Bài giảng Độ Đo và Xác suất
Trang 1
I TAP DO DUOC - DO DO DUONG
Dé tinh dién tich hinh thang mau vang,
ta có thể chia nó ra thành hai hình tam
Mặt khác ông Lebesgue đã chứng minh có một tập
hợp bị chận trong mặt phăng, mà ta không thê nào đo
được diện tích của nó
ĐÓ ĐO VÀ XÁC SUẤT - CH 1 1
Thật ra việc đo không chỉ là đo diện tích, ta còn phải
đo nhiều thứ : nhiệt độ, chiều dài, thê tích, điện trở, nhiệt lượng , khả năng trị bịnh của một dược phẩm, Kế cả việc đo “lòng người” trong các cuộc thăm dò
ý kiến người dân về một vẫn đề nào đó
Ta sẽ mô hình toán học các phép đo trong thực tiễn như sau
Cho © là một tập hợp khác trông, xét Ø(O) là họ tất
ca cac tap con cua Q Ta quan sat 9, mdt tap con của Ø(O) Ø chính là các tập con mà chúng ta cần đo trong một công việc nào đó
Øf có thể băng hoặc nhỏ hăn hơn Ø(©)
Cho © là một tập hợp khác trống, xét Ø(©) là họ tất
cả các tập con của Q Ta quan sat Øf%, một tập con
của Ø(O) Ø chính là các tập con mà chúng ta cần đo
trong một công việc nào đó
Øf có thể băng hoặc nhỏ hăn hơn Ø(©)
Theo toán học việc đo các tập 4 € OI chỉ là một ánh
xạ
Hb: OC > |0,s]
Theo các thực tiên ngoài đời sống, ta mô hình toán
các tinh chat cua 9% va h như sau
ĐÓ ĐO VÀ XÁC SUẤT - CH 1 3
(D1) QeM
(D3) U4, € # V{4 te OM
Luc dé ta ndi 9 14 mét o-dai s6 trongQ
Nay ta xem các tính chất của ánh xạ
Trang 2Lúc đó ta nói h là một độ đo đương trên ML
Ta thường ding (Q, 9 1) dé chi mét tap hop © khác
trong, mot o-dai so A, trong QO va mot dé duong uw
trên Ø Ta cũng gọi (O, OM wy) la mot khong gian do
O day <i,j> la lan choi ban duoc mat i ở con xúc sac 1
va mat j 6 con xuc sac 2
ĐỘ ĐO VÀ XÁC SUẤT - CH 1 8
Trang 3
Chúng ta lay mau ngau nhiên 6549 người và ghi nhận
số liệu về mức thu nhập (thấp trung bình, cao) và sự
hút thuốc, chúng ta có bảng số liệu sau
Thấp Trung bình Cao
© là tập hop tat cả 6549 người,
MN gdm: Q,o, A ={các người có thu nhập thap},
B= {các người có thu nhập trung bình} và
C = {các người có thu nhập cao}
2480 1954 — 2115
Thap Trung binh Cao
MN gdm: Q,o, A ={các người hút thuôc} và
B= {các người không hút thuốc}
u(©) =1, (6) =0, A — u(B =
Vậy trên cùng O, có thể xét nhiều Øf và u khác nhau
Thí dụ 1.6 Một nhà sản xuất piston biết rằng trung bình có 12% piston không đạt chuẩn vì to hoặc nhỏ
vượt mức chấp nhận được Vậy nếu lấy ngẫu nhiên 10
piston, xác suất có 4 piston không tốt trong các piston
đó là bao nhiêu?
Việc này có thé mô hình toán học như sau Nếu đối với một sự việc , thí nghiệm, van đề nào chỉ có đúng hoặc sai, tốt hoặc xấu, ta đặt q là xắc suất tốt, vậy xác suất xấu là (1-q) cho sự việc, thí nghiệm hoặc vấn dé
đó Nay tiến hành một thử nghiệm với ø thí nghiệm
đó, nếu có # thí nghiệm tốt, thì xác xuất của lần thử
nghiệm này là ø'⁄(1-a)**
ĐỘ ĐO VÀ XÁC SUẤT - CH 1 12
Trang 4
xấu, ta dat g là xác suất tốt, vậy xác suất xấu là (1-q) cho sự
việc, thí nghiệm hoặc van đề đó Nay tiễn hành một thử
nghiệm với ø thí nghiệm đó, nếu có & thí nghiệm tốt, thì xác
xuất của lần thử nghiệm này là øX{1-g)”#
Goi A la tap hop ø thí nghiệm đó, Ö là tập hợp & thí nghiệm
tốt, C là tập hợp (z-&) thí nghiệm không tốt Nếu ta hoán vị các
phan tir trong A, ta lại có một thử nghiệm với ø thí nghiệm ,
trong đó có & thí nghiệm tốt Số hoán vị của 4 là ø! Khi ta
chỉ hoán vị các phân tử trong B, và để yên các phân tử trong €,
ta có một thử nghiệm trùng với thử nghiệm cũ, có &l hoán vi
như vậy Tương tự, khi ta chỉ hoán vị các phần tử trong
Œ, và để yên các phần tử trong B, ta có một thử
nghiệm trùng với thử nghiệm cũ, có (z-k)! hoán vi như
phân tử trong A, ta lại có một thử nghiệm với ø thí nghiệm , trong đó có k thi nghiệm tốt Sô hoán vị của 4 là m Khi ta
chỉ hoán vị các phân tử trong B, và đê yên các phân tử trong C;
ta có một thử nghiệm trùng với thử nghiệm cũ, có &l hoán vi
như vậy Tương tự, khi ta chỉ hoán vị các phần tử trong
C, và để yên các phần tử trong B, ta có một thử nghiệm trùng với thử nghiệm cũ, có (z-¿)! hoán vị như
Ta nói (O., ØC ) là không gian xác xuất có xác suất
nhị thức và ký hiệu là B(n,k)
Bài toán 1.1 Ở Mỹ xác suất một trẻ sơ sinh là bé gái
là 0,487 Hãy tính xác xuât trường hợp có hai bé gái
trong ba trẻ sơ sinh
Bài toán 1.2 Một loại thuốc trị bịnh các xác suất có
tác động trên bịnh nhân là 80% Hỏi xác xuất có ít
nhất 4 bệnh nhân có tác động của thuốc trong 6 bịnh
Nếu có ø phần nhỏ, nhưng tài nguyên vật lực của chúng ta chỉ đủ làm việc trên ø phần nhỏ thôi Chúng
ta đánh số ø phân nhỏ như là 4, , , 4„, dùng máy tính chọn ngau nhién & s6 trong tap {1, 2, , n}
ĐỘ ĐO VÀ XÁC SUẤT - CH 1 16
Trang 5
Nếu có ø phần nhỏ, nhưng tài nguyên vật lực của
chúng ta chỉ đủ làm việc trên ø phần nhỏ thôi Chúng
ta đánh số ø phân nhỏ như là 4, , ., 4„, dùng máy
tính chọn ngẫu nhiên & số trong tập ƒ1,2 ø Ghi
các số nay nhu lan,, ,,, Dat B, latap hop các
con ray nau trén phan dat 4,
ĐỘ ĐO VÀ XÁC SUẤT - CH 1 18
MOT SO o-DAI SO THUONG DUNG
Cho một tập hợp khác trông va m tập hợp con 41,
„ 4,„ của © Ta tìm một ø-đại sô Øf nhỏ nhật trên €2
Øf là o-dai so nho nhat trén O chtta 4,, , A,
Cho (O, ồ) là một không gian metric, ø-đại số Borel
trên © là ø-đại sô nhỏ nhât trên €2 chứa tat ca các tập
mo trong Q
ĐÓ ĐO VÀ XÁC SUẤT - CH 1 19
KHONG GIAN DO DUGC LEBESGUE TREN R®
Có một ø-đại số 9£ và một độ đo dương L trên không gian IR" có các tính chất sau :
Trang 6(iv) w(cE) =cu(E) VEEN, c €(0, ©)
Nếu có số thực M sao cho a, < Mvoi moi n Ta c6
fa,\ la mot day trong [0, M] Luc dé lima, được
nao
dinh nghia nhu trong giao trinh Giai tich Al
Nếu với mọi số thực Ä⁄ đều có một số nguyên ;„ sao
cho M<a, voimoin=N,, Ta dat
Trang 7
Cho {z„} là một day trong [0, °° |
Dat A=f la, : m=1,2,3, 5,É,-<3) :
n=]
> 4, = sup A
n=l
Bai toan 1.5 Cho tans la mot day trong [0, © ) Gia
sử chuỗi số thực » hội tụ theo nghĩa trong
giáo trình GIải tích Ä1 Chứng minh
Hỏi L phải là một độ dương hay không?
(i) (COUNTABLE ADDITIVE) Néu {4, } là một
dãy các phân tử rời nhau trong OIC thi
wU4,) = Yas)
n=1 n=l
(ii) c6 B trong 9% dé cho p(B) < œ
ĐỘ ĐO VÀ XÁC SUẤT - CH 1 26
Bài toán 1.7 Cho (Q, 9) la mot khong gian đo
duoc Cho 4,,4,, ,4,, € M Dat
A=|JA,
n=]
Chứng minh 4 là một tập con Øf-do được trong €2
Trang 8(i) (COUNTABLE ADDITIVE) Néu {4, } là một
dãy các phân tử rời nhau trong OIC thi
Bài toán 1.10 Cho (O, Øf,ju) là một không gian đo
được Cho 41,, 4;, 4,„ là các tập rời nhau trong
MO Ching minh ” m
uj4,) = > MA,)
n=]
n=1 (i) (COUNTABLE ADDITIVE) Néu {4, } la mot
dãy các phân tử rời nhau trong Ø thì
Trang 9
Bai toan 1.12 Cho mot khong gian do duge (Q, Gy)
Cho {B } la mot day trong 9 Chttng minh
(YB, < Dats)
(i) (COUNTABLE ADDITIVE) Néu {4, } la mot
dãy các phân tử rời nhau trong Ø thì
BUS — w(JB,)=lim a8)
Néu {4,, } la mot day các phân tử rời nhau trong OI
Bài toán 1.14 Cho (R,9W,H) là không gian do được
voi dd do Lebesgue u, va a la mot số thực Chứng minh u({a}) = 0
Bài toán 1.15 Cho (R,9f,H) là không gian đo được
với độ do Lebesgue h, và Q là tập hợp các số hữu tỉ Chứng minh u(Q) = 0
Bài toán 1.16 Cho (R,9fW,H) là không gian do được
voi dd do Lebesgue u, va c là một số thực dương Chứng minh có một mở 44 trong lR, sao cho bao đóng của 4 là IR và u(4) < e
ĐỘ ĐO VÀ XÁC SUẤT - CH 1 36
Trang 10
Il KHONG GIAN XAC SUAT
Dinh nghia Cho mot khong gian do duge (Q, MN, 1)
Ta nói đây là một không gian xác suất với một độ đo
xác suất I, nêu n(O©) = l
Trong một không gian xác suất, độ đo thường được
ký hiệu là P thay vì u, chúng có dạng (©, I, P)
Lúc đó Q được gọi là không gian mẫu (sample space),
các tập A c Ø được gọi là các biên cô, và độ đo P(A)
được gọi là xác suât của biên cô A
Trong cac thi du 1.1, ,
Cây hông có th có hoa màu Màu | Số cây
đỏ, màu hông, hoặc trăng _ Đỏ 108
Trong một cuộc điêu tra cơ chê [3
À of „ ` £ k Hong 34
di truyén kiêm soát màu sac, thé -—,
giửa hai giông hoa hông đỏ và |„; ˆ
hoa hông trăng Kêt quả như Tong cộng 182
trong bang bén canh Q ={D6,H6ng, Trang}
P({Dd}) = g5 - P({Hong}) ==> P({Trding}) = —
Xác suất P được tính theo tần số Qua thí nghiệm này,
ta thầy gen đỏ mạnh hơn gen trăng
\
NP cac két qua) \⁄ A B Biến cố
Cây hong có thể có hoa mẻ màu Màu Số cây
đỏ, màu hông, hoặc trăng „ |Đỏ 108 Trong một cuộc điêu tra cơ chê
di truyện kiém soat mau sac, the ——
hệ con cháu 182 của một lai tạo | Trăng 40
giửa hai giông hoa hông đỏ và Tả ˆ 182 hoa hông trăng Kêt quả như Ons CONE trong bang bén canh
XÁC SUẤT CÓ ĐIÊU KIỆN
Thi du 2.1 Néu máy bay có hiện diện trong khu vực
Đà lạt, xác suất để radar báo có máy bay là 0,99 Nếu máy bay không hiện diện trong khu vực Đà lạt, xác suất để radar báo có máy bay là 0,10 Ta giả định : máy bay đang hiện diện trong khu vực Đà lạt với 0,05 xác suất Xác suất báo động sai (không có máy bay mà báo là có), và xác suất phát hiện sót (có máy bay mà báo là không có) là bao nhiêu?
A = {có máy bay trong khu vực Đà lạt}
B= {báo động có máy bay trong khu vực Đà lạt}
Œ = {không có máy bay trong khu vực Đà lạt}
D = thông báo không có máy bay trong khu vực Đà lạt}
Trang 11
11
A = {có máy bay trong khu vực Đà lạt}
B= {báo động có máy bay trong khu vực Đà lạt}
C = {không có máy bay trong khu vực Đà lạt}
D= {thông báo không có máy bay trong khu vực Đà lạt}
Để giải bài này ta phải phân tích dữ liệu đề cho :
1 “Nếu máy bay hiện diện trong khu vực Đà lạt, xác
suất để radar báo có máy bay là 0.99” : câu này
không có nghĩa “AB”, mà là : dưới điều kiện “máy
bay hiện diện trong khu vực Đà lạt”, xác xuất để dữ
kiện “radar báo có máy bay” xãy ra là 0,99
Còn “AB” chỉ dữ kiện “máy bay hiện diện trong
khu vực Đà lạt và radar báo có máy bay”
02/08/2012 ĐỘ ĐO VÀ XÁC SUẤT - CH 2 5
1.a “Nếu máy bay hiện diện trong khu vực Đà lạt,
xác suất để radar báo có máy bay là 0,99”
1.b “máy bay hiện diện trong khu vực Đà lạt và radar
báo có máy bay”
Xác suất 1.a như là tỉ lệ hai điện tích AB và A
Xác suất 1.b như là tỉ lệ hai diện tích AB và ©
11
A = {có máy bay trong khu vực Đà lạt}
B= {báo động có máy bay trong khu vực Đà lạt}
Œ = {không có máy bay trong khu vực Đà lạt}
D = thông báo không có máy bay trong khu vực Đà lạt}
2 “Nếu máy bay không hiện diện trong khu vực Đà lạt, xác suất để radar báo có máy bay là 0,10” : câu này không có nghĩa “CB”, mà là : dưới điều kiện
“máy bay không hiện diện trong khu vực Đà lạt”, xác xuất để dữ kiện “radar báo có máy bay” xấy ra là 0,1 Còn “CB” chỉ dữ kiện “máy bay không hiện diện trong khu vực Đà lạt và radar báo có máy bay”
02/08/2012 ĐỘ ĐO VÀ XÁC SUẤT - CH 2 6
Định nghĩa Cho một không gian xác suất (O, ØW, P),
A va B trong OW, voi P(A) > 0 Dat
P(B|A)= P(ANB)
P(A) |
và gọi đây là xác xuât của B có điêu kiện A
Trong thí dụ 2.I, P(Z5|A) = 0,99, P(5|C@)=0.,1 và
P(A) = 0,05 Ta phải tính P(Cz58B) và P(A¬3Đ), với
A = {có máy bay trong khu vực Đà lạt}
B= {báo động có máy bay trong khu vực Đà lạt}
Œ = {không có máy bay trong khu vực Đà lạt}
D = thông báo không có máy bay trong khu vực Đà lạt}
02/08/2012 ĐỘ ĐO VÀ XÁC SUẤT - CH 2 8
Trang 12
BÀI TOÁN 2.2 (Qui tắc Bayes) Cho A;, ,A,, lam
bién co trong mot khong xac xuat (Q, OIC, P) sao cho
JA =2
i=]
A{A,=@ Vi#zj P(A)>0 Vi=L -,m
Cho B 1a mot bién cé trong (Q, 91, P) voi P(B) >0
Chung minh v6i moii=1, ,m, ta cd
Cho Ö là một biến cố trong (O, 9t, P) Chứng minh
P(B) = P(A, ()B)+ P(A, () B)+ -+ P(A, 1B)
= P(A,)P(B| A,) + + P(A, )P(B|A,,)
02/08/2012 ĐỘ ĐO VÀ XÁC SUẤT - CH 2 10
BÀI TOÁN 2.3 Trong thí dụ 2.1, ta đặt
A¡= {có máy bay trong khu vực Đà lạt}
A, = {không có máy bay trong khu vực Đà lạt) B= {báo động có máy bay trong khu vực Đà lạt}
Ta c6 P(A,) = 0,05 , P(BIA,) = 0,99 va P(BIA,) = 0,1 Tính xác xuất của báo động đúng P(A,|B)
02/08/2012 ĐỘ ĐO VÀ XÁC SUẤT - CH 2 12
Trang 13
13
Dinh nghia Cho hai bién cé A va B trong một không
gian xac suat (Q,91, P), tandi A va B doc lap voi nhau
néu P(AMB) = P(A) P(B)
Khái niệm độc lập này có ý nghĩa như sau
P(AaB)_ P(A)
P() — P(2)
Vậy tỉ trọng của biên cô A đôi với toàn cục (2) băng
tỉ trọng của biên cô Az5B đôi với biên cô B
Định nghĩa Cho r biến cỗ A,., A„ trong một
không gian xác suât (3,9, P), ta nói A;, A„ độc
lập với nhau nếu P(4/¬ ^A„)=P(4)) P(4„)
e B là biến cô khi ta chọn đúng một quân bài già
e C là biến cố khi ta chọn đúng một quân bài cơ ()
Vậy khái niệm “độc lập với nhau” và “rời nhau”
không phải là một
Thí dụ Úp 52 lá bài lên một mặt bàn và chọn ngẫu
nhiên trong đó một lá bài Gọi A_ là biến cô khi ta chọn đúng một quân bài có hình (bôi, đầm, gia, K, O, J),
B là biến cố khi ta chọn đúng một quân bài già (K)
€' là biến cố khi ta chọn đúng một quân bài cơ ()
02/08/2012 ĐỘ ĐO VÀ XÁC SUẤT - CH 2 14
A= fbồi dam, gia}, B = {gia} , C= {co}
P(A)=—=— P(B)=—=—., P(C)=—=-, (4) 52 12 (8) 52 12 (6) 52 4 P(AoC)= = = P(A)P(C), P(BOAC)= = # P(B)P(C)
P(A¬B)= = + P(A)P(B)
Trang 14
A= fbồi " gia}, B= {gia}, C= {co} PANO == 5 PAPO, PBOO= S#WIRO
PAMB) _ zA)HĐ) Độc lập :A và C Không độc lập: A và B8, B và C
Bài toán 2.1 Cho một biến cố A trong một không gian
xác suat (Q,91, P) Gia su P(A) > 0 Ta dat
MO = {BOA : Be M}
_ P(E)
n(E) = P(A) VE €%
Ching minh (A,9%, n) là một không gian xác suất
Bài toán 2.2 Với các ký hiệu trong bài toán 2.]
Chứng minh
n(B)=P(B\|A) VWBeM
02/08/2012 BDO BO VA XAG SUAT - CH 2 19
Chung ta lay mau ngau nhiên 6549 người và ghi nhận
số liệu về mức thu nhập (thấp trung bình, cao) và sự hút thuốc, chúng ta có bảng số liệu sau
Thấp | Trung bình | Cao
Không hút thuốc | 1846 1622 1868 | 5336
2480 1954 2115 | 6549 Đặt A = {hút thuốc} và 8 = ƒthu nhập cao} Ta có pay- 2B p P(B py 21> AGAR
Chúng ta lay mẫu ngẫu nhiên 6549 người và ghi nhận
số liệu về mức thu nhập (thấp trung bình, cao) và sự hút thuốc, chúng ta có bảng số liệu sau
Thấp | Trung bình | Cao
Hút thuốc 634 332 247 | 1213 Không hút thuốc | 1846 1622 1868 | 5336
2480 1954 2115 | 6549
Đặt O, =ƒ{Hút thuốc},£ Không hút thuốc}} ,
O, =ƒƒ Thấp},ƒ Trung bình},ƒCao}}, và O = O,x ©,
02/08/2012 ĐỘ ĐO VÀ XÁC SUẤT - CH 2 20
Trang 15
Đặt O, ={ {Hut thudc}, {Khong hit thudc}} ,
Q, ={{Thap}, {Trung binh},{Cao}}, vaQ=Q,* Q,
Đặt O, ={ {Hut thudc}, {Khong hit thudc}} ,
Q, ={{Thap}, {Trung binh},{Cao}}, va =Q,* Q,
BÀI TOÁN 2.5 Chứng minh (,, đ(O)) P,),
(Q,, PQ), P53) va (Q, AQ), P) la các không gian xác
Trang 16
Cho (02),91,,P) và (©2,,91,,P,), la hai không gian xác
xuất Lúc đó có một ø-đại số 0 va mot dé đo dương Tị
trên Q = O,xQ, sao cho
(1) A,;xA, € 0 i A; € Mt, voi moi 7 =1,2
(ii) n (A; XA) = P, (A; ) x P, (Az ) ,
Độ đo rị này cũng là một độ đo xác xuat trén Q, va
(O.® n) là một không gian xác xuất
Tuy nhiên, theo các số liệu thu nhận được, có thể O
nhận ơ-đại số 9W và một độ đo dương P sao cho
(O,Øf.P) là một không gian xác xuất
Chúng ta sẽ thấy hiện tượng “độc lập” thường gặp khi
(O9, n) = (O.Ø%CP) Lúc đó ta nói các số liệu trên
(O;.,.P¡) và (Ó,.Ø.,P;) độc lập với nhau
Trang 17
17
Il HAM SO DO DUOC - BIEN SO NGAU NHIÊN
Dinh nghia Cho (Q,9Gu) là một không gian do
duoc, m s6 thuc c), , ¢,, vam tap do duoc Aj
Ta nói ƒ là một hàm đơn trên ©
Nếu (O,ØLu) là một không gian xác xuất và ƒ là một
hàm đơn trên © Ta nói ƒ là một biến số ngẫu nhiên
rời rạc Nhiêu khi chúng ta gọi ƒ văn tắt là biên sô
05 A3: 3 triệu đồng A6: 3 triệu đồng
A trước, B sau B trước, A sau
Bài toán 3.2 Đặt 2= {A1,A2,A3}., Ø= PQ) va
P(A1) = 0,2 , P(A2) = 0,4 va P(A3) = 0,4 Chung
minh (Q, 9ICP) la mot khong gian xac xuat
Bài toán 3.3 Đặt X số tiền người chơi nhận được trong
timg bién c6 : X({A1}) = 0, X({A2}) = 1.000.000 va
X({A3}) = 3.000.000 Chứng minh X là một biến số ngẫu nhiên trên (O 9P)
17
Thí dụ 3.1 Một người tham gia một trò đồ vui Có
hai câu hỏi A và 8 Người chơi có quyên lựa thứ tự câu hỏi để trả lời Nếu trả lời đúng một câu thì có
quyền trả lời tiếp câu hỏi thứ hai Nhưng nếu sai một câu thì bị loại và không được đồng nào Nếu trả lời đúng câu hỏi A, sẽ được Ï triệu, xác suất đề trả lời
đúng câu này là 0,80 Nếu trả lời đúng câu hỏi ð, sẽ
được 2 triệu, xác suất để trả lời đúng câu này là 0,50 Nên chọn trả lời câu hỏi A rồi đến câu hỏi B, hay nên chọn trả lời câu hỏi 8 rồi đến câu hoi A?
Chúng ta sẽ dùng xác suất thống kê để tìm lời giải có
lý nhất
02/08/2012 ĐỘ DO VA XAC SUAT - CH 3 2
0.5
05 A3: 3 triệu đồng A6: 3 triệu đồng
Bai toan 3.4 Dat Q= {A4,A5,A6}, 910 = PQ) va P(A4) = 0,5 , P(A5) = 0,1 va P(A6) = 0,4 Ching minh (O, ,P) là một không gian xác xuât
Bài toán 3.5 Đặt Y số tiền người chơi nhận được trong từng biến cố : Y({A4})= 0 Y(ƒA5})= 2.000.000 và
Y({A6})= 3.000.000 Chứng minh Y là một biến số
ngẫu nhiên trên (O, Øf,P)
Trang 18
Dinh nghia Cho O= {w,, , w,}, 9IC= PQ) va P
là một độ đo xác xuất trong Q Cho Z là một biến số
ngâu nhiên trên không gian xác suat (Q, MP) Ta gọi
kỳ vọng của biến số ngẫu nhiên Z là
= EŒ⁄)= Z(w,)P(,})+-:-+ Z(M,)P((w,})
Bài toán 3.6 Tinh E(X) va E(Y) trong cac bai toán 3.3
và 3.5 Từ đó đưa ra cách chọn câu trả lời cho thí dụ
3.1
Thật ra E(X) và E(Y) không trùng với phân thưởng
trong mọi trường hợp Nhưng nó cho biết trị giá trung
bình giải thưởng nếu ta chơi nhiều lần
Sai lệch giữa kỳ vọng và giá trị X được tính như sau
Cho m sô thực c¡., , c„„ và m tập đo được Á¡,
Dinh nghia Cho O= {w,, , w,}, MC= PQ) va P
la mot độ đo xác xuất trong Q Cho Z là mot bién sd ngâu nhiên trên không gian xác suât (O, Ø£,P) Ta gọi phương sai của biến số ngâu nhiên Z là
ø=x|E(Z-Ï) Bài toán 3.7 Tính các phương sai trong các bài toán 3.2 và 3.4
Bài toán 3.8 Cho (O,Ø,u) là một không gian đo duoc Cho f la mot mot ham don trén Q Chung minh
c6k s6 thuc d,, ,d,, d,< <d,, vak tap do
được rời nhau ởị, B, sao cho
f(x)= D4 Lp Vx eQ
Định nghia Cho (Q,9iy) la mot không gian do được Cho ƒ là một ánh xạ từ © vào lR Ta nói ƒ là một ánh xạ đo được trên không gian đo được (,Øf£u) nêu
ƒ-1{,)) ED với mọi số thực a
Dinh nghia Cho (Q,9i,) la mot khong gian xác suất Cho ƒ là một ánh xạ đo được trên © Ta nói ƒ là
một biến số ngẫu nhiên
Bài toán 3.9 Cho ƒ là một hàm đơn trên một không gian đo được (@,Ø,ù) Chứng minh ƒ đo được
Có k số thực đ đ,, đị < < đ,, và k tập đo
được rời nhau ?ị, B, sao cho