hỗn hợp X gồm Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3, H2SO4 đặc
(dư) thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O Tính % khối lượng Al trong X
Câu 56) Cho 0,04 mol Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,01 mol khí
X là sản phẩm khử duy nhất (đktc) X là
Câu 57) Hoà tan hoàn toàn m g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được hỗn hợp
khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO (không tạo muối amoni) Tính m
A 13,5 g B 0,81 g C 8,1 g D 1,35 g
Câu 58) Cho 10,4 g hỗn hợp Fe và C trong đó Fe chiếm 53,85% khối lượng phản ứng
với HNO3 đặc nóng dư tạo NO2 là sản phẩm khử duy nhất Tính thể tích khí tạo thành sau phản ứng (đktc)
A 14,2 lít B 51,52 lít C 42,56 lít D 44,8 lít
Câu 59) Hoà tan hoàn toàn 12 g hỗn hợp Fe, Cu (có tỉ lệ mol 1:1) bằng dung dịch
HNO3 dư thu được dung dịch X và V lít hỗn hợp khí Y(đktc) gồm NO, NO2 có d/H2 =
19 Tính V
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 5,6 lít
Câu 60) (TSĐH 2007 KHỐI B) Thực hiện hai thí nghiệm:
Cho 3,84 (g) Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
Cho 3,84 (g) Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát
ra V2 lít NO
Quan hệ giữa V1 và V2 là
A V2 = V1 B V2 = 2V1.* C V2 = 2,5V1 D V2 = 1,5V1
Câu 61) (TSĐH 2007 KHỐI A) Hòa tan hoàn toàn 12 (g) hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol
1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) với
H2
=19 và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Giá trị của V là
A 2,24 B 4,48 C 5,60.* D 3,36
Câu 62) (TSĐH 2007 KHỐI B) Nung m (g) bột sắt trong oxi, thu được 3 (g) hỗn
hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 63) (TSĐH 2008 KHỐI B) Cho m (g) hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch
HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (đktc) Nếu cho m (g) hỗn hợp X trên vào một lượng dư HNO3 (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là
A 11,5 B 10,5 C 12,3.* D 15,6
Trang 7Câu 64) (TSĐH 2008 KHỐI B) Cho 2,16(g) Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư.
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A 8,88 (g) B 13,92 (g).* C 6,52 (g) D 13,32 (g)
Câu 65) (TSCĐ 2008 KHỐI A) Chia m (g) Al thành hai phần bằng nhau:
Phần I tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
Phần II tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất)
Quan hệ giữa x và y là
A x = 2y B y = 2x C x = 4y.* D x = y
Câu 66) (TSCĐ 2008 KHỐI A) Cho 3,6(g) Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3
(dư) sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Khí X là
Câu 67) (TSĐH 2008 KHỐI B) Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần
dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A 1,0 lít B 0,6 lít C 0,8 lít.* D 1,2 lít
Câu 68) (TSĐH 2009 KHỐI B) Hòa tan hoàn toàn 1,23 (g) hỗn hợp X gồm Cu và
Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m (g) kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
A 21,95% và 2,25 B 78,05% và 2,25
C 21,95% và 0,78 D 78,05% và 0,78.*
Câu 69) (TSĐH 2009 KHỐI A) Hoà tan hoàn toàn 12,42 (g) Al bằng dung dịch
HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m (g) chất rắn khan Giá trị của m là
A 38,34 B 34,08 C 106,38.* D 97,98
Câu 70) (TSĐH 2009 KHỐI A) Cho 6,72 (g) Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M,
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m (g) Cu Giá trị của m là
Câu 71) (TSĐH 2009 KHỐI A) Cho 3,024 (g) một kim loại M tan hết trong dung
dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, đktc) có
d N x O y
H2
=22 Khí NxOy và kim loại M là
A NO và Mg B NO2 và Al C N2O và Al.* D N2O và Fe
Câu 72) (TSCĐ 2009 KHỐI A) Hoà tan hoàn toàn 8,862 (g) hỗn hợp gồm Al và Mg
vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Khối lượng của Y
là 5,18 (g) Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
A 19,53% B 12,80%.* C 10,52% D 15,25%
Trang 8Câu 73) (TSĐH 2011 KHỐI A) Đun nóng m (g) hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối
lượng tương ứng 7:3 với một lượng dung dịch HNO3 Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m (g) chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của N+5) Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 (g) Giá trị của m là
Câu 74) (TSCĐ 2011 KHỐI A) Hoà tan hoàn toàn 13,00 (g) Zn trong dung dịch
HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch X là
A 18,90 (g) B 37,80 (g) C 28,35 (g) D 39,80 (g).*
Câu 75) (TSĐH 2012 KHỐI B) Cho 29 (g) hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa
đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m (g) muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X so với H2 là 16,4 Giá trị của m là
Câu 76) (TSCĐ 2012) Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng
lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 77) (TSĐH 2013 KHỐI A) Cho 12 gam hợp kim của bạc vào dung dịch HNO3
loãng (dư), đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch có 8,5 gam AgNO3 Phần trăm khối lượng của bạc trong mẫu hợp kim là
Câu 78) (TSĐH 2013 KHỐI B) Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dung
dịch HNO3 60% thu được dung dịch X (không có NH4
) Cho X tác dụng hoàn toàn với 105ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y Cô cạn Y được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X là
A 28,66%.* B 30,08% C 27,09% D 29,89%
Câu 79) (TSCĐ 2013) Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO 3loãng
(dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 80) (TSCĐ 2013) Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hoàn toàn
với dung dịch HNO3 dư, thu được 0,04 mol NO2 ( Sản phẩm khử duy nhất N5) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 81) (TSĐH 2013 KHỐI A) Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp gồm Fe và
kim loại X vào bằng dung dịch HCl, thu được 1,064 lít khí H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Kim loại X là
II.2/ Oxit kim loại, hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO 3 :
Trang 9Câu 82) Cho 61,2 g hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3
loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 g kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m g muối khan Giá trị của m là
A 108,9 B 151,5 C 137,1 D 97,5
Câu 83) Cho 2,236 g hỗn hợp A dạng bột gồm Fe và Fe3O4 hòa tan hoàn toàn trong
100ml dung dịch HNO3 có nồng độ C (mol/l), có 246,4 l khí NO (đktc) thoát ra Sau phản ứng còn lại 0,448 g kim loại Trị số của C là
Câu 84) Cho 18,5g hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, đun nóng.
Khuấy kỹ để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,1 mol khí NO (sản phẩm khí duy nhất), dung dịch X và 1,46g kim loại Khối lượng muối nitrat trong dung dịch X là:
A 27 g B 57,4 g C 48,6 g D 32,6 g
Câu 85) Hỗn hợp A gồm Fe và ba oxit của nó Hòa tan hết m g hỗn hợp A bằng dung
dịch HNO3 loãng, có 672 ml NO thoát ra (đktc) và dung dịch D Đem cô cạn dung dịch D, thu được 50,82 g một muối khan Trị số của m là
Câu 86) Cho một luồng khí CO qua m (g) Fe2O3 nung nóng, thu được 14 g hỗn hợp
X gồm 4 chất rắn Cho hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được 2,24 lit khí NO (đktc) Giá trị của m là
A 16,4 g B 14,6 g C 8,2 g D 20,5 g
Câu 87) Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Chia X
thành 2 phần bằng nhau:
Phần I tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 0,02 mol NO và 0,03 mol N2O Phần II cho tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được V lít (đktc) SO2
Giá trị của V là
A 2,24 B 3,36 C 4,48 D 6,72
Câu 88) Cho tan hoàn toàn 7,2 g FexOy trong dung dịch HNO3 thu được 0,1 mol NO2.
Công thức phân tử của oxit là
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D cả FeO và Fe3O4 đều đúng
Câu 89) Hoà tan hết 2,16 g FeO trong 0,1 mol HNO3 vừa đủ thấy thoát ra khí X là
sản phẩm khử duy nhất Xác định X
A N2O5 B N2O C NO2 D NO
Câu 90) Cho 2,352 lít CO (đktc) đi qua m g hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 có số
mol bằng nhau nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn B Cho B tan hết trong dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 2,24 lít NO duy nhất (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính m?
A 20,88 g B upload.123doc.net,32 g C 78,88 g D 13,92 g
Câu 91) Cho khí H2 đi qua ống sứ chứa m g Fe2O3 đun nóng, sau một thời gian thu
được 20,88 g hỗn hợp 4 chất rắn Hoà tan hết lượng chất rắn trên trong dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 0,39 mol NO2 duy nhất Tính khối lượng HNO3 đã tham gia phản ứng?
A 54,18 g B 27,09 g C 108,36 g D 81,27 g
Trang 10Câu 92) (TSĐH 2008 KHỐI A) Cho 11,36 (g) hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và
Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m(g) muối khan Giá trị của m là
A 38,72.* B 35,50 C 49,09 D 34,36
Câu 93) (TSĐH 2009 KHỐI B) Cho 61,2 (g) hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng
với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 (g) kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m (g) muối khan Giá trị của m là
A 151,5.* B 137,1 C 97,5 D 108,9
Câu 94) (TSĐH 2010 KHỐI B) Nung 2,23 (g) hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al,
Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 (g) hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn
Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là
Câu 95) (TSCĐ 2010 KHỐI A) Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO
tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được
46 gam muối khan Khí X là
Câu 96) (TSĐH 2012 KHỐI B) Đốt 5,6 (g) Fe trong không khí, thu được hỗn hợp
chất rắn X Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m (g) muối Giá trị của m là:
A 18,0 B 22,4 C 15,6 D 24,2.*
II.3/ Các dạng bài tập khác
Câu 97) (TSĐH 2008 KHỐI A) Cho 3,2 (g) bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch
hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là
A 0,746 B 0,448 C 1,792 D 0,672.*
Câu 98) (TSĐH 2009 KHỐI B) Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước
cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là
A 0,03 và 0,02 B 0,06 và 0,01 C 0,03 và 0,01 D 0,06 và 0,02.*
Câu 99) (TSĐH 2010 KHỐI B) Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung
dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 100) (TSĐH 2011 KHỐI B) Cho 1,82 (g) hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ
số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của
N+5) Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z Giá trị của z là: