Bài tập tối ưu hóa dành cho Excel
Trang 17 Tính tổng khấu hao hàng năm của tài sản cố định trong một khoản thời gian.
=SYD(Cost, salvage,life, per)
Cost: giá trị của tài sản
Salvage: giá trị còn lại của tài sản sau khi đã khấu hao,
life: đời hữu dụng của tài sản
Per: số thứ tự năm khấu hao
Tính tổng khấu hao hàng năm cho các TSCĐ cho trong bảng
Tên tài sản Giá trị ban đầu
của tài sản Giá trị còn lại của tài sản Số kỳ khấu hao
Máy phát điện 7500000000 1500000000 4
8 Tính khấu hao tài sản với tỷ lệ khấu hao cố định
Cho tỷ lệ khấu hao hàng năm so với giá trị còn lại của tài sản trong năm trớc đó Giá trị còn lại của tài sản trong trờng hợp này:
Salvage=Cost*(1-Rate)^Life
Tính khấu hao TSCĐ với các số liệu cho trong bảng
Tên tài sản Giá trị tài sản Số năm đã sử
dụng Tỷ lệ khấu hao/năm
9 Tính khấu hao tài sản với tỷ lệ khấu hao đều trong một khoảng thời gian xác định
=SLN(Cost, salvage,life)
Cost: giá trị ban đầu của tài sản
Salvage: giá trị còn lại của tài sản sau khi đã khấu hao
Life: đời hữu dụng của tài sản
SLN=(Cost-Salvage)/Life
Tính khấu hao theo hàm SLN với số liệu cho trong bảng
Trang 2Tªn tµi s¶n Gi¸ trÞ ban ®Çu Gi¸ trÞ cßn l¹i
cña tµi s¶n
Sè kú khÊu hao
M¸y næ 150.000.000 50.000.000 10
M¸y bµo 145.000.000 40.000.000 10
M¸y doa 120.000.000 35.000.000 5
M¸y ph¸t ®iÖn 7.500.000.000 1.500.000.000 20
BT:
• TÝnh gi¸ trÞ hiÖn t¹i rßng cña c¸c dù ¸n ®Çu t víi sè liÖu cho trong b¶ng: A1 6.25 -5000000 500000 600000 650000 700000 800000
A2 6.55 -8000000 500000 650000 700000 800000 1000000
A3 7.05 -9000000 400000 500000 600000 750000 800000
A4 7.15 -12500000 1000000 1200000 1300000 1500000 1600000
A5 7.25 -6500000 400000 450000 500000 600000 650000
A6 7.35 -12000000 1000000 1100000 1200000 1300000 1400000
A7 7.65 -15000000 2500000 2600000 2800000 2900000 3000000
BT:
• TÝnh gi¸ trÞ hiÖn t¹i rßng cña c¸c dù ¸n ®Çu t víi sè liÖu cho trong b¶ng:
M·
®t L·i suÊt Gi¸ trÞ ban ®Çu N¨m 1 N¨m thø 2 N¨m thø3 N¨m thø4 N¨m thø 5
A1 6.25 -5000000 500000 600000 650000 700000 800000
A2 6.55 -8000000 500000 650000 700000 800000 1000000
A3 7.05 -9000000 400000 500000 600000 750000 800000
A4 7.15 -12500000 1000000 1200000 1300000 1500000 1600000
A5 7.25 -6500000 400000 450000 500000 600000 650000
A6 7.35 -12000000 1000000 1100000 1200000 1300000 1400000
A7 7.65 -15000000 2500000 2600000 2800000 2900000 3000000
BT:
TÝnh l·i gép cho mét kho¶n ®Çu t cña mét doanh nghiÖp víi sè liÖu cho trong b¶ng: (§¬n vÞ tÝnh: USD)
Trang 3Mã hiệu đầu t Giá trị hiện tại Lãi suất Số năm đàu t
6 Trị giá thực hiện tại của một khoản đầu t căn cứ vào các giao dịch định kỳ và một tỷ lệ khấu trừ.
=NPV(rate, value1, value2,…)
Rate: tỷ lệ chiết khấu cho một giai đoạn
Value: từ 1 đến 29 là giá trị
VD: Để xem xét có nên đầu t vào một khoản mà bạn phải trả 10000$ trong một năm kể từ hôm nay và bạn sẽ đ ợc thu nhập hàng năm là 3000$, 4200$, và 6800$ trong 3 năm tiếp theo Giả thiết lãi suất là 12%/năm Trị giá thực hiện tại của khoản
đầu t này là:
=NPV(12%,-10000,3000,4200,6800)
Trang 45 Tính số kỳ cần thiết cho một khoản đầu t
=NPER(rate, pmt, pv, fv, type)
Rate: lãi suất cho một kỳ
Pmt: số tiền trả cho mỗi kỳ
Pv: giá trị hiện tài
Fv: giá trị t ơng lai
Type: mã loại thanh toán
VD: (15%/12,-100,-1000,10000,1)
1.Tính khấu hao cho một tài sản sử dụng ph ơng pháp số d
giảm dần theo một mức cố định trong một thời gian xác định
=DB(Cost, salvage, life, period, month)
Cost: giá trị của tài sản
Salvage: giá trị của tài sản sau khi đã khấu hao
Life: số kỳ khấu hao trong thời gian sử dụng của tài sản
Period: toàn bộ thời gian khấu hao
Month: số tháng trong năm đầu (12 tháng)
VD: Giả sử dụng Dn mua một máy chiếu 1000USD, tuổi tho 3 năm Trị giá tận dụng của nó là 100USD Giá trị sụt giảm trong thời gian sống của máy là bao nhiêu, năm đầu tiên mua từ ngày 1/7.
=DB(1000,100,3,1,6)
Trang 53 Tính tỷ suất doanh lợi nội tại dựa trên một loạt l u chuyển tiền mặt
=IRR(values,guess)
Value: dãy hoặc bảng tham chiếu các giá trị l u chuyển tiền mặt Giá trị đầu t ban đầu là âm.
Guess: ớc đoán về kết quả tính toán (mặc định 10%) –20 lần thử không có kq trả về báo lỗi #NUM! -> thử giá trị guess khác
VD: Để tiến hành kinh doanh, bạn ớc tính cần 60000% và hy vọng thu
đ ợc số tiền là 12000$, 15000$, 18000$, 21000$ và 26000$ trong năm năm đầu Tính tỷ lệ thu nhập sau 4 năm: =IRR(-60000
,12000,15000,18000,21000)
Tỷ lệ thu nhập trong kỳ của đầu t này sau 5 năm:
= IRR (-60000 ,12000,15000,18000,21000,26000)
Tỷ lệ thu nhập trong kỳ của đầu t này sau 2 năm:
= IRR (-60000 ,12000,15000,-10%)
4 Tính tỷ suất doanh lợi nội tại cho một loạt l u chuyển tiền mặt, bao gồm giá trị đầu t và tiền lãi của tái đầu t tiền mặt
=MIRR(values, finance_rate, reinvest_rate)
Values: dãy hay bảng các giá trị l u chuyển tiền mặt
finance_rate: lãi suất trả cho khoản tiền sử dụng cho l u chuyển tiền mặt reinvest_rate: lãi sinh ra do tái đầu t tiền mặtu
VD: 5 năm tr ớc bạn đã vay 500triệu để kinh doanh nhà hàng với lãi suất 12%/năm lợi nhuận thu đ ợc trong năm năm qua là 40triệu, 38triệu, 25 triệu, 40 triệu, và 46 triệu Trong thời gian
đó bạn đã tái đầu t khoản lợi nhuận 15%/năm Tính tỷ lệ thu nhập thay đổi của đầu t sau 5 năm?
=MIRR(-500000000,40000000,38000000,25000000,40000000,46000000,12%,15%) Sau 3 năm
=MIRR(-500000000,40000000,38000000,25000000,12%,15%)