Giải phương trình chứa ẩn dưới dấu căn... PHẠM THANH BÌNH.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013 - 2014 TRƯỜNG THPT CHẾ LAN VIÊN MÔN : TOÁN 10(CƠ BẢN)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
MA TRẬN ĐỀ:
Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng mức độ thấp
Vận dụng mức độ
2,0
2 2,0
PT quy về bậc nhất,
bậc hai
3a 1,0
1 1,0
Hệ phương trình bậc
1,0
1 1,0 Khoảng cách giữa hai
Tích vô hướng của hai
vectơ
4c 1,0
1 1,0 Tổng 2 2,0 1 1,0 5 6,0 1 1,0 9 10.0
Ghi chú: Đề ra theo tỉ lệ: Nhận biết, thông hiểu – 30%; Vận dụng – 70%
BẢNG MÔ TẢ CÂU HỎI Câu 1 (2,0đ): Tìm tập xác định của hàm số.
Câu 2 (2,0đ): Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai.
Câu 3 (2,0đ):
a) Giải phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
b) Giải HPT bằng phương pháp đặt ẩn phụ
Câu 4 (3,0đ):
a) Tìm tọa độ trọng tâm G
b) Tính chu vi ABC
c) Tìm tọa độ trực tâm H của ABC
Câu 5 (1,0đ): Chứng minh bất đẳng thức bằng cách sử dụng BĐT Cô – si.
Trang 2SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT CHẾ LAN VIÊN NĂM HỌC : 2013 - 2014
Môn:Toán Lớp: 10 Ban cơ bản
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: T01
Câu 1 (2,0đ): Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a)
3 2
x
b) y 2x 1
Câu 2 (2,0đ): Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x2 – 4x + 3
Câu 3 (2,0đ): Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) x 7 2x 1
b)
Câu 4 (3,0đ): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC có: A(1 ; 2) ; B(– 2 ; – 1); C(0 ; – 3) a) Tìm tọa độ trọng tâm G
b) Tính chu vi ABC
c) Tìm tọa độ trực tâm H của ABC
Câu 5(1,0đ): Cho ba số dương a, b, c Chứng minh rằng:
b c a c b a
Đẳng thức xảy ra khi nào ?
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ 01
1
(2,0đ)
a) Hàm số xác định khi: x20
0.75
x2
b) Hàm số xác định khi: 2x 1 0
0.75
1 2
x
Vậy D =
1
; 2
2
(2,0đ)
Đồ thị: (Hs vẽ chính xác đồ thị của hàm số, thể hiện được các điểm đặc biệt trên
3
(2,0đ) a) Ta có: x 7 2x 1
2x 1 0
x 7 2x 1
x 7 2x 1
2
1 2
1 2 2 3
4 2
x
x x
x
x
Vậy, nghiệm của phương trình là: x = 2
0.25
0.25
0.25
0.25
b)
(Điều kiện: x2;y )2
Đặt
;
HPT trở thành
5 6 2
3
u v
0.25
0.25
Trang 4Giải HPT ta được
;
Khi đó:
5
2 3
x x
y y
Vậy nghiệm của HPT là : (5 ; 0)
0.25
4
(3,0đ)
a) Trọng tâm G của ∆ABC là G
1 2 0 2 1 3
;
Hay G
;
1.0
2 2
( 3) 3 2 3; AC =
BC =
2 2
c) Gọi H(x ; y)
Vì H là trực tâm của ∆ABC nên :
AH.BC 0 BH.AC 0
1
3
x
x y
y
Vậy H
1 2
;
3 3
0.5
0.25
0.25
5
(1,0đ)
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có :
Cộng theo vế ta được :
Hay
b c a c b a Đẳng thức xảy ra a = b = c
0.50
0.25
0.25
Chú ý: Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì tùy theo đó giáo viên chấm cho các phần điểm
tương ứng sao cho hợp lý
Trang 5SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT CHẾ LAN VIÊN NĂM HỌC : 2013 - 2014
Môn:Toán Lớp: 10 Ban cơ bản
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: T02
Câu 1 (2,0đ): Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a)
2
3
y
x
b) y x6
Câu 2 (2,0đ): Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = – x2 – 4x – 3
Câu 3 (2,0đ): Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 3x 5 x 1
b)
x 3 y 1 4
Câu 4 (3,0đ): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC có: A(2 ; 0) ; B(1 ; – 3); C(– 2 ; 1)
a) Tìm tọa độ trọng tâm G
b) Tính chu vi ABC
c) Tìm tọa độ trực tâm H của ABC
Câu 5(1,0đ): Cho ba số dương a, b, c Chứng minh rằng:
b c a c b a
Đẳng thức xảy ra khi nào ?
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỀ 2
1
(2,0đ)
a) Hàm số xác định khi: 3 x0
0.75
x3
b) Hàm số xác định khi: x 6 0
0.75
x6
2
(2,0đ)
Đồ thị: (Hs vẽ chính xác đồ thị của hàm số, thể hiện được các điểm đặc biệt trên
3
(2,0đ) a) Ta có: 3x 5 x 1
x 1 0 3x 5 x 1
3x 5 x 1
2
1
1 2 3 2 3
x x x x x x x
Vậy, nghiệm của phương trình là: x = 2; x = 3
0.25
0.25
0.25
0.25
c)
x 3 y 1 4
(Điều kiện: x3;y )1
Đặt
;
HPT trở thành
5 3 4 1 2
6
u v
0.25
0.25
Giải HPT ta được
;
Trang 7Khi đó:
1
3 4
1 3
x x
y y
Vậy nghiệm của HPT là : (1; 4)
0.25
4
(3,0đ)
a) Trọng tâm G của ∆ABC là G
2 1 2 0 3 1
;
Hay G
;
1.0
2 2
( 1) 3 10; AC =
BC =
c) Gọi H(x ; y)
Vì H là trực tâm của ∆ABC nên :
AH.BC 0 BH.AC 0
22
13
x
x y
y
Vậy H
;
0.5
0.25
0.25
5
(1,0đ)
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có :
Cộng theo vế ta được :
Hay
b c a c b a Đẳng thức xảy ra a = b = c
0.50
0.25
0.25
Chú ý: Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì tùy theo đó giáo viên chấm cho các phần điểm
tương ứng sao cho hợp lý
Giáo viên ra đề
Trang 8PHẠM THANH BÌNH