1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi HSG Lam dong

4 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 201,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 81 đ: Chứng minh rằng tổng của tích bốn số nguyên dương liên tiếp với 1 là một số chính phương... Giải hệ trên đưa về giải tìm được x và y..[r]

Trang 1

HUYỆN ĐỨC TRỌNG NĂM HỌC 2009- 2010 MÔN THI : TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút ( không kể thời gian phát đề)

ĐỀ BÀI:

Bài 1(1đ): Tính giá trị biểu thức sau:

A=

Bài 2(1,5đ): Tìm đa thức bậc hai P(x) Biết rằng đa thức đó chia cho các đa thức (x-1); (x+1); (x+2) có số dư lần lượt là 6027; 2009; 6030

Bài 3(1,5đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 - 28x2 - 31x + 58

Bài 4(1đ)): Chứng minh rằng phương trình sau vô nghiệm với mọi xR

x4 - x3 + 2x2 - x + 1 = 0

Bài 5(2 đ): Giải hệ phương trình sau:

1

x y xy

x y x y

 Bài 6(1 đ): Với a; b; c là các số dương thỏa

2901 2901 2 2901

a  b  c

Chứng minh rằng: a b 2c

Bài 7(1,5 đ): Chứng minh rằng: (2 3 1) 13 2 2 2 14 4 6    là số vô tỷ

Bài 8(1 đ): Chứng minh rằng tổng của tích bốn số nguyên dương liên tiếp với 1 là một số chính phương

Bài 9(1,5 đ): Chứng minh rằng với mọi n nguyên dương, thì phân số sau:

n n

 tối giản Bài 10(1 đ): Chứng minh rằng với mọi n là số tự nhiên lẻ, thì A 3.17n 2 32n n1 29

Bài 11(2 đ): Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O;R).Chứng minh rằng :

sin sin

CB A

CAB Bài 12(2 đ): Cho AB, BC, CA là ba dây cung của đường tròn (O) Gọi AE là phân giác của góc BAC, EBC Chứng minh : AB.AC - EB.EC=AE2

Bài 13(3 đ): Cho tam giác ABC cân tại A Gọi BN; CM lần lượt là các đường cao (MAB; N

AC)

a/ Chứng minh rằng: MN // BC

b/ Cho AB = c ;BC = a Tính MN theo a và c

Trang 2

-HẾT -HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN LỚP 9 MÔN TOÁN

NĂM HỌC : 20009 -2010

Bài 1(1đ):Tính giá trị biểu thức sau:

A=

=

(0,5 đ) Bài 2(1,5đ):Tìm đa thức bậc hai P(x).Biết rằng đa thức đó chia cho các đa thức (x-1); (x+1); (x+2) có số dư lần lượt là 6027; 2009; 6030

Lập luận được p(1)=6027; p(-1)=2009; p(-2)=6030 (0,5 đ)

Đưa được về hệ phương trình

6027 2009

a b c

a b c

a b c

  

 (0,5 đ) Giải hệ tìm được a,b,c và kết luận được đa thức cần tìm :2010x2+2009x+2008 (0,5 đ)

Bài 3(1,5đ):Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x3 - 28x2 - 31x + 58

Tách số hạng hợp lý để nhóm :x3-27x2-x2-58x+27x+58 (0,5 đ) Đưa về (x-1)(x2-27x-58) (0,5 đ) Tách và phân tích (x2-27x-58) và đưa về kết quả cuối cùng

(x-1)(x+2)(x-29) (0,5 đ) Bài 4(1đ)):Chứng minh rằng phương trình sau vô nghiệm với mọi xR

x4 - x3 + 2x2 - x + 1 = 0 (0,5 đ) Phân tích được vế trái đưa về phương trình tích

(x2+1)(x2-x+1)=0 (0,5 đ) Lập luận được vế trái luôn dương với mọi x,kết luận phương trình vô nghiệm

Bài 5(2 đ):Giải hệ phương trình sau:

1

x y xy

x y x y

Đưa hệ đả cho về hệ 2 2

1

x y xy

x y xy

 (0,5 đ)

Đặt biến phụ u=x+y ;v=xy và đưa về hệ

2

1

u v

u v

 

(0,5 đ)

Giải hệ trên đưa về

1 0 4 15

u v u v

 

 

 

 

 ; (0,5 đ) giải tìm được x và y (0,5 đ)

Trang 3

a  b  c

Chứng minh rằng: a b 2c

Chứng minh và vận dụng được bất đẳng thức 2(x2 +y2) (x+y)2 (0,5 đ)

2( a2901  b2901 ) ( a2901 b2901) 4 c2901

2(a+b)4c Từ đó có đpcm (0,5 đ)

Bài 7(1,5 đ): Chứng minh rằng: (2 3 1) 13 2 2 2 14 4 6    là số vô tỷ

Biến đổi và khai phương được dấu căn trong cùng (0,5 đ) Biến đổi và khai phương được dấu căn tiếp theo (0,5 đ) Biến đổi và đưa về được kết quả 11 và kết luận (0,5 đ)

Bài 8(1 đ): Chứng minh rằng tổng của tích bốn số nguyên dương liên tiếp với 1 là một số chính phương

Viết được A= n(n+1)(n+2)(n+3)+1=(n2+3n)(n2+3n+2)+1 (0,5 đ) Đặt y=n2+3n; và đưa về được y2 +2y+1=(y+1)2 và kết luận (0,5 đ)

Bài 9(1,5đ): Với n nguyên dương ,thì phân số sau :

n n

 tối giản

Cần chứng minh ƯCLN(21n+4;14n+3)=1

Gọi ƯCLN(21n+4;14n+3)=d, với d 1

suy ra 21n+4=kd;14n+3=hd;với k,h nguyên dương (0,5 đ) Suy ra 7n+1=(k-h)d;do đó 21n+3=3(k-h)d (0,5 đ)

Vì vậy :1=(3h-2k)d; d=3h-2k=1.kết luận (0,5 đ)

Bài 10(1 đ):Nếu n là số tự nhiên lẻ, thì A=A3.17n2 32n n129

Viết được A=3(17n+12n) với n lẻ; Vận dụng Xn+Yn= (X+Y)(Xn-1-… ); (0,5 đ) A=3(17+12).B kết luận A chia hết cho 29 (0,5 đ) Bài 11(2 đ):Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O;R).Chứng minh rằng :

sin sin

CB A

CAB

Vẽ thêm đường kínhCD (0,5 đ) vận dụng hệ thức lượng trong

Tam giác vuông ACD ; và tam giác vuôngBCD có

2

2

AC AC

CD R

BC BC

A CDB

CD R

Suy ra điều cần chứng minh (0,5 đ) Bài 12(2 đ):Cho AB,BC,CA là ba dây cung của đường tròn (O).Gọi AE là phân giác của góc BAC,(EBC).Chứng minh :AB.AC - EB.EC=AE2

Nối AE cắt đường tròn (O)tại D Vận dụng tính chất góc nội tiếp chứng minh được

T am giác ADB đồng dạng tam giác ACE Viết được hệ thức AB.AC=AE.AD (1) (0,75 đ)

Trang 4

Từ (1) và (2) suy ra điều cần chứng minh (0,5 đ) Bài 13(3 đ):Cho tam giác ABC cân tại A, gọi BN; CM lần lượt là các đường cao (M(AB;N

AC)

a/ Chứng minh rằng :MN // BC

b/ Cho AB= c ;BC=a Tính MN theo a và c

câu a/

chứng minh được MB =MC (0,5 đ)

Lập được tỷ lệ thức

MB NC

ABAC suy ra MN//BC (0,5 đ)

câu b/ viết được tỷ số

MN AN

BC

AC

(1) (0,5 đ)

kẻ đường cao AK Chứng minh tam giác ACK đồng dạng BCN Viết được hệ thức

2

2

;tính AN=AC-CN (2) (1 đ)

Từ (1)và (2) tính được MN (0,5 đ)

Ngày đăng: 12/10/2021, 19:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w