1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÀI 7: BIẾN TẦN siemens

20 689 20
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến tần Siemens
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

về biên tần và Ứng dụng trong công nghiệp.. > Các loại biến tần dùng trong thực té.. > Cách đấu dây và tháo lắp bien tan, > Cách đấu đây động, co.. > Nguyên tắc cài đặt biến tân.. » Cai

Trang 1

NOI DUNG

> Gi01 thiệu về biên tần và Ứng dụng trong công nghiệp

> Các loại biến tần dùng trong thực té

> Cách đấu dây và tháo lắp bien tan,

> Cách đấu đây động, co

> Nguyên tắc cài đặt biến tân -

> Cách truy cập tham số biến tân

» Cai dat bién tan từ màn hình van hành

> Cai dat bién tan tir dau vao SỐ

> Các lỗi thường øặp của biến tân

_ “6a

=

=

=>

=

=

=~

¬Ằ-

:

| =

>

=>

=

=

` œ

)_ +

ae

| =

-

cae

Trang 2

GIOI THIEU VE BIEN TAN

Khái niém: Bién tan là thiết bị dùng để điều khiến tốc độ

động cơ xoay chiêu 3 pha bằng phương pháp biến đôi tân

SỐ

Nguyên lý hoạt động của biến tân:

supply 4© 4 4 7

C C

RECTIFIER DCLINK TRANSISTOR INVERTER

2

| =

| >

>=

=

=

: =>

~

2

=

=

| =

=>

>,

_ => ,

=>

2

=

=

| =

=

_

_ 3®

Trang 3

UNG DUNG CUA BIEN TAN

@ UL Cac ung dung chu yêu:

= > Cầu trục : Các hệ thông câu, nâng hạ, di chuyên xoắn

Ằ S>†, hang máy : Các hệ thông thang máy với tốc độ đến 1.2

@ m/s

= > Vận chuyên : Thang máy vận chuyên, bàn cán

ñ => Đóng gói : Máy đóng gói thùng carton, máy dán nhãn

|= > May dét : Khung dệt, cuỗn và xả cuỗn, máy giặt công

"^ nghiệp máy kéo khung

: = > Ché bién go : Máy khoan cất gỗ, máy tiện

| => Hệ thông máy quan tinh lon : Cac may bom ly tam, may

= nghiên, máy xay

se ® > Hệ thông máy điều khiển quá trình

Trang 4

PHAN LOAI BIEN TAN

O) Mot sé hang san xuat bién tan:

> Hang Siemens : co cac loai micromaster (MM420,440)

> Hang Schneider : co cac loại Altivar (31,71)

> Hãng Mitsubisi:

> Control Techniques:

*

=

=

>=

=

L

=

=

2

>=

=

_ =

te

=

“”

=

2

>

=

| =

=

| =

| <=

Trang 5

CAC LOAI BIEN TAN CUA SIEMENS

UO) SIEMENS C6 cac loại biên tân sau:

> Bién tan M420:

> Bién tan M430:

> Bién tan M440:

> Biến tân SINAMIC :

> SIMOREG DC:

> SIMOSTEP:

> SIMODRIVER:

=

>

=>

_

=

=

7

=

>=

=

=>

=

_ =

Sa

=

>

=

=>

p +

Trang 6

\

BIEN TAN M420

> Diéu khién động cơ AC không đông bộ: Biến tân có thể điêu khiên với dải tân sô ra từ 0 - 6S50HZ

> Biên tân M420 điều khiến các động cơ dải công suất từ 0.12KW tới IIKW và đặc tính tải yêu câu cứng vững

`

-

=

=

2

=>

=

2

=

2

=

=

=

=

=

| =

=

=

=

2

=

=

=

=

| =

| =

Trang 7

BIEN TAN M430

> Dai cong suat: 7.5 — 250 kW

> Dién ap cap 3 pha 380-480V

> Tan số điện cấp: 47-63Hz, tân số điện ra tải: 0-650Hz

> Hiệu suất cao 96-97%

> Biên tân M430 ứng dụng cho các

hệ thông bơm quạt có đặc tính tải

không yêu câu cứng vững và tiết kiệm năng lượng dải công suất dong co 7.5K W — 250KW

2

=

=

| =>

=

=

=

~

2

>

=

| =

=

-

| =

=

| =

=

=

=

6

| =

=

=

=

Trang 8

BIEN TAN M440

> Dung dé diéu khiển bơm, quạt, băng tải, hệ thông can cau,

thang may, co cau nang ha,

> Dai cong suat: 0.12 — 200 kW

> Điện áp cấp | pha 200-240V, 3 pha 380-480V

> Tân số điện cấp: 47-63Hz, tần sô điện ra tải: 0-650Hz

> Hiệu suất cao 96-97%

>

ad

=>

=>

=>

=

=

-_

=

ad

=

=

Sa

`”

_Ắ“®

=

-_

=

=

=>

=

- ®

>

Trang 9

BIEN TAN SINAMIC

> Ung dung điêu khiên tốc độ các động cơ AC có công suất lớn

> Cong suat 110K W -1200KW

> Dién ap 380VAC hoac 660K V

>

>

=>

>

5

=

-_

=

ad

-

=

=>

=

_Ắ“®

>=

-_

=

=

=>

=

=

=

=

-_ —_

Trang 10

DIEU KHIEN DONG CO DC

> Bién tan SIMOREG DC

diéu khién dong co DC

Dong dién: 15A dén 2000A

Điện áp:

3-ph 400 V AC

¥ 3-ph 575 V AC

¥ 3-ph 690 V AC

¥ 3-ph 830 V AC

-_

2

=

>

|

L

=

=

=

2

>=

=

=

=

=

>_>

=-<

=

=>

>

AE"

=

=

=

| =

Trang 11

\

DIEU KHIEN DONG CO SERVO

SIMODRIVER

LH Ứng dụng cho các hệ thông

điêu khiên chính xác như điêu khiên vị trí điệu khiên Robot

`

-

=

=

2

=>

=

2

=

2

=

=

=

=

=

| =

=

=

=

2

=

=

=

=

| =

| =

Trang 12

SU DUNG BIEN TAN M440

D Cách tháo lắp:

=>

cóc

=

_

=

id

>

>

=

=

- =>

_Ắ“®

=

“ied

-_

=>

=

id

=

-

= =

Trang 13

ơ 3 pha

UC

Động cơ 3 pha

Động c

Biến tân

_ ~~ -.§ - ,

Biến tân

Bộ lọc

Bộ lọc

(tùy chọn)

^

ết đường

(tùy chọn)

ết đường truyền (tùy chọn) (tùy chọn)

điều tỉ

ên

Điều tỉ

tắc tơ truy

ˆ công

Công tắc tơ

L2 L1

Ƒ

—e— | 3

Trang 14

NGUYEN TẮC CÀI ĐẶT BIÊN TÂN

Ƒ

` => Cài đặt tham sô động cơ:

=> Cài đặt thời g1an tang toc

P0304 P0305 P0308

và tân sô nhỏ nhât

" => Cài đặt chê độ điêu khiên

&

Hz kW

Nrrax

Trang 15

CÁCH TRUY CẬP THAM SỐ BIÊN TÂN

Fiqure 4-2

STATUS MODE

Press and

release

PARAMETER VIEW MODE

Select parameter to view

Press (A) or Parameter number flashing

PARAMETER EDIT MODE

Change parameter value Press đà or © Parameter number flashing

>=

>=

=

=

=

|

=

>

=

=

=

| œ

=

=

=

=

=

=

=

>=

=

Trang 16

CÁCH TRUY CAP THAM SO BIEN TAN

SIEMENS

1 An(@) 4 truy cần vào các tham số

2, An (© séo túi biên và P07 19

3 Án Ồ g truy cân mức giá tị

4 Án lỔÌ, màn bình biên ta giá trí biện tại

5 Án KĨ sec a5 sass aii đón is vị

mong muon Néu không cân thay đối giá tr thì

{Vie

6 An (@) a8 xé0 nnan va tun giá trị vừa đặt

7 in® dén 10000

s Án lÌ gẽ trợ về trang thái ban đầu

=

=

2?

^

=

2

le

=

=>

=

=

=

=

1=

=

>

—Z=

=

=

| =

Trang 17

CAI DAT BIEN TAN CAI DAT TU BOP

VOI BIEN TAN SIEMENS

“+

L] Bước 1 : Reset bién tan — Pin1n3 3 Mic tray cap than số của rirgười sử đụng

> P0010 30 P10 1 Cho phép thay đỗi các thông số của động cœ

Pữ308+* Hệ số công suất của động cơ

Pữ31]* Tắc độ định mote của động cơ

P3900 1 Két thie qua trinh Quick Commissioning

IL Cac thong sé can khởi động cho ứng dựng,

Pữaœ |2 Chọn nguồn lãnh tir BOP

Chon nguồn lệnh từ các đấu vào số

P100 Cho phép đặt tằn có định tr BOP

Cho phép đặt tần từ đầu vào tương tự — Ì

P1040 Đặt tần số hoạt động cố dinh

P1080 Tan sé nhd nhit P1082* Tần số lớn nhất

ad

=>

=

>

_ 4đ

=

=

=

=>

=

=

=

=

i>

=

=

=

=

=

>

=

-

=

=>

”Ỷ

Trang 18

=CAI DAT TU BAN PHIM VOI BIEN TAN

CUA CONTROL TECHNIQUES

Figure 10-30 Pr 11.27 = PAd

EUR

Not used Not used

Not used Not used

(zero speed) (zero speed)

>

=

=

=

=

| =

J

| =

>

>

=

=

=

=

=

=

=

=

=

Trang 19

BANG THAM SO CAI DAT BIEN TAN

CONTROL TECHNIQUES

Table 9-1 Menu 0 parameters: single line descriptions Par Description

Eur

2

=

-

=>

_ ®

|

=

-_ =

=

=

=

=

>

_

=

|

=

=>

=

i?

=

=

'_ạẰẦ-

Trang 20

-

-

=

=>

=

|

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

CAI DAT BIEN TAN DIEU KHIEN TU

Figure 10-26 Pr 11.27 = Al.AV

DAU VAO/RA SO

EUR

10k

(2kmin)

0V

Remote current speed Remote speed reference input (A1} "eferernce

+10V reference out2ut

Local votage speed

reference input (A2}

Analog cutput

(motor speed)

+24) output

Digital output (zero speed) Drive Enable/Reset Run Forward

Run Reverse

Local (A2\/Renote (A1) speed reference seect

Ti} OV

Remote current speed lefererce input (A1)

~10V :eference output

Local voltage speed

tefererce input (A2)

Analog output

(motor speed)

-24/ output

Digital output

(zero speed)

Not stop Run

Jog

Local (A2VRemote (Al) speed reference select

30 VDC/5A (rsistive)

250 V AC ¡ 2 A (inductive) REIAIS? = no | |

1

| RELAIS 3 COM

NO

PE

1-3 AC 200 - 240 V

3 AC 300 - 400 V

3 AC 500 - S00 v/

%—— |

|9

0-20 AIN SAIN?

= DIP Switches

current (on VO Board)

6 10V voltage

Ngày đăng: 01/01/2014, 21:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG THAM SỐ CÀI ĐẶT BIẾN TẦN - BÀI 7: BIẾN TẦN siemens
BẢNG THAM SỐ CÀI ĐẶT BIẾN TẦN (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w