Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm Bài 5: Từ một điểm ở ngoài đường tròn O kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn O B là tiếp điểm.. Gọi I là trung điểm [r]
Trang 1ĐỀ LUYỆN KIỂM TRA HỌC KỲ I
ĐỀ 1
Bài 1: (3,5 đ)
1/ So sánh (không sử dụng máy tính)
2 18 và 6 2 ; 3 5 và 0
2/ Thực hiện phép tính:
a/
1
2
; b/ 2 32 2 22
3/ Cho biểu thức:
P
a) Tìm ĐKXĐ của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên
Bài 2: (1,5 đ)
Cho hàm số y = ax + 3 (d)
a/ Xác định a biết (d) đi qua A(1;-1) Vẽ đồ thị với a vừa tìm được
b/ Xác định a biết đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 2x – 1(d’)
c/ Tìm tọa độ giao diểm của (d) và (d’) với a tìm được ở câu a bằng phép tính
Bài 4: (4 đ) Cho hai đường tròn (O) và (O’) có O; O’cố định ; bán kính thay đổi ; tiếp xúc
ngoài nhau tại A Kẻ tiếp tuyến chung ngoài DE, D (O), E(O’) (D, E là các tiếp điểm) Kẻ tiếp tuyến chung trong tại A, cắt DE ở I Gọi M là giao điểm của OI và AD, N là giao điểm của O’I và AE
a/ Chứng minh I là trung điểm của DE
b/ Chứng minh tứ giác AMIN là hình chữ nhật.Từ đó suy ra hệ thức IM IO = IN.IO’
c/ Chứng minh OO’ là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính DE
d/ Tính DE, biết OA = 5cm , O’A = 3cm
ĐỀ 2 Bài 1(2,5 điểm) a/Rút gọn biểu thức sau:
1 1
5 2 b/Tìm x biết rằng: 2x 1 2 1
c/Không dùng máy tính hãy so sánh ( giải thích cách làm) 3 20 và 5 5
Bài 2: Cho hàm số y = (2m - 1) x + m - 3
a/Tìm giá trị của m biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(-2;5)
b/ Vẽ đồ thị hàm số với m tìm được ở câu a
Câu 3 (2,0 đ) Cho hàm số y = (m - 3)x - m (1)
a) Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A( -1; 2)
b) Với giá trị nào của m thì đồ thị của hàm số (1) cắt đồ thị hàm số y = (2m + 1)x – 1 (2)
Câu 4 (2 đ) Cho biểu thức P = ( √x −11 −
1
√x):( √x −11 −
1
√x +1) a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức P được xác định
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tính giá trị của P khi x = 4
Câu 5(4,0đ) Cho đường tròn tâm O đường kính AB, E là một điểm trên đường tròn (O) ( E
không trùng với A; E không trùng với B) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của dây AE dây BE Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B cắt ON kéo dài tại D
Trang 2a) Chướng minh OD vuơng gĩc với BE.
b) Chứng minh tam giác BDE là tam gics cân
c) Chứng minh DE là tiếptuyến của đường trịn (O) tại E
d) Chứng minh tứ giác MONE là hình chữ nhật./
ĐỀ 3 Câu 1: ( 1,0đ) Tìm điều kiện xác định của các căn thức sau:
) 2 3
Câu 2: ( 1,5đ) Thực hiện các phép tính(cĩ trình bày cách tính) sau đây:
) 2 5 45 80
a b) ( 3 7)2 3
Câu 3: ( 1,0đ) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ đồ thị của hàm số y =2x – 3
Câu 4: ( 1,0đ)
a) Tìm a và b biết đồ thị của hàm số y =ax+ b song song với đường thẳng y =3x + 1 và cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ bằng -1
b) Cho ba đường thẳng:
(d1) : y = 1,5x + 2 ; (d2) : y = 0,5x + 2 (d3) : y = 1,5x -3 Hãy nêu vị trí tương đối của các đường thẳng (d1) với (d2) và (d1) với (d3)
Câu 5: ( 1,5đ)
1) Cho biểu thức
4 x x 2 x với x 0
a) Rút gọn biểu thức M
b) Tìm x để M cĩ giá trị bằng 0
2 Chứng minh rằng:
2
1 1
a
a a
với a0 và a 1
Câu 6: ( 1,0đ) Cho hình chữ nhật ABCD Kẻ AH BD (H BD) biết HD =3,6 cm và HB = 6,4 cm
a) Tính AH
b) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD
Câu 7: ( 3,0đ) Cho nửa đường trịn tâm O cĩ đường kính AB ( đường kính của một đường trịn
chia đường trịn thành hai nửa đường trịn) Gọi Ax, By là các tia tiếp tuyến tại A, B của nửa đường trịn tâm O (Ax, By và nửa đường trịn cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ AB) Qua điểm M thuộc nửa đường trịn (M khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường trịn, nĩ cắt Ax, By theo thứ tự ở C và D
a) Chứng minh rằng: COD 900
b) Gọi E là tâm của đường trịn đường kính CD Chứng minh rằng AB là tiếp tuyến của (E) c) Gọi N là giáo điểm của AD và BC Chứng minh rằng MN vuơng gĩc với AB
ĐỀ 4 Bài 1: (1,5đ ) Rút gọn các biểu thức:
a 75 48 300 b
:
( a> 0; a1; a4)
Bài 2: (1.đ) Cho hai hàm số: y3x3 và y2x 7
a/ Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ đồ thị hai hàm số trên
b/ Bằng phép tính hãy tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng trên
Bài 3: (05đ) Tính giá trị của biểu thức C = x ybiết x = 14 6 5 và y = 14 6 5
Bài 4: (3đ) Cho nửa đường trịn tâm O, đường kính AB = 2R M là một điểm tuỳ ý trên đường
trịn ( MA,B) Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By với nửa đường trịn (Ax, By và nửa đường trịn cùng
Trang 3nằm trờn một nửa mặt phẳng bờ AB) Qua M kẻ tiếp tuyến thứ ba với đường trũn cắt Ax và By tại C và D
a Chứng minh: CD = AC + BD và tam gic COD vuơng tại O
b Chứng minh: AC.BD = R2
c Cho biết AM =R Tớnh theo R diện tớch BDM
d AD cắt BC tại N Chứng minh MN // AC
ĐỀ 5 Bài 1 : (1,5 điểm )
Cho biểu thức : A =
2
( x x) 4 xy x y
a tỡm điều kiện của x để A cú nghĩa
b Rỳt gọn biểu thức A
Bài 2: ( 1,5 điểm )
a Vẽ đồ thị (D) của hàm số y =
1 3
2x
b Xỏc định hệ số a , b của hàm số y = ax + b biết đồ thị (D’) của nú song song với (D) và cắt trục hoành tại điểm cú hoành độ -2
Bài 3 : (3,5 điểm )
Cho ( O;15 cm ) đường kớnh AB Vẽ dõy CD vuụng gúc với OA tại H sao cho OH= 9cm Gọi
E là điểm đối xứng của A qua H
a Tớnh độ dài của dõy BC
b Gọi I là giao điểm của DE và BC Chứng minh rằng : I thuộc (O’) đường kớnh EB
c Chứng minh HI là tiếp tuyến của (O’)
ĐỀ 6 Cõu 1 ( 1 đ) a) Tớnh : √36−√49+2√21
b) Rỳt gọn biểu thức sau: √9 a −√16 a+√49 a với a 0
Cõu 2( 2 đ): Cho biểu thức sau: A= ( √x −11 +
1 1+√x): 1
x − 1
a T ỡm điều kiện của x đề giá trị của biểu thức A xác định?
b Rỳt gọn biểu thức A
Cõu 3: (2 đ) a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 3
b) Tỡm cỏc giỏ trị của a để hai đường thẳng y = (a – 1)x + 2 (a 1)
và y = (3 – a)x + 1 (a 3) song song với nhau
Cõu 4: (2,5 đ) Cho tam giỏc ABC cú AB = 6 cm AC = 8 cm, BC = 10 cm.
a) Chứng minh tam giỏc ABC vuụng tại A
b) Tớnh gúc B, gúc C và đường cao AH của tam giỏc ABC
Cõu 5: (2 đ) Cho đường trũn (O), điểm A nằm bờn ngoài đường trũn Kẻ cỏc tiếp tuyến AB và
AC với đường trũn (B, C là cỏc tiếp điểm)
a) Chứng minh BC vuụng gúc với OA
b) Kẻ đường kớnh BD, chứng minh OA // CD
Cõu 6: (0,5đ) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x x1
Trang 4ĐỀ 7
Bài 1: (2.0 điểm) Thực hiện phép tính
a) 3√2(√50 −2√18+√98) b)
3 2 3 2
Bài 2 : (2.0điểm)
Cho hàm số y=(2 −√3)x −√3 có đồ thị là (d1)
a) Nêu tính chất biến thiên của hàm số
b) Với giá trị nào của m thì (d1) song song với (d2) là đồ thị của hàm số:
y=(m−√3)x+√5
c) Tìm giao điểm của đường thẳng (d1) với trục hoành và trục tung
Bài 3 Cho biểu thức : P =
( Với a 0 ; a 4 ) 1) Rút gọn biểu thức P
2) Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1
Bài 4 Cho hai đường thẳng :
(d1): y =
1 2
2x và (d2): y = x2
1 Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy
2 Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của (d1) và (d2) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm)
Bài 5: Từ một điểm ở ngoài đường tròn (O) kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (O) (B là tiếp
điểm) Gọi I là trung điểm của đoạn AB, kẻ tiếp tuyến IM với đường tròn (O) (M là tiếp điểm)
a Chứng minh rằng : Tam giác ABM là tam giác vuông
b Vẽ đường kính BC của đường tròn (O) Chứng minh 3 điểm A; M; C thẳng hàng
Biết AB = 8cm; AC = 10cm Tính độ dài đoạn thẳng AM
Trang 5
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN LỚP 9
NĂM HỌC 2015 – 2016
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Bài 1: Thực hiện phép tính (thu gọn):
1) 2√75 −5√27 −√192+4√48 (0.75đ)
2)
(0.75đ)
3)
5 1 3 5 (0.75đ)
Bài 2: Giải phương trình:
1) 5 x 5 9x 45 4x 20 18 (0.75đ)
2) x212x36 3 (0.75đ)
Bài 3: 1) Vẽ đồ thị (d) của hàm số y2x 5 (1đ)
2) Xác định các hệ số a và b của hàm số y = ax + b, biết rằng đồ thị (d’) của hàm số này song song với (d) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 5 (1đ)
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AH đường cao Biết BH = 9cm, HC = 16cm.
Tính AH; AC; số đo góc ABC (số đo góc làm tròn đến độ) (0.75đ)
Bài 5: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) đường kính BC Vẽ dây cung AD của (O)
vuông góc với đường kính BC tại H Gọi M là trung điểm cạnh OC và I trung điểm cạnh AC
Từ M vẽ đường thẳng vuông góc với OC, đường thẳng này cắt tia OI tại N Trên tia ON lấy điểm S sao cho N là trung điểm cạnh OS
1) Chứng minh: Tam giác ABC vuông tại A và HA = HD (1đ)
2) Chứng minh: MN // SC và SC là tiếp tuyến của đường tròn (O) (1đ)
3) Gọi K là trung điểm cạnh HC, vẽ đường tròn đường kính AH cắt cạnh AK tại F Chứng minh:BH HC = AF AK (1đ)
4) Trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao cho B là trung điểm cạnh AE Chứng minh ba điểm
E, H, F thẳng hàng (0.5đ)
HẾT
Trang 6HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - LỚP 9
Bài 1:
1) 2√75 −5√27 −√192+4√48
= 2 25.3 5 9.3 64.3 4 16.3
= 10√3 −15√3 −8√3+16√3 = 3√3 (0.75đ)
2)
2 2
(0.75đ)
3)
5
(0.75đ) Bài 2:
1) 5 x 5 9x 45 4x 20 18 Û 5 x 5 9x 5 4x 5 18
Û 5 x 5 3 x 5 2 x 5 18 Û 6 x 5 18 Û x 5 3
Û x 5 9 Û x 14
Vậy tập hợp nghiệm của phương
trình trên là : S = 14 (0.75đ)
2) x212x36 3 Û
2
Û x 6 3
Û
6 3
x
x
Û
9 3
x x
Vậy tập hợp nghiệm của phương
trình trên là: S = 3;9 (0.75đ)
Bài 3: a) (d) : y2x 5
x 0 2
y2x 5 -5 -1
Đường thẳng (d): y2x 5 đi qua hai điểm (0; -5) và (2; -1) (0.5đ)
Vẽ đúng (d) (0.5đ)
b) (d) : y2x 5
(d’) : y axb
Vì (d’) // (d) Þ a = 2 ; b -5 (0.5đ)
Trang 7Ta có : (d’) : y2x b
Điểm nằm trên trục hoành có hoành độ bằng 5 có tọa độ là A(5;0)
Do: (d’) đi qua A(5;0)
Nên y A 2x Ab
0 2.5 b
0 10 b
b = -10 (0.5đ)
Vậy: a = 2 ; b = -10
Bài 4:
Xét ABC vuông tại A, AH đường cao
Ta có:AH2 BH HC (Hệ thức lượng)
AH 2 9 16 144
Þ AH = 12(cm) (0.25đ)
Ta có: BC BH HC (H thuộc cạnh BC)
BC 9 16 25 (cm)
Ta có:AC2 HC BC (Hệ thức lượng)
AC 2 16 25 400Þ AC = 20(cm) (0.25đ)
Ta có:
53
25 5
AC
BC
(0.25đ) Bài 5:
1) ABC nội tiếp đường tròn (O) đường kính BC
Þ ABC vuông tại A (0.5đ)
Xét (O), có BC AD tại H
Þ H là trung điểm cạnh AD (Đ/L Đường kính – Dây cung)
Þ AH HD (0.5đ)
2) Chứng minh MN là đường trung bình của OSC
Þ MN // SC (0.5đ)
Mà MN OC tại H (gt) Þ SC OC
Mà C thuộc (O) Þ SC là tiếp tuyến của đường tròn (O) (0.5đ)
3) Ta có AHF nội tiếp đường tròn đường kính AH
Þ AHF vuông tại F Þ AF AK tại F
Áp dụng hệ thức lượng chứng minh BH.HC = AH2 (1)
Áp dụng hệ thức lượng chứng minh AF.AK = AH2 (2)
Từ (1) và (2) suy ra BH HC = AF AK (1đ)
4) Gọi T là trung điểm AH
Chứng minh KT là đường trung bình của AHC Þ KT // AC
Mà AB AC (ABC vuông tại A) Þ KT AB
Chứng minh T là trực tâm của ABK
Þ BT là đường cao của ABK
Þ BT AK
Chứng minh BT là đường trung bình của AEH
Þ BT // EH
Mà BT AK (cmt)
Þ EH AK
Mà HF AK (cmt)
Vậy Ba điểm E, H, F thẳng hàng (0.5đ)
A
H
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – LỚP 9 NĂM HỌC: 2015 – 2016
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút(Không kể thời gian phát đề)
Đề: (Đề kiểm tra có 1 trang)
Bài 1: (3 điểm)
a) Tính: 6 12 5 27 2 48 p
b) Tìm x, biết: x2 2x 1 5
c) Rút gọn:
2
(với x0; x4)
Bài 2: (2 điểm) Cho hai hàm số: y x 1 và y x3
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục toạ độ Oxy
b) Bằng phép tính, hãy xác định toạ độ giao điểm A của hai đường thẳng trên
Bài 3: (4 điểm) Cho đường tròn tâm O bán kính R, dây BC khác đường kính Hai tiếp tuyến
của đường tròn (O, R) tại B và tại C cắt nhau tại A Kẻ đường kính CD, kẻ BH vuông góc với
CD tại H
a) Chứng minh: AO vuông góc với BC
b) Cho biết R = 15 cm, BC = 24cm Tính AB, OA
c) Chứng minh: BC là tia phân giác của ABH.
d) Gọi I là giao điểm của AD và BH Chứng minh IH = IB
Bài 4: (1 điểm) Cho hàm số: y = x – 2m – 1; với m tham số
Tính theo m tọa độ các giao điểm A; B của đồ thị hàm số với các trục Ox; Oy H là hình chiếu của O trên AB Xác định giá trị của m để OH 2
Trang 9
-Hết -ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1:
(3điểm) a) Tính: 6 12 5 27 2 48
A 6 2 3 5 3 3 2 4 32 2 2 0,5
A12 3 15 3 8 3 5 3 0,5
a) Tìm x biết: x2 2x 1 5
Û x 6 hoặc x4 0,5
b) Rút gọn:
2
(với x0; x4)
x 2 x 2
Bài 2:
(2điểm) Cho hai hàm số:
1
y x và yx3 a)Vẽ đồ thị của hai hàm số:
y = x + 1 0 1
y = –x + 3 3 0
Hướng dẫn chấm:
- Xác định đúng mỗi cặp điểm cho 0,25đ
- Vẽ đúng mỗi đồ thị cho 0,25đ
1,0
b) Hoành độ điểm A là nghiệm của phương trình: x + 1 = – x + 3 0,25
Û x = 1 0,25
Vậy: Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng là: A(1; 2) 0,25
x y
-1
y=x+1
y=-x+3
Hide Luoi
1 2
3
A
3
Trang 10Bài 4:
(4,0điểm)
a) Chứng minh: OABC
Ta có: AB = AC (tính chất của tiếp tuyến đường tròn) 0,25
Suy ra: OA là đường trung trực của BC 0,25
b) Cho biết bán kính R bằng 15 cm, dây BC = 24 cm Tính AB, OA
Ta có: OA BC tại K => KB =
1
2BC =
1
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABO đường cao BK, ta có:
AB 20
AB BK OB 12 15 Þ (cm)
0,5
Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông ABO, ta có:
c) Chứng minh BC là tia phân giác của góc ABH
ACB ABC (AB = AC nên ABC cân tại A )
Suy ra: ABC CBH Þ BC là tia phân giác của ABH 0,25
d) Gọi I là giao điểm của AD và BH Chứng minh: IH = IB.
Gọi E là giao điểm của BD và AC
DCEcó: OA // ED (cùng vuông góc với BC) và OC = OD = R
Ta lại có: BH // AC (cùng vuông góc với DC) 0,25
Áp dụng hệ quả của định lý Ta-let, ta có:
Bài 3:
(1,0điểm) Tìm được tọa độ giao điểm A của đồ thị hàm số với trục Ox: A2m 1;0 0,25
Tìm được tọa độ giao điểm B của đồ thị hàm số với trục Oy: B0; 2 m1 0,25
Ta có: AOB vuông tại O và có OH là đường cao nên: 2 2 2
Hay
2
1
3
2 (2 1) ( 2)
2
m
m
0,25
Trang 11Học sinh có thể giải theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa phần đó Bài 2b: Học sinh xác định toạ độ điểm A bằng đồ thị, nếu đúng chỉ cho 0,5đ