Phương Nội dung Hoạt động Hoạt động Đồ dùng/ pháp/Kĩ của của Phương tiện thuật giáo viên học sinh Hoạt động 1: Tìm hiểu vẽ bản đồ là biểu hiện mặt cong hình cầu của Trái Đất lên mÆt ph¼n[r]
Trang 11 Kiến thức: - Bớc đầu hiểu đợc mục đích của việc
học tập môn Địa lớ trong nhà trờng phổ thông
2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng vẽ bản đồ, thu thập.
3 Thỏi độ: - Giúp học sinh hiểu biết nhiều kiến thức
bổ ích trong môn Địa lớ
II Chuẩn bị:
1 Phương tiện, thiết bị:
* Chuẩn bị của giỏo viờn: - Quả địa cầu
* Chuẩn bị của học sinh: - Tranh nh v ả ề
2 Phương phỏp:
III Tổ chức
cỏc hoạt động
dạy học:
1 Ổn đinh lớp: - Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: - Khụng kiểm tra
3 Tiến trỡnh bài học:
* Giới thiệu bài mới: Bắt đõu từ lớp 6, Địa lớ sẽ là
một mụn học riờng trong nhà trườngphổ thụng Mụn địa lớ giỳp cỏc emhiểu biết về trỏi đất, mụi trườngsống của con người ….Việc học tốtmụn địa lớ sẽ giỳp cho cỏc em mởrộng thờm những hiểu biết về cỏchiện tượng địa lớ xảy ra ở xungquanh, thờm yờu thiờn nhiờn, quờhương, đất nước
Hoạt động của học sinh
Đồ dựng/ Phương tiện
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của môn địa lí ở lớp 6 20’ (Cả lớp) 1/ Nội dung của
môn Địa l i lớp 6
Trái Đất - Môitrường sống củacon người với cỏcđặc điểm riêng về
vị trí trong vũ trụ,hình dạng, kích
G/V cho H/S nghiên cứu mục 1
CH: Môn Địa li
lớp 6 giúp các emhiểu nhng vấn đềgì?
CH: Hãy nêu
một số vấn đề ma
em biết về TráiĐất mà em đang
nghiên cứumục 1 sáchgiáo khoa:
- Trái Đất,các thành
nhiên
- Vị trí trong
vũ trụ, hìnhdạng, kích
Trang 2-Thành phần tựnhiên cấu tạo nờnTrỏi Đất – đó làđất, … cùngnhững đặc điểmriêng của chúng
sống
CH: Các thành
phần tự nhiêncấu tạo nên TráiĐất mà chúng ta
đang sống?
thớc…
Thành phần
tự nhiên cấutạo nờn TrỏiĐất – đó làđất, …
Hoạt động 2: Cần học môn Địa lí nh thế nào?
20’ (Nhúm) 2/ Cần học môn
Địa li nh thế nà o?
- Quan sát các sựvật trên tranh ảnh ,hình vẽ và nhất làtrên bản đồ
- Nghiên cứu sáchgiáo khoa, làm cácbài tập về địa lí
- Nghe giảng, suynghĩ và trả lời cáccâu hỏi
- Thông qua cácchơng trình đàibáo
CH: Muốn học
tốt môn Địa lýcác em cần phảilàm gì?
CH: Tại sao các
em phải thôngqua các chơngtrình
CH: Lấy một số
ví dụ cho thấyứng dụng của bảnthân đối với mônhọc này?
- GV nhận xột,
kết luận
-Học sinhlàm theonhóm, đạidiện trả lời,
bổ sung
-Quan sátcác sự vậthiện tợngtrên tranh
ảnh
4 Tổng kết: C ho H/S trả lời 2 câu hỏi trang 4 SGK
a Môn địa lí lớp 6 giúp các em hiểu biết được những vấn đề gì?
b Để học tốt môn địa lí lớp 6, các em cần phải học như thế nào?
5 Hướng dẫn học tập: - Làm các bài tập trong SGK
Thứ 2 ngày 14 thỏng 09 năm 2015
CHƯƠNG I: TRÁI ĐẤT Tiết 2 - Bài 1: VỊ TRÍ, HèNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC CỦA TRÁI ĐẤT
Trang 3I Mục tiờu:
Sau bài học
này, học sinh
phải:
1 Kiến thức: - Nắm đợc tên các hành tinh trong hệ
Mặt Trời, biết một số đặc điểm của hành tinh, vị trí, hình dạng và kích th-ớc
- Hiểu một số khái niệm: Kinh tuyến,
Vĩ tuyến, Kinh tuyến gốc, Vĩ tuyếngốc và biết một số công dụng củachúng
-Xác định đợc các đờng: Kinh tuyếngốc, Vĩ tuyến gốc trên Quả địa cầu
2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng xác định bản đồ
và trên Quả địa cầu
3 Thỏi độ: - Bồi dỡng cho học sinh ý thức bảo vệ
hành tinh của mình đang sống
II Chuẩn bị:
1 Phương tiện, thiết bị:
* Chuẩn bị của giỏo viờn: - Quả địa cầu
* Chuẩn bị của học sinh: - Tranh ảnh về Trỏi đất, hệ Mặt Trời
2 Phương phỏp:
III Tổ chức
cỏc hoạt động
dạy học:
1 Ổn đinh lớp: - Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: - Khụng kiểm tra
3 Tiến trỡnh bài học:
* Giới thiệu bài mới: Trong vũ trụ bao la, Trỏi
Đất của chỳng ta rất nhỏ,nhưng núlại là thiờn thể duy nhất cú sự sốngtrong hệ Mặt Trời Từ xưa đếnnay, con người luụn tỡm cỏch khỏmphỏ những bớ ẩn của Trỏi Đất như
vị trớ, hỡnh dạng, kớch thước Vàcỏc nhà khoa học đó khỏm phỏ ranhững điều gỡ từ Trỏi Đất củachỳng ta
Hoạt động của học sinh
Đồ dựng/ Phương tiện
Hoạt động 1: Tìm hiểu vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời
nhõn)
1 Vị trí của Trái
Đất trong hệ Mặt Trời.
-Trong hệ mặtTrời có 9 hànhtinh
-Trái Đất nằm ở
vị trí thứ 3 trong
G/V treo tranh
hê Mặt Trời H.1SGK
CH: Dựa vào
hình 1 SGK?
Hãy kể tên 9hành tinh trong
-H/S trả lời
đ-ợc Trái Đất có
sự sống
Trang 49 hành tinh theothứ tự xa dần MặtTrời
- ý ngh ĩ a c ủ a v ị tr
í th ứ 3 :
Vị trí thứ 3 củaTrái Đất là mộttrong những điềukiện rất quantrọng để giúpphần lớn Trái Đất
là hành tinh có sựsống trong hệMặt Trời
hình 1 SGK?
Trong các hànhtinh đó hành tinhnào có sự sốngloài ngời, vị trícủa nó?
CH: Trái Đất
nằm ở vị trí thứmấy ? (theo thứ
tự xa dần MặtTrời)
CH: Dựa vào
sgk? ý nghĩacủa vị trí thứ 3(theo thứ tự xadần mặt trời củaTrái Đ ất)
CH: Nếu Trái
Đất ở vị trí củaSao kim hoặcSao hoả thì nó cócòn là thiên thểduy nhất có sựsống trong hệMặt Trời không?
Tại sao?
-GV g ợ i ý :Khoảng cách từTrái Đất đến MặtTrời là 150 triệu
km khoảng cáchnày vừa đủ đểnước tồn tại ởthể lỏng…
-H/S trả lời
đ-ợc Trái Đấtnằm ở vị tríthứ 3 theo thứ
tự xa dần MặtTrời
nghiên cứu trảlời đợc ýnghĩa của vịtrí thứ 3 là
những điềukiệu rất quantrọng để giúpphần lớn TráiĐất là hànhtinh duy nhất
có sự sống
-HS nghiêncứu trả lời:nếu Trái Đất ở
vị trí của saokim hoặc saohoả thì nókhông cũng làthiên thể duynhất có sựsống trong hệMặt Trời
Hoạt động 2: Tìm hiểu hình dạng, kích thớc của Trái Đất và
hệ thống kinh, vĩ tuyến
nhõn)
2 Hình dạng, kích th ớc của Trái Đất và hệ thống Kinh Vĩ,
Vĩ tuyến
- Hình dạng:
Hình cầu
- Kích th ớc : Rấtlớn diện tíchtổng cộng củaTrái Đất là 510
- Giáo viên chohọc sinh quan sát
ảnh Trái đất do
vệ tinh chụp ởSGK trang5
CH: Quan sát
ảnh (tr.5) và hình2: Trái Đất cóhỡnh gỡ
CH: Quan sỏt
H2 cho biết độdài bán kính và
-H/S quan sáthình của Trái
Đất do vệ tinhchụp Mt -> TĐ
là 150 triệuKm
-H/S quan sáthình: Kích th-ớc: Rất lớn
Trang 5-Kinh tuyến đối
diện vơi kinh
- G/v cho học
sinh quan sátquả địa cầu
- Dựa vào hình
2 sgk? Sosánh độ dàicủa bán kính?
CH: Dựa vào
hình 2 sgk? Chobiết đờng nối liền
từ cực B đến cực
N là những đờnggì?
+ Chúng có đặcđiểm chung nào
+Vĩ tuyến gốc làđường có số độbao nhiêu
+Thế nào là xíchđạo.? Xích đạo
có đặc điểm gỡ
CH:Tại sao phải
chọn một kinhtuyến gốc một vĩtuyến gốc? Kinhtuyến đối diệnđối diện với kinhtuyến gốc là kinhtuyến bao nhiêuđộ
hình 3 sgk G/Vcho học sinh tìm
đờng Vĩ tuyếngốc, Vĩ tuyến
diện tích tổngcộng của TráiĐất là 510triệu Km2-H/S quan sátkết hợp H2,3SGK
-Quan sát H2.2sgk Bán kínhxích đạo:6370Km
tuyến-Học sinh trảlời được có độdài bằng nhau
+Kinh tuyếngốc có số độ 00-H/S trả lời đợc
đờng vòng trònsong song vớixích đạo là đ-ờng- Vĩ tuyến+Vĩ tuyến gốc
00+Vĩ tuyến gốc
00 là vĩ tuyếnlớn nhất cũngọi là đườngxích đạo đánh
số 0, là đường
vĩ tuyến lớnnhất
-HS trả lờiđược: Kinhtuyến đối diệnvới kinh tuyếngốc là kinhtuyến 1800-H/s quan sátH.3 tìm đờng
Vĩ tuyến gốc,
Trang 6là nữa cầu nam,
CH: Dựa vào
hình 3 sgk G/Vcho học sinh tìm
đờng Kinh tuyếngốc, Kinh tuyếnĐông tuyến TâyG/V giới thiệutrên Quả địa cầu
có 181 Vĩ tuyến
Có 360 Kinhtuyến
CH: Nờu cụng
dụng của cỏcđường kinh vĩtuyến?
- Thời gian cònlại làm bài tập1,2 SGK
Vĩ tuyến Bắc vĩtuyến Nam
-Học sinh điềncác yếu tố đã
học về kinh
tuyến
4 Tổng kết: - Cho học sinh đọc phần ghi nhớ
- Khoanh tròn câu trả lời đúng:
Cõu 1: Trỏi Đất ở vị trớ thứ mấy theo thứ
5 Hướng dẫn học tập: - Học các câu hỏi cuối bài
- Nghiên cứu trớc bài 2
Trang 7vẽ theo các phép chiếu đồ khác nhau
- Biết đợc một số việc cơ bản khi vẽ bản
đồ
2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng vẽ các phép chiếu
đồ, cách vẽ bản đồ
3 Thỏi độ: - Bồi dỡng cho học sinh ý thức bảo vệ
Trái Đất của mình
II Chuẩn bị:
1 Phương tiện, thiết bị:
* Chuẩn bị của giỏo viờn: - Quả địa cầu
Trang 8- Một số bản đồ: thế giới, châu lục, quốcgia
* Chuẩn bị của học sinh: - Tỡm hiểu bài
2 Phương phỏp:
III Tổ chức
cỏc hoạt động
dạy học:
1 Ổn đinh lớp: -Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: -Khoanh tròn câu trả lời đúng:
Câu1: Hãy vẽ một hình tròn tợng trng
cho Trái Đất và ghi trên đó: cực Bắc, cực Nam, đờng xích đạo, nửa cầu bắc , nửa cầu Nam
Câu 2 : Giải bài 1 SGK trang 8
3 Tiến trỡnh bài học:
* Giới thiệu bài mới: Bất cứ vựng đất nào được thể
hiện trờn bản đồ đều nhỏ hơn kớchthước thực tế của chỳng Để là đượcđều này, người vẽ phải co phươngphỏp thu nhỏ khoảng cỏch và kớchthước của cỏc đối tượng địa lý để lờntrờn bản đồ Vậy, tỉ lệ bản đồ là gỡ?Cụng dụng của tỉ lệ bản đồ ra sau?
Hoạt động của học sinh
Đồ dựng/ Phương tiện
Hoạt động 1: Tìm hiểu vẽ bản đồ là biểu hiện mặt cong hình cầu của Trái Đất lên
mặt phẳng của giấy
25’ (Cỏ
nhõn)
1 Vẽ bản đồ là biểu hiện mặt cong hình cầu của Trái Đất lên mặt phẳng của giấy.
- Bản đồ là hình
vẽ thu nhỏ tơng
đối chính xác vềvùng đất hay toàn
bộ bề mặt Trái đấttrên một mặtphẳng
-Vẽ bản đồ là biểuhiện mặt cong
-G/V giới thiệu 1
số loại bản đồ
CH: Nghiên cứu
sgk? Bản đồ làgì?
-G/V cho học
sinh quan sátquả địa cầu, bản
đồ
CH: Dựa vào
hình 5 cho biếtbản đồ thế giớinày khác bản đồH4 ở chỗ nào?
-GV: dựng quả
địa cầu và bản
đồ thế giới xỏcđịnh, vị trớ cỏc
-HS quan sát 1
số loại bản đồ
-HS nghiêncứu sgk trả lời
đợc bản đồ:
Là hình vẽ thunhỏ tơng đốichính xác
-HS quan sát
kỹ quả địacầu, bản đồ-Dựa vào H5sgk và H4 đểtrả lời
quan sỏt quảđịa cầu và bản
đồ thế giới rỳt
Trang 9hỡnh cầu của TrỏiĐất lờn mặtphảng của giấybằng cỏc phươngphỏp chiếu đồ.
-Bản đồ là hỡnh vẽthu nhỏ cỏc miềnđất đài trờn bềmặt Trỏi Đất lờnmặt phẳng tranggiấy
chõu lục ở bản
đồ và quả địacầu
CH: Em hóy tỡm
điểm giống vàkhỏc nhau vềhỡnh dạng cỏclục địa trờn bản
đồ và trờn quảđại cầu
CH: Vậy vẽ bản
đồ là cụng việcgỡ?
- Trớc: Khi vẽbản đồ ngời ta th-ờng đến tận nơi
đo đạc tínhtoán
- Sau: Sử dụng
ảnh hàng không
và ảnh vệ tinh
-Bản đồ cung cấpcho ta khỏi niệmchớnh xỏc về vịtrớ, về sự phõn bốcỏc đối tượng địa
lớ tự nhiờn, kinh
tế, xó hội ở cỏcvựng đất khỏcnhau trờn bản đồ
- Giáo viên chohọc sinh đọcthông tin SGK
CH: Dựa vào
sgk? Để vẽ đợcbản đồ ngời talần lợt làmnhững công việcgì?
CH: Dựa vào
sgk? Cách vẽbản đồ trớc đâykhác với hiệnnay ở điểm nào?
là những đờnggì?
-GV Giải thớch
thờm về ảnh vệtinh, ảnh hàngkhụng
CH: Bản đồ cú
vai trũ thế nàotrong việc dạy vàhọc địa lớ
-HS đọc thôngtin sách giáokhoa
-HS nghiêncứu sgk để trả
công việc phảilàm để vẽ đợcbản đồ: Đo
đạc,tínhtoán
4 Tổng kết: - Cho học sinh đọc nội dung ghi nhớ SGK
Trang 10- Làm phần trắc nghiệm khoanh tròn câu
đúng
Bản đồ là gì?
a, Hình vẽ của Trái đất lên mặt giấyb,Hình vẽ thu nhỏ trên giấy về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất
c,Mô hình của Trái Đất đợc thu nhỏ lạid,Hình vẽ biểu hiện bề mặt Trái Đất lên giấy
1 Phương tiện, thiết bị:
* Chuẩn bị của giỏo viờn: - Một số bản đồ có tỉ lệ khác nhau
1 Ổn đinh lớp: - Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Câu1: Hãy vẽ một hình tròn tợng trng
cho Trái Đất và ghi trên đó: cực Bắc, cựcNam, đờng xích đạo, nửa cầu bắc , nửa cầu Nam
Câu 2 : Giải bài 1 SGK trang 8
3 Tiến trỡnh bài học:
* Giới thiệu bài mới: Khi núi về hướng giú hay một
cơn bóo, người ta thường đề cập đếnphương hướng và toạ độ địa lớ Võyphương hướng và toạ độ địa lớ được xỏc
Trang 11Hoạt động của học sinh
Đồ dựng/ Phương tiện
Hoạt động 1: Tìm hiểu vẽ bản đồ là biểu hiện mặt cong hình cầu của Trái Đất lên
mặt phẳng của giấy (Cỏ
nhõn)
1 Vẽ bản đồ là biểu hiện mặt cong hình cầu của Trái Đất lên mặt phẳng của giấy.
- Bản đồ là hình
vẽ thu nhỏ tơng
đối chính xác vềvùng đất hay toàn
bộ bề mặt Trái đấttrên một mặtphẳng
-Vẽ bản đồ là biểuhiện mặt conghỡnh cầu của TrỏiĐất lờn mặtphảng của giấybằng cỏc phươngphỏp chiếu đồ
-Bản đồ là hỡnh vẽthu nhỏ cỏc miềnđất đài trờn bềmặt Trỏi Đất lờnmặt phẳng tranggiấy
G/v giới thiệu 1
số loại bản đồ
CH: Nghiên cứu
sgk? Bản đồ làgì?
G/V cho học sinhquan sát quả địacầu, bản đồ
CH: Dựa vào
hình 5 cho biếtbản đồ thế giớinày khác bản đồH4 ở chỗ nào?
GV: dựng quả
địa cầu và bản đồthế giới xỏc định,
vị trớ cỏc chõulục ở bản đồ vàquả địa cầu
CH: Em hóy tỡm
điểm giống vàkhỏc nhau vềhỡnh dạng cỏc lụcđịa trờn bản đồ
và trờn quả đạicầu
CH: Vậy vẽ bản
đồ là cụng việcgỡ?
CH: Bản đồ là
gỡ?
-HS quan sát 1
số loại bản đồ-HS nghiên cứusgk trả lời đợcbản đồ : Là hình
vẽ thu nhỏ tơng
đối chính xác
-HS quan sát kỹquả địa cầu, bản
đồ-Dựa vào H5sgk và H4 đểtrả lời
-Học sinh quansỏt quả địa cầu
và bản đồ thếgiới rỳt ra đượcđiểm giốngnhau: là hỡnhảnh thu nhỏ củathế giới hoặccỏc lục địa
Khỏc nhau: bản
đồ thực hiệnmặt phẳng, địacầu vẽ mặtcụng
CH: Mỗi cm trên
mỗi bản đồ tơng
-H/S quan sátH8, 9 và sosánh đợc: Thểhiện cùng mộtlãnh thổ
-Học sinh nhớlại đơn vị, Km,
Trang 12-G/v nhËn xÐt,kÕt luËn
-G/v cho vÝ dô:
1 : 100.000 B§ tØ
lÖ TB1: 10.000.000 tØ
lÖ nháGiải tích tỉ lệ
1 :
1 10000025000
1km hoặc vv…->
Tỉ lệ thước)
CH: Quan sát
bản đồ H8; H9cho biết :
-Mỗi cm trên bản
đồ ứng vớikhoảng cách baonhiêu trên thựcđịa?
-Bản đồ nµotrong hai bản đồ
có tỉ lệ lớn hơn?
Tại sao?
-Bản đồ nµo thểhiện các đốitượng địa lí chitiết hơn/ Nêu dẫn
m, dm, cm,mm
-HS tr¶ lêi:
+Khoảng cáchtrên bản đồ+Khoảng cáchngoµi thực địa
-HS: 1cm trên
bản đồ ứng với7.500m ngoµithực địa H9 1mtrên bản đồ ứngvới 15.000mngoµi thực địa
-Bản đồ H8 có
tỉ lệ lớn hơn vµthể hiện đốitượng chi tiếthơn
- Mức độ nộidung của bản
đồ phụ thuộcvµo tỉ lệ bản đồ:(lớn, trung bình,nhỏ)
Trang 13CH: Vậy mức độ
nội dung của bản
đồ phụ thuộc vàoyếu tố gỡ
CH: Muốn bản
đồ cú mức độ chitiết cao cần sửdụng loại tỉ lệnào?
Cỏ nhõn 3 Đo tính các khoảng cách
thực địa dựa vào
tỉ lệ th ớc hoặc tỉ
lệ số trên bản đồ
- Cách tínhkhoảng cách trênthực địa:
+ Đánh dấu giữahai điểm
+ Đo khoảng cáchbằng compa
- G/V cho học
sinh đọc nộidung mục 2:
SGK
CH: Dựa vào
sgk? Muốn tínhkhoảng cách trênthực địa ngời tadựa vào những
điểm nào?
-GV hớng dẫn :
Dựng com pahoặc thước kẻđỏnh dấu khoảngcỏch rồi đặt vào
tỉ lệ thước
-Đo khoảng cỏchtheo đường chimbay từ điểm nàysang điểm khỏc
-Đo từ chớnhgiữa cỏc kớ hiệu,khụng đo từ cạnh
-Trả lời
-Học sinh lắngnghe
-Học sinh làmbài ở phiếu họctập
4 Tổng kết: - Cho học sinh làm theo nhóm phần trắc
nghiệm.
CH: Dựa vào bản dới đây hãy: Điền chiều
dài tơng đơng thực địa với khoảng cách đo
Trang 14độ, toạ độ địa lớ của 1 điểm trên bản đồ
và trên quả địa cầu
2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng xác địng phơng hớng
kinh độ, vĩ độ, toạ độ trên bản đồ
3 Thỏi độ: - Có ý thức học tập mụn học
II Chuẩn bị:
1 Phương tiện, thiết bị:
* Chuẩn bị của giỏo viờn: - Quả địa cầu
- Bản đồ khí hậu khu vực ĐNA
* Chuẩn bị của học sinh: -Tư liệu, tranh ảnh về khớ hậu ĐNA
2 Phương phỏp:
III Tổ chức
cỏc hoạt động
dạy học:
1 Ổn đinh lớp: -Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: ? Tỉ lệ Bản đồ là gì? Làm bài tập 2
Hoạt động của học sinh
Đồ dựng/ Phương tiện
Hoạt động 1: Tìm hiểu phơng hớng trên bản đồ
(10 ') Cỏ
nhõn/ 1 Ph trên bản đồ ơng h ớng -GV: Giới thiệu
Trang 15-Kinh tuy ế n :+Đầu trờn: hướngBắc
hướng Nam-V ĩ tuy ế n : +Bờn phải: hướngĐụng
+Bờn trỏi: hướngTõy
-Chỳ ý: Dựa v oàcỏc đường kinh vĩtuyến để xỏc địnhphương hướngtrờn bản đồ
-Cú những bản
đồ, lược đồ khụngthể hiện cỏcđường kinh tuyến,
vĩ tuyến thỡ dựavào mũi tờn chỉhướng Bắc rồi tỡmcỏc hướng cũn lại
khi xỏc địnhphương hướngtrờn bản đồ (chỳ
ý phần chớnhgiữa bản đồ đượccoi là phần trungtõm, từ trung tõmxỏc định phớatrờn là hướngBắc, dưới làhướng Nam, trỏi
là hướng Tõy,phải là hướngĐụng)
-G/v hớng dẫncho H/s điền vàocác mũi tên h-ớng
- Gọi học sinhlên xác định ởbảng rồi cho vẽvào vở
CH: Dựa vào
sgk? Nêu kháiniệm của KinhTuyến, Vĩ Tuyến
-Học sinhtheo dừi
-Học sinh lên
điền các hớngtrên hình
-Học sinh trảlời đợc: Kinhtuyến là các đ-ờng nối cựcBắc -> Namcũng là đườngchỉ hướng Bắc–Nam
Vĩ tuyến làđường vuụnggúc cỏc kinhtuyến và chỉhướng Đụng-Tõy
Hoạt động 2: Tìm hiểu kinh độ, vĩ độ và toạ độ địa lí
(15 ') Cỏ nhõn 2 Kinh độ vĩ độ
và toạ độ địa lí
-Kinh độ v à v ĩ độ của một địa điểm
là số độ chỉkhoảng cỏch từkinh tuyến và vĩtuyến đi qua địađiểm đú đến kinhtuyến gốc và vĩtuyến gốc
-Toạ độ địa lớ của
200Kinh tuyến gốc
00
C
100 ?
00xớch đạo
CH: Hãy tìm
điểm C(TrênH11) Đó là chỗgặp nhau củaKinh tuyến và Vĩtuyến
GV-Khoảng cỏch
từ C đến kinhtuyến gốc xỏc
-Học sinh trảlời đợc:Vĩtuyến // Xích
đạo
-Học sinhquan sát vàtìm chỗ gặpnhau
-Học sinh trảlời đợc
Dựa vào đờngkinh vĩ tuyếngốc
Điểm C trờn
Trang 16một điểm chớnh làkinh độ, vĩ độ củađiểm đú trờn bảnđồ.
định kinh độ củađiểm C
-Khoảng cỏch từđiểm C đến xớchđạo (vĩ tuyếngốc) xỏc định vĩ
độ của điểm C
CH: Vậy kinh
độ, vĩ độ của địađiểm là gỡ? toạ
độ địa lớ của mộtđiểm là gỡ?
- GV lu ý để học
sinh phân biệt.Vĩtuyến B -> N,Kinh tuyến Đ ->
T
- GV treo bản đồ,
khu vực ĐôngNam á để họcsinh xác định
hỡnh 11 là chổgặp nhau củakinh tuyến
200T và vĩtuyến 100B
Kinh độ và vĩ
độ của mộtđịa điểm là số
độ chỉ khoảngcỏch từ kinhtuyến và vĩtuyến đi quađịa điểm đú
tuyến gốc và
vĩ tuyến gốc.-Toạ độ địa lớcủa một điểmchớnh là kinh
độ, vĩ độ củađiểm đú trờnbản đồ
b.To ạ độ đị a l ớ
củ a cỏc đ i ể m A,B,C nh ư sau :
1300 Đ A{
100 B
1100 ĐB{
-Học sinh xác
định đợc:+TN+ Nam+ ĐN
1300 ĐA{
100 B
1100 ĐB{
100 B
1300 ĐC{
00
Trang 17130 Đ C{
00 100N
d Quan sát H13, cho biết các h ớng
đi từ điểm O đến các điểm A, B, C, D
Hớng dẫn Hs làmbài tập mục c, d
4 Tổng kết: - Giáo viên cho học sinh luyện tập phần
Trang 181 Phương tiện, thiết bị:
* Chuẩn bị của giỏo viờn: - Bản đồ khoáng sản Việt Nam
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam
* Chuẩn bị của học sinh: - Tỡm hiểu bài học
2 Phương phỏp:
III Tổ chức
cỏc hoạt động
dạy học:
1 Ổn đinh lớp: -Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: * Đề kiểm tra 15 phút
Câu1: Hãy xác định các hớng còn lại
khi biết hớng Bắc (3 điểm)
Bắc
Bắc
Đông
Trang 19Tây
Nam
Câu 2:
* Xác định phơng hớng trên bản đồ dựa vào các đờng kinh, vĩ tuyến (2đ)
- Kinh tuyến: + Đầu trên hớng Bắc + Đầu dới hớng Nam
- Vĩ tuyến: + Bên trái hớng tây
Toạ độ địa lí của mội điểm là kinh
độ và vĩ độ đi qua điểm đó đến kinh, vĩtuyến gốc (3đ)
Hoạt động của học sinh Đồ dựng/ Phương
cú tớnh quy ước-Bảng chỳ giảigiải thớch nộidung v ý nghà ĩacủa kớ hiệu
*Có 3 loại kýhiệu:
-Ký hiệu điểm-Ký hiệu đờng-Ký hiệu diệntích
*Ba dạng kớ
- GV treo bản đồ
GTVT và hớngdẫn học sinhquan sát bản đồqua bảng chúgiải để:
CH: Kể tên một
số đối tợng địa lý
đợc biểu hiệnbằng các kýhiệu?
CH: Tại saomuốn hiểu kớhiệu phải đọcchỳ giải
sgk? Cho biết ýnghĩa thể hiệncác loại ký hiệu?
CH: Quan sỏt
H14 hóy kể tờnmột số đối tượngđịa lớ được biểu
-HS quan sátbản đồ trả lời
đựơc bảng chúgiải
-Học sinh kể ợc:
đ-+Các đờng ôtô, biển, hàngkhông
+Các sân bay
-Học sinh trả
lời đợc:
+Thể hiện nộidung ở trênbản đồ
+Có 3 loại kýhiệu:
Ký hiệu điểm
Ký hiệu đờng
Ký hiệu diệntích
Trang 20-Kớ hiệu hỡnhhọc,
-Kớ hiệu chữ, -Kớ hiệu tượnghỡnh
*K ế t lu ậ n :
Kớ hiệu phảnỏnh vị trớ, sựphõn bố đốitượng địa lớtrong khụnggian
hiện bằng cỏcloại kớ hiệu
CH: Đặc điểm
quan trọng nhấtcủa ký hiệu làgì?
-HS quan sátH14,15
-Học sinh trảlời
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách biểu hiện địa hình trên bản đồ (20’) Thảo
luận
nhóm
2 Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ
- Độ cao của địahình bản đồ đợcbiểu hiện bằng
đờng đồng mứchoặc thang màu
-Quy ước trongcỏc bản đồ giỏokhoa địa hỡnhViệt Nam:
-Từ 0m-200m
m u xanh lỏàcõy;
-Từ 200m-500m
m u v ng hayà àhồng nhạt;
-Từ 1000m m u à đỏ;
500m Từ 2000m trởlờn m u nõu.à
-G/V giới thiệuquy ớc dùngthang màu biểuhiện độ cao
CH: Quan sỏt
H.16 cho biết:
Nhóm 1:
?Mỗi lát cắt cáchnhau bao nhiêum?
?Dựa vào khoảngcách các đờng
đồng mức ở haisờn núi phía
Đông và PhíaTây hãy cho biếtsờn nào có độdốc lớn hơn?
Nhóm 2:
? Thực tế quamột số bản đồ
địa lý tự nhiêntrên thế giới,châu lục quốcgia, độ cao còn
đợc thể hiệnbằng yếu tố gì?
Xác định trênbản đồ?
Nhóm 3 :
? Để biểu hiện
độ cao địa hìnhngời ta làm thếnào?
? Để biểu hiện
-Chia nhúm:+N1
+N2+N3
-Học sinh đạidiện trả lời, bổsung
Trang 21độ sâu ta làm thếnào?
-GV l ư u ý HS :Cỏc đường đồngmức và đườngđẳng sõu cựngdạng kớ hiệu,song biểu hiệnngược nhau
b, 9 loại d, tất cả đều sai
5 Hướng dẫn học tập: - Học các câu hỏi 1, 2, 3 SGK
- Xem lại bài 3, 4
- Chuẩn bị địa bàn, thớc dây
Thứ ngày thỏng năm 2015
Bài 6: THỰC HÀNH tập sử dụng địa bàn và thớc đo để vẽ sơ đồ lớp học
1 Kiến thức: - Biết cách sử dụng địa bàn, tìm phơng
hớng của các đối tợng địa lớ trên bản đồ
- Biết đo các khoảng cách trên thực tế vàtính tỉ lệ khi đa lên lợc đồ
1 Phương tiện, thiết bị:
* Chuẩn bị của giỏo viờn: - Địa bàn: 4 chiếc
- Thớc dây: 4 chiếc
* Chuẩn bị của học sinh: -Tỡm hiểu bài
Trang 222 Phương phỏp:
III Tổ chức
cỏc hoạt động
dạy học:
1 Ổn đinh lớp: - Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: ? Tại sao khi sử dụng bản đồ trớc tiên
phải dùng bản chú giải
? Tại sao ngời ta lại biết sờn nào dốc hơn khi quan sát các đờng đồng mức? Biểu hiện độ dốc hai sờn núi?
Hoạt động của học sinh
Đồ dựng/ Phương tiện
Hoạt động 1: Chuẩn bị
(10’) Cỏ nhõn 1 Chuẩn bị
a/ Kim Nam châm
-Bắc: Màu xanh-Nam: Màu đỏ
b/ Vòng chia
độ.
-Số độ từ 0->3600
-Hớng Bắc: 00-3600
+Nam: 1800+Tây: 2700+Đông: 900
c/ Cách sử dụng.
-Xoay hộp đầuxanh trùng vạch
số 0
-Đỳng hướngđường 00-1800
là đường BắcNam
CH: Dựa vào
địa bàn? Vòngchia độ thể hiện
nh thế nào?
- G/V hớng dẫn
cách sử dụng địabàn
-GV nhận xột,
kết luận
-Học sinh quansát trả lời đợc:
châm+Vòng chia độ
+Số độ từ 00
->3600 Bắc:00 -3600 Nam: 1800 Tây: 2700 Đông: 900-HS quan sát
-Tên sơ đồ
-GV chia lớpchia l m 4ànhúm, phõn cụngcho nhúm viờn
cụ thể cụng việc
đo chiều dài,chiều rộng
-Phân công mỗinhóm vẽ 1 sơ đồ
-4 nhóm đo và
vẽ sơ đồ, đochiều dài,chiều rộng
-Học sinh đo
Trang 23theo híng dÉncña gi¸o viªn.
4 Tổng kết: - KiÓm tra bµi thùc hµnh
5 Hướng dẫn học tập: - VÒ nhµ hoµn thµnh bµi thùc hµnh
- ¤n l¹i kiÕn thøc tiÕt sau kiÓm tra 1 tiÕt
- Ôn về vị trí hình dang, kích thước của TĐ
- Ôn phân biệt kinh tuyến và vĩ tuyến vẽ hình minh hoạ
- Bản đồ là gì? Vai trò của bản đồ trong việchọc địa lí?
- Tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gì?
- Xác định phương hướng trên bản đồ, toạ
Trang 241 Kiến thức: - Ôn tập kiến thức bài 1-3-4-5
2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng tính toán, vẽ biểu đồ
nhiệt độ và lượng mưa
3 Thái độ: - Hình thành việc tự học
II Chuẩn bị:
1 Phương tiện, thiết bị:
* Chuẩn bị của giáo viên: - Câu hỏi ôn tập
* Chuẩn bị của học sinh: - Chuẩn bị bài ôn tập
2 Phương pháp:
III Tổ chức
các hoạt động
dạy học:
1 Ổn đinh lớp: - Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: - Lồng ghép trong bài ôn tập
Hoạt động của học sinh
Đồ dùng/ Phương tiện
Hoạt động 1: Lý thuyết Nhóm 1 Nêu ý nghĩa của vị
trí thứ 3 của TĐ?
2 Bản đồ là gì? Nêucách vẽ bản đồ?
3.Tỉ lệ bản đồ là gì?
Nêu ý nghĩa của tỉ lệbản đồ?
- GV tổ chức,hướng dẫn chohọc sinh thảo
nhóm
-Thảo luận,
trình bày, bổsung:
+N1: câu 1+N2: câu 2+N3: câu 3
- Câu hỏi ôn tập
Trang 25địa cầu: các đường
kinh tuyến, vĩ tuyến
2 a.Dựa vào số ghi
+N1: câu 1+N2: câu 2+N3: câu 3+N4: câu 4
- Câu hỏi ôntập
4 Tổng kết: - GV nhắc lại nội dung bài ôn tập
5 Hướng dẫn học tập: - Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Trang 261 Phương tiện, thiết bị:
* Chuẩn bị của giáo viên: - §Ò kiÓm tra
* Chuẩn bị của học sinh: - Bút, thước,
2 Phương pháp:
III Tổ chức
các hoạt động
dạy học:
1 Ổn đinh lớp: - Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: - Không kiểm tra
Vận dụng cao
1 Bài mở
đầu -Nộidung
địa lí
Trang 27-Kích thước TĐnhư thế nào?
3 Tỉ lệ
bản đồ
-Tỉ lệbản đồ
là gì?
-Nêu ýnghĩacủa tỉ lệbản đồ
Tính
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau :
Câu 1 :Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy trong các hành tinh theo thứ tự xa dần MT
A 3 B 5 C 7 D 9
Câu 2 :Trên Quả Địa Cầu,nếu cứ cách 10 0 , ta vẽ 1 kinh tuyến,thì có tất cả bao nhiêu kinh tuyến:
A.360 kinh tuyến B.361 kinh tuyến C.36 kinh tuyến D.180 kinh tuyến
Câu 3 :Trên bản đồ nếu khoảng cách giữa các đường đồng mức càng thưa ,cách xa nhau thì địa hình nơi đó:
A.Dốc B Thoải C.Bằng phẳng D.Nhọn
Trang 28Câu 4 :Trên quả Địa cầu, vĩ tuyến lớn nhất là vĩ tuyến :
A 90° B 60° C 30° D 0°
Câu 5 :Đường nối từ cực Bắc đến cực Nam trên bề mặt Trái Đất gọi là gì ?
A Vĩ tuyến B Kinh tuyến C Chí tuyến
Câu 6:Muốn xác định phương hướng trên bản đồ ta dựa vào
A Các kinh tuyến và vĩ tuyến B Địa bàn
C Mặt Trời D Mặt Trăng
Câu 7:Toạ độ địa lý của 1 điểm là:
A Kinh độ của điểm đó B Kinh độ,vĩ độ của điểm đó
C Vĩ độ của điểm đó D Vị trí của điểm đó
Câu 8: Môn Địa lí lớp 6 giúp các em hiểu biết những vấn đề gì?
A Trái Đất B Các thành phần tự nhiên của Trái Đất
Câu 4: Dựa vào số ghi tỉ lệ của bản đồ sau đây: 1:3.000.000 , cho biết 5cm trên bản đồ
ứng với bao nhiêu km trên thực địa
H íng dÉn chÊm :
C©u1: Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : (2®iểm)
Câu 1 : A 3
Câu 2 : C.36 kinh tuyến
Câu 3 : C.Bằng phẳng
Câu 4 : D 0°
Câu 5 : B Kinh tuyến
Câu 6: A Các kinh tuyến và vĩ tuyến
Câu 7: B Kinh độ, vĩ độ của điểm đó
Trang 294 Tổng kết: - Yêu cầu HS thu bài kiểm tra
- Nhận xét giờ kiểm tra
5 Hướng dẫn học tập: - Tỡm hiểu bài tiếp theo
1 Kiến thức: - Học sinh biết đợc sự chuyển động tự
quay một trục tởng tợng của Trái Đất,hớng chuyển động của Trái đất từ Tây-
Đông thời gian tự quay một vòngquanh trục của Trái Đất là 24 giờ
- Trình bày một số hệ quả của sự vận
động Trái Đất quanh trục
2 Kĩ năng: - Biết dùng quả địa cầu, chứng minh
hiện tợng ngày đêm kế tiếp nhau trênTrái Đất
3 Thỏi độ: - í thức bảo vệ Trái đất và các hệ quả
của nó
II Chuẩn bị:
1 Phương tiện, thiết bị:
* Chuẩn bị của giỏo viờn: - Quả địa cầu
1 Ổn đinh lớp: - Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: - Giỏo viờn nhận xột bài kiểm tra của
học sinh nờu những ưu điểm và khuyếtđiểm của bài l m hà ọc sinh
Hoạt động của học sinh
Đồ dựng/ Phương tiện
Trang 30Hoạt động 1: Tìm hiểu sự vận động của Trái Đất quanh trục
(20 )’ Cỏ nhõn 1 Sự vận động
của Trái Đất quanh trục
- Hớng tự quay củaTrỏi Đất từ Tâysang Đông
- Thời gian tự quay
1 vòng 24h (1 ngày
đêm)
-Chia bề mặt trái
đất thành 24 khuvực giờ, mỗi khuvực có một giờriêng, đó là giờkhu vực
-Giờ Gốc (GMT)Khu vực có kinhtuyến gốc đi quachính giữa làm chokhu vực giờ gốc
đánh số 0 (Còn gọi
là giờ quốc tế)
-Phía Đông có giờ sớm hơn phía Tây
-Kinh tuyến 1800
là đờng đổi ngàyquốc tế
-GV giới thiệuquả Địa Cầumô hình thunhỏ…Trụcnghiêng là trục
nghiêng 660 33'trên mặt phẳngquỹ đạo
CH: Học sinh
quan sát H19 vàcho biết TrỏiĐất tự quayquanh trục theohuớng nào?
(Dành cho HSyếu,kém)
CH: Thời gian
Trỏi Đất tự quayquanh trục một ngày đêm đợc quy ớc là bao nhiêu giờ(23h 56'4 giây)
CH:Cũn 3 phỳt
56 giõy l thà ờigian gỡ.( Làthời gian TrỏiĐất phải quaythờm để thấyđược vị trớ xuấthiện ban đầucủa Mặt Trời…)
CH:Dựa vào
sgk? Cùng một lúc trên Trỏi Đất có bao nhiêu giờ khác nhau?
Gv: 24 giờ khácnhau: 24 khuvực giờ
CH:Dựa vào
sgk? Mỗi khu vực (múi giờ) chênh nhau bao nhiêu giờ? mỗi khu vực rộng bao nhiêu KT?
Gv: Để tính giờtrên toàn thếgiới năm 1884Hội nghị quốc
-Học sinhlắng nghe
-Học sinh trảlời đợc :Từ Tây - ĐôngHọc sinh lênthể hiện trênquả Địa cầu
-Học sinh trảlời đợc:
+Quy ớc 24 giờ
+Là thờigian Trỏi Đấtphải quaythờm để thấyđược vị trớxuất hiện banđầu của MặtTrời…
-Học sinhnghiên cứutrả lời đợc(24 giờ)
-Học sinh nghiên cứu trả lời đ-ợc:Chênh nhau 1 giờ 360: 4 = 15Kinh Tuyến
Trang 31tế thống nhấtlấy khu vực cóKinh tuyến gốc
00 đi qua đài
Grinuyt là giờkhu vực
CH:Dựa vào
hình sgk? Chobiết khi khu vựcgiờ gốc là 12hthì ở nớc ta làmấy giờ? ở BắcNinh,
Matxitcova?
CH: Giờ phía
Đông và giờ phía Tây có sự chênh lệch nhau
nh thế nào?
tuyến 1800 là ờng đổi ngàyquốc tế
đ Học sinh nghiên cứu trả lời đợc:N-
ớc ta 19 hBắc Kinh 20hMacxitcơva
15 h-Học sinhnghiên cứutrả lời đợc:Phía Đôngnhanh hơn 1giờ, Phía Tâychậm hơn 1giờ
Ho t ạ độ ng 2 : Tìm hiểu các hệ quả
(20 )’ 2. Hệ quả sự vận
động tự quay quanh trục của Trái đất.
-Khắp các nơi trênTrái đất lần lợt đều
có ngày và đêm
-Diện tớch đượcMặt Trời chiếusỏng gọi l ng yà à-Diện tớch nằmtrong búng tối gọi
l à đờm
-Sự chuyển độngcủa Trái Đất quanhtrục làm cho cácvật chuyễn độngtrên bề mặt Trái
đất bị lệch hớng
Dùng quả địacầu và ngọn đènminh hoạ hiện t-ợng ngày đêm
CH: Nhận xét
diện tích đợcchiếu sáng gọi
động từ Đôngsang Tây
-Học sinhtrả lời đợc:Ban ngày
-Học sinh trảlời đợc: Ban
đêm
-Học sinhnghiên cứubài đọc thêmtrả lời đợc
-Học sinhthảo luận trảlời đợc: P-Nlệch hớng
chuyển động
từ xích đạo
Trang 32bị lệch về phíabên phải haybên trái (gợi ý P->N hướng bịlệch của vậtchuyển động từxớch đạo ->cực;
hướng n o?à(ĐB-TN); O ->
S từ -> xớchđạo hướng n o?à(TN-ĐB)
CH: Vậtchuyễn độngnhìn theo hớngchuyễn động thì
lệch hớng nào ởhai nửa Cầu
CH:Cỏc vật thể
chuyển độngtrờn Trỏi Đất cúhiện tượng gỡ
CH:Khi nhỡn
theo hướngchuyển động vậtchuyển độnglờch hướng?
nếu ở nửa cựcBắc
-Học sinhnghiên cứutrả lời đợc :Nếu nhìnxuôi theochiều chuyển
động thì nữacầu Bắc Vậtchuyển động
sẽ lệch vềbên phải cònnữa cầu Namthì lệch vềbên trái
Nửa cầu BắcVật chuyển
Hướng giúTõy- TN;dũng biển,dũng chảycủa sụng(trong quõnsự- đạn bắntheo hướngkinh tuyến)
Trang 33tới cỏc đốitượng địa lớtrờn bề mặt TrỏiĐất?
-GV nhận xétkết luận
4 Tổng kết: *Khoanh tròn câu trả lời đúng.
- Khu vực giờ gốc là:
a,Khu vực có kinh tuyến gốc đi qua chính giữa
b,khu vực giờ có tên GMTc,Khu vực giờ 0
d, Tất cả đều đúng
- Hệ quả sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất
a-Hiện tợng các mùab-Khắp mọi nơi trên bề mặt Trái
Đất đều lần lợt có ngày và đêmc-Hiện tợng ngày đêm dài ngắn theo mùa
d-Các vật chuyển động trên bề mặtTrái Đất đều bị lệch hớng
- Tính giờ của Nhật bản Mỹ, Pháp ấn Độ, nếu giờ gốc là 7 h 20'
5 Hướng dẫn học tập: - Làm câu hỏi 1, 2 SGK
- Tại sao có các mùa xuân, hạ, thu, đông
- Tại sao lại có 2 mùa nóng lạnh trái ngợc nhau ở hai bán cầu
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc cơ chế của sự
chuyễn động của trái đất quanh mặttrời, thời gian chuyễn động và tính chất
và tính chất của hệ chuyển động
- Nhớ vị trí: Xuân phân, Hạ Chí, Thuphân, Đông chí
2 Kĩ năng: - Biết sữ dụng quả địa cầu để lặp lại
hiện tợng chuyển động tịnh tiến của Trái Đất trên quỹ đạo và chứng minh hiện tợng các mùa
Trang 343 Thỏi độ: -í thức bảo vệ Trái Đất, Mặt Trời
II Chuẩn bị:
1 Phương tiện, thiết bị:
* Chuẩn bị của giỏo viờn: - Tranh vẽ sự chuyển động của Trái Đất
1 Ổn đinh lớp: - Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: ? Tại sao có hiện tợng ngày đêm kế tiếp
nhau ở khắp mọi nơi trên Trái Đất?
Hoạt động của học sinh
Đồ dựng/ Phương tiện
HĐ1: Tìm hiểu sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời
(15 )’ 1 Sự chuyển
động của Trái
Đất quanh Mặt Trời.
- Trái đấtchuyển độngquanh Mặt Trờitheo hớng từ T-
Đ trên quỹ đạo
có hình elíp gầntròn
-Thời gian Trái
đất chuyển độngtrọn 1 vòng trênquỹ đạo là 365ngày 6 giờ
CH: Theo dõi
chiều mũi têntrên quỹ đạo vàtrên trục của Trái
Đất thì Trái Đấtcùng lúc thamgia mấy chuyển
động? Hớng cácchuyển động đó
là gì?
sgk? Thời gianvận động quanhtrục của Trái Đấtmột vòng là baonhiêu?
CH: ở hình 23
thời gian chuyển
động quanh mặttrời một vòngcủa Trái đất làbao nhiêu?
hình sgk? Khichuyển động trênquỹ đạo, khi nàoTrái đất gần Mặt
Khoảng cách làbao nhiêu?
trên quỹ đạo cóhình e líp gầntròn
-Học sinh dựngquả địa cầu lặplại hiện tượngchuyển độngtịnh tiến củaTrỏi Đất ở cỏc
vị trớ: Xuõnphõn, Hạ chớ,
Đụng chớ theoquỹ đạo cúhỡnh e lớp
nghiên cứu vàbằng thực tế trả
lời đợc : 360ngày 6 giờ
nghiên cứuhình 23 trả lời
Trang 35nào Trái Đất xaMặt trời nhấtkhoảng cách làbao nhiêu?
đợc : 360 ngày
6 giờ
Cận nhật 3-4tháng1
nghiên cứu trả
lời đợc : 147triệu Km
nghiên cứu trả
lời đợc : ViễnNhật
4-5/7; 152Triệu Km
HĐ2: Tìm hiểu hiện tợng các mùa
(20 )’ 2 Hiện t ợng
các mùa CH:Dựa v o Hà
23 cho biết khichuyển động trờnquỹ đạo, trục
hướng tự quaycủa Trỏi Đất cúthay đổi khụng
-HS trả lờiđược: Khichuyển độngtrờn quỹ đạo,trục nghiờng
và hướng tựquay của TrỏiĐất cú thay đổikhụng đổi
-Thảo luận 4nhóm: Mỗinhóm ho nàthành mỗi ngàytheo bảng sau:
bán cầu Trái đất ngả dần nhất, chếch xa
nhất MT
Lợng ánh sáng và nhiệt Mùa gì
22/6 Hạ chí
Đông chí
Nửa cầu BắcNửa cầu Nam
Ngã gần nhấtChếch xa nhất
- Nhật nhiều
- Nhật ít
Nóng (Hạ)Lạnh (Đông)
22/12 Đông chí
Hạ chí
Nửa cầu BắcNửa cầu Nam
Chếch xa nhấtNgã gần nhất
Nửa cầu Nam
Hai nữa cầu hớng
về MT nh nhau MT chiếu thẳng gốc
đ-ờng XĐ lợng
AS và nhiệt nhận nh nhau
- Nửa cầu Bắc chuyển nóng sanglạnh
- Nửa cầu Nam chuyển từ lạnh sang nóng
21/3 Xuân phân Nửa cầu
Trang 36Thu Phân
Nửa cầu Nam
nt
nt
chuyển nóng
- Mùa nóng chuyển lạnh
-GV: Bổ sung
sữa sai kiến thức
CH:Nờn cỏch
tớnh mựa theodương lịch và
õm lịch? (Cỏcmựa vựng ụn đới
cú sự phõn hoỏ
về khớ hậu bốnmựa rừ rệt Cỏcnước trong khuvực nội chớtuyến sự biểuhiện cỏc mựakhụng rừ , haimựa rừ l mựaàkhụ v mà ưa)L
ư u ý HS : Xuân phân, Thuphân, Hạ chí,
Đông Chí lànhững tiết chỉthời gian giữacác mùa xuân,Hạ, Thu, ĐôngLập xuân, lập hạ,lập thu, lập đông
là nhng tiết thờigian bắt đầu mộtmùa mới
-Học sinh đạidiện trả lời
-HS lắng nghe
-HS: Cỏc mựa
vựng ụn đới cú
sự phõn hoỏ vềkhớ hậu bốnmựa rừ rệt Cỏcnước trong khuvực nội chớtuyến sự biểuhiện cỏc mựakhụng rừ , haimựa rừ l mựaàkhụ v mà ưa
4 Tổng kết: *Khoanh tròn câu trả lời đúng.
Thời gian Trái Đất quay trọn 1 vòng quanh Mặt Trời là:
a,365 ngày 6 giờ c,Câu a đúng câu b sai b,365 ngày 1/4 d, Cả a và b đúng
? Tại sao Trái đất chuyển động quanh Mặt trời lại sinh ra 2 thời kỳ nóng và lạnh luânphiên nhau ở hai nửa cầu trong một năm
? Hớng dẫn cách tính bài 3 (Trang 30SGK)
Trang 375 Hướng dẫn học tập: - Häc c¸c c©u hái cuèi bµi lµm bµi tËp
1 Kiến thức: - Hiện tượng ngày, đêm chênh lệch giữa
các mùa là hệ quả của sự vận động củaTrái Đất quanh Mặt Trời
- Các khái niệm về CTB, CTN, vùngcực Bắc, vùng cực Nam
2 Kĩ năng: - Biết giải thích hiện tượng ngày, đêm
dài ngắn khác nhau
-II Chuẩn bị:
1 Phương tiện, thiết bị:
* Chuẩn bị của giáo viên: - Quả địa cầu,
1 Ổn đinh lớp: - Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: - Trình bày sự chuyển động của Trái
Đất quanh Mặt Trời?
- Sự chuyển động của Trái Đất quanhMặt Trời tạo ra hệ quả gì?
3 Tiến trình bài học:
* Giới thiệu bài mới: Ông cha ta ngày xưa có câu: “ Đêm
tháng năm chưa nằm đã sáng Ngàytháng mười chưa cười đã tối” Vậynguyên nhân vì sao lại có hiện tượngđó?
Trang 38Hoạt động của học sinh dùng/Phương Đồ
tiện
* Hoạt động 1: Tìm hiểu hiện tượng ngày, đêm dài ngắn ở các vĩ độ khác nhau trên Trái
Đất
1 Hiện tượng ngày, đêm dài ngắn ở các vĩ
độ khác nhau trên Trái Đất:
- Ngày 22/6: làmùa nóng ởNCB ( ngày dàihơn đêm)
- Ngày 22/12 làmùa lạnh ởNCB ( đêm dàihơn ngày)
- Ở XĐ cóngày, đêm dàingắn bằng nhau
- Ngày 21/3 và23/9, NCB và
chiếu sáng nhưnhau
-Treo H.24 lênbảng, yêu cầu
HS quan sátđường phân chiasáng tối và trụccủa Trái Đất
-Vì sao đườngphân chia sángtối và trục củaTrái Đất khôngtrùng nhau?
- Do đường phânchia sáng tốivuông góc với
mp quỹ đạo còntrục Trái Đấtnghiêng tạo mộtgóc là 230 27’
-Ngày 22/6,NCB và NCNnhư thế nào sovới Mặt Trời?
-Dựa vào H.24SGK cho biết:
- Vào ngày 22/6(hạ chí), ánhsáng Mặt Trờichiếu thẳng gócvào mặt đất ở vịtrí bao nhiêu? Vĩtuyến đó làđường gì?
- Vào ngày 22/12(đông chí), ánhsáng Mặt Trờichiếu thẳng gócvào mặt đất ở vịtrí bao nhiêu? Vĩtuyến đó làđường gì?
Trang 39-Dựa vào H.25cho biết:
+ Sự khác nhau
về độ dài ngày,đêm của các địađiểm A, B ởNCB và các địađiểm tương ứngA’, B’ ở NCNvào ngày 22/6?
+ Sự khác nhau
về độ dài ngày,đêm của các địađiểm A, B ởNCB và các địađiểm tương ứngA’, B’ ở NCNvào ngày 22/12?
Độ dài của ngày
và đêm trongngày 22/6 và22/12 ở địa điểm
C nằm trênđường xích đạo?
Ngày 21/3 và23/9, NCB vàNCN nhận đượcánh sáng MTnhư thế nào?
Chuyển ý: Ở hai miền cực thì hiện tượng ngày đêm như thế nào Ta cùng tìm hiểu tiếp tục
* Hoạt động 2: Tìm hiểu về số ngày đêm ở hai miền cực
2 Ở hai miền cực số ngày có ngày, đêm dài suốt 24 giờ thay đổi theo mùa:
- Ngày 22/6:
+Tại 66033’B:
Ngày dài 24giờ
+Tại
66033’N:Đêmdài 24 giờ
- Ngày 22/12:
+Tại
-Dựa vào H.24,cho biết vĩ tuyến
66033’ là đườnggì? ( là vòng vực)
-Yêu cầu HSquan sát bảngsau:
Trang 4066033’B:Đêmdài 24 giờ+Tại 66033’N:
Ngày dài 24giờ
- Tại cực Bắc vàcực Nam: cóngày và đêm dàisuốt 6 tháng
Bảng 1:
22/6
66033’B Ngày dài 24 giờ
66033’N Đêm dài 24 giờ
900B Ngày dài 24 tháng
900N Đêm dài 24 tháng
Bảng 2:
22/12
66033’B Đêm dài 24 giờ
66033’N Ngày dài 24 giờ
900B Đêm dài 24 tháng
900N Ngày dài 24 tháng
4 Tổng kết: Câu 1: Ngày 22/6, ở NCB có đặc điểm:
A Ngày dài, đêm ngắn
B.Ngày ngắn, đêm dài
C Ngày và đêm dài bằng nhau
D Ngày dài suốt 24 giờ
Câu 2: Ở Xích đạo ngày và đêm có đặc điểm:
A Ngày dài, đêm ngắn
B.Ngày ngắn, đêm dài
C Ngày và đêm dài bằng nhau
D Ngày dài suốt 24 giờ
Câu 3: Hiện tượng ngày và đêm dài 24 giờ là
ở vĩ tuyến nào:
A 23027’ B và 23027’ N
B 66033’ B và 66033’ NC.900B và 900 N