Đa dạng về môi - Cá nhân tự nghiên cứu, trường sống trả lời câu hỏi, yêu cầu nêu Động vật có ở khắp nơi được: do chúng có những đặc + Dưới nước: cá, tôm, điểm thích nghi với mọi mực… môi[r]
Trang 1Tuần 01 Ngày soạn: 12/8/2016 Tiết 01
Bài 1 THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT ĐA DẠNG, PHONG PHÚ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hiểu được thế giới động vật đa dạng, phong phú (về loài, kích thước, số lượng cá thể và môi trường sống)
- Xác định được nước ta đã được thiên nhiên ưu đãi nên có một thế giới động vật
đa dạng phong phú như thế nào
* Kiến thức phân hóa:
Chứng minh được sự đa dạng phong phú của động vật thể hiện ở số loài và môi trường sống
2 Kĩ năng
- Rèn kỹ năng quan sát so sánh
- Kỹ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ
Giáo dục tình yêu dộng vật bằng hành động bảo vệ động vật
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
Tranh ảnh về động vật và môi trường sống của chúng
2 Học sinh
Xem bài trước
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP
1 Ổn định lớp
- Kiểm tra sĩ số lớp, vệ sinh, thống nhất các quy định chung
- GV kiểm tra sách vở liên quan đến bộ môn
- Phân nhóm
2 Kiểm tra bài cũ
Không kiểm tra
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1 Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cá thể
- GV yêu cầu HS nghiên cứu
thông tin SGK, quan sát hình
1.1 và 1.2, thảo luận nhóm trả
lời câu hỏi:
+ Sự phong phú về loài được
thể hiện như thế nào?
+ Hãy kể tên loài động vật
trong:
Một mẻ kéo lưới ở biển?
Tát một ao cá?
- Thảo luận nhóm thống nhất câu trả lời Yêu cầu nêu được:
+ Số lượng loài hiện nay 1,5 triệu, kích thước khác nhau
+ Có nhiều loài ĐV: các loài cá, cua, ốc, tôm, tép
I Đa dạng loài và phong phú về số lượng
cá thể
- Thế giới động vật xung quanh chúng ta vô cùng
đa dạng, phong phú
- Động vật đa dạng về số loài, kích thước cơ thể, lối sống và môi trường sống
Trang 2Đánh bắt ở hồ?
Chặn dòng nước suối nông?
- Vận dụng kiến thức thực tế
trả lời:
+ Ban đêm mùa hè ở trên
cánh đồng có những loài động
vật nào phát ra tiếng kêu?
+ Em có nhận xét gì về số
lượng cá thể trong bầy ong,
đàn kiến, đàn bướm?
- GV yêu cầu đại diện nhóm
trả lời câu hỏi
- GV yêu cầu HS tự rút ra kết
luận về sự đa dạng của động
vật
- GVnhận xét
- GV thông báo thêm: một số
động vật được con người
thuần hoá thành vật nuôi, có
nhiều đặc điểm phù hợp với
nhu cầu của con người
- HS vận dụng kiến thúc thực tế trả lời:
+ Ban đêm mùa hè thường
có một số loài động vật như: cóc, ếch, nhái, dế mèn, sâu bọ…phát ra tiếng kêu
+ Số cá thể trong loài rất nhiều
- Đại diện nhóm trình bày đáp án, các nhóm khác bổ sung
- HS rút ra kết luận
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
Hoạt động 2: Đa dạng về môi trường sống
- GV yêu cầu HS đọc thông
tin quan sát hình 1.4, hoàn
thành bài tập Điền chú thích
- GV cho HS thảo luận nhóm
trả lời câu hỏi:
+ Đặc điểm gì giúp chim
cánh cụt thích nghi với khí
hậu giá lạnh ở vùng cực?
+ Nguyên nhân nào khiến
động vật ở nhiệt đới đa dạng
và phong phú hơn vùng ôn
đới, Nam cực?
+ Động vật nước ta có đa
- Cá nhân tự nghiên cứu, trả lời câu hỏi, yêu cầu nêu được:
+ Dưới nước: cá, tôm, mực…
+Trên cạn: Voi, gà, hươu, chó…
+ Trên không: các loài chim…
- Cá nhân vận dụng kiến thức đã có, trao đổi nhóm, yêu cầu nêu được:
+ Chim cánh cụt có bộ lông dày xốp, lớp mỡ dưới
da dày để giữ nhiệt
+ Khí hậu nhiệt đới nóng
ẩm thực vật phong phú, phát triển quanh năm do đó thức ăn nhiều, nhiệt độ phù hợp
+ Nước ta động vật cũng
II Đa dạng về môi trường sống
Động vật có ở khắp nơi
do chúng có những đặc điểm thích nghi với mọi môi trường sống
Trang 3dạng phong phú không? Tại
sao?
- GV yêu cầu đại diện nhóm
trả lời
- Yêu cầu tự rút ra kết luận
- GV nhận xét
* Kiến thức phân hóa:
- GV: Hãy cho ví dụ để chứng
minh sự đa dạng và phong
phú của động vật?
- GV nhận xét, bổ sung
phong phú vì nằm trong khí hậu nhiệt đới
- Đại diện nhóm trình bày đáp án, nhóm khác bổ sung
- HS tự rút ra kết luận
- HS lắng nghe
- HS có thể nêu thêm 1 số
ví dụ khác:
+ Các loài ở các môi trường khác nhau: Gấu trắng bắc cực, đà điểu sa mạc, cá phát sáng đáy biển, lươn đáy bùn…
+ Đa dạng về loài: Tôm sông, tôm sú, tôm hùm, tôm he, tôm sắt, tôm mũ
ni,
+ Phong phú số lượng cá thể: Châu chấu, bướm, vẹt,
- HS lắng nghe 4 Củng cố - GV cho HS đọc kết luận SGK - Yêu cầu HS làm phiếu học tập Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng: Câu 1: Động vật có ở khắp mọi nơi do: a Chúng có khả năng thích nghi cao b Sự phân bố có sẵn từ xa xưa c Do con người tác động Câu 2: Động vật đa dạng, phong phú do: a Số cá thể nhiều b Sinh sản nhanh c Số loài nhiều d Động vật sống ở khắp mọi nơi trên Trái Đất e Con người lai tạo, tạo ra nhiều giống mới g Động vật di cư từ những nơi xa đến 5 Hướng dẫn - Học bài trả lời câu hỏi SGK - Kẻ bảng 1 trang 9 vào vở bài tập IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
Tuần 01 Ngày soạn: 12/8/2016 Tiết 02
Bài 2 PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- HS phân biệt được động vật với thực vật Nêu được các đặc điểm của động vật để nhận biết chúng trong thiên nhiên
- HS phân biệt được Động vật có xương sống và Động vật không xương sống Vai trò của chúng trong thiên nhiên và trong đời sống con người
* Kiến thức phân hóa:
- Phân tích hình 2.1, giải thích các biểu hiện để phân biệt động vật với thực vật
- Kể thêm những động vật có vai trò ở địa phương
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp
- Kĩ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ
Giáo dục ý thức học tập, yêu thích động vật
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên
Tranh hình 2.1, 2.2 SGK
2 Học sinh
Đọc trước bài mới
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi:
1 Hãy kể tên những động vật thường gặp ở nơi em ở? Chúng có đa dạng, phong phú không?
2 Chúng ta phải làm gì để thế giới động vật mãi đa dạng và phong phú?
Trả lời:
1 Động vật nơi em ở đa dạng và phong phú: Thằn lằn, tắc kè, dế nhũi, dế mèn, cóc, ễnh ương, nhái, châu chấu, bướm, bọ hung, giun đất, cá lóc, cá trê, cá phi, tôm sú,
2 Để thế giới động vật mãi đa dạng và phong phú cần:
- Bảo vệ môi trường sống của chúng
- Cấm săn bắt bừa bãi, khai thác, buôn bán trái phép các loài động vật
- Cấm đánh bắt động vật còn non hay trong mùa sinh sản
3 Bài mới
Hoạ
t
độn
g
của
giáo
viên
Hoạ
t
độn
g
của
học
sinh
Nội dung
Trang 6Hoạt động 1: Phân biệt động vật với thực vật
*
Kiến
thức
phâ
n
hóa:
- GV
yêu
cầu
HS
phâ
n
tích
H2.
1,
giải
thíc
h
các
biểu
hiện
để
phâ
n
biệt
độn
g
vật
với
thực
vật.
-Yêu
cầu
HS
quan
sát
lại
H2.1
thảo
luận
nhó
- HS
phâ
n
tích
hình
,
giải
thíc
h
đượ
c
các
biểu
hiện
đặc
trưn
g
phâ
n
biệt
độn
g
vật
và
thực
vật
về:
+
Di
chuy
ển.
+
Hìn
h
thức
dinh
dưỡ
ng.
+
Có
hệ
thần
kinh
,
giác
I Phân biệt động vật với thực vật
Động vật và thực vật:
+ Giống nhau: đều cấu tạo từ tế bào, lớn lên và sinh sản
+ Khác nhau: Di chuyển, dị dưỡng, thần kinh, giác quan, thành tế bào
Trang 7hoàn
thàn
h
bảng
tron
g
SGK
tran
g 9
- GV
treo
bảng
1 lên
bảng
, yêu
cầu
đại
diện
nhó
m
lên
hoàn
thàn
h
bảng
- GV
nhận
xét
- GV
yêu
cầu
tiếp
tục
thảo
luận:
+
Độn
g vật
giốn
g
thực
qua n.
- HS quan sát hình vẽ, đọc chú thích và ghi nhớ kiến thức, trao đổi nhó
m và trả lời
- Đại diện các nhó m lên bảng ghi kết quả của nhó m, các HS khác theo dõi, nhận xét, bổ sung
- HS theo dõi
Trang 8vật ở
điểm
nào?
+
Độn
g vật
khác
thực
vật ở
điểm
nào?
- GV
nhận
xét,
chốt
ý
và tự sửa chữa bài
- HS tiếp tục thảo luận nhó m trả lời câu hỏi, yêu cầu nêu được : + Giốn g nhau : đều cấu tạo
từ tế bào, lớn lên và sinh sản + Khá c nhau : Di chuy ển, dị dưỡ ng, thần kinh, giác
Trang 9,
thàn
h tế
bào
- HS
lắng
nghe
, ghi
nhận
Bảng 1: So sánh động vật với thực vật
Đặc
điể
m
cơ
thể
Đối
tượ
ng
phâ
n
biệt
Cấu
tạo
từ tế
bào
Thà nh xenl ulôz
ơ ở tế bào
Lớn lên và sinh sản
Chấ t hữu cơ nuôi cơ thể
Khả năn
g di chu yển
Hệ thần kinh và giác quan
Khô
ng có
Khô
ng có
Khô
ng Có
Tự tổng hợp đượ c
Sử dụn g chất hữu cơ có sẵn
Khô
ng có
Khô
ng có
Thự
c vật
Độn
g vật
Hoạt động 2: Đặc điểm chung của động vật
-Yêu
cầu
HS
làm
bài
tập ở
mục
II
tron
g
SGK
tran
- HS
chọn
3
đặc
điểm
cơ
bản
của
động
vật
- 1
vài
em
II Đặc điểm chung của động vật
Động vật có khả năng di chuyển, có hệ thần kinh và giác quan, chủ yếu dị dưỡng
Trang 10g 10.
- GV
gọi 1
vài
em
trả
lời
(ghi
câu
trả
lời
lên
bảng
và
phần
bổ
sung
)
- GV
thôn
g
báo
đáp
án:
1, 4,
3
-Yêu
cầu
HS
rút
ra
kết
luận
- GV
nhận
xét
trả
lời,
các
em
khác
nhận
xét,
bổ
sung
- HS
theo
dõi
và tự
sửa
chữa
- HS
rút
ra
kết
luận
- HS
lắng
nghe
Hoạt động 3: Sơ lược phân chia giới động vật
- GV
giới
thiệu
:
+
Giới
thực
vật
- HS
lắng
nghe
, ghi
nhớ
kiến
thức
II Sơ lược phân chia giới động vật
Có 8 ngành động vật
- ĐV không xương sống: 7 ngành
- ĐV có xương sống: 1 ngành
Trang 11chia
thàn
h 20
ngàn
h thể
hiện
ở
hình
2.2
tron
g
SGK
+
Chư
ơng
trình
sinh
học
7 chỉ
học
8
ngàn
h cơ
bản
Hoạt động 4: Vai trò của động vật
- Đặt
vấn
đề:
The
o
các
em,
động
vật
có
vai
trò
như
thế
nào
đối
với
thiên
nhiê
n và
- Có
vai
trò
vô
cùng
quan
trọn
g
- HS
liên
hệ
thực
tế,
trao
đổi
nhó
m,
III Vai trò của động vật
Bảng 2
Trang 12sống
của
con
ngư
ời?
- GV
yêu
cầu
HS
hoàn
thàn
h
bảng
2
- GV
kẻ
sẵn
bảng
2 để
HS
chữa
bài
- GV
nhận
xét
thốn
g
nhất
ý
kiến
hoàn
thàn
h
bảng
2
- Đại
diện
nhó
m
lên
ghi
kết
quả,
nhó
m
khác
bổ
sung
- HS
lắng
nghe
Bảng 2: Động vật với đời sống con người
mặt
lợi,
hại
Tên động vật đại diện
1
Động vật cung cấp nguyên liệu cho con người:
-
Thự
c
phẩ
m
- Tôm, cá, chim, lợn, bò, trâu, thỏ, vịt…
-
Lôn
g
- Gà, vịt, chồn, cừu…
- Da - Trâu, bò, lợn, cừu, rắn, cá sấu…
2 Động vật dùng làm thí nghiệm cho:
-
Học
tập,
- Trùng biến hình, giun, thỏ, ếch, chó…
Trang 13ên
cứu
khoa
học
-
Thử
nghi
ệm
thuố
c
- Chuột bạch, khỉ…
3
Động vật hỗ trợ cho người trong:
-
Lao
động
- Trâu, bò, lừa, voi…
-
Giải
trí
- Cá heo, các Đv làm xiếc (hổ, báo, voi…)
-
Thể
thao
- Ngựa, trâu chọi, gà chọi…
-
Bảo
vệ
an
ninh
- Chó nghiệp vụ, chim đưa thư…
g
vật
truy
ền
bện
h
sang
ngư
ời
- Ruồi, muỗi, bọ chó, rận, rệp…
*
Kiến
thức
phâ
n
hóa:
- GV
yêu
cầu
kể
thêm
- HS
dựa
vào
kiến
thức
thực
tế kể
thêm
được
nhữn
Trang 14g
động
vật
có
vai
trò ở
địa
phư
ơng
- GV
nhận
xét,
chốt
ý
*
Tích
hợp
môi
trườ
ng:
- GV
giới
thiệu
thêm
:
Một
số
loại
động
vật
có
hại
truy
ền
bệnh
:
trùn
g sốt
rét,
trùn
g
kiết
lị,
muỗ
i,
g động vật có vai trò ở địa phư ơng: Rắn mối, ba ba, rùa,
- HS lắng nghe , ghi nhận
- HS liên hệ thực
tế trả lời: Hạn chế môi trườ ng phát sinh của động vật có hại, tiêu diệt chún
g ở thời
kì ấu trùn
Trang 15rệp
Là
m
thế
nào
để
bảo
vệ
sức
khỏe
,
môi
trườ
ng
và
đa
dạng
sinh
học?
GV
giúp
HS
hiểu
được
liên
quan
giữa
môi
trườ
ng
và
chất
lượn
g
cuộc
sống
của
con
ngư
ời có
ý
thức
bảo
vệ
đa
g để đảm bảo sức khoẻ cho con ngư ời
- HS lắng nghe
Trang 16sinh
học
- GV
nhận
xét
4 Củng cố:
Chọn câu đúng:
1 Đặc điểm cấu tạo nào dưới đây có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?
A Chất nguyên sinh C Màng tế bào
B Màng xenlulozơ D Nhân
2 Dị dưỡng là khả năng?
A Sử dụng chất hữu cơ có sẵn C Sống nhờ vào chất hữu cơ của vật chủ
B Tự tổng hợp chất hữu cơ D Tất cả đều sai
5 Hướng dẫn:
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “Em có biết?”
- Chuẩn bị cho bài sau:
+ Tìm hiểu đời sống động vật xung quanh
+ Ngâm rơm, cỏ khô vào bình trước 5 ngày
+ Lấy nước ao, hồ, rễ bèo Nhật Bản
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày…tháng 08 năm 2016
Ký duyệt của TBM