CHƯƠNG ICÂN BĂNG CÔNG SUẤT TÁC DỤNG VÀ PHẢN KHÁNG TRONG MẠNG ĐIỆN I.Cân bằng công suất tác dụng.. Tổng công suất phản kháng trên đường dây bằng tổng công suất phản kháng do điện dung củ
Trang 2M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 1
CHƯƠNG I 2
CÂN BĂNG CÔNG SUẤT TÁC DỤNG 2
VÀ PHẢN KHÁNG TRONG MẠNG ĐIỆN 2
Bảng số liệu tính toán sơ bộ 3
Số liệu 3
Phụ tải 1 3
Phụ tải 2 3
Phụ tải 3 3
Phụ tải 4 3
Phụ tải 5 3
Phụ tải 6 3
P max 3
30 3
32 3
26 3
28 3
30 3
26 3
Q max 3
14,52 3
15,49 3
12,58 3
13,55 3
14,52 3
12,58 3
cos 3
0,9 3
0,9 3
0,9 3
0,9 3
0,9 3
0,9 3
CHƯƠNG II 4
CHỌN PHƯƠNG ÁN HỢP LÝ VỀ KINH TẾ, KỸ THUẬT 4
Phương án 13
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Nước ta đang trong quá trình công nghiệp hoá hiện đại hoá,ngành điện phải được ưutiên phát triển để đáp ứng nhu cầu phát triển kink tế Trong quá trình phát triển kinhtế phụ tải điện phát triển ngày càng nhanh đòi hỏi phải quy hoạch và xây dựng mới mạng điện
Đồ án môn học lưới điện giúp sinh viên áp dụng những kiến thức đã học để thiết kếmột mạng điện khu vực, từ đó giúp sinh viên hiểu sâu sắc hơn những kiến thức lý
thuyết đã học Đồng thời đây là bước đầu tập dượt để có kinh nghiệm trong đồ án tốt
nghiệp sau này
Trong quá trình làm đồ án em rất biết ơn các thầy trong bộ môn hệ thống điện, em xin
chân thành cảm ơn T.S Nguyễn Văn Đạm đã hướng dẫn em hoàn thành đồ án này
Sinh viên: Trần Tất Đạt
Trang 4CHƯƠNG I
CÂN BĂNG CÔNG SUẤT TÁC DỤNG
VÀ PHẢN KHÁNG TRONG MẠNG ĐIỆN
I.Cân bằng công suất tác dụng.
Giả thiết nguồn điện cung cấp đủ công suất tác dụng cho mạng điện
P P P P P
P td :tổng công suất tự dùng trong nhà máy điện, đối với mạng điệnP td 0
P dt :tổng công suất dự trữ của hệ thống,P dt 0
do đó P F P yc 166 8 , 3 174 , 3MW
II.Cân bằng công suất phản kháng
Công suất phản kháng do nguồn phát ra là:Q F P F tgF với cos F 0 , 85
62 , 0
tgF Q F 180 , 6 0 , 62 111 , 97MVARTổng công suất phản kháng mà hệ thống tiêu thụ là:
Q
Coi công suất tự dùng và công suất dự trữ bằng không:Q td Q dt 0
Tổng công suất phản kháng trên đường dây bằng tổng công suất phản kháng do điện dung của đường dây phát ra:
Q L Q c.
6 172 0 , 484 83 , 25
1
i i
Trang 5Bảng số liệu tính toán sơ bộ
Trang 62.Tính điện áp danh định cho hệ thống.
Điện áp danh định của hệ thống được xác định theo công công thức kinh nghiệm
i i
U 4 , 43 16
Li:chiều dài đoạn thứ i,km
Pi:công suất tác dụng chạy trên đoạn đường dây thứ i,MW
56
Trang 7-Dự kiến dùng dây AC,cột thép,Dtb=5m.
-Ta dùng phương pháp mật độ kinh tế của dòng điện để chọn tiến diện dây dẫn
Tra phụ lục trong giáo trình”Mạng lưới điện” với dây AC và Tmax=5000h ta được Jkt=1,1A/mm2 Dòng điện chạy trên các đoạn đường dây được tính theo công thức
3 2 2
10 3 U dd n
Q P
I Xét chi tiết từng đoạn
*Đoạn 0-2
A
110 3 2
01 , 30
2
I0-2sc=2.I0-2=361,6A Vậy ta chọn Ftc0-2=150mm2 với Icp=445A>Isc=361,6A
*Đoạn 2-1
A
110 3 2
52 , 14
47 , 87
mm J
I F
*Đoạn 0-4
A
I 10 157 , 45
110 3 2
14 , 26
0 4
1 , 1
45 , 157
mm J
I F
58 , 12
4 3
1 , 1
80 , 75
mm J
I F
Trang 8*Đoạn 0-6
A
110 3 2
10 , 27
56 2 2 36
I0-6sc=2.I0-6=326,54A
2 6
0 6
1 , 1
27 ,
J
I F
*Đoạn 6-5
A
110 3 2
52 , 14
6 5
1 , 1
47 , 87
mm J
I F
Từ tiết diện tìm được của các đoạn đường dây,tra phụ lục trong giáo trình
“Mạng lưới điện” ta được bảng sau.
4.Tính tổn thất điện áp trên các đoạn đường dây ở chế độ bình thường và khi sự cố.
Tổn thất điện áp trên các đoạn đường dây được tính theo công thức
100
2 0
dm
i i i i i
U
X Q R P
Trongđó:
PI,QI:Công suất tác dụng vàphản kháng chạy trên đoạn thứ i
RI,XI:đIửn trở và đIửn kháng của đoạn thứ i
Trang 9*Đoạn 0-2-1
0 2
2
21 21 21 21 02 02 02 02 021
11 , 10 100 110
07 , 9 52 , 14 48 , 9 30 16 , 13 01 , 30 64 , 6 62
100
.
U
X Q R P X Q R P U
Khi có sự cố đứt 1 mạch trên đoạn 0-2
R02sc 6 , 64 2 13 , 28,X02sc 13 , 16 2 26 , 22
0 2
2
21 21 21 21 02
02 02
02 021
77 , 16 100 110
07 , 9 52 , 14 48 , 9 30 32 , 26 01 , 30 28 , 13 62
100
.
X Q R P X
Q R
P U
*Đoạn 0-4-3
0 2
2
43 43 43 43 04 04 04 04 043
06 , 10 100 110
33 , 9 58 , 12 76 , 9 26 32 , 26 01 , 30 00 , 8 54
100
.
U
X Q R P X Q R P U
Khi có sự cố đứt 1 mạch trên đoạn 0-4
R04sc 8 , 00 2 16,X02sc 15 , 84 2 31 , 68
0 2
2
43 43 43 43 04
04 04
04 043
05 , 117 100 110
33 , 9 58 , 12 76 , 9 26 32 , 26 01 , 30 2 00 , 8 54 2
100
.
sc
U
X Q R P X
Q R
P U
*Đoạn 0-6-5
0 2
2
65 65 65 65 06 06 06 06 065
46 , 9 100 110
07 , 9 52 , 14 48 , 9 30 32 , 26 10 , 27 64 , 6 56
100
.
U
X Q R P X Q R P U
Khi có sự cố đứt 1 mạch trên đoạn 0-6
R06sc 6 , 64 2 13 , 28,X06sc 13 , 16 2 26 , 22
0 2
2
65 65 65 65 06 06 06 06 065
48 , 15 100 110
07 , 9 52 , 14 48 , 9 30 2 32 , 26 10 , 27 64 , 6 56 2
100
.
U
X Q R P X Q R P U
5.Tổng kết phương án 1.
% 15
% 11 , 10
%
U bt
% 20
% 05 , 17
Trang 10II Phương án II.
1.sơ đồ nối dây.
Thông số của sơ đồ nối dây.
2.Lựa chọn tiết diện dây dẫn.
Tính Ftt tương tự như phương án 1,tra phụ lục giáo trình “Mạng lưới điện” ta lập được
56
Trang 11% 77 , 16
22 58 , 12 23 26
22 58 , 12 2 23 26 2
76 , 16 55 , 13 52 , 17 28
76 , 16 55 , 13 2 52 , 17 28 2
%
bt
% 48 , 15
% 11 , 10
%
U bt
% 20
% 77 , 16
Trang 12III Phương án III.
1.sơ đồ nối dây.
Thông số của sơ đồ nối dây.
2.Lựa chọn tiết diện dây dẫn.
Tính Ftt tương tự như phương án 1,tra phụ lục giáo trình “Mạng lưới điện” ta lập được
56
Trang 13% 38 , 15 110
28 , 20 52 , 14 2 21 , 21 30 2
84 , 9 58 , 12 29 , 10 26 16 , 13 07 , 28 64 , 6 58
84 , 9 58 , 12 29 , 10 26 16 , 13 07 , 28 2 64 , 6 58 2
%
bt
% 86 , 11
%
bt
% 48 , 15
% 47 , 9
%
U bt
% 20
% 71 , 15
Trang 14IV Phương án IV.
1.sơ đồ nối dây.
Thông số của sơ đồ nối dây.
2.Lựa chọn tiết diện dây dẫn.
Tính Ftt tương tự như phương án 1,tra phụ lục giáo trình “Mạng lưới điện” ta lập được
3.Tính tổn thất điện áp trên các đoạn đường dây ở chế độ bình thường và khi sự cố
Tính tương tự phương án 1 ta được
*đoạn 0-1
% 69 , 7
%
bt
% 38 , 15
56
Trang 15% 47 , 9
%
bt
% 71 , 15
%
bt
% 86 , 11
%
bt
% 48 , 15
% 47 , 9
%
U bt
% 20
% 71 , 15
%
U sc
Vậy phương án 4 thoả mãn yêu cầu về kỹ thuật
V.TỔNG KẾT CÁC PHƯƠNG ÁN VỀ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT.
phương án tối ưu nhất
Hàm chi phí Z được tính theo công thức
:thời gian tổn thất công suất lớn nhất,=(0,124+TTmax.10-4)2.8760=3411h
i i
U
Q P P
dm
.
2
2 2
Kd:tổng vốn đầu tư xây dựng đường dây,Kd=K 0i l i
K0i:giá 1km đường dây tiết diện Fi,vớiđường dây 2 mạch ta nhân hệ số 1,6
vậy ta có công thức tính Z
Trang 16Sau đây là bảng giá xây dựng 1km đường dây trên không điện áp 110kV ,
2
2 2
2
2 2
2
2 2
2
2 2
2
2 2
2
2 2
Trang 18Ta thấy phương án 4 là phương án có Zmin đồng thời có các chỉ tiêu kỹ thuật tốt
nhất.Vậy phương án 4 là phương án tối ưu,ta chọn phương án 4 là phương án
chính thức để tính toán trong đồ án môn học này
Thông số của phương án 4
Trang 19CHƯƠNG III
CHỌN SỐ LƯỢNG ,CÔNG SUẤT CÁC MBA VÀ CÁC SƠ ĐỒ TRẠM ,SƠ ĐỒ MẠNG ĐIỆN
I.Chọn số lượng MBA.
Vì các phụ tải đều là các hộ tiêu thụ loại 1 nên mỗi trạm đều có 2MBA
làm việc song song
II.Chọn công suất các MBA.
Dựa vào công suất các phụ tải và yêu cầu điều chỉnh điện áp của phụ tải
ta sử dụng các MBA 2 cuộn dây điều chỉnh điện áp dưới tải
Các MBA có Ucdm=115kV,dải điều chỉnh Uđc=9.1,78.Ucđm
Công suất định mức của các MBA phụ thuộc vào công suất cực đại của các phụ
tải và phải thoả mãn điều kiện nếu như 1 trong 2máy dừng làm việc thì MBA
còn lại phải đảm bảo cung cấp đủ công suất cho các hộ loại 1 và loại 2 Đồng
thời khi chọn công suất MBA cần biết đến khả năng quá của MBA còn lại khi
1MBA bị sự cố gọi là quá tải sự cố Hệ số quá tải K=1,4 trong 5 ngày đêm và
mỗi ngày đêm không quá 6 giờ
Nếu trạm có n MBA thì công suất của 1máy phải thoả mãn điều kiện
S S
52 , 14
49 , 15
58 , 12
26 2 2
Trang 20*Trạm 4.
MVA
4 , 1
55 , 13
52 , 14
58 , 12
Vậy ta chọn 2 loại MBA là:TPDH-25000/110 và TPDH-32000/110.Tra phụ lục
giáo trình “mạng lưới điện” ta có bảng các thông số kỹ thuật của các MBA như sau
lượng
U c , kV
U h , kV
Trang 21CHƯƠNG IV
CHỌN CÔNG SUẤT TỐI ƯU CỦA CÁC THIẾT BỊ BÙ TRONG CÁC TRẠM.
Để giảm công suất phản kháng ,giảm tổn thất điện áp và tổn thất công suất ta
tiến hành bù công suất phản kháng Thiết bị bù là các bộ tụ đặt ở phía thanh
C0:suất đầu tư cho 1đơn vị công suất đặt trong nhà máy điện, C0=15.109đ/MW
0 2
2
U
Q Q Z
dm b
Q Q
dm b
Z =225.106.Qb+T1 , 24 10 6 Q Q b2.R
Tính chi tiết từng đoạn
Q Q Q
Z
Trang 22MVAr Q
Q b 14 , 52 4 , 04 10 , 48
76 , 55
2 2
2 1 1
2 1
2 2 2 23 3
2 3 3
6 3
Trang 23 2
3 2 6
2 2 5
2 3
6 3
b
Q Q Q
Q
Z
1 0 969 , 272
46 , 16
b
Q Q Q
Q
Z
2 0 575 , 597
12 , 45
32 cos
2 2
2 2 2
2 2
2 2
b
Q Q P
P
26 12 , 58 11 , 76 1 0,97
26 cos
2 2
2 3 3
2 3
10 24 ,
Q Q Q
Z
MVAr Q
60 , 46
225
4
Trang 24 28 13 , 55 8 , 72 0,98
28 cos
2 2
2 4 4
2 4
10 24 ,
Q Q Q
Z
MVAr Q
Q b 14 , 52 4 , 04 10 , 48
76 , 55
2 2
2 5 5
2 5
Trang 25Q Q Q
Z
MVAr Q
24 , 39
2 2
2 6 6
2 6
Trang 26CHƯƠNH V
TÍNH TOÁN CÁC TRẠNG THÁI VẬN HÀNH CỦA LƯỚI ĐIỆN, CHỌN PHƯƠNG THỨC ĐIỀU CHỈNH
ĐIỆN ÁP PHÙ HỢP VỚI YÊU CẦU CỦA CÁC TRẠM BIẾN ÁP
I.Chế độ phụ tải cực đại.
Trang 27Tổn thất công suất trong cuộn dây của các MBA
dm
n dm
n
b
S
S U j S
S P
S
100 2
52 , 7 30 5 , 10 25
2
52 , 7 30
j j
2
2 01
Công suất cuối đường dây 0-1:
MVA j
j j j
jQ S
11 , 7 15 , 30
2
2 2
01 01
j j
S S
j j
X Q R
P
121
28 , 20 72 , 8 21 , 21 83 , 31
.
0 01
, 01 01
U
U1 0 01 121 7 , 04 113 , 96
Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp là:
kV U
X Q R
P
96 , 113
95 , 27 53 , 9 27 , 1 09 , 30
.
1
1 1 1 1
Điện áp trên thanh góp hạ áp quy về phía điện áp cao là:
kV U
115
11 29 , 111 115
Trang 29Q j P
n
b
S
S U j S
S P
S
100 2
5 , 6 26 5 , 10 25
2
5 , 6 26
j j
2
2 23
Công suất cuối đường dây 2-3:
MVA j
j j j
jQ S
01 , 7 13 , 26
2
2 2
23 23
j j
S S
j j
Q j P
n
b
S
S U j S
S P
S
100 2
8 32 5 , 10 32
2
8 32
j j
2
2 02
Công suất cuối đường dây 0-2:
MVA j
j j
j j
jQ S
S
S
Trang 30Tổn thất công suất trên đoạn 0-2:
38 , 14 90 , 58
2
2 2
02 02
j j
S S
j j
X Q R
P
121
16 , 13 38 , 18 64 , 6 92 , 60
.
0 02
, 02 02
U
U2 0 02 121 5 , 34 115 , 66
Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp B2 là:
kV U
X Q R
P
66 , 115
75 , 21 97 , 9 935 , 0 08 , 32
.
2
2 2 2 2
Điện áp trên thanh góp hạ áp của trạm 2 quy về phía điện áp cao là:
kV U
115
11 53 , 113 115
X Q R
P
66 , 115
84 , 9 61 , 7 29 , 10 75 , 26
.
2 23
, 23 23
U
U3 2 23 115 , 66 3 , 03 112 , 63
Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp B3 là:
kV U
X Q R
P
63 , 112
95 , 27 01 , 8 27 , 1 07 , 26
.
3
3 3 3 3
Điện áp trên thanh góp hạ áp của trạm 3 quy về phía điện áp cao là:
kV U
115
11 35 , 110 115
Trang 31Q j P
n
b
S
S U j S
S P
S
100 2
7 28 5 , 10 25
2
7 28
Trang 32Công suất trước tổng trở Zb4:
MVA j
j j
2
2 04
Công suất cuối đường dây 0-4:
MVA j
j j j
jQ S
77 , 6 14 , 28
2
2 2
04 04
j j
S S
j j
X Q R
P
121
76 , 16 93 , 7 52 , 17 35 , 29
.
0 04
, 04 04
U
U4 0 04 121 5 , 35 115 , 65
Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp là:
kV U
X Q R
P
65 , 115
95 , 27 75 , 8 27 , 1 08 , 28
.
4
4 4 4 4
Điện áp trên thanh góp hạ áp quy về phía điện áp cao là:
kV U
115
11 23 , 113 115
Trang 33Q j P
n
b
S
S U j S
S P
S
100 2
52 , 7 30 5 , 10 25
2
52 , 7 30
j j
2
2 05
Công suất cuối đường dây 0-5:
MVA j
j j j
jQ S
11 , 7 15 , 30
2
2 2
05 05
Trang 34Công suất trước tổng trở Z05:
MVA j
j j
S S
j j
X Q R
P
121
28 , 20 72 , 8 21 , 21 83 , 31
.
0 05
, 05 05
U
U5 0 05 121 7 , 04 113 , 96
Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp là:
kV U
X Q R
P
96 , 113
95 , 27 53 , 9 27 , 1 09 , 30
.
5
5 5 5 5
Điện áp trên thanh góp hạ áp quy về phía điện áp cao là:
kV U
115
11 29 , 111 115
Trang 35Q j P
n
b
S
S U j S
S P
S
100 2
5 , 6 26 5 , 10 25
2
5 , 6 26
j j
2
2 06
Công suất cuối đường dây 0-6:
MVA j
j j j
jQ S
44 , 6 13 , 26
2
2 2
06 06
j j
S S
j j
X Q R
P
121
92 , 13 27 , 7 55 , 14 27
.
0 06
, 06 06
U
U6 0 06 121 4 , 08 116 , 92
Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp là:
kV U
X Q R
P
92 , 116
95 , 27 01 , 8 27 , 1 07 , 26
.
6
6 6 6 6
Điện áp trên thanh góp hạ áp quy về phía điện áp cao là:
Trang 36kV U
115
11 80 , 114 115
Ta có QF>Qyc nên ta không phải bù kỹ thuật
Tổng tổn thất không tải trong các MBA là:
P P
P P
P P
P
36 , 33439 5000
20 , 0 8760 37 , 0 3411 08
Trang 37II.Chế độ phụ tải cực tiểu.
Smin=70%.Smax
Khi Smin thì phải cắt các thiết bị bù vì nếu bù thì tổn thất trên đường dây và trạm
biến áp giảm không đáng kể so với chi phí vận hành thiết bị bù Đồng thời để
giảm tổn thất công suất trong các trạm biến áp ta phải xét đến điều kiện cắt 1
MBA vận hành song song
n dm
S: công suất phụ tải
Sdm:công suất định mức của MBA
29 2 25 33 , 23 9
35 2 32 89 , 24 9
29 2 25 22 , 20 9
29 2 25 78 , 21 9
29 2 25 33 , 23 9
29 2 25 22 , 20 9
Trang 38Q j P
P
2 1
Trang 39= j 0,05 j1,14MVA
25 100 2
16 , 10 21 5 , 10 25
2
16 , 10 26
j j
2
2 01
Công suất cuối đường dây 0-1:
MVA j
j j j
jQ S
88 , 8 11 , 21
2
2 2
01 01
j j
S S
j j
X Q R
P
5 , 115
28 , 20 76 , 9 21 , 21 03 , 22
.
0 01
, 01 01
U
U1 0 01 115 , 5 5 , 76 109 , 74
Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp là:
kV U
X Q R
P
74 , 109
95 , 27 30 , 11 27 , 1 05 , 21
.
1
1 1 1 1
Điện áp trên thanh góp hạ áp quy về phía điện áp cao là:
kV U
115
11 62 , 106 115
Trang 41Q j P
n
S U j S
S P
S
100 2
81 , 8 20 , 18 5 , 10 25
2
81 , 8 20 , 18
j j
2
2 23
Công suất cuối đường dây 2-3:
MVA j
j j j
jQ S
67 , 8 30 , 18
2
2 2
23 23
j j
S S
j j
Q j P
n
S U j S
S P
S
100 2
84 , 10 40 , 22 5 , 10 32
2
84 , 10 40 , 22
j j
2
2 02
Công suất cuối đường dây 0-2:
Trang 42MVA j
j j
j j
jQ S
S
S
12 ,
, 0 07 , 0 14 , 12 47 , 22 60 , 7 65 , 18
02 2
2 23
12 , 18 19 , 41
2
2 2
02 02
j j
S S
j j
X Q R
P
5 , 115
16 , 13 32 , 20 64 , 6 30 , 42
.
0 02
, 02 02
U
U2 0 02 115 , 5 4 , 75 110 , 75
Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp B2 là:
kV U
X Q R
P
75 , 110
75 , 21 14 , 12 935 , 0 47 , 22
.
2
2 2 2 2
Điện áp trên thanh góp hạ áp của trạm 2 quy về phía điện áp cao là:
kV U
115
11 18 , 108 115
X Q R
P
75 , 110
84 , 9 00 , 9 29 , 10 65 , 18
.
2 23
, 23 23
U
U3 2 23 110 , 75 2 , 53 108 , 22
Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp B3 là:
kV U
X Q R
P
22 , 108
95 , 27 67 , 9 27 , 1 24 , 18
.
3
3 3 3 3
Điện áp trên thanh góp hạ áp của trạm 3 quy về phía điện áp cao là:
kV U
115
11 51 , 105 115
Trang 43Q j P
n
b
S
S U j S
S P
S
100 2
49 , 9 6 , 19 5 , 10 25
2
49 , 9 6 , 19
Trang 44Công suất trước tổng trở Zb4:
MVA j
j j
2
2 04
Công suất cuối đường dây 0-4:
MVA j
j j j
jQ S
51 , 8 71 , 19
2
2 2
04 04
j j
S S
j j
X Q R
P
5 , 115
76 , 16 15 , 9 52 , 17 38 , 20
.
0 04
, 04 04
U
U4 0 04 115 , 5 4 , 42 111 , 08
Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp là:
kV U
X Q R
P
08 , 111
95 , 27 49 , 10 27 , 1 65 , 19
.
4
4 4 4 4
Điện áp trên thanh góp hạ áp quy về phía điện áp cao là:
kV U
115
11 44 , 108 115
Trang 45Q j P
n
b
S
S U j S
S P
S
100 2
Trang 46= j 0,05 j1,14MVA
25 100 2
16 , 10 21 5 , 10 25
2
16 , 10 26
j j
2
2 05
Công suất cuối đường dây 0-1:
MVA j
j j j
jQ S
88 , 8 11 , 21
2
2 2
05 05
j j
S S
j j
X Q R
P
5 , 115
28 , 20 76 , 9 21 , 21 03 , 22
.
0 05
, 05 05
U
U5 0 05 115 , 5 5 , 76 109 , 74
Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp là:
kV U
X Q R
P
74 , 109
95 , 27 30 , 11 27 , 1 05 , 21
.
1
5 5 5 5
Điện áp trên thanh góp hạ áp quy về phía điện áp cao là:
kV U
115
11 62 , 106 115