1. Trang chủ
  2. » Fantasy

Bài 17. Bài tập có đáp án chi tiết về tích phân | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

14 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 738,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau A... Lời giải6[r]

Trang 1

Câu 1 [2D3-2.3-2] ( Chuyên Lam Sơn Lần 2) Biết

  2

0

2 ln 1xx x ad  lnb

, với a b   , b là số, *

nguyên tố Tính 3a4b

Lời giải

Tác giả: Trần Minh Nhựt; Fb: Trần Minh Nhựt

Chọn B

Xét

2

0

2 ln 1 d

I xx x

Đặt

 

ln 1

d 2 d

v x x

1

1

1

x

v x

  

Ta có:    

2 2 2 2

0 0

1

1

x

x

2

0 3ln 3 x 1 dx

2 2

0

2

x x

Vậy a  , 3 b 3 3a4b21

Câu 2 [2D3-2.3-2] (Nguyễn Du số 1 lần3) Biết

3

2

ln(x1)dx a ln 2b

với a b là các số nguyên.,

Khi đó, a b bằng

Lời giải

Tác giả: Dương Hà Hải; Fb: Dương Hà Hải.

Phản biện :Mai Đình Kế; Fb: Tương Lai.

Chọn C

Ta có

3 2

1 ln( 1) ln( 1) |

1

x

3

2

1 3ln 2 1

1 dx

x

2 3ln 2 x ln x 1 | 2ln 2 1

2 1

a b

 



Vậy, a b 3.

Câu 3 [2D3-2.3-2] (Cẩm Giàng) Biết rằng tích phân

1

0

2 +1 e d = + ex x x a b

, tích a.b bằng

Lời giải

Tác giả: Đào Thị Hương; Fb Hương Đào:

Chọn C

Điều kiện: a , b  .

Đặt

2 1

d e dx

d 2d

ex

v

 

1

0

2 +1 e dx x x

1 1 0 0

= 2 +1 ex x  2 e dx x   1

0

= 2 1 ex

x  = 1+ e = + ea b

Trang 2

= 1

= 1

a b

 

 Vậy tích a.b = 1

Câu 4 [2D3-2.3-2] (ĐOÀN THƯỢNG-HẢI DƯƠNG LẦN 2 NĂM 2019) Cho hàm số f x 

có đạo hàm f x 

và thỏa mãn

1

0

2x1 f x x d 10

, 3 1f   f  0 12

Tính

  1

0 d

I f x x

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Tiến Phúc; Fb:Nguyễn Tiến Phúc

Chọn A

Đặt: u2x 1 du2dx, dvf x x d

chọn vf x 

Ta có:

1

0

2x1 f x x d 10

1

0

1

0

     

1

0

3 1f f 0 2 f x xd 10

1

0

12 2 f x xd 10

1

0

f x x

Câu 5 [2D3-2.3-2] (THPT Nghèn Lần1) Tính  

2

2 1

ln

ln 3 ln 2 1

x

x

.Tính T a 2b3

A.

13 3

T 

134 27

T 

8 3

T 

152 27

T 

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Đăng Thuyết ; Fb: Thuyết Nguyễn Đăng

Chọn D

2

2

d

1

x

2

1

ln 2 ln ln 3 ln 2 ln 3 ln 2

x

x

Suy ra a 1;

5 3

27

a b

Câu 6 [2D3-2.3-2] (KIM LIÊN HÀ NỘI NĂM 2018-2019 LẦN 03) Biết

1

1 2

2

ln 1

1

e x

x a be a b x

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A a b  1 B a b  1 C a b  3 D a b  3

Lời giải

Tác giả:Trần Thanh Hà; Fb:Hà Trần

Chọn B

Sử dụng phương pháp tích phân từng phần

Đặt: ulnx1

1

1

x

 2

1 d 1

x

  chọn

1 1

v x



Trang 3

Khi đó ta có

1

Suy ra: a1;b 2 a b  1

Câu 7 [2D3-2.3-2] (Chuyên KHTN lần2) (Chuyên KHTN lần2) Cho

3 1

ln d

x x x

b

với ,

a b  Tổng a b bằng

Lời giải

Tác giả: Phạm Hoàng Điệp ; Fb:Hoàng Điệp Phạm

Phản biện: Nguyễn Hoàng Điệp; Fb: Điệp Nguyễn

Chọn A

Đặt

1

x

;

4 3

4

x

dv x dx  v

1

4

20 16

a

a b b

Câu 8 [2D3-2.3-2] (THPT Sơn Tây Hà Nội 2019) Biết

2 2 1

ln

d = ln 2

trong đó a   ; b , c là

các số nguyên dương và nguyên tố cùng nhau Tính giá trị của 2a3b c

Lờigiải

Tácgiả: Nguyễn Thị Bích Ngọc; Fb: Nguyên Thi Bích Ngọc

Chọn C

Đặt

2

1

1

1

d = d

x

v x

x

Ta có

1

x

Theo đề ta có

1 2

a 

, b  , 1 c  2

Do đó 2a3b c  4

Câu 9 [2D3-2.3-2] (Hùng Vương Bình Phước) Cho tích phân

2 2 1

ln

ln 2

với a là số

thực, bc là các số dương, đồng thời

b

c là phân số tối giản Tính giá trị của biểu thức

2 3

Pab c

Trang 4

A P 6 B P 5 C P 6 D P 4.

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Văn Quyền; Fb: Văn Quyền Nguyễn

Chọn D

Đặt

2 2 1 2

ln

dx

dx

1

2

Câu 10 [2D3-2.3-2] (Nguyễn Khuyến)Biết

4 2 1

ln 2

b với a b  , ,  *

a

b là phân số tối giản Tính T  a b

A T 11. B T  19 C T 17 D T 13

Lời giải

Tác giả: Dương Vĩnh Lợi; Fb: Dương Vĩnh Lợi

Chọn B

Ta có

2

1

ln 2

Đặt

ln d

dv x x suy ra d u 1x dx và chọn

2

2

x

v 

ta được

1

16ln 2

15 16

4 ln 2

 

Vậy

15 4

a b

 nên T   a b 15 4 19 

Câu 11 [2D3-2.3-2] (Hoàng Hoa Thám Hưng Yên) Cho lnx2 x x F xd   , F 2 2 ln 2 4

Khi đó

3

2

d

x

bằng?

A 3ln 3 3 B 3ln 3 2 C 3ln 3 1 D 3ln 3 4

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Huyền Trang; Fb: Nguyen Trang

Chọn B

2

1

1

x

 2 2 ln 2 4

F    2ln 2 4 C2ln 2 4  C 0

Suy ra: F x xlnx2 x 2x ln x1

Trang 5

Khi đó:

3

2

d

x

3

2 2

ln x x xd xln x x 2x ln x 1 

3ln 6 6 ln 2 2 ln 2 4 3ln 3 2

Câu 12 [2D3-2.3-2] (Sở Ninh Bình 2019 lần 2) Cho  

2

2 1

1 xd

xe x ae be c

với a , b , c là các số

nguyên Tính a b c 

Lời giải

Tác giả: Thu Hương; Fb: Hương Mùa Thu

Chọn C

Đặt

1 d

x

u x

dv e x

 

 ta được dud ,x v ex

xe xxee x xe  ee

Câu 13 [2D3-2.3-2] (THPT LƯƠNG THẾ VINH 2019LẦN 3) Biết

1

ln d

e

I x x x ae b

với a,

b là các số hữu tỉ Giá trị của 9 a b  

bằng

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Hoài Phúc ; Fb:Nguyen Phuc

Chọn A

ln

v x x

3

1

3

x x v

 

Suy ra

3 1

Vậy

2 9

a 

,

1 9

b 

nên 9a b   3

Câu 14 [2D3-2.3-2] (Lương Thế Vinh Lần 3) Biết

1

ln d

e

I x x x ae b

với a, b là các số hữu tỉ Giá trị của 9 a b  

bằng

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Hoài Phúc ; Fb:Nguyen Phuc

Trang 6

Chọn A

ln

v x x

3

1

3

x x v

 

Suy ra

3 1

Vậy

2 9

a 

,

1 9

b 

nên 9a b   3

Câu 15 [2D3-2.3-2] (THPT TX QUẢNG TRỊ LẦN 1 NĂM 2019) Cho  

2

2 1

ln

d ln 2 ln 1

b x

với a b c, , là các số nguyên dương và a b là phân số tối giản Tính giá trị của biểu thức

a b S

c

A.

5 3

S 

B.

8 3

S 

6 5

S 

10 3

S 

Lời giải Chọn B

Ta có:

 

2

2

1

1

5 2

1

3

x

x

a

a b

c c

 

Tác giảFb:Thao Duy

Câu 16 [2D3-2.3-2] (Đặng Thành Nam Đề 10) Biết  

2

0

2xe e dx x x a e b.e c

với , ,a b c là các

số hữu tỉ Giá trị của 2a3b2c bằng

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thanh Giang; Fb: Thanh Giang

Chọn B

Đặt:

2 e

d e d

x x

  

e

x x

v

0

2xe e dx x x 2xe ex x  2exe dx x

2

0

1 2.2 e e 2.0 e e 2e e

2

x x

e 2e

Trang 7

Theo bài ra ta có

; 2;

abc

Vậy:

2 3 2 2 3.2 2 10

abc   

Câu 17 [2D3-2.3-2] (CHUYÊN NGUYỄN DU ĐĂK LĂK LẦN X NĂM 2019) Biết

2

2 1

ln

ln 2

 

(với a là số thực, , b c là các số nguyên dương và

b

c là phân số tối giản).

Giá trị của 2a3b c bằng.

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Duy Tân; Fb: Nguyễn Duy Tân

Chọn B

Gọi

2 2 1

ln

 x

Áp dụng phương pháp nguyên hàm từng phần ta có:

Đặt

2

1 ln

1

1

x

x

x

2

2

x

1

; 1; 2 2

a bc

Vậy 2a3b c 4.

Câu 18 [2D3-2.3-2] (THTT lần5) Cho hàm số yf x 

có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1

thỏa mãn

 1 0

1 2018 0

2

x f x dx

Giá trị của

 

1 2019 0

x f x dx

bằng

2

2 2019

Lời giải

Tác giả: Cao Văn Tùng, Fb: Cao Tung

Chọn A

Ta có:

1

0

2019

I x f x dx x d f xx f x   x f x dx

1 2018 0

1 2019

0 2019.2 4038

Câu 19 [2D3-2.3-2] (Thanh Chương Nghệ An Lần 2) Họ nguyên hàm của hàm số f x  e 2x 1

là :

Trang 8

A  2x 1 1 e 2x 1 C

B e 2x1C

C  2x 1 1 e 2x 1C

D 2x1e 2x1C

Lời giải

Tác giả:Đào Thị Kiểm ; Fb:Đào Kiểm.

Chọn A

Đặt t 2x Ta có 1 t2 2x 1 2 dt t2dx dx t td

Khi đó ta có :

2 1

e xdx te dt t

Đặt u t và dve dt t , ta có du dt và v  Do đó :et

e dt et e dt et et 1 et 2 1 1 e x

Vậy e 2x 1dx  2x 1 1 e 2x 1 C

Câu 20 [2D3-2.3-2] (THPT-Toàn-Thắng-Hải-Phòng) Biết

  2

0

2 lnx x1 dxa bln

, với a b   , b, *

là số nguyên tố Tính 6a7b

Lời giải

Tác giả:Lê Đình Năng ; Fb: Lê Năng

Chọn D

Đặt

ln 1

dv 2 dx

x

1

1

x

v x

 

2

0

2 lnx x 1 dx

0

ln 1

2 2

0

dx 1

x

x 

2

0

1

1

x x

2 2

0

2

x

  4ln 3 ln 3 3ln 3   Do đó a b 3 6a7b39

Câu 21 [2D3-2.3-2] (Yên Phong 1) Cho

1

0

e dx e

I x x a b

với ,a b  Tính tổng a b

A

1

1

Lời giải

Tác giả: ; Fb: Biện Tuyên

Chọn A

Cách 1.

Sử dụng phương pháp từng phần

Đặt: d = e dx2x

u x v

2

1 e 2

x

v

 

Khi đó:

1 1 0 0

I u v  v u

1 1

0 0

x x

x

e

Suy ra:

a  b

Trang 9

Đồng nhất hệ số hai vế ta có:

1 4

a 

,

1 4

b 

Vậy:

1 2

a b 

Cách 2.

Dùng máy tính cầm tay

Bước 1: Tính tích phân bằng máy tính, lưu vào máy là A ( SHIFT  STO  A )

Bước 2: A a .e2bb A a  e2( Rút ẩn b theo a)

Bước 3: Đưa biểu thức cần tính về : a b a A a    .e2

Bước 4: Thử 4 phương án ra nghiệm đẹp thì chọn Thử phương án A ta được:

2 1 e 2

x A x   SHIFTSOLVE

    

1 4

x 

Câu 22 [2D3-2.3-2] (Chuyên Quốc Học Huế Lần1) Cho tích phân

2 2 1

ln

với a

số thực, bc là các số nguyên dương, đồng thời

b

c là phân số tối giản Tính giá trị của biểu

thức P2a3b c

A P 6 B P 6 C P 5 D P 4

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Văn Mạnh ; Fb: Nguyễn Văn Mạnh

Chọn D

Đặt

2

1

1

1

x

Ta có

2

1 1

1

2

Khi đó 1

2

P    

Câu 23 [2D3-2.3-2] (Sở Cần Thơ 2019) Cho hàm số ( )f x có ( ) f x và f x( ) liên tục trên đoạn 1;3

Biết (1) 1f  , (3) 81f  , (1) 4f   , (3) 108 f   Giá trị của  

3

1

4 2 ( )d x f x x

bằng

Lời giải

Tác giả: Châu Hòa Nhân; Fb: Hòa Nhânn

Chọn B

Đặt

4 2

v f x x

 



( )

v f x



Suy ra:

4 2 ( )d x f x x  4 2 ( ) x f x   f x( ) 2d x  4 2 ( ) x f x  2 f x x( )d

Trang 10

  3 3

4 2 ( )x f x 2 ( )f x 2 (3) 2 (1) 2 (3) 2 (1)fff f

2.108 2.4 2.81 2.1 64

Vậy  

3

1

4 2 ( )d x f x x 64

Câu 24 [2D3-2.3-2] (SỞ PHÚ THỌ LẦN 2 NĂM 2019) Cho  

3

2 1

3 ln

d ln 3 ln 2 1

x

x

với

a,b,c là các số hữu tỉ Giá trị a2b2 c2 bằng

A.

17

1 8

S 

Lời giải Chọn C

2

3

1

1

x

x

3

1

3 4 3

1

3 4

a

c

 

Khi đó

abc       

Tác giả Fb:Thao Duy

Câu 25 [2D3-2.3-2] (SỞ GD & ĐT CÀ MAU) Cho

1

0 ln( 2)d ln 3 ln 2

x xx a bc

, với , ,a b c là

các số thực Tính giá trị của biểu thức T 2a b 4c

Lời giải

Tác giả: ; Fb Biện Tuyên.

Chọn B

Đặt:

ln 2

v x x

1

2

x

 và chọn 1 2 

4 2

vx

Ta có:

1

0 ln( 2)d

x xx

1 1 2 2

0 0

x

x

1

0

ln 3 2ln 2 2 d

1 2

0

ln 3 2 ln 2 2

ln 3 2 ln 2

Với , ,a b c là các số thực suy ra a  32, b 2,

3 4

c 

Trang 11

Vậy T 2a b 4c

     

Câu 26 [2D3-2.3-2] (Kim Liên) Cho hàm số ( )f x liên tục và có đạo hàm trên đoạn 0;5

thỏa mãn

    5

0

ef xd 8

xf xx

; f  5 ln 5

Tính

 

5

0 d

f x

I e x

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Xuyến; Fb: Nguyen Xuyen

Chọn C

Tính

 

5

0 d

f x

I e x

Đặt u ef x   d   f x d

u f x e  x;

d = dv xv x

Theo công thức tích phân từng phần, ta có

 

       

5 5

0 0

Ixe   xf x exee   e    

Câu 27 [2D3-2.3-2] (HKII Kim Liên 2017-2018) Tìm số thực m  thỏa mãn 1  

2 1

2ln 1 d 2

m

A m  e B m  2 C m  0 D m  e2

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thanh Hảo Fb: Ycdiyc Thanh Hảo

Chọn D

Cách 1:

1 2ln 1 d

m

I x xx

Đặt:

2ln 1

v x x

2

2

2

x x v

 

 

Khi đó:

1 1

2

m m

x

2

1 1

2

m m

x

2ln 1

m m

x

2 2 2

1

.ln

m

1 ln m

2.ln

Theo đề ta có: I 2m2  m2.lnm2m2  lnm2 m1  m Chọn đáp án D.e2

Cách 2:

Dựa vào điều kiện m  , loại đáp án C.1

Trang 12

Thế số, bấm máy tính kiểm tra, chọn đáp án D.

Câu 28 [2D3-2.3-2] (Sở Cần Thơ 2019) Biết rằng

e

1

4ln 1

d

6

x x

với , ba   Giá trị của*

3 1

ab bằng

Lời giải

Tác giả:Đào Hoàng Diệp ; Fb:Diệp Đào Hoàng

Chọn D

Đặt 4lnx 1 t Đổi cận:

2

Vậy:

2

125

3 1 123 1

a

b

Câu 29 [2D3-2.3-2] (SỞ BÌNH THUẬN 2019) Cho hàm số yf x 

liên tục trên .Biết f  2 4 và

2

0

( )d 5

f x x 

Tính

2

0 ( )d

I xf x x

Lờigiải

Tác giả:Dương Chiến; Fb: Duong Chien

Phản biện: Nguyễn Thị Hồng Gấm; Fb:Nguyễn Thị Hồng Gấm

ChọnB

d d

v f x x v f x

 

2 2 0 0 ( )d 2.4 5 3

Câu 30 [2D3-2.3-2] (Sở Cần Thơ 2019) Biết ( )F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) e2

x

f xx và (0) 1

F  Giá trị của (4)F

bằng

2

e

4  4. C 4e23 D 4e2 3.

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Vĩnh Thái ; Fb:Thaiphucphat.

Chọn C

Trang 13

Đặt 2 2

Khi đó: .e d2 2 e2 2 e d2 2 e2 4e2

x x

Mà (0)F   1 4C 1 C3

Vậy F(4) 8e 2 4e2 3 4e2 3.

Câu 31 [2D3-2.3-2] (TTHT Lần 4) Biết m là số thực thỏa mãn

2

2 0

2

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A m 0 B 0m3 C 3m6 D.m 6

Lời giải

Tác giả: Trịnh Thị Hiền; Fb: Hiền Trịnh

Chọn D

Ta có:

2

4

m

Gọi

2

0 cos dx

2

0

-

Khi đó:

2 2

0

m

4

m

m

Câu 32 [2D3-2.3-2] (Chuyên Hưng Yên Lần 3) Biết rằng  

1

ln 1 2 , 1

a

xdx  a a

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A a 18; 21 . B a 1; 4. C a 11;14. D a 6;9.

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Lan ; Fb: Lan Nguyen Thi

Chọn A

Đặt ulnx

1

x

dv dx  vx

Trang 14

Ta có 1 1

xdx aadx a a a     a

3

Vậy a 18; 21 

Câu 33 [2D3-2.3-2] (Kim Liên 2016-2017) Cho 5  2 

2

ln xx x ad  ln 5bln 2c

với a , b , c là các

số nguyên Tính S a 2b c

A S 23 B S 20 C S  17 D S  11

Lời giải

Tác giả: Lưu Thế Dũng; Fb: Lưu Thế Dũng

Chọn A

Đặt

 2  ln

2

du x dx

v x

 

Khi đó

x

x

5

2

1 5ln 20 2ln 2 2 d

1 x

x

5ln 5.2 2ln 2 2 ln 1

2

5ln 5 8ln 2 10 4 ln 4 ln1

      5ln 5 6ln 2 6 

Suy ra a  , 5 b  , 6 c 6  S a 2b c  5 2.6 6 23 

Ngày đăng: 17/01/2021, 01:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w