- Xem bản như một dầm liên tục nhiều nhịp, gối tựa là tường biên và các Dầm phụ Hình 3.- Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa.. Cốt thép cấu tạo – c
Trang 1Bề rộngtường
Hình 2: Các lớp cấu tạo sàn
Trang 2Cốt Thép nhóm
CB300-V (cốt dọc)
Rb = 11,5 (MPa) Rs = 210 (MPa) Rs = 260 (MPa)
Rbt = 0,9 (MPa) Rsc = 210 (MPa) Rsc = 260 (MPa)
1 Chọn sơ bộ kích thước các cấu kiện
1.1 Xác định sơ bộ chiều dày của Bản sàn:
Vậy Chọn h b = 90 (mm) (Thỏa mãn ≥ h min).
1.2 Xác định sơ bộ kích thước của Dầm phụ:
Trang 3*Kích thước tiết diện cột.
Ta có độ cứng EJ của dầm lớn hơn bốn lần độ cứng EJ của cột:
Trang 4- Xem bản như một dầm liên tục nhiều nhịp, gối tựa là tường biên và các Dầm phụ (Hình 3).
- Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa.
* Đối với nhịp biên:
Trang 5Hình 3: Sơ đồ tính của bản
3 Tải trọng tác dụng lên sàn:
3.1 Tĩnh tải:
Xác định trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn: gb � ( f ,i )i i
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng sau :
i
(kN/m 3 )
Trị tiêu chuẩn
s
g
(kN/m 2 )
Hệ số độ tin cậy
về tải trọng
f ,i
Trị tính toán
gb
(kN/m 2 )
Trang 7 Thỏa mãn điều kiện.
5.2 Tính cốt thép ở nhịp giữa và gối giữa: M=3,96 kNm
0,06.1.11,5.1000.75
246, 42 210
Trang 8b h
�
max
Thỏa mãn điều kiện
5.3 Ở nhịp giữa và các gối giữa trong vùng được phép giảm 20% cốt thép.
A
(mm2)
µ (%)
Các phương án chọn cốt thép
Phương
án chọn d
(mm)
a (mm)
As (mm2) Nhịp biên,
Gối thứ hai
5,71 0,08 328,57 0,44 P/án 8
P/án 6/8
150 110
110 150 200
257 262 250
202
207 6 140 a
Kiểm tra lại chiều cao làm việc h 0 :
- Chọn lớp bảo vệ 10mm, tiết diện thép lớn nhất 8:
Trang 9 Nên bê tông đủ khả năng chịu lực do đó không cần bố trí cốt đai.
5.5 Cốt thép cấu tạo:
a Cốt thép cấu tạo – chịu momen âm:
Sử dụng các thanh cốt thép mũ đặt dọc theo các gối biên (tường) và dọc theo dầm chính chịu mômen âm đã bỏ qua trong tính toán và làm tăng độ cứng tổng thể của bản
Trang 10IV Tính toán dầm phụ:
1 Sơ đồ tính và nhịp tính toán của dầm phụ:
- Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẻo Sơ đồ tính là một dầm liên tục 4 nhịp đối xứng, có các gối tựa là tường biên và dầm chính
- Đoạn gối lên tường lấy Cdp = 220 mm
- Theo giả thiết kích thước của dầm phụ là: bxh=300x700 mm
- Ta xác định được nhịp tính toán của dầm phụ là:
5995 5900
.100% 1,58% 10%
5995
Trang 11d
p
Với tỷ số trên, tra bảng, ta có hệ số k=0,253
3.1 Biểu đồ bao momen:
Biểu đồ bao mômen :
- Tung độ nhánh dương tại các tiết diện của biểu đồ bao mômen :
Mmax = max.qdp.L2
- Tung độ nhánh âm tại các tiết diện của biểu đồ bao mômen :
Mmin = min.qdp.L2
Trong đó:
*Các tiết diện trên biểu đồ cách nhau 0,2.L
*Tại nhịp biên lấy L=Lb ; Gối thứ 2 lấy L = max (Lb,Lg); nhịp giữa lấy L=Lg.
*Các hệ số max, min lấy trong bảng tra bằng cách nội suy.
Trang 12- Kết quả tính toán được tóm tắt trong Bảng 5.
- Mômen âm ở nhịp biên triệt tiêu cách mép gối tựa (Gối thứ 2) một đoạn:
x1 = k.Lb = 0,253.5995 = 1516,74 (mm)
- Mômen dương triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn:
* Với nhịp biên (cách mép gối 2): x2 = 0,15.Lb = 0,15.5995 = 899,25 (mm)
*Với nhịp giữa (cách mép dầm chính): x3= 0,15.Lg = 0,15.5900 = 885 (mm)
- Mômen dương lớn nhất cách mép gối tựa một đoạn:
*Với nhịp biên (cách mép tường): x4 = 0,425.Lb = 0,425.5995 = 2547,875 (mm)
*Với nhịp giữa (cách mép dầm chính): x5= 0, 5.Lg = 0,5.5900 = 2950 (mm)
Bảng 5: Xác định tung độ biểu đồ bao mômen của dầm phụ
diện
L qdp.L2 Giá trị của Tung độ biểu đồ M
Trang 13Biểu đồ bao lực cắt của dầm phụ
4 Tính toán cốt thép cho dầm phụ:
4.1 Kiểm tra lại kích thước sơ bộ của bê tông:
a Điều kiện momen:
6 0
goitua gt
b dp
M h
Bêtông có cấp độ bền chịu nén B25: Rb = 14,5 MPa; Rbt = 1,05 Mpa
Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại CB400-V: Rs = 350 Mpa
Cốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại CB240-T: Rsw = 170 Mpa
a Với tiết diện chịu momen âm.
Tính theo tiết diện chữ nhật (bxh) = (220x400) mm
Giả thiết a = 40 mm h0= 400 - 40 = 360 mm
Trang 14 Tại gối thứ 2 với M = 87,5 kNm.
b h
b Với tiết diện chịu momen dương
Tính theo tiết diện chữ T cánh trong vùng nén Lấy h’f = hb= 80 mm
f
h
) Chọn Sf’tt = 0,8m = 800 mm
Mmax= 111,47 kNm < Mf = 760,032 kNm Trục trung hoà đi qua cánh
Tiết diện tính toán là tiết diện chữ nhật b’ f �h dp = 1820 x 400 mm.
Tại nhịp biên có M + = 111,47 kNm
Trang 15350
b s
Bảng tổng số liệu tính toán tại các tiết diện
Tiết diện Momen(kNm) Kích thước(mm) h o
tt
(mm 2 )
Hàm lượng
Trang 16diện M (kNm)
A s tt (mm 2 )
Hàm lượng µ (%) Các phương án
A s (mm 2 ) Chọn
+ Chọn lớp BT bảo vệ: co = 30 mm ≥ max (max =18, co=20) mm
+ Khoảng hở nhỏ nhất tại nhịp biên (do 1 20 2 22 bố trí 1 lớp):
t =[220 – (30.2 + 2.22+1.20)]/2 = 48 mm ≥ max (max = 16 ,to= 25) mm
+ Chiều cao làm việc nhỏ nhất tại nhịp giữa (do 218+116 bố trí 1 lớp ):
Tính được: : att =
si i si
A a A
A a A
Trang 17=>Qmax>0,75 .R b h => cần tính toán cốt đai bt 0
-Khoảng cách cốt đai S=150 thoả mãn :
=> Qmax< 0,3 .R b h => Bê tông không bị nẽn vỡ b 0
-Tính khả năng chịu lực của cốt đai trên đơn vị chiều dài dầm:
=> qsw>0,25 Rbt.b
+Chiều dài hình chiếu của tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất:
0 0
w
2 2.1, 05.220.361
113,88
bt s
+Đối với đoạn đầu dầm
Trang 18
V Tính toán dầm chính:
1 Sơ đồ tính và nhịp tính toán của dầm chính:
- Dầm chính là dầm liên tục 3 nhịp, kê lên tường biên và các cột
- Dầm chính có kích thước sơ bộ: (b�h) = (300�700) mm
- Đoạn dầm chính kê lên tường đúng bằng chiều dày tường là 330 mm
- Nhịp tính toán ở nhịp giữa bằng nhịp tính toán ở biên và bằng 7,2 m
Trang 193.1 Biểu đồ bao momen:
* Các trường hợp đặt tải: Sơ đồ các trường hợp đặt tải trình bày như hình vẽ
Trang 20* Xác định biểu đồ momen cho từng trường hợp đặt tải.
Tung độ biểu đồ momen tại tiết diện bất kỳ của từng trường hợp đặt tải được xác định theo công thức:
Do tính chất đối xứng nên chỉ cần tính cho 1,5 nhịp Kết quả tính biểu đồ momen cho
Bảng 9: Xác định tung độ biểu đồ mô men (kN.m)
Trang 21M 4 = 299,2 – 49,36 – (330,15-49,36)/3 = 152,21 (kN.m)
Trang 25Bảng 10: Xác định tung độ biểu đồ mô men thành phần
và biểu đồ bao mô men (kN.m)
Trang 28Hình 17: Các biểu đồ mômen thành phần (đơn vị: kN.m)
3.3.2 Biểu đồ bao lực
Trang 29 Xác định biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp đặt tải.
- Ta có quan hệ giữa mômen và lực cắt: “Đạo hàm của mômen chính là lực cắt”, vậy ta có: M’
= Q = tg
- Xét 2 tiết diện a và b cách nhau 1 đoạn x, chênh lệch mômen của 2 tiết diện là M = M b -
M a .Do đó lực cắt giữa 2 tiết diện đó là: Q = M/x:
Kết quả tính toán được trình bày trong Bảng 11:
Trang 30Hình 19: Biểu đồ Bao lực cắt dầm chính (đơn vị: kN) 3.4 Tính Cốt thép
Tra bảng các tham số của vật liệu ta được:
- Bê tông có cấp độ bền chịu nén B20 :
Rb = 11,5 (Mpa) ; Rbt = 0,9 (MPa) ; Eb = 27.103 (MPa)
- Cốt thép dọc sử dụng loại CB400-V : Rs = 350 (MPa) ; Rsc = 350(MPa)
- Cốt thép đai sử dụng loại CB240-T: Rsw = 170 (MPa)
3.4.1 Tính cốt dọc:
*Tại tiết diện ở nhịp:
- Các tiết diện ở nhịp tương ứng với giá trị mômen dương (căng thớ dưới), bản cánh chịu
nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T.
nhật với (b f ’ x h dc ) = (2300 x 700) mm.
*Tại tiết diện ở gối:
Tiết diện ở gối tương ứng với giá trị mômen âm (căng thớ trên), bản cánh chịu kéo, tính
cốt thép theo tiết diện chữ nhật với (b dc x h dc ) = (300 x 700) mm.
Giả thiết: a gối = 70 (mm) h o = h – agối = 700-70 = 630 (mm)
Trang 31Hình 20: Tiết diện tính cốt thép dầm chính
a) Tiết diện ở nhịp ; b) Tiết diện ở gối
- Tính Cốt thép theo các công thức sau:
Chọn cốt thép Chọn A s,chọn
Nhịp biên
(2300x700) 432,14 0,31 0,38 2359,8 1,24 5 25 2454 Gối thứ 2
(300x700) 495,97 0,36 0,47 2918,7 1,54 5 28 3079 Nhịp giữa
Trang 32c bv,gối = 35 mm ≥ max ( max =28 , c o =20) mm + Khoảng hở nhỏ nhất tại nhịp biên (do 525 bố trí 1 lớp):
t =[300 – (40 + 5.25)]/3 = 45 mm ≥ max (max =28,t o = 25) mm
+ Chiều cao làm việc nhỏ nhất tại gối thứ 2 (do 528 bố trí 2 lớp ):
Chọn khoảng cách giữa 2 lớp thép theo chiều cao dầm là 30 mm.
Tính được: a tt =
si i si
A a A
�
� = 44 mm ho,tt = 656 mm ≥ ho,gt = 630 mm
Cốt thép đã chọn và bố trí là hợp lý.
Hình 21: Bố trí cốt thép len tiết diện dầm chính
Hình 20: Bố trí cốt thép len tiết diện dầm chính
4.3Tính toán cốt đai chịu lực cắt.
Tiết diện dầm chính (b�h) = (300�700) mm
Chọn ho = 656 mm
Các giá trị lực cắt nguy hiểm trên dầm:
Trang 33* Kiểm tra điều kiện tính toán:
Kiểm tra điều kiện để bê tông giữa các vết nứt xiên không bị ép vỡ do ứng suất nénchính:
Ta có: Q � 0,3 1. b1 R b hb 0
Trong đó: b1 1 0, 01 Rb 1 0, 01.11,5 0,885
4 w
Thỏa mãn điều kiện
Kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tông theo điều kiện:
Q � 0,75 R b hbt . 0= 0,75.0,9.300.656 = 132,84 kN.
Có QA = 180,05 kN > 132,84 kN
Vậy bê tông không đủ khả năng chịu lực cắt, phải tính toán cốt đai chịu lực cắt
Tính toán cốt đai không cốt xiên:
* Bước đai theo cấu tạo:
+ Đối với đoạn đầu dầm:
Trang 34* Bước đai lớn nhất S max:
2 0 max
* Bước đai tính toán:
Chọn cốt đai ∅8 có Asw=nsw.fsw = 2.50,3=100,6 mm2, số nhánh cốt đai nsw = 2 Ta có:
Thiên về an toàn chọn cốt đai 8 150 a cho đoạn dầm gối tựa.
* Kiểm tra cho đoạn dầm gần gối:
+ Kiểm tra khả năng chịu cắt tối thiểu của bê tông và cốt đai:
- Bố trí cốt đai 8 150 a ở hai bên gối
- Bố trí 8 300 a cho đoạn giữa dầm.
4.4 Tính cốt thép treo.
170 2 50,3
114, 01( / ) 0,3 81 /150
Trang 35Tại những chỗ dầm phụ kê lên dầm chính cần có cốt treo để gia cố để tránh sự tập trung ứng suất gây ra sự phá hoại dầm chính.
+ Lực tập trung do dầm phụ truyền vào dầm chính:
- Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích As
- Xác định lại vị trí trục trung hòa cho tiết diện ở nhịp:
TTH đi qua cánh, tính khả năng chịu lực theo tiết diện HCN (2300800)
- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc:
cbv,nhịp và gối = 30 mm
- Khoảng cách thông thủy giữa 2 thanh thép theo phương chiều cao dầm t*=30mm
- Xác định: att =
si i si
A a A
Trang 362
m b o,tt[M] R b.h
Kết quả tính toán được tóm tắt trong Bảng 14:
còn 325 1473 42,5 657,5 0,22 0.19 283,37Cắt 125, còn 225 982 42,5 657,5 0.15 0.14 208,8
Gối thứ 2
(300x700)
528 3079 67,2 632,8 0,49 0,37 511,15Cắt 228, còn 328 1847 44 656 0.29 0.24 356,3Cắt 128, còn 228 1232 44 656 0.19 0.17 252,4Nhịp giữa
(2300x700)
225+128 1598 43 657 0,24 0,21 312,72Cắt 128, còn 225 982 42,5 657,5 0.15 0.14 208,8
Gối thứ 3
(300x700)
(Đối xứng)
525 2454 64,5 635,5 0.39 0.31 431,92Cắt 225,
còn 325 1473 42,5 657,5 0.22 0.2 298,3Cắt 125, còn 225 982 42,5 657,5 0.15 0.14 208,8
3.5.2 Xác định tiết diện cắt lý thuyết và đoạn kéo dài W :
- Vị trí tiết diện cắt lý thuyết : x được xác định theo tam giác đồng dạng
- Lực cắt tại TD cắt lý thuyết: Q lấy bằng độ dốc của BĐ bao mômen
- Để xác định chính xác vị trí của tiết diện cắt lí thuyết (x1 , x2) ta sử dụng quan hệ hình học
giữa các tam giác đồng dạng
Từ tiết diện cắt lí thuyết trở đi, thanh thép phải kéo dài thêm đoạn W rồi mới cắt hẳn, đoạn W
được xác định theo công thức:
Trang 37(kN/m)
3.5.2 Xác định tiết diện cắt lý thuyết :
- Vị trí tiết diện cắt lý thuyết : x được xác định theo tam giác đồng dạng.
- Lực cắt tại TD cắt lý thuyết: Q lấy bằng độ dốc của BĐ bao mômen.
Trang 403.5.3 Xác định đoạn kéo dài W :
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức: W =
3 sw
- Kết quả tính các đoạn W được tóm tắt trong Bảng 16:
Bảng 16: Xác định đoạn kéo dài W của dầm chính
Tiết diện Thanh thép (kN)Q qsw
Trang 413.5.4 Kiểm tra về neo, nối cốt thép :
- Nhịp biên bố trí 228 + 325 có A s = 2704,1 mm 2 , neo vào gối 228 có A s = 1231,5 mm 2 > 2704,1/3 = 902 mm 2
- Nhịp giữa bố trí 128+125 có A s = 1722,4 mm 2 , neo vào gối 228 có A s = 1231,5 mm 2 > 1722,4/3 = 575 mm 2
- Chọn chiều dài đoạn neo CT: vào gối biên kê tự do L an1 = 300 mm ≥ 10 =280 mm ; vào
các gối giữa L an2 = 600 mm ≥ 20 = 560 mm.
- Tại nhịp giữ, nối thanh số 1 (228), chọn chiều dài đoạn nối là 600 mm > 20 = 560 mm.
.
Trang 42TÍNH TOÁN BẢN SÀN PHƯƠNG ÁN 2
Trang 43
(kN/m 3 )
Trị tiêu chuẩn
s
g
(kN/m 2 )
Hệ số độ tin cậy
về tải trọng
f ,i
Trị tính toán
gb
(kN/m 2 )
Trang 44=>Tĩnh tải : g b =3,75 (kN/m 2 );
-Hoạt tải:
2 b
Trang 45- Mô men dương
với L 2 /L 1 = 1,72 ; tra theo sơ đồ 6
- Mô men dương
với L 2 /L 1 = 1,78 ; tra theo sơ đồ 7
- Mô men dương
với L 2 /L 1 = 1,72 ; tra theo sơ đồ 8
- Mô men dương
với L 2 /L 1 = 1,72 ; tra theo sơ đồ 8
Trang 47Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
S
min 0
Trang 49Ta có :
6 II
Trang 50- Cốt thép chịu mô men âm
Trang 51Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
S
min 0
Trang 526
2 II
Trang 53Cốt thép chịu momen âm theo cấu tạo
Cốt thép cấu tạo chịu momen âm đặt theo phương vuông góc với dầm chính ở các gối biên được xác định như sau:
2 ,