MỤC LỤCCHƯƠNG 1: Phân tích nguồn và phụ tải CHƯƠNG 2: Dự kiến các phương án về mặt kỹ thuật CHƯƠNG 3: So sánh phương án về kinh tế CHƯƠNG 4: Sơ đồ nối dây chi tiết – chọn máy biến áp CHƯ
Trang 1MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: Phân tích nguồn và phụ tải
CHƯƠNG 2: Dự kiến các phương án về mặt kỹ thuật
CHƯƠNG 3: So sánh phương án về kinh tế
CHƯƠNG 4: Sơ đồ nối dây chi tiết – chọn máy biến áp
CHƯƠNG 5: Bù kinh tế trong mạng điện
CHƯƠNG 6: Tính dòng công suất trong mạng điện
(Quá trình tính ngược)
CHƯƠNG 7: Tính điện áp tại các nút ( quá trính thuận)
CHƯƠNG 8: Điều chỉnh điện áp – chọn đầu phân áp
CHƯƠNG 9: Tổng kết các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của mạng điện
Trang 2Chương 1: Phân tích nguồn và phụ tải
I Vị trí phụ tải và chiều dài các đoạn dây:
10 km/khoảng chia
Trang 3 Chiều dài các đoạn dây:
Do xét đến đường dây không hoàn toàn theo đường thẳng và độ võng của dây treo nên ta nhân chiều dài tính cho đường dây thẳng với 1.1
Đoạn đường dây Chiều dài (km)
II Phụ tải cung cấp:
Khu vực 1: tải 1, 2 ; khu vực 2: tải 3, 4
Phụ tải P(MW) Q(MVAr) cosφφ
Yêu cầu cung cấp điện liên tục
Thời gian Tmax = 5000 giờ/năm
Thời gian tổn thất công suất lớn nhất τ = (0.124+TTmax/104)2.8760 = 3410,934 giờ/năm
Tiền điện c = 0,05 S/kWh = 50 $/MWh
Công suất ngắn mạch tại thanh cái nguồn N : Snm = 3000 MVA
III Cân bằng công suất trong mạng điện:
1 Cân bằng công suất tác dụng:
Hệ số đồng thời m = 0.8
Trang 4Tổng công suất phụ tải: ΣPPpt = 16 +T 18 +T 20 +T 15 = 69 (MW)
Tổn hao công suất tác dụng trên đường dây và máy biến áp:
∑ ΔPPmd=0,1.m ∑ Ppt=0,1 x 0,8x 69=5,52 MW
Tổng công suất tác dụng của nhà máy điện tại thanh cái cao áp của máy biến áp tăng:
∑ PF= m ∑ Ppt+ ∑ ΔPPmd=0,8 x 69+5,52=60,72 MW
Trang 5I Lựa chọn cấp điện áp tải điện:
1 Phương án 1: Đường dây kép, tia cho N-1 và N-2:
Tính toán đường dây N-1
Trang 6Điện trở toàn đường dây (lộ đơn) R = 0,4600 x 31,1127 = 14,3118 (ohm)
Cảm kháng toàn đường dây (lộ kép) X = 0.2077 x 31,1127 = 6,4620 (ohm)
Dung dẫn toàn đường dây (lộ kép)Y = b0 x l = 0,0000055486 x 31.1127 = 0,00017263 (1/ohm) Điện trở toàn đường dây (lộ kép) R = 14,3118 / 2 = 7,1559 (ohm)
N
S
'
NS
Trang 7 Tính toán theo phương pháp từng bước đường dây N-1 :
Công suất phụ tải cuối đường dây : SN = 16 +T j 12(MVA)
Công suất kháng do điện dung ở cuối ∆QC2 = 0,00017263 /2 x 1102 = 1,04443 (MVAr)
Công suất ở cuối tổng trở Z : SN’ = 16 +T j (12 -1,044) MVA = 16 +T j 10,956 (MVA)
Các thành phần của véctơ sụt áp :
∆U = (PN’ x R +T QN’ x X)/Uđm = (16 x 7,1559 +T 10,956 x 6,4620)/110 = 1,684(kV)
δU = (PU = (PN’ x X – QN’ x R)/Uđm = (16 x 6.4620 – 10,956 x 7.1559)/110 = 0,227 (kV)
Cho sụt áp đường dây ∆U = 1,684(Kv)
Phần trăm sụt áp ∆U% = 1,531 %
Tổn thất công suất tác dụng : ∆P = (PN’2 +T QN’2)*R/ Uđm2 = ( 162 +T 10,9562)* 7.1559 / 1102 = 0.2224(MW)
Tổn thất công suất phản kháng : ∆Q = (PN’2 +T QN’2)*X/ Uđm2 = ( 162 +T 10,9562)* 6.4620 / 1102
= 0.2008(MVAr)
Kiểm tra phát nóng lúc sự cố đứt 1 lộ :
Dòng điện cưởng bức Icb = 2 x 52,486 = 104,973(A)
Icb = 104.973(A)< 0.81 x Icp = 222,750 (A)
Tính toán đường dây N-2
Trang 8Chọn trụ kim loại 2 mạch mả hiệu PIB110_4
Các kích thước : a1 = 2 (m), a2 = 3.5, a3 =2, b1 = 2, b2 = 3.5, b3 = 2, h1 = 3, h2 = 3 (m)Khoảng cách trung bình pha : DAB = 4,58404 m , DBC = 4,58404 m , DCA = 4,89898 m ,
Điện trở toàn đường dây (lộ đơn) R = 0,4600 x 44 = 20,24(ohm)
Cảm kháng toàn đường dây (lộ kép) X = 0.2077 x 44 = 9,1387(ohm)
Dung dẫn toàn đường dây (lộ kép)Y = b0 x l =0,0000055486 x 44 = 0,00024414(1/ohm) Điện trở toàn đường dây (lộ kép) R = 20,24 / 2 = 10,12(ohm)
Trang 9 Tính toán theo phương pháp từngCông suất phụ tải cuối đường dây : SN = 18 +T j 15,875(MVA)
Công suất kháng do điện dung ở cuối ∆QC2 = 0,00024414 /2 x 1102 = 1,47705(MVAr)
Công suất ở cuối tổng trở Z : SN’ = 18 +T j (15,875 -1,477) MVA = 18 +T j 14,397 (MVA)
Các thành phần của véctơ sụt áp :
∆U = (PN’ x R +T QN’ x X)/Uđm = (18 x 10,12 +T 14,397 x 9,1387)/110 = 2,852(kV)
δU = (PU = (PN’ x X – QN’ x R)/Uđm = (18 x 9,1387 – 14,397 x 10,12)/110 = 0,171 (kV)
Cho sụt áp đường dây ∆U = 2,852(Kv)
Phần trăm sụt áp ∆U% = 2,593 %
Tổn thất công suất tác dụng : ∆P = (PN’2 +T QN’2)*R/ Uđm2 = ( 182 +T 14,39752)* 10,12 / 1102 = 0,4443(MW)
Tổn thất công suất phản kháng : ∆Q = (PN’2 +T QN’2)*X/ Uđm2 = ( 182 +T 14,39752)* 9,1387 / 1102
= 0,4013(MVAr)
Kiểm tra phát nóng lúc sự cố đứt 1 lộ :
Dòng điện cưởng bức Icb = 2 x 62,984 = 125,967(A)
Icb = 125,967(A)< 0.81 x Icp = 222,750 (A)
2
C Q j
1
C
Q j
2
0l b j
2
0l b j
Trang 10Chiều dài (km)
r 0 Ω/kmkm
x 0 Ω/kmkm
b 0 1/km Ω.kmkm
R=r 0 kml Ω
X=x 0 kml Ω
Y c = b 0 kml 1/kmΩ
I cp
1 lộ (A)
1
C
Q j
Trang 11Chọn dây : AC- 95, đường kính d = 13,5 mm, số sợi 7, k= 0,726 , Icp =335 A, r0,lộ đơn = 0,33 (ohm/km)
Dòng trên 1 lộ của đường dây N-1 = 225,647/2 = 112,824( A)
Tiết diện kinh tế tính toán Fkt = 112,824/1,1 = 102,567(mm2)
Chon day : AC-150 , đường kính d = 17 mm, số sợi 35, k= 0,768 , Icp =445 A, r0,lộ đơn = 0,21 ohm/km
Phần trăm sụt áp ∆UN-1% = 2,162 %
Tổn thất công suất tác dụng : ∆P = 0.4837(MW)
Công suất ở đầu phát của đường dây N-1 : SP = 34,714 +T j 25,786(MVA)
Tổng sụt áp từ đầu N đến đầu 2 ∆U% = 1,534 +T 2,162 = 3,696 %
Trang 12Chiều dài (km)
r 0 Ω/kmkm
x 0 Ω/kmkm
b 0 1/km Ω.kmkm
R=r 0 kml Ω
X=x 0 kml Ω
Y c = b 0 kml 1/kmΩ
I cp
1 lộ (A)
5,7019
10-6 5,133
6
6,2968
1,740.10-4 335Ghi chú :
Phân bố công suất theo chiều dài:
(km)
Công sφuất (MVA)
Dòng điện (A)
Trang 13Chiều dài (km)
r 0 Ω/km km
x 0 Ω/kmkm
b 0 1/km Ω.kmkm
R=r 0 kml Ω
X=x 0 kml Ω
Y c =
b 0 kml 1/kmΩ
Trang 14Phân bố công suất theo tổng trở
phương án của khu vực2:
Đường dây kép hình tia N-3 và N-4:
Tính toán đường dây N-3:
3
3 jQ
P
Trang 15Điện trở toàn đường dây (lo don) R = 0,3300 x 31,1127 = 10,2672 (ohm)
Cảm kháng toàn đường dây (lộ kép) X = 0,2024 x 31.1127 = 6,2968 (ohm)
Dung dẫn toàn đường dây (lộ kép)Y = b0 x l = 0.0000057019 x 31,1127 = 0,00017740 (1/ohm)
Điện trở toàn đường dây (lộ kép) R = 10.2672 / 2 = 5,1336 (ohm)
1
C
Q j
2
0l b j
2
0l b j
Trang 16Chọn trụ kim loại 2 mạch mả hiệu PIB110_4
x0 = 0,2024 ohm/km
x0,sựcố= 0,4224 ohm/km
b0 = 5,7019 x 10-6 1/ohm.km
b0,sựcố= 2,7261 x 10-6 1/ohm.km
Điện trở toàn đường dây (lộ đơn) R = 0,33 x44 = 14,520(ohm)
Cảm kháng toàn dường dây (lộ kép) X = 0,2024 x 44 = 8,9050(ohm)
Dung dẫn toàn đường dây (lộ kép)Y = b0 x l = 0,0000057019 x 44 = 0,00025088(1/ohm) Điện trở toàn đường dây (lộ kép) R = 14,520 / 2 = 7,2600(ohm)
Trang 171
C
Q j
2
0l b j
2
0l b j
Tính toán theo phương pháp từng bước đường dây N-4 :
Công suất phụ tải cuối đường dây : SN = 15 +T j 13,229(MVA)
Phần trăm sụt áp ∆U% = 1,762 %
Tổn thất công suất tác dụng : ∆P = 0,2173(MW)
Tổng tổn thất công suất tác dụng của 2 đường dây cua kv 2 : ∆Ptổng=0,4693(MW)
Kiểm tra phát nóng lúc sự cố đứt 1 lô :
Dòng điện cưởng bức Icb = 2 x 52,486 = 104,973(A)
Chiều dài (km)
r 0 Ω/kmkm
x 0 Ω/kmkm
b 0 1/km Ω.kmkm
R=r 0 kml Ω
X=x 0 kml Ω
Y c = b 0 kml 1/kmΩ
I cp
1 lộ (A)
AC-95
31,1127
0,33/
2
0,2024
5,7019
10 -6
5,1336
6,2968
1,774.10 -4
5,7019
10-6
7,2600
8,9050
2,5088.10-4
335
Trang 18Chương 3: So sánh phương án về kinh tế
I Mục đích:
Chọn phương án tối ưu trên cơ sở so sánh về kinh tế kỹ thuật
Chỉ những phương án nào thỏa mãn về kỹ thuật mới giữ lại để so sánh về kinh tế, ít nhất giử lại 3 phương án
Khi so sánh các phương án sơ đồ nối dây chưa cần đề cập đến các trạm biến áp, coi các trạm biến
áp ở các phương án là giống nhau
Để giảm khối lượng tính toán không cần so sánh những phần giống nhau ở các phương án, có thể tính toán một lần ở một phương án để dùng tính cho phương án tổng thể
Khi phân chia mạng điện thành nhiều khu vực riêng biệt, tiến hành so sánh phương án cho từng khu vực Cuối cùng ghép các phương án tối ưu của mỗi khu vực để có phương án tổng thể của toàn mạng điện
II Tính phí tốn tính toán cho 3 phương án của khu vực 1:
1 Phương án 1: đường dây kép hình tia
Đường dây kép N-1 :
Chiều dài : 31,113 km
Mã hiệu dây : AC- 70
Tiền đầu tư 1 km đường dây 2 mạch : 22800 $/km
Tiền đầu tư toàn đường dây lộ kép = 22800 x 31,113 = 709369,52 $
Khối lượng 1 km dây : 275 kg/pha/km
Khối lượng toàn đường dây kép N-1 : 6 x 275.000 x 31,113 = 51,336 tấn
Đường dây kép N – 2:
Trang 19Chiều dài : 44 km
Tiết diện dây : AC- 70
Tiền đầu tư 1 km đường dây 2 mạch : 22800 $/km
Tiền đầu tư toàn đường dây lộ kép = 22800 x 44 = 1003200 $
Khối lượng 1 km dây : 275 kg/pha/km
Khối lượng toàn đường dây kép N-2 : 6 x 275 x 44 = 72,600 tấn
Tổng tiền đầu tư pa1 : K = 709369,52 +T 1003200 = 1712569,52 $
Tổng khối lượng kim loại màu : 123,936 tấn
Tổn thất điện năng trong pa 1 : ∆A = ∆Ptổng x τ = 0,667 x 3410,93 = 2274,17(MWh)
Hệ số vận hành : avh = 0,04
Hệ số thu hồi vốn đầu tư phụ tiêu chuẩn : atc = 0,125
Phí tổn tính toán hàng năm Z =(avh+Tatc)x K +T c x ∆A = ( 0,04+T 0,125) x 1712569,52 +T 50 x 2274,17 = 396282,46 $/năm
Chi phi đẩu tư của phương án 1 (khu vực 1):
Tiền đầu tư 1
km đường dây($/km)
Tiền dầu tưtoàn đườngdây ($)
Khối lượng Khối lượng
dây toàntuyến (tấn)
Trang 20Tổn thất điện năng trong pa 2 ∆A = 0,714 x 3410,93 = 2435,70 (MWh)
Phí tổn tính toán hàng năm Z =(avh+Tatc).K +T c.∆A = ( 0.040+T 0.125)x1443629,20 +T 50 x 2435,70
1km ($/km)
Tiền đầu tưtoàn tuyến($)
Khối lượng Khối
lượng dâytoàn tuyến(tấn)
Tổn thất điện năng trong pa 3 : ∆A = 0,476 x 3410.93 = 1622,24(MWh)
Phí tổn tính toán hàng năm Z =(avh+Tatc).K +T c.∆A = ( 0,04+T 0,125) x 2093395,24 +T 50 x 1622,24
Chọn phương án 2 cho khu vuc 1 vì phương án này có phí tổn tính toán Z ít nhất
III Phí tổn của khu vực 2:
Khu vực 2 : đường dây kép hình tia
Đường dây Mả hiệu
dây
Chiều dài (km)
Tiền đầu tư 1km ($/kmkm)
Tiền đầu tư toàn tuyến ($)
Khối lượng (kg/kmkm/kmpha)
Khối lượng dây toàn tuyến (tấn)
Trang 21Tổn thất điện năng trong kv2 : ∆A = ∆P x τ = 0,43 x 3410.93 = 1600.68 (MWh)
Phí tổn tính tóan hàng năm : Z =(avh+Tatc) K +T c ∆A = ( 0.04+T 0.125) x 2254530,98 +T 50 x 1466,86 = 365086.94 $/năm
Chương 4: Sơ đồ nối dây chi tiết – chọn máy biến áp
I Sơ đồ đấu dây:
II Chọn máy biến áp:
Sơ đồ một thanh góp có phân đoạn, máy cắt đầy đủ
Máy cắt phân đoạn bình thường có thể đóng hay cắt
Nếu máy cắt phân đoạn thường đóng, khi xảy ra ngắn mạch trên bất kỳ phân đoạn nào thì máy cắtphân đoạn và máy cắt của nguồn nối với phân đoạn đó cắt ra
Khi sửa chữa hay sự cố trên một phân đoạn, các ngườn cung cấp và đường dây có nối với phân đoạn đó phải ngừng làm việc
Dùng rộng rãi cho trạm biến áp có số mạch ít
Sơ đồ hệ thống 2 thanh góp
Có thể sửa chữa từng thanh góp mà không bị mất điện
Có thể sửa chữa máy cắt đường dây của một mạch mà không phải ngừng làm việc lâu dài
Thường vận hành cả hai thanh góp với máy cắt liên lạc thanh góp đóng
1.km Chọn máy biến áp cung cấp cho phụ tải 1:
Công suất S của phụ tải 1 : S1 = P1/cosφ1 = 16/ 0,8 = 20(MVA)
Công suất định mức tính toán của máy biến áp : Sđm,tt = S1/1,4 = 14,286(MVA)
Chọn máy biến áp có Sđm = 16 MVA
Số lượng : 2 máy ghép song song
Điện áp định mức 110/22 kV
Trang 22Tổn hao ngắn mạch ΔPN = 51(kW)PN = 51(kW)
Phần trăm điện áp ngắn mạch UN% = 9,6 %
Tổn hao không tải : ΔPN = 51(kW)P0 = 17(kW)
Phần trăm dòng không tải I0 % = 2 %
Tổn hao tác dụng trong sắt ΔPN = 51(kW)PFe = ΔPN = 51(kW)P0 = 0,017(MW)
Tổn hao phản kháng trong sắt ΔPN = 51(kW)QFe = I0 xSđm/100 = 0,32(MVAr)
Điện trở tương đương 2 máy song song RT = RB/2 = 1,2053(ohm)
Điện kháng tương đương 2 máy song song XT = XB/2 = 36,3(ohm)
Tổn hao tác dụng trong sắt của toàn trạm ΔPN = 51(kW)PFe,trạm = 2 x ΔPN = 51(kW)P0 = 0,034(MW)
Tổn hao phản kháng trong sắt của toàn trạm ΔPN = 51(kW)QFe,trạm = 2 x ΔPN = 51(kW)QFe = 0,64(MVAr
2.km Kết quả chọn máy biến áp cung cấp cho phụ tải:
Tổng trở và tổn thất sắt của một máy biến áp trong trạm
U dm kV
X B Ω
Trang 24Các thành phần của hàm chi phí tính toán :
Z1 = (avh +T atc).K0.(Qbu1 +T Qbu2) = 1125 x (Qbu1 +T Qbu2)
Z2 = c ΔPN = 51(kW)P* 8760 (Qbu1 +T Qbu2) = 2190 x (Qbu1 +T Qbu2)
Trang 25Bù kinh tế cho khu vực 2:tính tương tự
III Kết quả tính bù kinh tế:
Phụ tải P(MW) Q(MVAr) cosφ trước bù Qbù Q-Qbù cosφ sau bù
1
C
Q j
Trang 26A/km Khu vực 1:
Tính toán đường dây kép 1-2 +T trạm biến áp T2 :
Tính dòng công suất cho khu vực 1 ứng với phụ tải 1 và 2
Công suất kháng của phụ tải 2 sau khi bù Q2 = 15.87 - 7.397 = 8.477 MVAr
Quá trình tính ngược từ cuối đường dây ngược về đầu đường dây
Tổn thất công suất tác dụng trong điện trở dây quấn trạm biến áp 2 :
ΔPN = 51(kW)Ptram2 = (182 +T 8,4772)*0,8470/1102 = 0,0277(MW)
Tổn thất công suất kháng trong điện kháng dây quấn trạm biến áp 2 :
ΔPN = 51(kW)Qtram2 =(182 +T 8,4772)*29,04/1102 = 0,9501(MVAr)
Tổn hao tác dụng trong sắt của toàn trạm ΔPN = 51(kW)PFe,tram = 2 x ΔPN = 51(kW)P0 = 0,04 (MW)
Tổn hao phản kháng trong sắt của toàn trạm ΔPN = 51(kW)QFe,trạm = 2xΔPN = 51(kW)QFe = 0,8 (MVAr)
Tính toán theo phương pháp từng bước đường dây 1-2 :
Công suất tác dụng ở đầu tổng trở của trạm biến áp T2 : P’T2 = 18 +T 0,0277 = 18,0277(MW)Công suất phản kháng ơ đầu tổng trở của trạm biến ap T2 : Q’T2 = 8,477 +T0,9501 =9,43(MVAr)Công suất tác dụng ở cuối đường dây 1-2 : PN = 18 +T 0,0277 +T 0,04 = 18,068(MW)
Công suất phản kháng ở cuối đường dây 1-2 : QN = 8,477 +T 0,9501 +T 0,8 = 10,228(MVAr) Công suất cuối đường dây : SN = 18,068 +T j 10,228(MVA)
Công suất kháng do điện dung ở cuối ΔPN = 51(kW)Qc2 = 0.00017740 /2 x 110 2 = 1.07327 (MVAr)
Công suất ở cuối tổng trở Z : S’N = 18,068 +T j(10,228 – 1,073) = 18,068 +T j9,154(MVA)
Tổn thất công suất tác dụng :
ΔPN = 51(kW)P = (P’N 2 +T Q’N2).R/ Uđm2 = 18.06772 +T 9.15432)* 5.1336 / 110.0002 = 0.1741 (MW)Tổn thất công suất phản kháng :
ΔPN = 51(kW)Q = (P’N2 +T Q’N2).X / Uđm2 = ( 18.06772 +T 9.15432)* 6.2968 / 110.0002 = 0.2135 (MVAr)Công suất ở đầu tổng trở Z : S’P = S’N +T (ΔPN = 51(kW)P +T j ΔPN = 51(kW)Q) = 18.2418 +Tj 9.3678 (MVA)
Công suất kháng do điện dung ở đầu ΔPN = 51(kW)Qc1 = 0.00017740 x 110 ^2 = 2.14655 (MVAr)
Trang 27Công suất kháng do điện dung của toàn đường dây = 0,00031360 x 1102 = 3,79460 MVAr Công suất ở đầu đường dây 1-2 :
SP,12 = P’P +T j (Q’P – ΔPN = 51(kW)Qc1)= PP +Tj QP = 18.2418 +T j8.2945 (MVA)
Tính toán đường dây kép N-1 +T trạm biến áp T1 (tính toán tương tự)
Kết quả tính toán khu vực 1 được lập bảng như sau :
(MVA)
∆P(MW)
SP
(MVA)
T2 18+Tj8,477 0.0277 0.9501 0.04 0,8 18.0277+Tj9.427 18.068 +T j10.2281-2 18.068 +T j10.228 0.1741 0.2135 2.1465 18.2418 +Tj9.3678 18.2418 +Tj8.2945
Tổng công suất nguồn cung cấp cho N-1-2 của kv 1 :
Snguồn,kv1 = SP,N1 = 34.7528 +Tj 21.8244 (MVA)
Tổn thất công suất tác dụng trên đường dây của kv 1 : ∑PL = 0.6112586 (MW)
Tổn thất công suất tác dụng trong đồng của mbá kv 1 : ∑∆PCu = 0.0675545 (MW)
Tổn thất công suất tác dụng trong sắt của mbá kv 1 : ∑∆PFe = 0.074(MW)
Tổng công suất phản kháng phát ra trên đường dây của kv 1 : ∑∆Qc = 4.3770859 (MVAr)
B/km Khu vực 2:
Trang 281
C Q j
B jX
SP (MVA)
T3 20+Tj15 0.0437 1.5 0.040 0.80 20.0437+Tj16.5 20.084 +T j17.300N-3 20.084 +T j17.300 0.2828 0.3469 2.14655
20.3666+Tj16.5737
20.3666 +Tj15.5004
T4 15+Tj13.3 0.0398 1.2 0.04 0.80 15.0398+Tj14.4288 15.074 +T j15.069N-4 35.441+Tj30.5 0.2465 0.3024 3.03568
15.3204+Tj13.8533
15.3204 +Tj12.3354
Tổng công suất nguồn cung cấp cho N-3 và N-4 của kv 2 :
Snguồn,kv2 = SP,N3 +T SP,N4 = 35.6869 +T j 27.8358 (MVA)
Tổn thất công suất tác dụng trên đường dây của kv 2 : ∑∆PL = 0.5293503 (MW)
Tổn thất công suất tác dụng trong đồng của mbá của kv 2 : ∑∆PCu = 0.0835937 (MW)
Tổn thất công suất tác dụng trong sắt của mbá kv 2 : ∑∆PFe= 0.074(MW)
Tổng công suất phản kháng phát ra trên đường dây của kv 2 : ∑∆Qc = 5.1822234 (MVAr)
Tổng công suất nguồn cung cấp cho toàn mạng : Snguon,max = 70.4398 +T j 48.5450 (MVA)