1. Trang chủ
  2. » Đề thi

40 cau Don dieu co dap an

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 278,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS luôn đồng biến trên từng khoảng xác định C.. Đáp án Đề1.[r]

Trang 1

Trường THPT Trần Văn Hoài Đề kiểm tra Môn Toán Họ tên: Năm học: 2016-2017

Lớp : Thời gian: phút

Đề 1

TL

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 TL

Câu 1 Các khoảng đồng biến của hàm số y x22x là

A 1, 2 B   ,1  2,  C 1, 2 D 0,1

Câu 2 Các khoảng đồng biến của hàm số y6x48x3 3x2 1 là

A   ,0 , 0,1  

B 1, 

C   ,0

D   ,0 , 0,1  

Câu 3 Khoảng nghịch biến của hàm số y x 3 3x1 là:

A    ; 1

B 1;

C  1;1

D 0;1

Câu 4 Hàm số

3 2 1

3

đồng biến trên:

A   ;0 1; va  

B 0;1 C  1;1

D

Câu 5 Hàm số yx42x21nghịch biến trên:

A    ; 1 , 0,1  

B  1,0 , 1,  

Câu 6 Hàm số yx lnx nghịch biến trên:

A e ;  B 4; C 0 4 ;  D 0;e

Câu 7 Các khoảng đồng biến của hàm số

5 3

A  1,0 , 0,1  

B  \ 1,1

C D    , 1 , 1,  

Câu 8 Các khoảng nghịch biến của hàm số y x2 4x 3 là

A 3,  B   ,1  3, 

C   ,1

D 1,3

Câu 9 Hàm số yx36x2 9x cĩ các khoảng nghịch biến là:

A ( ;  ) B (  ; 4)vµ (0;) C 1;3 D ( ;1)vµ (3;)

Câu 10 Các khoảng nghịch biến của hàm số yx33x2 3x 2006

A 0; 

B   ;0

C  1,0 , 1,  

D

Câu 11 Các khoảng nghịch biến của hàm số 2

x y

x 1

 là

A  1,1

B  \ 1,1

C D    , 1 , 1,  

Trang 2

Caâu 12 Hàm số y x 3 3x23x2016

A Nghịch biến trên tập xác định B Đồng biến trên TXĐ

C Đồng biến trên (-5; +∞) D Đồng biến trên (1; +∞)

Caâu 13 Hàm số yx42x21đồng biến trên:

A  1,0 , 1,  

D    ; 1 , 0,1  

Caâu 14 Hàm số

đồng biến trên:

C    ; 1 1; va  

D 0;1

Caâu 15 Các khoảng nghịch biến của hàm số

2

x 4x 4 y

x 1

 là

A   ,0 , 2,  

B  \ 1 

C 0,1 , 1, 2   D  \ 2 

Caâu 16 Hàm số yx33x21 đồng biến trên các khoảng:

A   ;1

B 2;  C . D 0;2

Caâu 17 Hàm số yx4 x22nghịch biến trên:

A   ;0

B  1,0 , 1,  

C D 0; 

Caâu 18 Các khoảng đồng biến của hàm số y x2 4x 3 là

A   ,1

B 3, 

C   ,1  3, 

D 1,3

Caâu 19 Hàm số y x 44x21nghịch biến trên:

A   ;0

B 0;  C  1,0 , 1,  

D

Caâu 20 Hàm số yx4 x22đồng biến trên:

A   ;0

B 0;  C  1,0 , 1,  

D

Caâu 21 Các khoảng nghịch biến của hàm số

5 3

A    , 1 , 1,   B  1,0 , 0,1   C  \ 1,1 D

Caâu 22 Các khoảng đồng biến của hàm số y x 3 x cos x 2017 là

A 2 k , k

  Z

B

\ k , k 2

  

\ k , k 2

   

Caâu 23 Hàm số y x 44x21đồng biến trên:

A  1,0 , 1,  

Caâu 24 Hàm số yx lnx đồng biến trên:

A 4, 

B e ;  C 4; D 0;e

Caâu 25 Hàm số

3 2 1

3

nghịch biến trên:

A  1;1

B C    ; 1 1; va  

D 0;1

Trang 3

Caâu 26 Các khoảng đồng biến của hàm số y x 33x24x 2

A 0; 

D  1,0 , 1,  

Caâu 27 Cho Hàm số

2 5 3 1

y

x

 

 (C) Chọn phát biểu đúng :

A Nghịch biến trên  2,1 , 1, 4   B Hs Nghịch biến trên    ; 2  4; 

C Điểm cực đại là I4;11 D Hs Nghịch biến trên  2; 4

Caâu 28 Cho bảng biến thiên

Bảng biến thiên trên là của hàm số nào sau đây

A y x 4 4x22000 B y x 3 3x2 2x2016

C y x 4 3x22x2016 D y x 4 4x2 x 2016

Caâu 29 Các khoảng đồng biến của hàm số

4 3

A   ,0 , 0,1   B  \ 1,1 C 1,  D

Caâu 30 Khoảng nghịch biến của hàm số yx3  3x24 là

Caâu 31 Các khoảng đồng biến của hàm số

2

x 4x 4 y

x 1

 là

A   ,0 , 2,  

B 0,1 , 1, 2  

C  \ 1 

D  \ 2 

Caâu 32 Hàm số yx44x2 3nghịch biến trên:

A (  ; 2),(0, 2) B C  2;0 ,  2,

D  2, 2

Caâu 33 Hàm số y2x3 6x đồng biến trên:

A    ; 1 1; va  

B  1;1

C  1;1

D 0;1

Caâu 34 Cho hàm số

2 1 1

 

x y

x (C) Chọn phát biểu đúng?

A Hàm số nghịch biến trên  \  1 ;

B Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; 1) và (1; +)

C Hàm số đồng biến trên  \  1

;

Trang 4

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; 1) và (1; +);

Caâu 35 Hàm số y2x3 3x21 đồng biến trên:

A 0;1

B   ;0 1; va  

C  1;1

D

Caâu 36 Hàm số yx44x2 3đồng biến trên:

A  2;0 ,  2,

B C (  ; 2),(0, 2) D  2, 2

Caâu 37 Các khoảng nghịch biến của hàm số

4 3

A   ,0 , 0,1   B 1,  C  \ 1,1 D

Caâu 38 Các khoảng đồng biến của hàm số 2

x y

x 1

 là

A    , 1 , 1,   B  \ 1,1 C  1,1 D

Caâu 39 Các khoảng nghịch biến của hàm số y x22x là

A 1, 2

B 0,1

C   ,1  2, 

D 1, 2

Caâu 40 Cho sàm số y2x x13

 (C) Chọn phát biểu đúng :

A HS luôn nghịch biến trên miền xác định B HS luôn đồng biến trên từng khoảng xác định

C HS luôn đồng biến trên R D Đồ thị HS có tập xác định D R \ 1 

- HEÁT

-Đáp án

Trang 5

Đề 1

1 D

2 C

3 C

4 D

5 B

6 C

7 D

8 C

9 D

10 D

11 D

12 B

13 D

14 A

15 C

16 D

17 D

18 B

19 A

20 A

21 B

22 C

23 B

24 A

25 B

26 B

27 A

28 A

29 C

30 D

31 A

32 C

33 A

34 B

35 B

36 C

37 A

38 C

39 A

40 B

Ngày đăng: 12/10/2021, 02:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w