Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan 4 ®iÓm Chọn chữ cái đầu câu trả lời đúng hoặc đúng nhất và ghi vào tờ giấy làm bài thi?. Câu 1.[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 01
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (4 điểm )
Chọn chữ cỏi đầu cõu trả lời đỳng hoặc đỳng nhất và ghi vào tờ giấy làm bài thi?
Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn 25,6g Cu trong bình chứa khí O2 dư thu đợc CuO Khối lợng CuO sau phản ứng thu đợc là:
A 30,08g B 32g C 3,2g D Đáp án khác ( g)
Câu 2 Phân tử của một chất gồm 2 nguyên tử X liên kết với một nguyên tử O có phân tử khối bằng
94 đvC Hãy cho biết trong hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có bao nhiêu proton?
A 94 B 19 C 39 D 16
Câu 3 Số phân tử có trong 8,8g CO2 là:
A 1,2.10 23 B 8,8.1023 C 3,6.1023 D 0,2 1023
Câu 4 Trong phản ứng hóa học, phân tử này biến thành phân tử khác là do:
A các nguyên tử tác dụng với nhau C liên kết giữa các nguyên tử thay đổi
B các nguyên tố tác dụng với nhau D Tất cả đều đúng
Câu5 Khí X nặng gấp 22 lần khí H2 Hãy cho biết X là khí nào sau đây?
A CO2 B N2O C CO2 hoặc N2O D SO2
Câu 6 Khối lợng và thể tích ( đktc ) của 0,3 mol khí oxi lần lợt là:
A 9,6 gam và 7,62 lít B 4,8 gam và 6,72 lít C 0,3 gam và 22,4 lít D 9,6 gam và 6,72 lít
Câu 7 Cho các hiện tợng sau:
1 Mặt trời lên, sơng tan dần 3 Làm sữa chua 5 Bão đi từ biển vào đất liền
2 Xay gạo thành bột 4 Động đất và sóng thần 6 Sự quang hợp ở cây xanh
Các hiện tợng vật lý gồm:
A 1, 4 và 5 B 3 và 6 C 1,2 và 5 D 1, 2, 4 và 5
Câu 8 Dãy chỉ gồm các công thức hóa học viết đúng là:
A BaCl2 , Al2O3 , FeO B HCl2, CuO, Fe2O3 C AgNO3, CaCl , H2O D MgO, CO3 , AlCl3
Phần II Tự luận ( 6 điểm ) Câu 9( 1,5 đ) Lập công thức hóa học của các hợp chất X, Y Biết rằng:
a X đợc tạo nên từ Fe ( III) và SO4 ( II )
b MY = 40g/mol Trong Y chứa 60%Mg và 40%O theo khối lợng
Câu 10( 1,5 đ) Tính :
a Khối lợng của 0,25 mol H2SO4
b Khối lợng của 4,48 lít NO2 ( đktc )
c Thành phần % theo khối lợng các nguyên tố có trong hợp chất NaOH ?
Câu 11( 2,0 đ) Đốt cháy hoàn toàn 6,2g P trong bình đựng vừa đủ V lít khí O2 ( đktc ) thu đợc
m gam P2O5
a Lập phơng trình hóa học của phản ứng trên?
b Xác định các giá trị V, m ?
Câu 12 ( 1,0 đ) Hòa tan hoàn toàn 93,15g A trong dung dịch HNO3theo sơ đồ phản ứng:
A + HNO3 -> A(NO3)2 + NO + H2O
Biết thể tích khí NO thu đợc ( ở đktc ) là 6,72 lít Xác định tờn và ký hiệu hoỏ học của nguyờn tố A ?
( Cho H =1, C =12, Cu = 64, O = 16, Mg = 24, P = 31, Na = 23, N = 14, S = 32, Cr = 52, Hg = 201, Pb = 207 )
*Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm*
ĐỀ CHÍNH THỨC
PHềNG GD & ĐT
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học : 2014 - 2015
Mụn thi : Hoỏ học 8
Thời gian: 45 phỳt ( Khụng kể thời gian giao đề )
Trang 2SỐ 02
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Chọn chữ cỏi đầu cõu trả lời đỳng hoặc đỳng nhất và ghi vào tờ giấy làm bài thi?
Câu 1 Khí X nặng gấp 28 lần khí H2 Hỏi X là chất khớ nào sau đây?
A CO B C4H8 C N2 D A và C đỳng
Câu 2 Dãy chỉ gồm các công thức hóa học viết sai là:
A Mg2O, CO3 , KCl2 B HCl, CuO, Fe2O3 C AgNO3, CaCl , H2O2 D BaCl, Al3O2 , FeO
Câu 3 Khối lợng và thể tích ( đktc ) của 0,4 mol khí oxi lần lợt là:
A 12,8 gam và 9,86 lít B 12,8 gam và 8,96 lít C 6,4 gam và 9,86 lít D 0,3 gam và 22,4 lít
Câu 4 Phân tử của một chất gồm 2 nguyên tử X liên kết với một nguyên tử O có phân tử khối bằng
62 đvC Hãy cho biết trong hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có bao nhiêu proton?
A 62 B 16 C 23 D 11
Câu 5 Cho các hiện tợng sau:
1 Mặt trời lên, sơng tan dần 3 Trứng bị thối 5 Bão đi từ biển vào đất liền
2 Xay gạo thành bột 4 Động đất và sóng thần 6 Sự quang hợp ở cây xanh
Các hiện tợng hóa học gồm:
A 1, 2, 4 và 5 B 3,4 và 6 C 3 và 6 D 1, 4 và 5
Câu 6 Trong phản ứng hóa học, phân tử này biến thành phân tử khác là do:
A các nguyên tử tác dụng với nhau C liên kết giữa các nguyên tử thay đổi
B các nguyên tố tác dụng với nhau D Tất cả đều đúng
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 4,8g Mg trong bình chứa khí O2 dư thu đợc MgO Khối lợng MgO
sau phản ứng thu đợc là:
A 0,2g B 80g C 40g D 8 g
Câu 8 Số phõn tử có trong 24g SO3 là:
A 1,8.1023 B. 6.10 23 C 0,3.1023 D 24.1023
Phần II Tự luận ( 6 điểm ) Câu 9 ( 1,5 đ) Lập công thức hóa học của các hợp chất X, Y Biết rằng:
a X đợc tạo nên từ Ca ( II ) và PO4 ( III )
b MY = 80g/mol Trong Y chứa 40%S và 60%O theo khối lợng
Câu 10 ( 1,5 đ) Tính :
a Khối lợng của 0,4 mol Na2CO3 ?
b Khối lợng của 8,96 lít SO2 ( đktc ) ?
c Thành phần % theo khối lợng các nguyên tố có trong hợp chất CuSO4 ?
Câu 11 ( 2,0 đ) Đốt cháy hoàn toàn 5,4g Al trong bình đựng vừa đủ V lít khí O2 ( đktc ) thu đợc
m gam Al2O3
a Lập phơng trình hóa học của phản ứng trên?
b Xác định các giá trị V, m ?
Câu 12 ( 1,0 đ) Hòa tan hoàn toàn 29,25g R trong dung dịch HNO3theo sơ đồ phản ứng:
R + HNO3 -> R(NO3)2 + NO + H2O
Biết thể tích khí NO thu đợc ( ở đktc ) là 6,72 lít Xác định tờn và ký hiệu hoỏ học của nguyờn tố R ?
( Cho H =1, C =12, Cu = 64, O = 16, Mg = 24, P = 31, Na = 23, N = 14, S = 32, Zn = 65, Hg = 201, Pb = 207 )
*Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm*
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ SỐ 01
I TRẮC NGHIỆM: HS trả lời đỳng mỗi cõu 0,5 điểm.
ĐỀ CHÍNH THỨC
PHềNG GD & ĐT
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học : 2014 - 2015
Mụn thi : Hoỏ học 8
Thời gian: 45 phỳt ( Khụng kể thời gian giao đề )
Trang 3Đáp án B B A C C D D A
II TỰ LUẬN:
9
a Lập được CTHH của X là Fe2(SO4)3
0,5đ
b – Khối lượng Mg trong hợp chất là :
mMg = 40.60% = 24 gam nMg = 24:24 = 1 mol
mO = 40 - 24 = 16 gam nO = 16:16 = 1 mol Vậy CTHH của Y là MgO
1,0đ
10
b nNO2 = 4,48:22,4 = 0,2 mol
mNO2 = 0,2x46 = 9,2 gam 0,5đ
c %Na = (23:40) x100% = 57,5%
%O = ( 16:40) x100% = 40%
%H = 100% - ( %Na + % O) = 2,5%
0,75đ
11
a 4P + 5O2 2 P2O5 0,5đ
b Số mol P là :
nP = 6,2 : 31 = 0,2 ( mol) 4P + 5 O2 2 P2O5
0,2 0,25 0,1 ( mol ) Vậy :
V = 0,25x22,4 = 5,6 ( l )
m = 0,1x142 = 14,2 (g)
1,5đ
12
- Số mol NO là :
nNO = 6,72:22,4 = 0,3 ( mol )
- PTHH :
3 A + 8HNO3 3A(NO3)2 + 2 NO + 4 H2O 0,45mol 0,3mol
MA = 93,15 : 0,45 = 207 ( g/mol)
Vậy A là nguyên tố chì Ký hiệu : Pb
1,0đ
Ghi chú:
+ HS làm cách khác, lập luận đúng và đảm bảo lôgíc vẫn cho điểm tối đa.
+ Không cho điểm nếu bài làm không đúng bản chất hóa học.
ĐỀ SỐ 02
I TRẮC NGHIỆM: HS trả lời đúng mỗi câu 0,5 điểm.
Trang 4Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
II TỰ LUẬN:
9
a Lập được CTHH của X là Ca3(PO4)2
0,5đ
b – Khối lượng Mg trong hợp chất là :
mS = 80.40% = 32 gam nS = 32:32 = 1 mol
mO = 80 - 32 = 48 gam nO = 48:16 = 3 mol Vậy CTHH của Y là SO3
1,0đ
10
b nSO2 = 8,96:22,4 = 0,4 mol
mSO2 = 0,4x64 = 25,6 gam
0,5đ
c % Cu = (64:160) x100% = 40%
% S = ( 32:160) x100% = 20%
% O = 100% - ( %Cu + % S) = 40%
0,75đ
11
a 4Al + 3O2 2 Al2O3 0,5đ
b Số mol Al là :
nP = 5,4 : 27 = 0,2 ( mol) 4Al + 3 O2 2 Al2O3
0,2 0,15 0,1 ( mol ) Vậy :
V = 0,15x22,4 = 3,36 ( l )
m = 0,1x102 = 10,2 (g)
1,5đ
12
- Số mol NO là :
nNO = 6,72:22,4 = 0,3 ( mol )
- PTHH :
3 R + 8HNO3 3R(NO3)2 + 2 NO + 4 H2O 0,45mol 0,3mol
MR = 29,25 : 0,45 = 65 ( g/mol)
Vậy R là nguyên tố kẽm Ký hiệu : Zn
1,0đ
Ghi chú:
+ HS làm cách khác, lập luận đúng và đảm bảo lôgíc vẫn cho điểm tối đa + Không cho điểm nếu bài làm không đúng bản chất hóa học.