1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

BẢNG câu hỏi HOÀN CHỈNH

6 2K 28
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh giá chất lượng dịch vụ Internet Banking của Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
Trường học Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
Chuyên ngành Kiến Trúc
Thể loại Bảng câu hỏi khảo sát
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 25,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ INTERNET BANKING CỦA NGÂN HÀNG TMCP ĐÔNG NAM Á Kính chào Quý Khách hàng, Tôi là sinh viên lớp ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng.. Hiện tại, chúng tôi đang thự

Trang 1

BẢNG CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ INTERNET BANKING CỦA

NGÂN HÀNG TMCP ĐÔNG NAM Á

Kính chào Quý Khách hàng,

Tôi là sinh viên lớp ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng Hiện tại, chúng tôi đang thực hiện nghiên

cứu khảo sát về “Mức độ hài lòng của Khách hàng khi sử dụng dịch vụ Internet Banking của Ngân Hàng TMCP Đông Nam Á” Từ khảo sát này, chúng tôi sẽ thực hiện

đánh giá chất lượng mà Ngân hàng đã mang lại cũng như đưa ra các đề xuất nhằm cải thiện và phát triển thêm dịch vụ Internet Banking của Ngân hàng

Rất mong nhận được ý kiến đánh giá khách quan từ Quý Khách thông qua bảng câu hỏi khảo sát dưới đây Mỗi ý kiến đánh giá của Quý Khách đều rất có giá trị và ý nghĩa đối với chúng tôi Xin chân thành cảm ơn!

Phần 1: Đánh giá xu hướng sử dụng

1. Quý Khách đã sử dụng dịch vụ Internet Banking của Ngân Hàng TMCP Đông Nam

Á bao lâu?

 Mới bắt đầu sử dụng  Dưới 6 tháng

 6 tháng - 1 năm  Trên 1 năm

2. Quý Khách đang sử dụng gói Internet Banking nào?

 Gói………

 Gói………

3. Quý Khách biết đến Internet Banking qua phương tiện nào?

 Tờ rơi tại Ngân hàng  Giới thiệu của nhân viên Ngân hàng

 Website của Ngân hàng  Giới thiệu của bạn bè

4. Lý do Quý Khách sử dụng dịch vụ Internet Banking của Ngân hàng?

Trang 2

 Thuận tiện trong giao dịch  Dịch vụ đáng tin cậy

 Tính chính xác trong giao dịch  Thông tin được bảo mật

5. Mức độ thường xuyên của Quý Khách đối với việc sử dụng Internet Banking

 Hằng tháng  Thỉnh thoảng

6. Quý Khách thường sử dụng tính năng nào khi dùng gói… (có thể chọn nhiều đáp án)

 Truy vấn nhật ký truy cập  Truy vấn số dư tài khoản

 Truy vấn các giao dịch trong ngày  Tìm kiếm giao dịch

 Sao kê tiết kiệm  Sao kê giao dịch tín dụng

7. Quý Khách thường sử dụng tính năng nào khi dùng gói …(có thể chọn nhiều đáp án)

 Tiết kiệm điện tử

 Chuyển tiền giữa các tài khoản của

 Chuyển tiền ngoài hệ thống của SeABank

 Chuyển tiền trong hệ thống của SeABank

 Chuyển tiền theo lô

Phần 2: Đánh giá chất lượng dịch vụ

Trang 3

toàn không đồng ý (1)

Không đồng ý

(2)

Bình thường Trung lập (3)

Đồng ý

(4)

Hoàn toàn đồng

ý (5)

Trang 4

8 Thiết kế đẹp mắt, thu hút     

10 Dễ tìm khi truy cập trang chủ của website     

11 Các thông tin được cung cấp rõ ràng, dễ hiểu     

12 Các công cụ tiện ích dễ sử dụng     

13 Website luôn hoạt động tốt, không bị treo     

14 Thủ tục đăng ký nhanh chóng, chính xác     

15 Hệ thống phản hồi khi và sau đăng ký nhanh

16 Giải thích các sự cố rõ ràng, dễ hiểu     

17 Các giao dịch được thực hiện chính xác từ đầu

18 Giải quyết khiếu nại, bồi thường nhanh chóng

19 Các thông tin cá nhân cập nhật đầy đủ và bảo

20 Các thông tin tài chính được bảo mật cao     

21 Điều khoản thanh toán và giao dịch rõ ràng     

22 Dịch vụ được cung cấp theo đúng thỏa thuận     

23 Tính bảo mật cao và rủi ro thấp trong từng

24 Không có sai sót trong quá trình giao dịch     

25 Luôn cảm thấy thuận tiện và hiệu quả khi thực

26 Các thông tin được cập nhật chính xác     

Trang 5

27 Dịch vụ thỏa mãn nhu cầu giao dịch khác hàng     

28 Dịch vụ tạo được sự tin cậy từ khách hàng     

29 Luôn được cập nhật thông tin liên quan đến

dịch vụ đang sử dụng cũng như các dịch vụ

khác hiện có.

    

Phần 3: Thông tin cá nhân

30.Quý khách đang n m trong đ tu i nào? ằ ộ ổ

 18-25 tuổi  18-25 tuổi

 35-50 tuổi  Trên 50

31.Gi i tính c a Quý khách là ớ ủ

32.Ngh nghi p hi n t i c a Quý Khách ề ệ ệ ạ ủ

 Học sinh - Sinh Viên  Công nhân

 Nhân viên - viên chức  Quản lý

 Nội trợ  Về hưu

 Nghề nghiệp khác

33.Thu nh p hàng tháng c a Quý Khách ậ ủ

 Dưới 5 triệu  5-50 triệu

 <50 - 100 triệu  Trên 100 triệu

34.Quý khách đang làm vi c t i: ệ ạ

 Trung tâm tỉnh/thành phố

Trang 6

 Các văn phòng-Công ty tại Khu công nghiệp-chế xuất

 Vùng ven trung tâm tỉnh/thành phố

 Khác…

Họ và Tên Quý Khách:

Địa chỉ:

Số điện thoại:

Ngày đăng: 03/01/2014, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w